Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Trong đó: Chi phí đảm bảo giao thông: 138.106.000; Chi phí xây dựng 8.637.407.000)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902941-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Trong đó: Chi phí đảm bảo giao thông: 138.106.000; Chi phí xây dựng 8.637.407.000) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:45:00 đến ngày 2021-09-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,775,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755102E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; chứng chỉ an toàn lao động; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí cán bộ đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu với vai trò cán bộ thanh quyết toán.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu với vai trò cán bộ an toàn lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân phải có chứng chỉ đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe bơm bê tông, tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Trong đó: Chi phí đảm bảo giao thông: 138.106.000; Chi phí xây dựng 8.637.407.000) Đường và Cầu hồ Khoang Bưởi, xã Cư Yên 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Báo cáo tài chính 3 năm (2018; 2019; 2020); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước trong 03 năm tài chính gần nhất (bản gốc hoặc bản được chứng thực). Chứng chỉ hoạt động xây dựng có ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu. Các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu (bản gốc) để đối chiếu khi Chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước những tài liệu mà nhà thầu cung cấp theo quy định của Pháp luật về đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại Tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình. Điện thoại: 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn. Địa chỉ Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, 40Mpa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,03 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,23 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình, thép bản | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | 100m |
| 10 | Quét keo epoxy đầu dầm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 11 | Sản xuất ống tôn tạo rỗng dầm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống tôn tạo rỗng dầm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 205,87 | m2 |
| 14 | Bê tông bản mặt cầu, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, 30Mpa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,104 | m3 |
| 15 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 17 | Cốt thép bản mặt cầu, D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản mặt cầu, D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,37 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 20 | Vữa không co ngót | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 21 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đổ bằng máy bơm, đá 1x2, 30Mpa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,54 | m3 |
| 22 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 24 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 25 | Lớp phòng nước mặt cầu (cả công phun) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m2 |
| 26 | Bê tông gờ lan can, đổ bằng máy bơm BT, đá 1x2, 25Mpa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,93 | m3 |
| 27 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 29 | Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | Tấn |
| 33 | Sơn cột lan can | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m2 |
| 34 | Bu lông neo U,M18, L=546 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mm (trọn bộ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | toàn bộ |
| 36 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m |
| 37 | Cốt thép khe co giãn, D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 38 | Vữa không co ngót | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 39 | Sản xuất thép hình, thép bản mạ kẽm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 41 | Lắp đặt gối cầu, kích thước 200x200x42mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 42 | Sản xuất thép hình, thép bản | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 44 | Cốt thép gối cầu, D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 45 | Dán keo epoxy | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 46 | Vữa không co ngót | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | m3 |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 230,15 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6,10Mpa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 5 | Vữa không co ngót | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,47 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,04 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính > 18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,21 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình, thép bản | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 11 | Quét nhựa đường sau mố | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 138,48 | m2 |
| 12 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,24 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6,10Mpa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,26 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | tấn |
| 18 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,66 | m |
| 19 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73,34 | m |
| 20 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, đá 1x2,30Mpa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 111,82 | m3 |
| 21 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | 100m3 |
| 23 | SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | tấn |
| 24 | SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 25 | SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mm trên cạn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,54 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép hình, thép bản | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 28 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép D53/60 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,13 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép D107/114 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | 100m |
| 32 | Bơm vữa ống sonic | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 33 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 111,82 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 480 | bộ |
| 35 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | tấn |
| 36 | Khấu hao ống vách cọc khoan nhồi (sản xuất mỗi mố 1 ống, KH (1,5%*1th+5%*8 lần LĐ, TD) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | tấn |
| 37 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, đá 1x2,30Mpa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,79 | m3 |
| 38 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 40 | SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 41 | SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D >18 mm trên cạn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 42 | Sản xuất thép hình, thép bản | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 45 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần TN/cọc |
| 46 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | mặt cắt/lần TN |
| 47 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 48 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,39 | 100m3 |
| 50 | Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 51 | Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | 100m3 |
| 52 | Bê tông chân khay, đá 2x4, 16Mpa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,17 | m3 |
| 53 | Ván khuôn chân khay | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,97 | m3 |
| 55 | Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 56 | Đá dăm đệm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 57 | Vữa xi măng M100 đệm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 59 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,09 | m3 |
| 61 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 63 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,05 | 100m3 |
| 64 | Đắp vật liệu chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,97 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | 100m3 |
| 67 | Bê tông chân khay, đá 2x4, 16Mpa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 68 | Ván khuôn chân khay | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60,69 | m3 |
| 70 | Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 71 | Đá dăm đệm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 72 | Vữa xi măng M100 đệm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,09 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 74 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,8 | m3 |
| 76 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m2 |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt biển tên cầu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 80 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấm |
| 81 | Tấm giữa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | tấm |
| 82 | Cột thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 83 | Nắp cột thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | chiếc |
| 84 | Tấm thép đệm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | chiếc |
| 85 | Tiêu phản quang | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | chiếc |
| 86 | Bulong M16x35 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 87 | Bulong M19x180 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 88 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | 100m3 |
| 90 | Bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 89,46 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thân tường chắn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 100m2 |
| 92 | Vữa xi măng M100 đệm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 93 | Đắp đất sét | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | m3 |
| 94 | Sỏi lọc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 96 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| C | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m3 |
| 2 | Đào đất tạo mặt bằng công trường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tạo mặt bằng công trường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt biển báo công trường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ dầm cầu cũ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,66 | tấn |
| 8 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,66 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,3 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 100m3 |
| 12 | Ca bơm nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | ca |
| 13 | Sản xuất hệ đà giáo (SX cho 1 mố rồi luân chuyển sang mố còn lại) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,89 | tấn |
| 14 | Khấu hao hệ đà giáo (KH 1,5%*2th+5%*2 lần LĐ, TD) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,89 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,79 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,79 | tấn |
| 17 | Khấu hao cọc ván thép (KH 1,17%*2th) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.304 | m |
| 18 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | 100m |
| 20 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | dầm/ 10m |
| 21 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu bánh xích 40T | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | dầm |
| 22 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | dầm |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đúc dầm, đá 2x4, 30Mpa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 24 | Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, 10Mpa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 27 | Sản xuất thép hình, thép bản (KH 1,5%*2th+5%*1 lần LĐ, TD) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,29 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,29 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ bệ đúc dầm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 32 | Sản xuất hệ dầm cầu tạm (Khấu hao 1,5%*12th+5%*1 lần LĐ, TD) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,09 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dầm cầu tạm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,09 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ dầm cầu tạm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,09 | tấn |
| 35 | Bê tông mố tạm, đá 1x2, 25Mpa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 36 | Sản xuất thép hình, thép bản (KH 1.5%*12th+5%*1 lần LĐ, TD) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,62 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,62 | tấn |
| 38 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 204 | rọ |
| 39 | Đá dăm đệm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,21 | m3 |
| 40 | Tà vẹt gỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | thanh |
| 41 | Ray P43 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 872,2 | kg |
| 42 | Đinh Crămpông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,99 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,9857 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 49 | Đào thanh thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Đào chân khay, đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | 100m2 |
| 7 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 100m3 |
| 8 | Xáo xới K95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn lại nền đường sau xáo xới | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,56 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất tại bãi bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4Km tiếp, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 358,29 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,29 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | 100m3 |
| 21 | Làm khe co có thanh truyền lực | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 174 | m |
| 22 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 194 | m |
| 23 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 99 | m |
| 24 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 309 | m |
| 25 | Cắt khe co đường bê tông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | 10m |
| 26 | Cắt khe giãn đường bê tông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | 10m |
| 27 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,09 | 100m |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9514 | 100m2 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,51 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,74 | m3 |
| 31 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,07 | m2 |
| 32 | Láng vữa XM mác 100 dày 2,0 cm lòng cống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 34 | Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 10 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm bản | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 38 | Xây đá hộc thân hố thu, chiều dày > 60cm, cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc móng hố thu, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 40 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2,0 cm hố thu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | m2 |
| 41 | Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 42 | Cốt thép xà mũ cống, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà mũ cống, đường kính >10 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 44 | Ván khuôn xà mũ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0009 | tấn |
| 47 | Bê tông mui luyện đá 1x2, mác 300 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m3 |
| 52 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,64 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn rãnh hình thang | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 654 | cái |
| 56 | Lớp vữa đệm tấm bê tông rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 227,21 | m2 |
| 57 | Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 58 | Đào đất móng rãnh bằng máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 60 | Đá hộc xây rãnh, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m3 |
| 61 | Láng vữa XM mác 100, dày 2cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,2 | m2 |
| 62 | Đá dăm đệm móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 63 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,45 | m3 |
| 64 | Cốt thép rãnh, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | tấn |
| 65 | Ván khuôn rãnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt rãnh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cấu kiện |
| 67 | Đá dăm đệm móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 68 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cấu kiện |
| 69 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 72 | Ván khuôn tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông móng tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thân tường chắn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn xà mũ, móng tường chắn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 77 | Đá dăm đệm móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 78 | Đắp đất sét | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 79 | Đá dăm lọc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 81 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,99 | m3 |
| 83 | Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | tấn |
| 84 | Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 86 | Đá dăm lọc | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 87 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 88 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 89 | Ván khuôn chân khay | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m2 |
| 90 | Đá dăm đệm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,47 | m3 |
| 91 | Cọc tiêu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cọc |
| 92 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác A=900mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt biển báo phụ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 96 | Đào đất hố móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 97 | Đắp bù hố móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4875 | 100m3 |
| E | ĐẢMBẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển tam giác số 245, 227(D=0.7m), khấu hao 40% | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Biển báo đoạn đường thi công 440 KT (80x30) 2 cột, KH 40% | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8mx1,4m, KH 20% | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao thông bậc 2,0/7 (2người x 30ngày x 8tháng); tạm tính phần đường thi công 8 tháng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 480 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.755102E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Giao thông còn hiệu lực, đã trực tiếp tham làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; chứng chỉ an toàn lao động; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí cán bộ đáp ứng yêu cầu trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông cầu đường hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu với vai trò cán bộ thanh quyết toán.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu với vai trò cán bộ an toàn lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân phải có chứng chỉ đính kèm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | ≥4,5KW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,75 kW | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén | ≥3,0 m3/ph | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi | >= 16,0 T | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích | >=10,0 T | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô | >= 5T | 1 |
| 7 | Máy nén khí | >= 360m3/h | 1 |
| 8 | Đầm bàn | >=1Kw | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | >= 10 T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi | >=16 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | >= 7CV | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn | >= 5kW | 1 |
| 13 | Máy đào | >= 0,8 m3 | 1 |
| 14 | Máy dầm dùi | >= 1,5 kW | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | >=70 kg | 1 |
| 16 | Máy hàn | >=23 KW | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | >=250l | 2 |
| 18 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 2 |
| 19 | Máy ủi | >=110 CV | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ | >=7 T | 2 |
| 21 | Trạm trộn bê tông | >= 50 m3/h | 1 |
| 22 | Xe bơm bê tông, tự hành | >= 50 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi