Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210869901-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210865849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:51:00 đến ngày 2021-09-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,093,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã đảm nhiệm công việc Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có), tài liệu chứng minh đã gia trực tiếp 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành điện- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học- Đã đảm nhiệm công việc trắc địa hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã được đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc thanh quyết toán và quản lý hồ sơ tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm rùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng trụ sở công an phường Cộng Hòa
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Chí Linh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email: [email protected] + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và thiết kế kiến trúc xây dựng Thăng Long; Địa chỉ: Phòng 2, Nhà A8A, Khu TT Thanh Xuân Bắc, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Hà Nội + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn - kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn - kiểm định và xây dựng A.G.C Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email: [email protected] + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Tầng 3 nhà B, số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email: [email protected] + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Chí Linh; Địa chỉ: số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.883.696
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: số 162 Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.882.434.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CỌC
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc tường Barrette, đá 1x2, mác 250HSMT + BVKT63,3578m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtHSMT + BVKT7,5645100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính HSMT + BVKT3,5628tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính HSMT + BVKT7,403tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmHSMT + BVKT0,1315tấn
6Gia công thép tấm dày 8mmHSMT + BVKT1,7477tấn
7Lắp dựng thép tấm dày 8mmHSMT + BVKT1,7477tấn
8Cọc dẫn ép âm - tạm tính 1 cọc, kích thước 1000x250x250mmHSMT + BVKT1cọc
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIHSMT + BVKT10,332100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II - ép âmHSMT + BVKT0,492100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWHSMT + BVKT2,05m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSMT + BVKT0,0205100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi HSMT + BVKT0,0205100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng HSMT + BVKT0,7686100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IHSMT + BVKT1,9045m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IHSMT + BVKT1,96m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng HSMT + BVKT5,4515m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSMT + BVKT0,2207100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSMT + BVKT0,4547100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi HSMT + BVKT0,4547100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT9,316m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng HSMT + BVKT36,1532m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHSMT + BVKT1,1314100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHSMT + BVKT1,1939100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT1,504tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT3,2339tấn
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - KẾT CẤU THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột HSMT + BVKT17,8606m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao HSMT + BVKT3,0978100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,7302tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép HSMT + BVKT2,5325tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao HSMT + BVKT0,0118tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250HSMT + BVKT26,8678m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao HSMT + BVKT2,5279100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT1,3051tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT4,3234tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250HSMT + BVKT83,6561m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao HSMT + BVKT7,3519100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép HSMT + BVKT7,1199tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao HSMT + BVKT0,1093tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250HSMT + BVKT8,2487m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngHSMT + BVKT0,8159100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,5906tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao HSMT + BVKT0,2733tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200HSMT + BVKT2,9521m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT + BVKT0,5184100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,2433tấn
21Gia công xà gồ thépHSMT + BVKT0,6109tấn
22Lắp dựng xà gồ thépHSMT + BVKT0,6109tấn
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch 220x105x65, xây tường thẳng, chiều dày 220, chiều cao HSMT + BVKT113,1996m3
2Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường ngoài nhà, chiều dày 110, chiều cao HSMT + BVKT5,0331m3
3Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường trong nhà, chiều dày 220, chiều cao HSMT + BVKT97,0861m3
4Xây gạch 220x105x60, xây tường thẳng, tường trong nhà, chiều dày 110, chiều cao HSMT + BVKT24,9473m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao HSMT + BVKT14,6645m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao HSMT + BVKT3,2949m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT661,4775m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT1.782,7183m2
9Trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT35,064m2
10Trát cột trong, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT86,98m2
11Trát xà dầm ngoài, vữa XM mác 75HSMT + BVKT47,1268m2
12Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75HSMT + BVKT93,4306m2
13Trát trần, vữa XM mác 75HSMT + BVKT225,999m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75HSMT + BVKT956,9m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Joly, 1 nước lót, 2 nước phủHSMT + BVKT743,6683m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủHSMT + BVKT2.189,1279m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - nền sàn wcHSMT + BVKT52,9124m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - sàn máiHSMT + BVKT225,5131m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75HSMT + BVKT87,2652m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x600, vữa XM mác 75 - nền sàn wcHSMT + BVKT52,9124m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 - tầng 1HSMT + BVKT161,584m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 - tầng 2,3HSMT + BVKT296,2369m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75HSMT + BVKT40,224m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75HSMT + BVKT19,4322m2
25Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75HSMT + BVKT225,5131m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 - tường wcHSMT + BVKT211,262m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 màu nâu, vữa XM mác 75HSMT + BVKT18m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxHSMT + BVKT11,808m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mmHSMT + BVKT279,0542m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600HSMT + BVKT52,9124m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tham khảo sikatop seal 107, chống thấm 3 lớpHSMT + BVKT527,2747m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cos -0.61 đến cos -0.1)HSMT + BVKT1,1458100m3
33Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75HSMT + BVKT22,4685m3
34Gia công lan canHSMT + BVKT0,1029tấn
35Lắp dựng lan can sắtHSMT + BVKT21,5891m2
36Cung cấp lắp dựng con tiện bê tôngHSMT + BVKT120cái
37Vách composite ngăn wc HPL dày 12mmHSMT + BVKT40,845m2
38Vách ngăn tiểu namHSMT + BVKT6cái
39Khung lavaboHSMT + BVKT8cái
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75HSMT + BVKT3,015m2
41Đắp chữ và thi công hoàn thiện bộ chữ "Vì nhân dân phục vụ"HSMT + BVKT1bộ
42Quốc huy mặt tiền - tạm tính logo bằng thạch caoHSMT + BVKT1cái
43Lợp mái che tường bằng tôn Austnam AD11 (11 sóng) dày 0.42mm, mạ tôn kẽm (A/Z100), sơn polyester, G550HSMT + BVKT1,8898100m2
44Tôn úp nócHSMT + BVKT65,037md
45Cửa đi bằng gỗ tự nhiên (bao gồm bản lề, sơn cửa). Tham khảo cửa đi pano gỗ Lim Nam Phi, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm - Tham khảo STT133 CBG HD tháng 9/2020HSMT + BVKT38,28m2
46Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính trắng đáp cầu dày 5mm - Tham khảo STT144 CBG HD tháng 9/2020HSMT + BVKT12,32m2
47Cung cấp lắp dựng cửa đi bằng sắt bằng tạm giữ hành chính. Cửa sắt pano sắt hộp 30x60x1.5mm phun sơn chống rỉ, hoàn thiện màu 2 lớpHSMT + BVKT1,98m2
48Khuôn cửa, nẹp cửa đi bằng gỗ tự nhiên. Tham khảo khuôn cửa 60x140 - Tham khảo STT141 CBG HD tháng 9/2020HSMT + BVKT101md
49Lắp dựng cửa vào khuônHSMT + BVKT38,28m2 cấu kiện
50Khóa cửa chínhHSMT + BVKT20cái
51Khóa cửa wcHSMT + BVKT8cái
52Bản lề cửa wcHSMT + BVKT24cái
53Cung cấp và lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở quay - Tham khảo cửa sổ khung nhôm sơn tinh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0.8-1mm) kính trắng đáp cầu dày 5mm - STT145 CBG Hải Dương tháng 9/2020HSMT + BVKT104,73m2
54Cung cấp và lắp dựng song sắt cửa sổ. Sắt đặc 12x12 phun sơn chống rỉ và hoàn thiện 2 lớpHSMT + BVKT8,37m2
55Chốt cửa sổHSMT + BVKT47bộ
56Bản lề cửa sổHSMT + BVKT148cái
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CƠ ĐIỆN, CẤP THOÁT NỚC
1Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.HSMT + BVKT1hộp
2Aptomat loại MCCB 3P 415V - 100A, Icu=18kAHSMT + BVKT1cái
3Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kAHSMT + BVKT3cái
4Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kAHSMT + BVKT1cái
5Aptomat loại MCB 1P 250V/32A, Icu=6kAHSMT + BVKT1cái
6Cầu chì kiểu xoáy 250V/2AHSMT + BVKT3cái
7Đèn tín hiệu pha 220V/5W f21(đỏ, vàng, xanh)HSMT + BVKT3cái
8Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000HSMT + BVKT1bộ
9Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.HSMT + BVKT1hộp
10Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kAHSMT + BVKT1cái
11Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAHSMT + BVKT8cái
12Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAHSMT + BVKT3cái
13Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAHSMT + BVKT5cái
14Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000HSMT + BVKT1bộ
15Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.HSMT + BVKT1hộp
16Aptomat loại MCB 3P 415V/40A, Icu=10kAHSMT + BVKT1cái
17Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAHSMT + BVKT11cái
18Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAHSMT + BVKT3cái
19Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAHSMT + BVKT5cái
20Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000HSMT + BVKT1bộ
21Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.HSMT + BVKT1hộp
22Aptomat loại MCB 3P 415V/32A, Icu=10kAHSMT + BVKT1cái
23Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAHSMT + BVKT8cái
24Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAHSMT + BVKT3cái
25Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAHSMT + BVKT4cái
26Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000HSMT + BVKT1bộ
27Khung tủ điện, tôn dày 1.2mm, KT(H400xW300xD150)mm, sơn tĩnh điện.HSMT + BVKT1hộp
28Aptomat loại MCB 2P 250V/32A, Icu=6kAHSMT + BVKT1cái
29Aptomat loại MCB 1P 250V/16A, Icu=6kAHSMT + BVKT2cái
30Aptomat loại MCB 1P 250V/10A, Icu=6kAHSMT + BVKT1cái
31Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A, Icu=6kA 30mAHSMT + BVKT1cái
32Thanh cái đồng, kích thước 4x30x4000HSMT + BVKT1bộ
33Đèn ốp trần lắp 1 bóng Led 220V/12WHSMT + BVKT36bộ
34Đèn tuýp 1200mm bóng LED 220V/1x18WHSMT + BVKT37bộ
35Quạt trầnHSMT + BVKT20cái
36Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmHSMT + BVKT17cái
37Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmHSMT + BVKT18cái
38Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmHSMT + BVKT2cái
39Công tắc đơn, đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmHSMT + BVKT6cái
40Công tắc đơn, một chiều 220V/20A, kiểu lắp chìm cho bình nước nóngHSMT + BVKT6cái
41ổ cắm điện (đôi) lắp âm tường 220V/16AHSMT + BVKT57cái
42đế âm cho công tắc và ổ cắmHSMT + BVKT106bộ
43Chiết áp điều khiển quạt trầnHSMT + BVKT21bộ
44Cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện 4x35mm2HSMT + BVKT60m
45Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 4x10mm2HSMT + BVKT60m
46Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2x6mm2HSMT + BVKT40m
47Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x2.5mm2HSMT + BVKT2.320m
48Dây điện lõi đồng 0,6/1kV, vỏ PVC, tiết diện 1x1.5mm2HSMT + BVKT960m
49Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x16mm2HSMT + BVKT60m
50Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x10mm2HSMT + BVKT60m
51Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x6mm2HSMT + BVKT40m
52Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x2.5mm2HSMT + BVKT1.160m
53Dây tiếp địa sọc vàng xanh, tiết diện 1x1.5mm2HSMT + BVKT480m
54Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80%HSMT + BVKT48m
55Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80%HSMT + BVKT24m
56Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp nổi 80%HSMT + BVKT1.312m
57Ống PVC D32 (kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20%HSMT + BVKT12m
58Ống PVC D25 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20%HSMT + BVKT6m
59Ống PVC D20 (Kèm phụ kiện lắp đặt) - lắp chìm 20%HSMT + BVKT328m
60Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, L=2.5mHSMT + BVKT10cọc
61Hộp kiểm tra tiếp địaHSMT + BVKT3bộ
62Dây thoát sét thép mạ kẽm D10HSMT + BVKT200m
63Dây nối đất thép mạ kẽm D16HSMT + BVKT50m
64Kim thu sét thép mạ kẽm D16, 700mmHSMT + BVKT5cái
65Mối hàn hóa nhiệtHSMT + BVKT10mối
66LẮP ĐẶT TỦ RACK 15U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ)HSMT + BVKT1tủ
67LẮP ĐẶT TỦ RACK 6U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ)HSMT + BVKT2tủ
68LẮP ĐẶT MODEM INTERNETHSMT + BVKT1thiết bị
69LĂP ĐẶT ODF 24FOHSMT + BVKT1khung giá
70PHIẾN ĐẤU DÂY LOẠI 100PX2HSMT + BVKT1Cái
71PHIẾN ĐẤU DÂY LOẠI 30PX2HSMT + BVKT2Bộ
72Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ11 KÈM ĐẾ ÂMHSMT + BVKT28cái
73Ổ CẮM MẠNG RJ45 KÈM ĐẾ ÂMHSMT + BVKT28cái
74CÁP ĐIỆN THOẠI 30P-0.5HSMT + BVKT310 m
75CÁP ĐIỆN THOẠI 10P-0.5HSMT + BVKT210 m
76CÁP ĐIỆN THOẠI 2P-0.5HSMT + BVKT8410 m
77CÁP CAT6HSMT + BVKT8410 m
78ỐNG PVC D20HSMT + BVKT1.153m
79Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất HSMT + BVKT21cái
80Ống thông gió tôn tráng kẽm ø125, ống mềmHSMT + BVKT14m
81Ống thông gió tôn tráng kẽm ø125, tôn dày 0,48mmHSMT + BVKT31m
82Ống thông gió tôn tráng kẽm 200x200, tôn dày 0,58mmHSMT + BVKT14m
83Cửa hút gió, nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết - (EAG+VD). KT (300x300), kiểu grille, kèm hộp gió 300x300xH150HSMT + BVKT21cái
84Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL). Louver - (400x200)HSMT + BVKT3cái
85Nối mềm trước và sau quạt, kèm bíchHSMT + BVKT6cái
86Giá đỡ ống bằng thép góc, cường độ tương đương ct3HSMT + BVKT37kg
87ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6.4, Tmin=0.8mmHSMT + BVKT0,24100m
88ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, Tmin=0.8mmHSMT + BVKT0,48100m
89ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.6, Tmin=0.99mmHSMT + BVKT0,24100m
90Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 6.4. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmHSMT + BVKT0,24100m
91Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 9.5. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmHSMT + BVKT0,48100m
92Bọc bảo ôn, đường kính dống ø 12.6. Aeroflex hoặc tương đương dày 19mmHSMT + BVKT0,24100m
93Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D21HSMT + BVKT0,48100m
94Ống uPVC (class 0) dẫn nước ngưng tụ D34HSMT + BVKT0,84100m
95Bọc bảo ôn, đường kính D21. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmHSMT + BVKT0,48100m
96Bọc bảo ôn, đường kính D34. Aeroflex hoặc tương đương dày 13mmHSMT + BVKT0,84100m
97Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2HSMT + BVKT48m
98Ống nhựa mềm luồn dây điều khiển PVC - D20HSMT + BVKT48m
99HSMT + BVKT10bộ
100CHẬU RỬA MẶTHSMT + BVKT7bộ
101VÒIHSMT + BVKT7bộ
102SEN TẮMHSMT + BVKT4bộ
103TIỂUHSMT + BVKT6bộ
104ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC DN20HSMT + BVKT1cái
105Van PPR D40HSMT + BVKT30cái
106Van PPR D32HSMT + BVKT1cái
107Van PPR D25HSMT + BVKT6cái
108Van phao DN20HSMT + BVKT2cái
109Ống nước lạnh PPR - PN10 D50HSMT + BVKT0,02100m
110Ống nước lạnh PPR - PN10 D40HSMT + BVKT0,46100m
111Ống nước lạnh PPR - PN10 D32HSMT + BVKT0,03100m
112Ống nước lạnh PPR - PN10 D25HSMT + BVKT0,29100m
113Ống nước lạnh PPR - PN10 D20HSMT + BVKT0,98100m
114Tê PPR - PN16 D32HSMT + BVKT4cái
115Tê PPR - PN16 D25HSMT + BVKT12cái
116Tê giảm PPR - PN16 D40-32HSMT + BVKT2cái
117Tê giảm PPR - PN16 D32-20HSMT + BVKT1cái
118Tê giảm PPR - PN16 D25-20HSMT + BVKT4cái
119Cút 90 D50HSMT + BVKT2cái
120Cút 90 D40HSMT + BVKT13cái
121Cút 90 D32HSMT + BVKT1cái
122Cút 90 D25HSMT + BVKT4cái
123Cút 90 D20HSMT + BVKT44cái
124CÚT REN TRONG D20-1/2''HSMT + BVKT29cái
125CÚT GiẢM D32-25HSMT + BVKT2cái
126CÚT GiẢM D25-20HSMT + BVKT2cái
127Côn thu D32-25HSMT + BVKT6cái
128Côn thu D25-20HSMT + BVKT18cái
129Măng sông PPR D40HSMT + BVKT15cái
130Măng sông PPR D32HSMT + BVKT1cái
131Măng sông PPR D25HSMT + BVKT10cái
132Măng sông PPR D20HSMT + BVKT33cái
133Ống nước nóng PPR - PN20 D20HSMT + BVKT0,17100m
134Tê PPR-PN16 D20HSMT + BVKT2cái
135Cút 90 D20HSMT + BVKT10cái
136CÚT REN TRONG D20-1/2''HSMT + BVKT4cái
137Măng sông PPR D20HSMT + BVKT6cái
138Ống uPVC - PN8 D200HSMT + BVKT0,02100m
139Ống uPVC - PN8 D110HSMT + BVKT0,79100m
140Ống uPVC - PN8 D90HSMT + BVKT0,24100m
141Ống uPVC - PN8 D75HSMT + BVKT0,26100m
142Ống uPVC - PN8 D42HSMT + BVKT0,07100m
143Ống uPVC thông hơi - PN8 D75HSMT + BVKT0,06100m
144Ống uPVC thông hơi - PN8 D60HSMT + BVKT0,26100m
145Phễu thoát sàn + con thỏ D75HSMT + BVKT15cái
146Nút bịt thông tắc trần D110HSMT + BVKT3cái
147Nút bịt thông tắc trần D90HSMT + BVKT3cái
148Nút bịt thông tắc trần D75HSMT + BVKT5cái
149Nút bịt thông tắc sàn D110HSMT + BVKT4cái
150Nút bịt thông tắc sàn D90HSMT + BVKT1cái
151Nút bịt thông tắc sàn D75HSMT + BVKT1cái
152Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D110HSMT + BVKT2cái
153Tê chéo 45 D110HSMT + BVKT15cái
154Tê chéo 45 D90HSMT + BVKT5cái
155Tê chéo 45 D75HSMT + BVKT11cái
156Tê chéo giảm 45 D110-75HSMT + BVKT6cái
157Tê chéo giảm 45 D110-90HSMT + BVKT2cái
158Tê chéo giảm 45 D90-75HSMT + BVKT8cái
159Tê chéo giảm 45 D75-42HSMT + BVKT2cái
160Cút 90 D42HSMT + BVKT13cái
161Cút 45 D110HSMT + BVKT44cái
162Cút 45 D90HSMT + BVKT10cái
163Cút 45 D75HSMT + BVKT22cái
164Cút 45 D42HSMT + BVKT13cái
165Côn thu D75-42HSMT + BVKT13cái
166Măng sông D110HSMT + BVKT26cái
167Măng sông D90HSMT + BVKT8cái
168Măng sông D60HSMT + BVKT2cái
169Ống uPVC-PN8 D110HSMT + BVKT0,08100m
170Ống uPVC-PN8 D90HSMT + BVKT0,9100m
171Ống uPVC-PN8 D60HSMT + BVKT0,1100m
172CẦU THU LẮP Ống D90HSMT + BVKT8cái
173PHỄU THU LẮP Ống D90HSMT + BVKT1cái
174PHỄU THU LẮP Ống D60HSMT + BVKT2cái
175Tê kiểm tra trục đứng + nút bịt D90HSMT + BVKT4cái
176Tê chéo 45 D60HSMT + BVKT2cái
177Tê chéo 45 D90HSMT + BVKT3cái
178Tê chéo 45 D110-60HSMT + BVKT2cái
179Cút 45 D90HSMT + BVKT13cái
180Cút 45 D60HSMT + BVKT12cái
181Côn thu D110-90HSMT + BVKT2cái
182Nút bịt thông tắc sàn D90HSMT + BVKT2cái
183Nút bịt thông tắc sàn D60HSMT + BVKT2cái
184Măng sông D110HSMT + BVKT3cái
185Măng sông D90HSMT + BVKT30cái
186Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng HSMT + BVKT3,3877m3
187Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSMT + BVKT0,009100m3
188Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSMT + BVKT0,0249100m3
189Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi HSMT + BVKT0,0249100m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT0,3422m3
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250HSMT + BVKT0,7393m3
192Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,0416100m2
193Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75HSMT + BVKT0,9504m3
194Láng nền sàn không đánh mầu, dày 15cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT0,75m2
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng HSMT + BVKT0,3294100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSMT + BVKT0,0943100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSMT + BVKT0,2351100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi HSMT + BVKT0,2351100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng HSMT + BVKT1,334m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng HSMT + BVKT2,6286m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250HSMT + BVKT0,6832m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtHSMT + BVKT0,1368100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT + BVKT0,0345100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,3366tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép HSMT + BVKT0,17tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày HSMT + BVKT6,5735m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50HSMT + BVKT37,0168m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lớp 1HSMT + BVKT33,046m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 có đánh màuHSMT + BVKT33,046m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75HSMT + BVKT7,8375m2
17Chống thấm bể nước Sikatop seal 107, chống thấm 3 lớpHSMT + BVKT17,6696m2
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1TỦ RACK 15U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ)HSMT + BVKT1Tủ
2TỦ RACK 6U CHO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (TRỌN BỘ)HSMT + BVKT2Tủ
3MODEM INTERNETHSMT + BVKT1Thiết bị
4ODF 24FOHSMT + BVKT1Bộ
5BÌNH NÓNG LẠNH 30LHSMT + BVKT2Bộ
6BƠM CẤP NƯỚC Q=4M3/H - Tham khảo máy bơm nước Kangoroo KG 550JSHSMT + BVKT1Bộ
7KÉT NƯỚC INOX 3M3HSMT + BVKT2Bộ
8Quạt thông gió kiểu hướng trục treo trần nối ống gió- Lưu lượng: 700 m3/h- Cột áp: 150 pa- Công suất điện:0.27kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngHSMT + BVKT3Bộ
9Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 100 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.05kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngHSMT + BVKT14Bộ
10Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 200 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.05kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngHSMT + BVKT1Bộ
11Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 300 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.09kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngHSMT + BVKT2Bộ
12Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 350 m3/h- Cột áp: -- pa- Công suất điện:0.09kW (1ph/220v/50hz). Kèm bệ đỡ & Lò xo chống rung độngHSMT + BVKT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã đảm nhiệm công việc Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có), tài liệu chứng minh đã gia trực tiếp 01 công trình tương tự)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành kiến trúc công trình- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự)31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành điện- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự)31
4 Kỹ sư trắc địa hiện trường 1 - Trình độ Đại học- Đã đảm nhiệm công việc trắc địa hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự)31
5 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự)31
6 Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã được đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự)31
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ 1 - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng- Đã đảm nhiệm công việc thanh quyết toán và quản lý hồ sơ tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành(Kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh đã tham gia trực tiếp 01 công trình tương tự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
3 Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10,0 T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy ép cọc trước 150T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng mải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Máy đo điện trở tiếp địa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy vận thăng≥ 0,5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
8 Đầm rùi bê tông Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
10 Máy phát điện Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
12 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->