Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871981-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210859131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-27 10:03:00 đến ngày 2021-09-08 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,184,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.5000.000.000 VND hoặc - số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng (thuộc lĩnh vực giáo dục) có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực, Chứng minh thư nhân dân.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật 3:Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 6
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô tải tự đổ >2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện dự phòng 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá > 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn > 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài > 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Hệ thống giàn giáo. tính theo bộ
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 150
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trường Tiểu học Quỳnh Lôi
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, thẩm tra BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng asecon Việt Nam; Công ty CPTV đầu tư xây dựng và phát triển thương mại Việt Nam. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Phòng Quản lý đô thị quận Hai Bà Trưng. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu & đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Thương mại GP.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng , địa chỉ: 124/176 Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do sở xây dựng cấp trở lên Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu dưới đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu, Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020; Kèm theo là bản chụp Hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng năm 2018, 2019, 2020 về xây dựng hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng; Địa chỉ: Số 124/176 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng công trình
B Xây dựng
C TRÁT+ SƠN
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8.843,039m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.621,128m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.316,59m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.316,59m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế169,45m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế345,36m2
D THANG BỘ
1Phá dỡ nền granito bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế326,73m2
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế379,636m2
E ỐP LÁT
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,101m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.242,317m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế61,356m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường Granite 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế61,356m2
5Lát nền bằng gạch Granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.217,204m2
6Lát đá bục cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế25,113m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10,628m2
8Công tác ốp gạch thẻ vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,101m2
F LAN CAN
1KL sơn sắt thép 1 md lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,464m2
2KL sơn sắt thép 1 md lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,904m2
3KL sơn sắt thép 3.98 md lan can bảo vệ chiếu nghỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,805m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.020,37m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.020,37m2
6Tháo dỡ lưới an toàn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3công
7Lưới an toàn mới cho lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.017,309m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19,33m2
9Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19,33m2
10Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,17tấn
11Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế85,666m2
12Gá tường đỡ tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế64cái
G CỬA
1Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế433,325m2
2Thay khóa đơn điểm cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
3Thay phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế82bộ
4Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm kính dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế281,88m2
5Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,8m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế433,325m2
7Cửa xếp inox hộp 20x20x0,6 có lá gió, nhíp ép phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế19,23m2
8Gia công khung ngoài cửa xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,021tấn
9Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,675m2
H XÂY ỐP CỘT
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17,099m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế101,9m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế101,9m2
I MÁI NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế596,784m2
2Lợp mái tole dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5,968100m2
3Tole úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế114,744m
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế313,38m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế313,38m2
6Di dời bồn nước và gạch cũ tại vị trí mái WC. Lắp đặt lại khi bê tông đạt cường độMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1tb
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m2
8Đổ bê tông bọt chống nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,735m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế87,353m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế87,353m2
J SÊ NÔ:
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế89,714m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế52,773m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế89,714m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế267,383m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế195,26m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế37,839100m2
K CẤY CỘT VÀ LÀM GIẰNG
1Khoan cấy thép vào dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế284lỗ
2Đục tạo nhám dầm để tăng liên kết với giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế38,7m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế38,7m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,625100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,436m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,503tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,061tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế28,211m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,641100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,053m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,548tấn
L BẾP
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế144,725m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế144,725m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế144,725m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48,735m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế48,735m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế43,155m2
M CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,681m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế21,681m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22,439m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế22,439m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.172,401m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.172,401m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1.172,401m2
8Tháo dỡ đá ốp tường cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,08m2
9Ốp đá Kim Sa màu xám KT 600X600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,08m2
N CỔNG TỰ ĐỘNG
1Mô tơ cổng lùa AGS DCK-156D (500kg) (hoặc tương đương)+ 2Remote Công suất: 370W Tốc độ: 12m/phút Mômen xoắn tối đa: 18Nm Lực kéo tối đa: 750N- BộMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
2Đường ray dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,77m
3Gia công khung tăng cứng đường rayMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,019tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,604m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,05m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,004100m2
O TƯỜNG RÀO B40 LÀM MỚI
1Gia công lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế121,879m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế73,127m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế141,212m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế141,212m3
P Điện
Q CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng đường bóng led 220v-150wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
2Lắp đặt Rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Lắp đặt Khởi động từ 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
4Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
5Lắp đặt bóng đèn 5W kèm đuiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
6Lắp đặt Công tắc 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
7Ổn áp Lioa 0,5KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
8Cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
9Lắp đặt Tủ điện điều khiển 400x300x200mm (Bao gồm aptomat, khởi động từ, rơ le trung gian, rơ le nhiệt, cầu đấu, dây diện, thanh tiếp địa...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
10Lắp đặt Cáp điện 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế26m
11Lắp đặt Dây tiếp địa 1x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế26m
12Lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,26100m
13Tháo dỡ Gạch Tezzaro 500x500x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,175m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,981m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,251m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,063m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,188m3
18Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế74viên
19Rải nilon 2 lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,082100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,818m3
21Lát gạch sân bằng gạch Tezzaro 500x500x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế8,175m2
22Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,306m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,337m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,497m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,84m3
26Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35viên
27Rải nilon 2 lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,031100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,306m3
R CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1Lắp đặt Đèn ốp trần 230x230x39, bóng Led 220v-1x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế146bộ
2Lắp đặt Đèn thả bóng led đơn có chóa dài 1200mm, Bóng Led 220V-2X20WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế372bộ
3Lắp đặt Đèn tuýp Led dài 1200mm, bóng led 220v-2x20W, treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
4Lắp đặt Đèn tuýp Led dài 1200mm, bóng led 220v-1x20W, treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế38bộ
5Lắp đặt Đèn tuýp Led dài 1200mm, bóng led 220v-1x20W, treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1400-220-80WMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế13cái
7Hộp số quạt trần 5 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
8Lắp đặt Đầu ghi hình 32 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11 thiết bị
9Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế91 thiết bị
10Bộ Ty treo M8 dài 0,8m, bu lông, nở sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế80Bộ
11Nắp che quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế24cái
12Nắp chụp cho đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế56cái
13Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn điện D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35m
14Lắp đặt Máng gen D25x14mm đi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế70m
15Lắp đặt Ống gen mềm D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40m
16Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế456m
17Lắp đặt Aptomat C20 (1 pha 20A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3cái
18Lắp đặt Aptomat C30 (1 pha 20A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế11cái
S CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1tb
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế109m
T Cấp thoát nước
1Máy bơm nước Q=12m3/h,H=88m, Hhút= 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
2Lắp đặt Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
U Hạ tầng kỹ thuật
V Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,986m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,07m3
3Tháo dỡ gạch ốp bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế52,332m2
4Tháo dỡ Gạch Tezzaro 500x500x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,985m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,544m3
W Bồn xây mới:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2,07m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,591m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,303m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,62m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế17,787m2
6Đắp đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế47,75m3
7Đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế47,75m3
8Trồng, chăm sóc cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế191m2/tháng
X Bồn hoa cải tạo
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế3,998m3
2Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế55,966m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế18,171m2
Y Sân mở rộng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9,438m3
2Rải nilon 2 lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,726100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế7,26m3
4Lát gạch sân bằng gạch Tezzaro 500x500x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế73,05m2
Z Rãnh cải tạo
1Tháo dỡ tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế113cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế6,744m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,091m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,5tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,239100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế113cấu kiện
AA Hố ga và rãnh bổ sung
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,113m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,356m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,025m3
4Lắp đặt Ống PVC D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,088100m
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,671m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,018m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,001100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,002tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1cái
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,078m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,482m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1,18m3
13Rải nilon 2 lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,044100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế0,438m3
15Lát gạch sân bằng gạch Tezzaro 500x500x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế4,375m2
AB Vận chuyển phế thải
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế33,84m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế33,84m3
AC Mua sắm thiết bị
AD Thiết bị công trình
AE Thiết bị máy bơm nước
1Lắp đặt máy bơm nước Q=12m3/h, H=68m
Máy bơm tăng áp biến tần
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Tủ điện điều khiển 2 bơm 11kw - Vỏ tủ H600 x W500 x D200 x 1.5 - Đèn báo - Đồng hồ Volt - Đồng hồ Ampe - Đèn báo lỗi - Chuyển mạch 3 vị trí - Nút nhấn chạy, dừng có đèn - Thiết bị bảo vệ pha - Aptomat - Khởi động từ - Role nhiệt - Role trung gian - Role phao - Cầu đấu - Vật tư phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
AF Thang tời thực phẩm
1- Trọng tải: 300kg
- Tốc độ: 20m/phút
- Hành trình: 20m
- Số điểm dừng: 05/05 điểm
- Kích thước cabin: 600x600x800 (mm)
- Khoảng mở cửa: 800x1200 (mm)
- Sâu hố pit: 1050 (mm)
- Nguồn điện: 3 phase380V-50Hz
- Khay ngăn cách lấy ra lấy vào dễ dàng
- Đèn báo tầng, chiều digital mỗi tầng
- Chuông báo dừng tầng
- Đèn chiếu sáng cabin
- Vật liệu: Cabin, cửa tầng, ngăn bằng inox
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
AG Camera
1Đầu ghi HDTVI 32 kênh HIKVISION DS-7332HQHI-K4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Camera Giám Sát Hikvision HD HN-1CE561C0T hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
AH Thiết bị trường học
AI Thiết bị trường học
1Tủ đựng tài liệu giáo viên
- KT: 1000x457x1830mm
- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng
- Trên có 2 cánh kính mở.
- Dưới có 2 cánh thép mở.
- Có khóa bảo vệ
- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao đợt theo yêu cầu người sử dụng.
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế5cái
2Bảng từ ba lớp - KT: 3,6x1,2m - Bảng cánh gập màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa. Khung bảng bằng nhôm định hình chuyên dụng của nhà sản xuất, mặt kẻ ôli. - Bảng gồm 2 cánh: + 1 cánh cố định KT: 2,6x1,2m + 1 cánh gập có KT: 1,0x1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Bộ bàn học sinh Tiểu học (01 bàn)- Kích thước bàn (WxDxH): 1200x500x570mm- Đặc điểm: Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt. Ngăn bàn, chắn trước ngăn bàn cao 150mm bằng gỗ công nghiệp MDF dày 12mm tráng phủ melamine.Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25mm, 25x25mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20mm độ dày 1mm. Xà kép cao 150mm có đố đứng giữa ở trước bàn. Khung ghế hàn liền bằng thép hộp 25x25mm dày 1mm, có xà giằng ghế phía trước và phía sau.Toàn bộ khung bàn, ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế100bộ
4Ghế (WxDxH1-H2): 310x330x340mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế200chiếc
AJ Máy chiếu
1Máy chiếu Projector (tương đương EIKI EX-103XA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10chiếc
2Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
3Màn chiếuMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
AK Thiết bị PCCC
1Hộp chữa cháy vách tường 600x1200x200
- Kích thước: 600x1200x200mm
- Chất liệu: Mặt trước bằng kính, các mặt còn lại tôn dày 1,2mm, sơn tĩnh điện màu đỏ
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10tủ
2Cuộn vòi DN65, L=20m- Đường kính: D=65mm- Chiều dài cuộn: 20m- Áp lực làm việc: 13 Bar- Áp lực phun: 30bar- Vật liệu: Sợi polyester tráng cao su tổng hợp- Môi trường làm việc: Nhiệt độ làm việc: -10 đến 50 độ C; Độ ẩm: 0 đến 85% RHMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế40cuộn
3Lăng phun DN65/19- Đường kính lỗ phun: D=19mm- Tốc độ phun: 2,5l/s- Chất liệu: Gang- Áp suất làm việc: 10Bar- Môi trường làm việc: Nhiệt độ làm việc: -10 đến 50 độ C; Độ ẩm: 0 đến 85% RHMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10cái
4Nội quy tiêu lệnh- Bảng nội quy PCCCKích thước : 40x60 cm- Bảng tiêu lệnhKích thước: 35x45 cm-Chất liệu:nhôm tráng kẻm chống rỉ-Lớp phủ: sơn phun tĩnh điện trực tiếp-Nội dung: quy định bởi Cục PCCC VNMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
5Bình chữa cháy ABC-MFZL4- Dung lượng bột: 4kg- Áp suất làm việc: 1,2Mpa- Khoảng cách phun: 3,5m- Thời gian phun: 15s- Môi trường làm việc: -20 đến 60 độ CMô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế35bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- số lượng hợp đồng tương tự là 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.5000.000.000 VND hoặc - số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng (thuộc lĩnh vực giáo dục) có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực, Chứng minh thư nhân dân.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).102
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.52
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.52
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 Cán bộ kỹ thuật 3:Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.52
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.52
6 Cán bộ kỹ thuật 5 1 Kỹ sư trắc địa:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.52
7 Cán bộ kỹ thuật 6 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật.52
8 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ >5 tấn Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
2 Ôtô tải tự đổ >2.5 tấn Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
3 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
4 Máy thuỷ bình Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
5 Máy phát điện dự phòng 20KVA Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
6 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
7 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít kd Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
8 Máy bơm nước, công suất ≥ 2HP Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
9 Máy cắt, uốn thép Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
10 Máy cắt gạch đá > 1,7 kW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
11 Máy hàn > 23 kW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
12 Máy đầm dùi > 1,5 kW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
13 Máy đầm bàn > 1 kW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
14 Máy khoan cầm tay Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
15 Máy mài > 2,7KW Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
16 Búa căn Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)2
17 Hệ thống giàn giáo. tính theo bộ Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)150
18 Máy vận thăng Các thiết bị máy móc thi công cho gói thầu phải có hóa đơn tài chính mua bán máy hoặc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy để chứng minh. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có bản gốc hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê.(Bên cho thuê phải cung cấp cả Đăng ký kinh doanh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->