Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Cao Xá 1, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên (Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Hưng Đạo)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Cao Xá 1, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên (Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Hưng Đạo) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Lam Sơn (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của phường và các nguồn vốn hợp pháp khác). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:27:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,722,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu tham dự bao gồm thi công xây mới, cải tạo các hạng mục như: Mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa; hệ thống rãnh thoát nước; Bó vỉa bằng bê tông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 3m3/phút. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ≥ 6T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng máy ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ≥ 10T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 190CV. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 130CV. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng trộn ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ≥ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng nấu ≥ 500L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Cao Xá 1, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên (Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Hưng Đạo) Cải tạo, nâng cấp đường Cao Xá 1, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên (Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Hưng Đạo) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Lam Sơn (thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của phường và các nguồn vốn hợp pháp khác). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và tính khả thi trong đề xuất kỹ thuật thi công theo yêu cầu của bên mời thầu cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, cụ thể như sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì nộp báo cáo tài chính đã được xác nhận của cơ quan thuế 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020. Thông báo hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2020; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có đầy đủ xác nhận của các bên liên quan), quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT xây dựng công trình hoặc các tài liệu tương đương chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã thực hiện; + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, các bằng cấp liên quan, văn bản, tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn theo đề xuất trong bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt; + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) thiết bị thi công dự kiến huy động thực hiện gói thầu này. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị cho gói thầu này, hợp đồng phải được ký từ thời điểm phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu, có xác nhận đầy đủ của các bên liên quan. + Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu đảm bảo đủ số lượng, chất lượng của nhà cung cấp cho gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Lam Sơn. Địa chỉ: Phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Lam Sơn. Địa chỉ: Phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG; THOÁT NƯỚC; BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | HSTK/BVTC | 7,94 | 1m3 |
| 2 | Đào phá mặt đường, vuốt nối btxm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 71,745 | m3 |
| 3 | Vận chuyển KL đào vuốt nối btxm cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất IV | HSTK/BVTC | 1,4349 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển KL đào vuốt nối btxm cũ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV | HSTK/BVTC | 1,4349 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,1254 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp lề đường | HSTK/BVTC | 13,79 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường cũ | HSTK/BVTC | 3.149,69 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | HSTK/BVTC | 25,8975 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | HSTK/BVTC | 25,8975 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | HSTK/BVTC | 31,4969 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | HSTK/BVTC | 31,4969 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà mũ không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 24,24 | m3 |
| 13 | Bốc xếp tấm đan cũ bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | HSTK/BVTC | 176,75 | tấn |
| 14 | Nạo, vét bùn rác lòng rãnh hiện trạng bằng thủ công | HSTK/BVTC | 202 | m3 |
| 15 | Vận chuyển KL nạo vét bùn, rác đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất I | HSTK/BVTC | 2,02 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển KL nạo vét bùn, rác đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | HSTK/BVTC | 2,02 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển KL nắp đan cũ, bê tông xà mũ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất IV | HSTK/BVTC | 0,9494 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển KL nắp đan cũ, bê tông xà mũ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV | HSTK/BVTC | 0,9494 | 100m3/1km |
| 19 | Hoàn trả bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | HSTK/BVTC | 24,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ đổ xà mũ rãnh | HSTK/BVTC | 4,04 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | HSTK/BVTC | 70,7 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan | HSTK/BVTC | 3,434 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | HSTK/BVTC | 6,7973 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | HSTK/BVTC | 4,144 | tấn |
| 25 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | HSTK/BVTC | 176,75 | tấn |
| 26 | Vận chuyển tấm đan rãnh, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi 1km | HSTK/BVTC | 0,707 | 100m3 |
| 27 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | HSTK/BVTC | 176,75 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 1.010 | 1cấu kiện |
| 29 | Phá dỡ hố thu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 3,97 | m3 |
| 30 | Đào móng thủ công, rộng - Cấp đất IV | HSTK/BVTC | 8,57 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển KL đào phá hố thu cũ, đào hố móng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km - Cấp đất IV | HSTK/BVTC | 0,1254 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển KL đào phá hố thu cũ, đào hố móng 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 4km - Cấp đất IV | HSTK/BVTC | 0,1254 | 100m3/1km |
| 33 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | HSTK/BVTC | 0,93 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng hố thu | HSTK/BVTC | 0,0598 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt hố thu nước đúc sẵn, lưới gang chắn rác, lập là | HSTK/BVTC | 22 | bộ |
| 36 | Đục tường rãnh xây bằng máy khoan bê tông 1,5kw | HSTK/BVTC | 0,3 | m3 |
| 37 | ống nhựa PVC - D=200mm - PN8 | HSTK/BVTC | 0,22 | 100m |
| 38 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | HSTK/BVTC | 0,069 | 100m3 |
| 39 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | HSTK/BVTC | 0,0259 | 100m3 |
| 40 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | HSTK/BVTC | 0,1725 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | HSTK/BVTC | 0,1725 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ bó vỉa bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | HSTK/BVTC | 35,16 | m3 |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | HSTK/BVTC | 87,9 | tấn |
| 44 | Vận chuyển khối lượng bó vỉa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km - Cấp đất IV | HSTK/BVTC | 0,3516 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển khối lượng bó vỉa 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV | HSTK/BVTC | 0,3516 | 100m3/1km |
| 46 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác đá 2x4, mác 150 | HSTK/BVTC | 40,17 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác | HSTK/BVTC | 2,008 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đón nước rãnh tam giác đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | HSTK/BVTC | 12,55 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn | HSTK/BVTC | 1,506 | 100m2 |
| 50 | Lát tấm đan rãnh tam giác (định mức vật liệu không tính tấm đan) | HSTK/BVTC | 251 | m2 |
| 51 | Bê tông block bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | HSTK/BVTC | 23,1 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông block bó vỉa đúc sẵn | HSTK/BVTC | 5,0051 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt block bó vỉa thẳng, kích thước 23x26x100cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) | HSTK/BVTC | 959 | m |
| 54 | Lắp đặt block bó vỉa cong, kích thước 23x26x50cm (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) | HSTK/BVTC | 45,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu tham dự bao gồm thi công xây mới, cải tạo các hạng mục như: Mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa; hệ thống rãnh thoát nước; Bó vỉa bằng bê tông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn nén khí | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 3m3/phút. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ≥ 6T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng máy ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy lu | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ≥ 10T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 190CV. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 130CV. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng trộn ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Ô tô tải | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ≥ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng nấu ≥ 500L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi