Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Trong đó: Chi phí đảm bảo giao thông: 138.106.000; Chi phí xây dựng 8.637.407.000)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902941-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Trong đó: Chi phí đảm bảo giao thông: 138.106.000; Chi phí xây dựng 8.637.407.000)
Số hiệu KHLCNT 20210881316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:45:00 đến ngày 2021-09-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,775,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755102E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; chứng chỉ an toàn lao động; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí cán bộ đáp ứng yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu với vai trò cán bộ thanh quyết toán.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu với vai trò cán bộ an toàn lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân phải có chứng chỉ đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >= 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >=10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 7CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 T
- Số lượng tối thiểu 2
21-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe bơm bê tông, tự hành
- Đặc điểm thiết bị >= 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Trong đó: Chi phí đảm bảo giao thông: 138.106.000; Chi phí xây dựng 8.637.407.000)
Đường và Cầu hồ Khoang Bưởi, xã Cư Yên
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Đà Tiến; Địa chỉ: Số nhà 112, đường Trần Nhân Tông, tổ 13, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0916725389. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại Tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình. Điện thoại: 0973838776 + Cơ quan Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Báo cáo tài chính 3 năm (2018; 2019; 2020); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước trong 03 năm tài chính gần nhất (bản gốc hoặc bản được chứng thực). Chứng chỉ hoạt động xây dựng có ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu. Các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu (bản gốc) để đối chiếu khi Chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước những tài liệu mà nhà thầu cung cấp theo quy định của Pháp luật về đấu thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại Tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình. Điện thoại: 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, 40MpaChương V-Yêu cầu kỹ thuật41,03m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,42100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,42100m3
4Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,23tấn
5Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,22tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,98tấn
7Sản xuất thép hình, thép bảnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,45tấn
8Lắp đặt thép hình, thép bảnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,45tấn
9Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,79100m
10Quét keo epoxy đầu dầmChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
11Sản xuất ống tôn tạo rỗng dầmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,67tấn
12Lắp đặt ống tôn tạo rỗng dầmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,67tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChương V-Yêu cầu kỹ thuật205,87m2
14Bê tông bản mặt cầu, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, 30MpaChương V-Yêu cầu kỹ thuật19,104m3
15Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,19100m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,19100m3
17Cốt thép bản mặt cầu, DChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
18Cốt thép bản mặt cầu, DChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,37tấn
19Ván khuôn bản mặt cầuChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
20Vữa không co ngótChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,126m3
21Bê tông lớp phủ mặt cầu, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, 30MpaChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,54m3
22Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
23Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
24Cốt thép lớp phủ mặt cầu, DChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,61tấn
25Lớp phòng nước mặt cầu (cả công phun)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật84m2
26Bê tông gờ lan can, đổ bằng máy bơm BT, đá 1x2, 25MpaChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,93m3
27Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
29Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,65tấn
30Ván khuôn gờ lan canChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,33100m2
31Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,29tấn
32Lắp dựng lan can cầu mạ kẽmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,29Tấn
33Sơn cột lan canChương V-Yêu cầu kỹ thuật22,08m2
34Bu lông neo U,M18, L=546Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48cái
35Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mm (trọn bộ)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4toàn bộ
36Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauChương V-Yêu cầu kỹ thuật14,6m
37Cốt thép khe co giãn, DChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
38Vữa không co ngótChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,88m3
39Sản xuất thép hình, thép bản mạ kẽmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
40Lắp đặt thép hình, thép bảnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
41Lắp đặt gối cầu, kích thước 200x200x42mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật32cái
42Sản xuất thép hình, thép bảnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,452tấn
43Lắp đặt thép hình, thép bảnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,452tấn
44Cốt thép gối cầu, DChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
45Dán keo epoxyChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
46Vữa không co ngótChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,358m3
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Đổ bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30MpaChương V-Yêu cầu kỹ thuật230,15m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,34100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,34100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6,10MpaChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,08m3
5Vữa không co ngótChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,07m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,47100m2
7Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,04tấn
8Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính > 18mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật7,21tấn
9Sản xuất thép hình, thép bảnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
10Lắp đặt thép hình, thép bảnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
11Quét nhựa đường sau mốChương V-Yêu cầu kỹ thuật138,48m2
12Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25MpaChương V-Yêu cầu kỹ thuật35,24m3
13Đổ bê tông lót móng, đá 4x6,10MpaChương V-Yêu cầu kỹ thuật8,26m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
15Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
16Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,06tấn
17Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,77tấn
18Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật62,66m
19Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật73,34m
20Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, đá 1x2,30MpaChương V-Yêu cầu kỹ thuật111,82m3
21Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,23100m3
22Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,23100m3
23SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,87tấn
24SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
25SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mm trên cạnChương V-Yêu cầu kỹ thuật20,54tấn
26Sản xuất thép hình, thép bảnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
27Lắp đặt thép hình, thép bảnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,21tấn
28Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V-Yêu cầu kỹ thuật6,16m3
29Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0616100m3
30Lắp đặt ống thép D53/60Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,13100m
31Lắp đặt ống thép D107/114Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,49100m
32Bơm vữa ống sonicChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,76m3
33Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnChương V-Yêu cầu kỹ thuật111,82m3
34Sản xuất lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồiChương V-Yêu cầu kỹ thuật480bộ
35Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,7tấn
36Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi (sản xuất mỗi mố 1 ống, KH (1,5%*1th+5%*8 lần LĐ, TD)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,7tấn
37Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, đá 1x2,30MpaChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,79m3
38Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
39Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
40SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
41SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mm trên cạnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,96tấn
42Sản xuất thép hình, thép bảnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
43Lắp đặt thép hình, thép bảnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
44Sản xuất lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồiChương V-Yêu cầu kỹ thuật48bộ
45Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1lần TN/cọc
46Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V-Yêu cầu kỹ thuật24mặt cắt/lần TN
47Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cọc
48Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,27100m3
49Đắp đất tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,39100m3
50Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,96100m3
51Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,93100m3
52Bê tông chân khay, đá 2x4, 16MpaChương V-Yêu cầu kỹ thuật12,17m3
53Ván khuôn chân khayChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,36100m2
54Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,97m3
55Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,41tấn
56Đá dăm đệmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,79m3
57Vữa xi măng M100 đệmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,33m3
58Lắp đặt ống nhựa PVC, D=100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
59Rải vải địa kỹ thuậtChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,09m3
61Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5100m2
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,09100m3
63Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật6,05100m3
64Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,97100m3
65Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,18100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,42100m3
67Bê tông chân khay, đá 2x4, 16MpaChương V-Yêu cầu kỹ thuật6,8m3
68Ván khuôn chân khayChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
69Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60,69m3
70Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,5tấn
71Đá dăm đệmChương V-Yêu cầu kỹ thuật1m3
72Vữa xi măng M100 đệmChương V-Yêu cầu kỹ thuật8,09m3
73Lắp đặt ống nhựa PVC, D=100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
74Rải vải địa kỹ thuậtChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,8m3
76Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4100m2
77Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25100m3
78Lắp đặt biển tên cầuChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
79Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V-Yêu cầu kỹ thuật40m
80Tấm đầu, tấm cuốiChương V-Yêu cầu kỹ thuật4tấm
81Tấm giữaChương V-Yêu cầu kỹ thuật13tấm
82Cột thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật14cột
83Nắp cột thépChương V-Yêu cầu kỹ thuật14chiếc
84Tấm thép đệmChương V-Yêu cầu kỹ thuật14chiếc
85Tiêu phản quangChương V-Yêu cầu kỹ thuật14chiếc
86Bulong M16x35Chương V-Yêu cầu kỹ thuật140cái
87Bulong M19x180Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
88Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,54100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,54100m3
90Bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 150Chương V-Yêu cầu kỹ thuật89,46m3
91Ván khuôn thân tường chắnChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,58100m2
92Vữa xi măng M100 đệmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,5m3
93Đắp đất sétChương V-Yêu cầu kỹ thuật9,4m3
94Sỏi lọcChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
95Lắp đặt ống nhựa PVC, D=100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,144100m
96Rải vải địa kỹ thuậtChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5100m2
C BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đá dăm đệm móng, đá 4x6Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m3
2Đào đất tạo mặt bằng công trường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,53100m3
3Đắp đất tạo mặt bằng công trường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25100m3
4Lắp đặt biển báo công trườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Phá dỡ bê tông cầu cũChương V-Yêu cầu kỹ thuật90,4m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9100m3
7Tháo dỡ dầm cầu cũChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,66tấn
8Đắp đất tạo mặt bằng thi công bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,34100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,66100m3
10Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,3100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,34100m3
12Ca bơm nướcChương V-Yêu cầu kỹ thuật50ca
13Sản xuất hệ đà giáo (SX cho 1 mố rồi luân chuyển sang mố còn lại)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,89tấn
14Khấu hao hệ đà giáo (KH 1,5%*2th+5%*2 lần LĐ, TD)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,89tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V-Yêu cầu kỹ thuật53,79tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V-Yêu cầu kỹ thuật53,79tấn
17Khấu hao cọc ván thép (KH 1,17%*2th)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.304m
18Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V-Yêu cầu kỹ thuật23,04100m
19Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V-Yêu cầu kỹ thuật23,04100m
20Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8dầm/ 10m
21Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu bánh xích 40TChương V-Yêu cầu kỹ thuật8dầm
22Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạnChương V-Yêu cầu kỹ thuật8dầm
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đúc dầm, đá 2x4, 30MpaChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,9m3
24Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
25Ván khuôn bệ đúc dầmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
26Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, 10MpaChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,82m3
27Sản xuất thép hình, thép bản (KH 1,5%*2th+5%*1 lần LĐ, TD)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,29tấn
28Lắp đặt thép hình, thép bảnChương V-Yêu cầu kỹ thuật8,29tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
30Phá dỡ bệ đúc dầmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,9m3
31Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1kmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
32Sản xuất hệ dầm cầu tạm (Khấu hao 1,5%*12th+5%*1 lần LĐ, TD)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,09tấn
33Lắp dựng dầm cầu tạmChương V-Yêu cầu kỹ thuật20,09tấn
34Tháo dỡ dầm cầu tạmChương V-Yêu cầu kỹ thuật20,09tấn
35Bê tông mố tạm, đá 1x2, 25MpaChương V-Yêu cầu kỹ thuật6m3
36Sản xuất thép hình, thép bản (KH 1.5%*12th+5%*1 lần LĐ, TD)Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,62tấn
37Lắp đặt thép hình, thép bảnChương V-Yêu cầu kỹ thuật13,62tấn
38Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V-Yêu cầu kỹ thuật204rọ
39Đá dăm đệmChương V-Yêu cầu kỹ thuật5,21m3
40Tà vẹt gỗChương V-Yêu cầu kỹ thuật20thanh
41Ray P43Chương V-Yêu cầu kỹ thuật872,2kg
42Đinh CrămpôngChương V-Yêu cầu kỹ thuật40cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,99100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,9857100m3
45Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,87100m3
46Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9100m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,31100m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-Yêu cầu kỹ thuật6m3
49Đào thanh thảiChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,26100m3
50Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000mChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,32100m3
D ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,25100m3
2Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,65100m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp III = Máy đào 1.25m3Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,24100m3
4Đào chân khay, đất cấp III = Máy đào 1.25m3Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,39100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp III = Máy đào 1.25m3Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,97100m3
6Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,08100m2
7Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,34100m3
8Xáo xới K95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,63100m3
9Lu lèn lại nền đường sau xáo xớiChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,63100m3
10Đắp trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,21100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,56100m3
12Đào xúc đất tại bãi bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,23100m3
13Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,23100m3
14Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4Km tiếp, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,23100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,25100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,23100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IVChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,34100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300Chương V-Yêu cầu kỹ thuật358,29m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-Yêu cầu kỹ thuật16,29100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,93100m3
21Làm khe co có thanh truyền lựcChương V-Yêu cầu kỹ thuật174m
22Làm khe co không có thanh truyền lựcChương V-Yêu cầu kỹ thuật194m
23Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V-Yêu cầu kỹ thuật99m
24Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V-Yêu cầu kỹ thuật309m
25Cắt khe co đường bê tôngChương V-Yêu cầu kỹ thuật36,810m
26Cắt khe giãn đường bê tôngChương V-Yêu cầu kỹ thuật9,910m
27Cắt khe dọc đường bê tôngChương V-Yêu cầu kỹ thuật3,09100m
28Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,9514100m2
29Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,51m3
30Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,74m3
31Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật13,07m2
32Láng vữa XM mác 100 dày 2,0 cm lòng cốngChương V-Yêu cầu kỹ thuật4,75m2
33Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuChương V-Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
34Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 10 mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
37Ván khuôn tấm bảnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
38Xây đá hộc thân hố thu, chiều dày > 60cm, cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,35m3
39Xây đá hộc móng hố thu, vữa XM mác 75Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,61m3
40Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm hố thuChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,42m2
41Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,21m3
42Cốt thép xà mũ cống, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
43Cốt thép xà mũ cống, đường kính >10 mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
44Ván khuôn xà mũChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
45Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,07m3
46Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0009tấn
47Bê tông mui luyện đá 1x2, mác 300Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,68m3
48Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
49Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000mChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
50Đào móng cống bằng máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,21100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,79100m3
52Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,53m3
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,64m3
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnh hình thangChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,94100m2
55Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật654cái
56Lớp vữa đệm tấm bê tông rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật227,21m2
57Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,76m3
58Đào đất móng rãnh bằng máy đào Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,19100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,19100m3
60Đá hộc xây rãnh, vữa XM mác 100Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,3m3
61Láng vữa XM mác 100, dày 2cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật37,2m2
62Đá dăm đệm móngChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,48m3
63Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,45m3
64Cốt thép rãnh, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,59tấn
65Ván khuôn rãnhChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,91100m2
66Lắp đặt rãnhChương V-Yêu cầu kỹ thuật33cấu kiện
67Đá dăm đệm móngChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,73m3
68Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V-Yêu cầu kỹ thuật33cấu kiện
69Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,32m3
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,46tấn
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,27tấn
72Ván khuôn tấm đanChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m2
73Đổ bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,96m3
74Đổ bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,78m3
75Ván khuôn thân tường chắnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,275100m2
76Ván khuôn xà mũ, móng tường chắnChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,157100m2
77Đá dăm đệm móngChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,738m3
78Đắp đất sétChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
79Đá dăm lọcChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,074m3
80Lắp đặt ống nhựa PVC, D=100mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,016100m
81Rải vải địa kỹ thuậtChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,039100m2
82Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,99m3
83Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,04tấn
84Vữa xi măng M100 đệm dày 2cmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
85Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
86Đá dăm lọcChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,35m3
87Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nướcChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
88Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,86m3
89Ván khuôn chân khayChương V-Yêu cầu kỹ thuật0,71100m2
90Đá dăm đệmChương V-Yêu cầu kỹ thuật2,47m3
91Cọc tiêuChương V-Yêu cầu kỹ thuật24cọc
92Lắp đặt biển báo phản quang tam giác A=900mmChương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
93Lắp đặt biển báo chữ nhậtChương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
94Lắp đặt biển báo phụChương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
95Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
96Đào đất hố móngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
97Đắp bù hố móngChương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4875100m3
E ĐẢMBẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển tam giác số 245, 227(D=0.7m), khấu hao 40%Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
2Biển báo đoạn đường thi công 440 KT (80x30) 2 cột, KH 40%Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8mx1,4m, KH 20%Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Nhân công đảm bảo giao thông bậc 2,0/7 (2người x 30ngày x 8tháng); tạm tính phần đường thi công 8 thángChương V-Yêu cầu kỹ thuật480công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755102E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; chứng chỉ an toàn lao động; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí cán bộ đáp ứng yêu cầu trên.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu với vai trò cán bộ thanh quyết toán.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu với vai trò cán bộ an toàn lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.21
6 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân phải có chứng chỉ đính kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan ≥4,5KW1
2 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,75 kW1
3 Búa căn khí nén ≥3,0 m3/ph1
4 Cần cẩu bánh hơi >= 16,0 T1
5 Cần cẩu bánh xích >=10,0 T1
6 Cần trục ô tô >= 5T1
7 Máy nén khí >= 360m3/h1
8 Đầm bàn >=1Kw2
9 Máy lu bánh thép >= 10 T1
10 Máy lu bánh hơi >=16 tấn1
11 Máy cắt bê tông >= 7CV1
12 Máy cắt uốn >= 5kW1
13 Máy đào >= 0,8 m31
14 Máy dầm dùi >= 1,5 kW2
15 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg1
16 Máy hàn >=23 KW1
17 Máy trộn bê tông >=250l2
18 Máy trộn vữa >=150 lít2
19 Máy ủi >=110 CV1
20 Ô tô tự đổ >=7 T2
21 Trạm trộn bê tông >= 50 m3/h1
22 Xe bơm bê tông, tự hành >= 50 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->