Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210869901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:51:00 đến ngày 2021-09-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,093,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã đảm nhiệm công việc Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có), tài liệu chứng minh đã gia trực tiếp 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành điện- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học- Đã đảm nhiệm công việc trắc địa hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã được đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc thanh quyết toán và quản lý hồ sơ tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng≥ 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm rùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Xây dựng trụ sở công an phường Cộng Hòa 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email: [email protected]
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Chí Linh; Địa chỉ: số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.883.696 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853.441 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.882.434. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 63,3578 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | HSMT + BVKT | 7,5645 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | HSMT + BVKT | 3,5628 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | HSMT + BVKT | 7,403 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | HSMT + BVKT | 0,1315 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm dày 8mm | HSMT + BVKT | 1,7477 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm dày 8mm | HSMT + BVKT | 1,7477 | tấn |
| 8 | Cọc dẫn ép âm - tạm tính 1 cọc, kích thước 1000x250x250mm | HSMT + BVKT | 1 | cọc |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | HSMT + BVKT | 10,332 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - ép âm | HSMT + BVKT | 0,492 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | HSMT + BVKT | 2,05 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,0205 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,0205 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 0,7686 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | HSMT + BVKT | 1,9045 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | HSMT + BVKT | 1,96 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 5,4515 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSMT + BVKT | 0,2207 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,4547 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,4547 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 9,316 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 36,1532 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | HSMT + BVKT | 1,1314 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | HSMT + BVKT | 1,1939 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 1,504 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 3,2339 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | HSMT + BVKT | 17,8606 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | HSMT + BVKT | 3,0978 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,7302 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 2,5325 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | HSMT + BVKT | 0,0118 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 26,8678 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | HSMT + BVKT | 2,5279 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 1,3051 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 4,3234 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 83,6561 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | HSMT + BVKT | 7,3519 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 7,1199 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | HSMT + BVKT | 0,1093 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 8,2487 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | HSMT + BVKT | 0,8159 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,5906 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | HSMT + BVKT | 0,2733 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 2,9521 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT + BVKT | 0,5184 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,2433 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | HSMT + BVKT | 0,6109 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT + BVKT | 0,6109 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch 220x105x65, xây tường thẳng, chiều dày 220, chiều cao | HSMT + BVKT | 113,1996 | m3 |
| 2 | Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường ngoài nhà, chiều dày 110, chiều cao | HSMT + BVKT | 5,0331 | m3 |
| 3 | Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường trong nhà, chiều dày 220, chiều cao | HSMT + BVKT | 97,0861 | m3 |
| 4 | Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường trong nhà, chiều dày 110, chiều cao | HSMT + BVKT | 24,9473 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | HSMT + BVKT | 14,6645 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | HSMT + BVKT | 3,2949 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 661,4775 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 1.782,7183 | m2 |
| 9 | Trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 35,064 | m2 |
| 10 | Trát cột trong, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 86,98 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 47,1268 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 93,4306 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 225,999 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 956,9 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Joly, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 743,6683 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 2.189,1279 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - nền sàn wc | HSMT + BVKT | 52,9124 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - sàn mái | HSMT + BVKT | 225,5131 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 87,2652 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75 - nền sàn wc | HSMT + BVKT | 52,9124 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 - tầng 1 | HSMT + BVKT | 161,584 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 - tầng 2,3 | HSMT + BVKT | 296,2369 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 40,224 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 19,4322 | m2 |
| 25 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 225,5131 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 - tường wc | HSMT + BVKT | 211,262 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 màu nâu, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 18 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | HSMT + BVKT | 11,808 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | HSMT + BVKT | 279,0542 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | HSMT + BVKT | 52,9124 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tham khảo sikatop seal 107, chống thấm 3 lớp | HSMT + BVKT | 527,2747 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cos -0.61 đến cos -0.1) | HSMT + BVKT | 1,1458 | 100m3 |
| 33 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 22,4685 | m3 |
| 34 | Gia công lan can | HSMT + BVKT | 0,1029 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | HSMT + BVKT | 21,5891 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp dựng con tiện bê tông | HSMT + BVKT | 120 | cái |
| 37 | Vách composite ngăn wc HPL dày 12mm | HSMT + BVKT | 40,845 | m2 |
| 38 | Vách ngăn tiểu nam | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 39 | Khung lavabo | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 3,015 | m2 |
| 41 | Đắp chữ và thi công hoàn thiện bộ chữ "Vì nhân dân phục vụ" | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 42 | Quốc huy mặt tiền - tạm tính logo bằng thạch cao | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn Austnam AD11 (11 sóng) dày 0.42mm, mạ tôn kẽm (A/Z100), sơn polyester, G550 | HSMT + BVKT | 1,8898 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | HSMT + BVKT | 65,037 | md |
| 45 | Cửa đi bằng gỗ tự nhiên (bao gồm bản lề, sơn cửa). Tham khảo cửa đi pano gỗ Lim Nam Phi, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm - Tham khảo STT133 CBG HD tháng 9/2020 | HSMT + BVKT | 38,28 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính trắng đáp cầu dày 5mm - Tham khảo STT144 CBG HD tháng 9/2020 | HSMT + BVKT | 12,32 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp dựng cửa đi bằng sắt bằng tạm giữ hành chính. Cửa sắt pano sắt hộp 30x60x1.5mm phun sơn chống rỉ, hoàn thiện màu 2 lớp | HSMT + BVKT | 1,98 | m2 |
| 48 | Khuôn cửa, nẹp cửa đi bằng gỗ tự nhiên. Tham khảo khuôn cửa 60x140 - Tham khảo STT141 CBG HD tháng 9/2020 | HSMT + BVKT | 101 | md |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | HSMT + BVKT | 38,28 | m2 cấu kiện |
| 50 | Khóa cửa chính | HSMT + BVKT | 20 | cái |
| 51 | Khóa cửa wc | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 52 | Bản lề cửa wc | HSMT + BVKT | 24 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở quay - Tham khảo cửa sổ khung nhôm sơn tinh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0.8-1mm) kính trắng đáp cầu dày 5mm - STT145 CBG Hải Dương tháng 9/2020 | HSMT + BVKT | 104,73 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng song sắt cửa sổ. Sắt đặc 12x12 phun sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớp | HSMT + BVKT | 8,37 | m2 |
| 55 | Chốt cửa sổ | HSMT + BVKT | 47 | bộ |
| 56 | Bản lề cửa sổ | HSMT + BVKT | 148 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CƠ ĐIỆN, CẤP THOÁT NỚC | |||
| 1 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | HSMT + BVKT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100A, Icu=18kA | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kA | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kA | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kA | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh) | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 9 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | HSMT + BVKT | 1 | hộp |
| 10 | Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kA | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 12 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 13 | Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 14 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 15 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | HSMT + BVKT | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kA | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | HSMT + BVKT | 11 | cái |
| 18 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 19 | Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 21 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | HSMT + BVKT | 1 | hộp |
| 22 | Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kA | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 23 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 24 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 25 | Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 26 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 27 | Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện. | HSMT + BVKT | 1 | hộp |
| 28 | Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=6kA | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 29 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kA | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 30 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kA | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 31 | Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mA | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 32 | Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000 | HSMT + BVKT | 1 | bộ |
| 33 | Đèn ốp trần lắp 1 bóng Led 220V/12W | HSMT + BVKT | 36 | bộ |
| 34 | Đèn tuýp 1200mm bóng LED 220V/1x18W | HSMT + BVKT | 37 | bộ |
| 35 | Quạt trần | HSMT + BVKT | 20 | cái |
| 36 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | HSMT + BVKT | 17 | cái |
| 37 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | HSMT + BVKT | 18 | cái |
| 38 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 39 | Công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 40 | Công tắc đơn, một chiều 220V/20A, kiểu lắp chìm cho bình nước nóng | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 41 | ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16A | HSMT + BVKT | 57 | cái |
| 42 | đế âm cho công tắc và ổ cắm | HSMT + BVKT | 106 | bộ |
| 43 | Chiết áp điều khiển quạt trần | HSMT + BVKT | 21 | bộ |
| 44 | Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện 4x35mm2 | HSMT + BVKT | 60 | m |
| 45 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 4x10mm2 | HSMT + BVKT | 60 | m |
| 46 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x6mm2 | HSMT + BVKT | 40 | m |
| 47 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x2.5mm2 | HSMT + BVKT | 2.320 | m |
| 48 | Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5mm2 | HSMT + BVKT | 960 | m |
| 49 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x16mm2 | HSMT + BVKT | 60 | m |
| 50 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x10mm2 | HSMT + BVKT | 60 | m |
| 51 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x6mm2 | HSMT + BVKT | 40 | m |
| 52 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x2.5mm2 | HSMT + BVKT | 1.160 | m |
| 53 | Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x1.5mm2 | HSMT + BVKT | 480 | m |
| 54 | Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80% | HSMT + BVKT | 48 | m |
| 55 | Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80% | HSMT + BVKT | 24 | m |
| 56 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80% | HSMT + BVKT | 1.312 | m |
| 57 | Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20% | HSMT + BVKT | 12 | m |
| 58 | Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20% | HSMT + BVKT | 6 | m |
| 59 | Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20% | HSMT + BVKT | 328 | m |
| 60 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5m | HSMT + BVKT | 10 | cọc |
| 61 | Hộp kiểm tra tiếp địa | HSMT + BVKT | 3 | bộ |
| 62 | Dây thoát sét thép mạ kẽm D10 | HSMT + BVKT | 200 | m |
| 63 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | HSMT + BVKT | 50 | m |
| 64 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16, 700mm | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 65 | Mối hàn hóa nhiệt | HSMT + BVKT | 10 | mối |
| 66 | LẮP ĐẶT TỦ RACK 15U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ) | HSMT + BVKT | 1 | tủ |
| 67 | LẮP ĐẶT TỦ RACK 6U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ) | HSMT + BVKT | 2 | tủ |
| 68 | LẮP ĐẶT MODEM INTERNET | HSMT + BVKT | 1 | thiết bị |
| 69 | LĂP ĐẶT ODF 24FO | HSMT + BVKT | 1 | khung giá |
| 70 | PHIẾN ĐẤU DÂY LOẠI 100PX2 | HSMT + BVKT | 1 | Cái |
| 71 | PHIẾN ĐẤU DÂY LOẠI 30PX2 | HSMT + BVKT | 2 | Bộ |
| 72 | Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ11 KÈM ĐẾ ÂM | HSMT + BVKT | 28 | cái |
| 73 | Ổ CẮM MẠNG RJ45 KÈM ĐẾ ÂM | HSMT + BVKT | 28 | cái |
| 74 | CÁP ĐIỆN THOẠI 30P-0.5 | HSMT + BVKT | 3 | 10 m |
| 75 | CÁP ĐIỆN THOẠI 10P-0.5 | HSMT + BVKT | 2 | 10 m |
| 76 | CÁP ĐIỆN THOẠI 2P-0.5 | HSMT + BVKT | 84 | 10 m |
| 77 | CÁP CAT6 | HSMT + BVKT | 84 | 10 m |
| 78 | ỐNG PVC D20 | HSMT + BVKT | 1.153 | m |
| 79 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | HSMT + BVKT | 21 | cái |
| 80 | Ống thông gió tôn tráng kẽm ø125, ống mềm | HSMT + BVKT | 14 | m |
| 81 | Ống thông gió tôn tráng kẽm ø125, tôn dày 0,48mm | HSMT + BVKT | 31 | m |
| 82 | Ống thông gió tôn tráng kẽm 200x200, tôn dày 0,58mm | HSMT + BVKT | 14 | m |
| 83 | Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết - (EAG+VD). KT (300x300), kiểu grille, kèm hộp gió 300x300xH150 | HSMT + BVKT | 21 | cái |
| 84 | Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL). Louver - (400x200) | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 85 | Nối mềm trước và sau quạt, kèm bích | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 86 | Giá đỡ ống bằng thép góc, cường độ tương đương ct3 | HSMT + BVKT | 37 | kg |
| 87 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.8mm | HSMT + BVKT | 0,24 | 100m |
| 88 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.8mm | HSMT + BVKT | 0,48 | 100m |
| 89 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.6, Tmin=0.99mm | HSMT + BVKT | 0,24 | 100m |
| 90 | Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 6.4. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | HSMT + BVKT | 0,24 | 100m |
| 91 | Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 9.5. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | HSMT + BVKT | 0,48 | 100m |
| 92 | Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 12.6. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | HSMT + BVKT | 0,24 | 100m |
| 93 | Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D21 | HSMT + BVKT | 0,48 | 100m |
| 94 | Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D34 | HSMT + BVKT | 0,84 | 100m |
| 95 | Bọc bảo ôn, đường kính D21. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | HSMT + BVKT | 0,48 | 100m |
| 96 | Bọc bảo ôn, đường kính D34. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | HSMT + BVKT | 0,84 | 100m |
| 97 | Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | HSMT + BVKT | 48 | m |
| 98 | Ống nhựa mềm luồn dây điều khiển PVC - D20 | HSMT + BVKT | 48 | m |
| 99 | XÍ | HSMT + BVKT | 10 | bộ |
| 100 | CHẬU RỬA MẶT | HSMT + BVKT | 7 | bộ |
| 101 | VÒI | HSMT + BVKT | 7 | bộ |
| 102 | SEN TẮM | HSMT + BVKT | 4 | bộ |
| 103 | TIỂU | HSMT + BVKT | 6 | bộ |
| 104 | ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC DN20 | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 105 | Van PPR D40 | HSMT + BVKT | 30 | cái |
| 106 | Van PPR D32 | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 107 | Van PPR D25 | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 108 | Van phao DN20 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 109 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D50 | HSMT + BVKT | 0,02 | 100m |
| 110 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D40 | HSMT + BVKT | 0,46 | 100m |
| 111 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D32 | HSMT + BVKT | 0,03 | 100m |
| 112 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D25 | HSMT + BVKT | 0,29 | 100m |
| 113 | Ống nước lạnh PPR - PN10 D20 | HSMT + BVKT | 0,98 | 100m |
| 114 | Tê PPR - PN16 D32 | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 115 | Tê PPR - PN16 D25 | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 116 | Tê giảm PPR - PN16 D40-32 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 117 | Tê giảm PPR - PN16 D32-20 | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 118 | Tê giảm PPR - PN16 D25-20 | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 119 | Cút 90 D50 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 120 | Cút 90 D40 | HSMT + BVKT | 13 | cái |
| 121 | Cút 90 D32 | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 122 | Cút 90 D25 | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 123 | Cút 90 D20 | HSMT + BVKT | 44 | cái |
| 124 | CÚT REN TRONG D20-1/2'' | HSMT + BVKT | 29 | cái |
| 125 | CÚT GiẢM D32-25 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 126 | CÚT GiẢM D25-20 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 127 | Côn thu D32-25 | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 128 | Côn thu D25-20 | HSMT + BVKT | 18 | cái |
| 129 | Măng sông PPR D40 | HSMT + BVKT | 15 | cái |
| 130 | Măng sông PPR D32 | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 131 | Măng sông PPR D25 | HSMT + BVKT | 10 | cái |
| 132 | Măng sông PPR D20 | HSMT + BVKT | 33 | cái |
| 133 | Ống nước nóng PPR - PN20 D20 | HSMT + BVKT | 0,17 | 100m |
| 134 | Tê PPR-PN16 D20 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 135 | Cút 90 D20 | HSMT + BVKT | 10 | cái |
| 136 | CÚT REN TRONG D20-1/2'' | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 137 | Măng sông PPR D20 | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 138 | Ống uPVC - PN8 D200 | HSMT + BVKT | 0,02 | 100m |
| 139 | Ống uPVC - PN8 D110 | HSMT + BVKT | 0,79 | 100m |
| 140 | Ống uPVC - PN8 D90 | HSMT + BVKT | 0,24 | 100m |
| 141 | Ống uPVC - PN8 D75 | HSMT + BVKT | 0,26 | 100m |
| 142 | Ống uPVC - PN8 D42 | HSMT + BVKT | 0,07 | 100m |
| 143 | Ống uPVC thông hơi - PN8 D75 | HSMT + BVKT | 0,06 | 100m |
| 144 | Ống uPVC thông hơi - PN8 D60 | HSMT + BVKT | 0,26 | 100m |
| 145 | Phễu thoát sàn + con thỏ D75 | HSMT + BVKT | 15 | cái |
| 146 | Nút bịt thông tắc trần D110 | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 147 | Nút bịt thông tắc trần D90 | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 148 | Nút bịt thông tắc trần D75 | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 149 | Nút bịt thông tắc sàn D110 | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 150 | Nút bịt thông tắc sàn D90 | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 151 | Nút bịt thông tắc sàn D75 | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 152 | Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D110 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 153 | Tê chéo 45 D110 | HSMT + BVKT | 15 | cái |
| 154 | Tê chéo 45 D90 | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 155 | Tê chéo 45 D75 | HSMT + BVKT | 11 | cái |
| 156 | Tê chéo giảm 45 D110-75 | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 157 | Tê chéo giảm 45 D110-90 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 158 | Tê chéo giảm 45 D90-75 | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 159 | Tê chéo giảm 45 D75-42 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 160 | Cút 90 D42 | HSMT + BVKT | 13 | cái |
| 161 | Cút 45 D110 | HSMT + BVKT | 44 | cái |
| 162 | Cút 45 D90 | HSMT + BVKT | 10 | cái |
| 163 | Cút 45 D75 | HSMT + BVKT | 22 | cái |
| 164 | Cút 45 D42 | HSMT + BVKT | 13 | cái |
| 165 | Côn thu D75-42 | HSMT + BVKT | 13 | cái |
| 166 | Măng sông D110 | HSMT + BVKT | 26 | cái |
| 167 | Măng sông D90 | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 168 | Măng sông D60 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 169 | Ống uPVC-PN8 D110 | HSMT + BVKT | 0,08 | 100m |
| 170 | Ống uPVC-PN8 D90 | HSMT + BVKT | 0,9 | 100m |
| 171 | Ống uPVC-PN8 D60 | HSMT + BVKT | 0,1 | 100m |
| 172 | CẦU THU LẮP Ống D90 | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 173 | PHỄU THU LẮP Ống D90 | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 174 | PHỄU THU LẮP Ống D60 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 175 | Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D90 | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 176 | Tê chéo 45 D60 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 177 | Tê chéo 45 D90 | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 178 | Tê chéo 45 D110-60 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 179 | Cút 45 D90 | HSMT + BVKT | 13 | cái |
| 180 | Cút 45 D60 | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 181 | Côn thu D110-90 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 182 | Nút bịt thông tắc sàn D90 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 183 | Nút bịt thông tắc sàn D60 | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 184 | Măng sông D110 | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 185 | Măng sông D90 | HSMT + BVKT | 30 | cái |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 3,3877 | m3 |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSMT + BVKT | 0,009 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,0249 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,0249 | 100m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 0,3422 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 0,7393 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,0416 | 100m2 |
| 193 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 0,9504 | m3 |
| 194 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 15cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 0,75 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 0,3294 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSMT + BVKT | 0,0943 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,2351 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,2351 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 1,334 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 2,6286 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 0,6832 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | HSMT + BVKT | 0,1368 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT + BVKT | 0,0345 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,3366 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,17 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSMT + BVKT | 6,5735 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | HSMT + BVKT | 37,0168 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 | HSMT + BVKT | 33,046 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 có đánh màu | HSMT + BVKT | 33,046 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 7,8375 | m2 |
| 17 | Chống thấm bể nước Sikatop seal 107, chống thấm 3 lớp | HSMT + BVKT | 17,6696 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | TỦ RACK 15U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ) | HSMT + BVKT | 1 | Tủ |
| 2 | TỦ RACK 6U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ) | HSMT + BVKT | 2 | Tủ |
| 3 | MODEM INTERNET | HSMT + BVKT | 1 | Thiết bị |
| 4 | ODF 24FO | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 5 | BÌNH NÓNG LẠNH 30L | HSMT + BVKT | 2 | Bộ |
| 6 | BƠM CẤP NƯỚC Q=4M3/H - Tham khảo máy bơm nước Kangoroo KG 550JS | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 7 | KÉT NƯỚC INOX 3M3 | HSMT + BVKT | 2 | Bộ |
| 8 | Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 700 m3/h- Cột áp: 150 pa- Công suất điện:0.27kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động | HSMT + BVKT | 3 | Bộ |
| 9 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.05kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động | HSMT + BVKT | 14 | Bộ |
| 10 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.05kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
| 11 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 300 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.09kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động | HSMT + BVKT | 2 | Bộ |
| 12 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 350 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.09kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung động | HSMT + BVKT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã đảm nhiệm công việc Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có), tài liệu chứng minh đã gia trực tiếp 01 công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành điện- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa hiện trường | 1 | - Trình độ Đại học- Đã đảm nhiệm công việc trắc địa hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự) | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã được đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc thanh quyết toán và quản lý hồ sơ tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 3 | Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 5 | Máy ép cọc trước 150T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp địa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy vận thăng≥ 0,5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Đầm rùi bê tông | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi