Gói thầu: Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp đoạn hói từ Km0 đến Km1+500, công trình trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902943-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp đoạn hói từ Km0 đến Km1+500, công trình trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:23:00 đến ngày 2021-09-14 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,911,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công Công trình Nạo vét, gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây, chế tạo cửa van thép không rỉ, trong đó:- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công: Gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây có chiều dài tuyến tối thiểu là 1100m, chế tạo cửa van thép không rỉ với khẩu độ tiêu thoát lũ tối thiểu là 27m2, có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và- Tổng tất cả các hợp đồng có tổng chiều dài tuyến gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây tối thiểu là 2200m, chế tạo cửa van thép không rỉ với tổng khẩu độ tiêu thoát lũ tối thiếu là 54m2, có tổng giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Nạo vét và gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * 01 Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Nạo vét và gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây.* 01 Kỹ sư xây dựng Cầu đường- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình giao thông Cầu.* 01 Kỹ sư Cơ khí- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình Cửa van thép không rỉ(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * 02 Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Kỹ thuật thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Nạo vét và gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây và cống điều tiết lũ.* 01 Kỹ sư xây dựng Cầu đường- Đã làm Kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông Cầu.* 01 Kỹ sư xây dựng Cơ khí- Đã làm Kỹ thuật thi công 02 công trình giao Cửa van thép không rỉ.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc 02 công trình xây dựng(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * 01 đội trưởng thi công phần Thủy lợi- Đã làm đội trưởng thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Nạo vét, gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây và cống điều tiết lũ* 01 đội trưởng thi công phần cầu- Đã làm đội trưởng thi công 02 công trình giao thông Cầu.* 01 đội trưởng thi công phần Cơ khí- Đã làm đội trưởng thi công 02 công trình Cửa van thép không rỉ.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 10÷25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục 3÷6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 50kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy c¬ưa kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy c¬a kim loại 2.7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tiện 10 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phay bào thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phay bào thép 7,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt thép Plaxma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép Plaxma |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 2.5÷4.5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 1÷2.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan BT ≤1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≤16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gắn đầu búa thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 21-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Máy thủy bình/Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình/Máy toàn đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp đoạn hói từ Km0 đến Km1+500, công trình trên tuyến Nâng cấp, mở rộng kết hợp nạo vét gia cố bờ hói Hàng Tổng, huyện Quảng Điền 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự, các biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận khối lượng hoàn thành trên 80% của chủ đầu tư; Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. + Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động; xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã làm ở vị trí tương ứng với công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này cho các vị trí: Chỉ huy trưởng công trình; Giám sát kỹ thuật, chất lượng; Kỹ thuật thi công trực tiếp; Trắc đạc; Đội trưởng; Quản lý an toàn lao động. + Bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu {giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng}, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê cho các thiết bị chính như: Cần cẩu, Ô tô, máy đào, máy ủi, máy đầm, máy thủy bình, máy toàn đạc phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng. + Bản sao có chứng thực hồ sơ chứng minh phòng thí nghiệm có đủ điều kiện, đủ năng lực theo quy định hiện hành để thực hiện các công tác thí nghiệm để phục vụ cho gói thầu tham dự. Trường hợp Phòng thí nghiệm không thuộc sở hữu của Nhà thầu thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ năng lực. + Phân tích đơn giá và Dự toán dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế, số điện thoại: 0234.3837394; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * Tuyến đê : | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,78 | 1 m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, Đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây, Đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | Cây |
| 4 | San đầm lấp đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.452,75 | 1 m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37.186,14 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất chân khay bằng thủ công, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,38 | 1 m3 |
| 7 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.783,47 | 1 m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,22 | 1 m3 |
| 9 | Đào phế thải lên p.tiện đổ đi bằng máy đào, Máy đào | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 70,22 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.351,684 | 1 m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.351,684 | 1 m3 |
| 12 | Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.196,43 | 1 m3 |
| 13 | Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.318,83 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.676,6 | 1 m3 |
| 15 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I, bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.917 | 1 cọc |
| 16 | Trải vải địa kỹ thuật mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.132,06 | 1 m2 |
| 17 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.929,59 | 1 m3 |
| 18 | Trồng cỏ mái bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.878,03 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,09 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông giằng mái bờ kênh mương, vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,61 | 1 m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn giằng mái bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,01 | 1 m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | 1 m2 |
| 23 | Bạt ny long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.971,16 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.268,47 | 1 m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,11 | 1 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 1 Tấn |
| 27 | Bơm nước hố móng máy bơm 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Ca |
| 28 | Bê tông móng, tường chắn,Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,96 | 1 m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng, tường chắn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,26 | 1 m2 |
| 30 | Đắp đê quai bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,95 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đê quai bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 540 | 1 m3 |
| 32 | Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 219,96 | 1 m |
| 33 | Gia công và đóng cọc thép I, trên cạn, Lcọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,04 | 1 m |
| 34 | Nhổ cọc thép hình,ống thép, bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 392 | 1 m |
| 35 | Gia công và lắp dựng thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,782 | 1 tấn |
| 36 | Tháo thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,782 | 1 Tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép néo, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 1 Tấn |
| 38 | Đào phá đê quai bằng máy đào, Máy đào | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 215,95 | 1 m3 |
| 39 | Đào phá đê quai bằng máy đào, Máy đào | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 540 | 1 m3 |
| 40 | Lu tăng cường nền đường bằng đầm 16T, chiều sâu tác dụng dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,95 | m2 |
| B | * Bến tại Km0+71,23m : (bờ Tả) | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | 1 m3 |
| 2 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I, bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cọc |
| 3 | Làm lớp đệm móng, Bằng hỗn hợp cát sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm (tải trọng vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 1 m |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm,Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông bản,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đỉnh bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 1 m2 |
| 13 | Bạt ny long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 1 Tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 Tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1 Tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 1 Tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1 Tấn |
| 20 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | 1 m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | 1 m3 |
| C | * Bến tại Km0+169,79m : (bờ tả) | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 1 m3 |
| 2 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I, bằng máy đào 0.5m3 | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cọc |
| 3 | Làm lớp đệm móng, Bằng hỗn hợp cát sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - TT vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 1 m |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm,Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông bản,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đỉnh bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bản đáy | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 1 m2 |
| 13 | Bạt ny long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1 Tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép d | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 1 Tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1 Tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 1 Tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1 Tấn |
| 20 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 1 m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 1 m3 |
| D | * Bến tại Km0+221,16m : (bờ tả) | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1 m3 |
| 2 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I, bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cọc |
| 3 | Làm lớp đệm móng, bằng hỗn hợp cát sỏi | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - TT vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 1 m |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông bản,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đỉnh bến,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 10 | Bạt ny long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bản đáy | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 1 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1 Tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 1 Tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1 Tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 1 Tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mụ tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1 Tấn |
| 20 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1 m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1 m3 |
| E | * Bến tại Km0+165m : (bờ hữu) | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I, bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cọc |
| 2 | Làm lớp đệm móng, Bằng hỗn hợp cát sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - TT vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đỉnh bến, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 1 m2 |
| 12 | Bạt ny long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1 Tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 1 Tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1 Tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 1 Tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1 Tấn |
| F | * Cống Ông Đúng tại Km 0+98,72: | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568 | 1 m |
| 2 | Gia công và đóng cọc thép I, trên cạn, Lcọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1 m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, ống thép, bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | 1 m |
| 4 | Gia công và lắp dựng thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,843 | 1 tấn |
| 5 | Tháo thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,843 | 1 Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép néo, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 1 Tấn |
| 7 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,93 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống 800mm - TT vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 9 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,63 | 1 m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm hố thu nước (tận dụng vật liệu phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 11 | Bơm nước hố móng máy bơm 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Ca |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | 1 m3 |
| 13 | Đào phế thải lên p.tiện đổ đi bằng máy đào, Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,256 | 1 m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,256 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,24 | 1 m3 |
| 17 | Đào móng bằng thủ công, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,45 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,04 | 1 m3 |
| 19 | Đào phá đất đê quai đổ đi bằng máy đào, Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,93 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,09 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,62 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông bản cống,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | 1 m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,3 | 1 m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,88 | 1 m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | 1 m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,87 | 1 m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 1 Tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | 1 Tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | Tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 1 Tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ pin,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ pin,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 1 Tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | Tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản,Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1 Tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 Tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 1 Tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 Tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 Tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 44 | Làm khớp nối,Bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | 1 m |
| 45 | Quét nhựa bitum , dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,89 | 1 m2 |
| 46 | LĐ ống nhựa PVC d60, dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | 1 m |
| 47 | SX LD ván phai gỗ dự phòng,Gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 1 m3 |
| 48 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | 1 cọc |
| 49 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 1 m3 |
| 50 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m,,ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1rọ |
| 51 | Gia công lan can thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt,Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng thiết bị thép cửa van phẳng, bằng thép inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,009 | 1 Tấn |
| 54 | Roăng cao su tấm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 1 m2 |
| 55 | Roăng cao su củ tỏi P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 1 m |
| 56 | Bu long M27x120mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 57 | Bu long M20x60mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 58 | Bu long M12x40mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | 1 Cái |
| 59 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép khe van, bằng thép inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 tấn |
| 60 | Bu long chân máy M24x300mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 Cái |
| 61 | Mua và lắp đặt Máy đóng mở 2VĐ10,(quay tay + chạy điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 62 | Gia công chân máy đóng mở 10VĐ2, bằng thép inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 1 Tấn |
| 63 | Hệ thống điện vận hành của van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 64 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,2 | 1 m3 |
| 65 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,54 | 1 m3 |
| 66 | Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.481,59 | 1 m3 |
| 67 | Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,59 | 1 m3 |
| 68 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,13 | 1 m3 |
| 69 | Cấp phối vữa lót M100,Xếp đá khan trên mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 1 m3 |
| 70 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc,Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,83 | 1 m3 |
| 71 | Bê tông giằng mái bờ kênh mương,vữa BT đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | 1m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn kim loại, giằng mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,24 | 1 m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, Đườngkính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 Tấn |
| 74 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,26 | 1 m3 |
| 75 | Bạt ny long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,98 | 1 m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,13 | 1 m2 |
| 77 | Bê tông móng, tường chắn,Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,55 | 1 m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,25 | 1 m2 |
| G | * Cống D600 tại Km0+171 (bờ hữu): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cọc |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 8 | Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1mối nố |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | 1 m2 |
| 11 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m2 |
| 13 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Có chít mạch vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,035 | 1 m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,035 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm phai, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cấu kiện thép cửa van,đặt sẵn trong BT, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 1 tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm phai,Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 1 Tấn |
| 19 | Roăng cao su củ tỏi P30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m |
| 20 | Bu lông D10, L=100mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 21 | Bu lông D12, L=100mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Mua và lắp dựng máy đóng mở V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| H | * Cầu Mụ ả: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,dầm cầu, vữa BT đá 1x2 M300, Sn=6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,864 | 1 tấn |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC d32, dày 3ly, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối dầm,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 1 Tấn |
| 7 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11,(Cần 76 bao loại 25Kg cho 1m3 vữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông mặt cầu,Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | Tấn |
| 10 | Bê tông lan can, gờ chắn,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột lan can,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 1 Tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn,Đkính ống 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | 1 m |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn,Vữa bê tông đá 1x2 M300, Sn=6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | 1m3 |
| 15 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn,Đ/kínhcốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | Tấn |
| 16 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | Tấn |
| 17 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn,Đ/kính cốt thép d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,471 | Tấn |
| 18 | Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155 | 1 cọc |
| 19 | Sản xuất kết cấu thép tấm không gỉ,khe biến dạng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 1tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép tấm không gỉ,khe biến dạng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | Tấn |
| 21 | Thép tấm mạ kẽm theo tiêu chuẩn,Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 1 Tấn |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,24 | 1m2 |
| 23 | Xây mặt bằng bằng đá hộc lòng hói,Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,38 | 1 m3 |
| 24 | Xây móng chân khay đá hộc,Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 1 m3 |
| 25 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc,Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,66 | 1 m3 |
| 26 | Xây móng đá hộc,Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,18 | 1 m3 |
| 27 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,74 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | 1 m3 |
| 29 | Xây tường thẳng,Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,58 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,61 | 1 m3 |
| 31 | Bạt ny long lót, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,93 | 1 m2 |
| 32 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,84 | 1 m3 |
| 33 | Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386,56 | 1 m3 |
| 34 | Trồng cỏ mái bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,75 | 1 m2 |
| 35 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 Cái |
| 36 | Lắp đặt biển báo phản quang vào cột,Biển chữ nhật 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang,Biển tròn D57cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang,Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3,gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,98 | 1 m3 |
| 40 | Đào phế thải lên p.tiện đổ đi bằng máy đào,Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,98 | 1 m3 |
| 41 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.373,423 | 1 m3 |
| 42 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.373,423 | 1 m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 20m, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,43 | 1 m3 |
| 44 | Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,2 | 1 m |
| 45 | Gia công và đóng cọc thép I, trên cạn, Lcọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 1 m |
| 46 | Gia công và lắp dựng thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | 1 tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép néo,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1 Tấn |
| 48 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,78 | 1 m3 |
| 49 | Đào rãnh thoát nước,Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 1 m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn,Mố,trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,58 | 1m2 |
| 51 | Nhổ cọc thép hình, ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,2 | 1 m |
| 52 | Tháo thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | 1 Tấn |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,85 | 1 m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại của dầm cầu bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,47 | 1 m2 |
| 55 | Lắp dầm bê tông cốt thép,trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 Cái |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 1 m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn kim loại cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | 1m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn lớp bảo vệ mặt cầu, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 1 m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,22 | 1 m2 |
| 60 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.414,52 | 1 m3 |
| 61 | Đắp đê quai bằng máy đầm 16T,Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,55 | 1 m3 |
| 62 | Đào phá đê quai bằng máy đào, Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,55 | 1 m3 |
| 63 | Đào móng chân khay bằng thủ công,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | 1 m3 |
| 64 | Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.087,32 | 1 m3 |
| 65 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,63 | 1 m3 |
| 66 | Đóng cọc tre L=1m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 cọc |
| I | * Tuyến ống nhựa qua hói K0+418: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,93 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,47 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 cọc |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống 400mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,37 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,06 | 1 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 1 Tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 1 Tấn |
| 14 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 1 m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 m2 |
| 16 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối = PP nối,Đkính ống 220mm, dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | 1 m |
| 17 | Đai ôm inox ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 18 | Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 m |
| 20 | Gia công và lắp dựng thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | 1 tấn |
| 21 | Tháo thép tấm dày 3mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | 1 Tấn |
| 22 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,813 | 1 m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,813 | 1 m3 |
| J | * Tuyến ống nhựa qua hói K0+750: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 cọc |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống 400mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,06 | 1 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 1 Tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 1 Tấn |
| 14 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 1 m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 m2 |
| 16 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối,Đkính ống 220mm, dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 1 m |
| 17 | Đai ôm inox ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 18 | Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 m |
| 20 | Gia công và lắp dựng thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | 1 tấn |
| 21 | Tháo thép tấm dày 3mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | 1 Tấn |
| 22 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 1 m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 1 m3 |
| K | * Tuyến ống nhựa qua hói K0+960: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,93 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 cọc |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống 400mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,06 | 1 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 1 Tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 1 Tấn |
| 14 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 1 m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 m2 |
| 16 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối,Đkính ống 315mm, dày 6.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | 1 m |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối,Đkính ống 315mm, dày 6.2mm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 18 | Đai ôm inox ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 19 | Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 m |
| 21 | Gia công và lắp dựng thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | 1 tấn |
| 22 | Tháo thép tấm dày 3mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | 1 Tấn |
| 23 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,077 | 1 m3 |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,077 | 1 m3 |
| L | * Tuyến ống nhựa qua cống Thượng Nô 2: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,87 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 1 Tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 1 Tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 1 Tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 1 Tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 1 Tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản,Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1 Tấn |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối,Đkính ống 315mm, dày 6.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | 1 m |
| 20 | Đai ôm inox ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 m |
| 22 | Nhổ cọc thép hình, ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 m |
| 23 | Gia công và lắp dựng thép tấm dày3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 1 tấn |
| 24 | Tháo thép tấm dày 3mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 1 Tấn |
| M | * Cống Bàu Dạ D1200m tại Km0+477,7: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cọc |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống D1200mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn |
| 10 | Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1mối nố |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,03 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1 m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum , dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | 1 m2 |
| 16 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 1 m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | 1 m2 |
| 18 | Mua và lắp dựng Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 19 | SX LD ván phai gỗ, Gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1 Tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 1 Tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 1 Tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1 Tấn |
| 24 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Có chít mạch vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,446 | 1 m3 |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,446 | 1 m3 |
| N | * Cống Thượng Nô1 tại Km0+711,15 (bờ tả) : | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | 1 m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | 1 m |
| 3 | Gia công và lắp dựng thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,451 | 1 tấn |
| 4 | Tháo thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,451 | 1 Tấn |
| 5 | Đắp đê quai bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,45 | 1 m3 |
| 6 | Đào phá đê quaibằng máy đào,Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,45 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống 800mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1 m |
| 8 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,72 | 1 m2 |
| 9 | Làm lớp đá đệm hố thu nước,(tận dụng vật liệu phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 10 | Bơm nước hố móng máy bơm 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 11 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,66 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng chân khay bằng thủ công,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,56 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,22 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,747 | 1 m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,747 | 1 m3 |
| 16 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | 1 cọc |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm,Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,06 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,57 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông bản cống,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,17 | 1 m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,41 | 1 m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | 1 m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | 1 m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,45 | 1 m2 |
| 28 | Làm khớp nối,Bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 m |
| 29 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | 1 m2 |
| 30 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | 1 m3 |
| 31 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,83 | 1 m3 |
| 32 | SX LD ván phai gỗ, Gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 1 m3 |
| 33 | GC&LĐ thang ống thép bằng PP hàn,Đkính ống 50mm, dày 3.5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 1 Tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 1 Tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | Tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1 Tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | Tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 Tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu công tác,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 Tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu công tác,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 Tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu công tác,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 Tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu công tác,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 Tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu công tác,Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 Tấn |
| 46 | SX LD ván phai gỗ dự phòng,Gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 1 m3 |
| 47 | Gia công cấu kiện thép cửa van gỗ,đặt sẵn trong BT, Pck >100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thép cửa van gỗ,đặt sẵn trong BT, Pck >100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Tấn |
| 49 | Bu lông D14, L=140mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 50 | Bu lông D18, L=150mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 51 | Roăng cao su tấm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1 m2 |
| 52 | Roăng cao su củ tỏi P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 53 | Mua và lắp đặt Pa lăng xích 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,83 | 1 m3 |
| 55 | Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,51 | 1 m3 |
| 56 | Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,74 | 1 m3 |
| 57 | Bạt ny long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,85 | 1 m2 |
| 58 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | 1 m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | 1 m2 |
| 60 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Cái |
| O | * Cống qua đường tại Km0+729.3: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép,bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bản cống,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng kênh,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | 1 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 1 Tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 1 Tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | Tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 1 Tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | Tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 1 Tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1 Tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 1 Tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum , dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1 m2 |
| 21 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | 1 m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | 1 m3 |
| P | * Cống qua đường tại Km1+67.0: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép,bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bản cống,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 1 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 1 Tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 1 Tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | Tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 1 Tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 1 Tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum , dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1 m2 |
| 18 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 1 m3 |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 1 m3 |
| Q | * Cống D400 tại Km0+865.05 (bờ tả) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép,bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cọc |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống D400mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1mối nố |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,77 | 1 m2 |
| 12 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1 m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum , dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 1 Tấn |
| 16 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Có chít mạch vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1 m3 |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1 m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm phai, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép cửa van, Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 1 tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm phai,Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 1 Tấn |
| 22 | Roăng cao su củ tỏi P30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m |
| 23 | Bu lông D10, L=100mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Bu lông D12, L=100mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Mua và lắp dựng máy đóng mở V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| R | * Cống D400 tại Km0+850 (bờ tả) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép,bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cọc |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống D400mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1mối nố |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,77 | 1 m2 |
| 12 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1 m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum , dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 1 Tấn |
| 16 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,084 | 1 m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,084 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm phai, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép cửa van, Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 1 tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm phai,Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 1 Tấn |
| 21 | Roăng cao su củ tỏi P30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m |
| 22 | Bu lông D10, L=100mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Bu lông D12, L=100mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Mua và lắp dựng máy đóng mở V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| S | * Cống D400 tại Km0+850(bờ hữu) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cọc |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống D400mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 8 | Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1mối nố |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 1 m2 |
| 11 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 12 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 1 m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 1 m2 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | 1 m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm phai, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép cửa van, Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 1 tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm phai,Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 1 Tấn |
| 19 | Roăng cao su củ tỏi P30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m |
| 20 | Bu lông D10, L=100mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 21 | Bu lông D12, L=100mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Mua và lắp dựng máy đóng mở V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| T | * Cống D400 tại Km1+204 (bờ tả) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cọc |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống D400mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 8 | Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1mối nố |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | 1 m2 |
| 11 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 12 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 1 m2 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 1 m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm phai, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép cửa van, Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 1 tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm phai,Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 1 Tấn |
| 19 | Roăng cao su củ tỏi P30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m |
| 20 | Bu lông D10, L=100mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 21 | Bu lông D12, L=100mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Mua và lắp dựng máy đóng mở V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| U | * Cống D400 tại Km1+204 (bờ hữu) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cọc |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống D400mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 8 | Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1mối nố |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 1 m2 |
| 11 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 12 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 1 m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 1 m2 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm phai, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép cửa van, Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 1 tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm phai,Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 1 Tấn |
| 19 | Roăng cao su củ tỏi P30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m |
| 20 | Bu lông D10, L=100mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 21 | Bu lông D12, L=100mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Mua và lắp dựng máy đóng mở V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| V | * Cống Thượng Nô 2 tại Km0+971,42 (bờ hữu): | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình,ống thép,bằng cần cẩu 25T. Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 m |
| 3 | Gia công và lắp dựng thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | 1 tấn |
| 4 | Tháo thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | 1 Tấn |
| 5 | Đắp đê quai bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,54 | 1 m3 |
| 6 | Đào phá đê quaibằng máy đào,Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,54 | 1 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống 800mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1 m |
| 8 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,12 | 1 m2 |
| 9 | Làm lớp đá đệm hố thu nước,(tận dụng vật liệu phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 10 | Bơm nước hố móng máy bơm 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 11 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,7 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng chân khay bằng thủ công,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,66 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,91 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,896 | 1 m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,896 | 1 m3 |
| 16 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | 1 cọc |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm,Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,25 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,67 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông bản cống,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 1 m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,81 | 1 m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,61 | 1 m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | 1 m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | 1 m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,85 | 1 m2 |
| 28 | Làm khớp nối,Bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 m |
| 29 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | 1 m2 |
| 30 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | 1 m3 |
| 31 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | 1 m3 |
| 32 | SX LD ván phai gỗ, Gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 1 m3 |
| 33 | GC&LĐ thang ống thép bằng PP hàn,Đkính ống 50mm, dày 3.5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 1 Tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 1 Tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | Tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 1 Tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1 Tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu công tác,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 Tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu công tác,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 Tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu công tác,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 Tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu công tác,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 Tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu công tác,Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 Tấn |
| 46 | SX LD ván phai gỗ dự phòng,Gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 1 m3 |
| 47 | Gia công cấu kiện thép cửa van gỗ,đặt sẵn trong BT, Pck >100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 1 tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thép cửa van gỗ,đặt sẵn trong BT, Pck >100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | Tấn |
| 49 | Bu lông D14, L=140mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | Cái |
| 50 | Bu lông D18, L=150mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 51 | Roăng cao su tấm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1 m2 |
| 52 | Roăng cao su củ tỏi P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 53 | Mua và lắp đặt Pa lăng xích 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,82 | 1 m3 |
| 55 | Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,53 | 1 m3 |
| 56 | Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,54 | 1 m3 |
| 57 | Bạt ny long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | 1 m2 |
| 58 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 1 m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 1 m2 |
| 60 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Cái |
| W | * Cống Tam Đạt tại Km1+81,58 (bờ tả) : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cọc |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống D1200mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn |
| 10 | Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1mối nố |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,57 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1 m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum , dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | 1 m2 |
| 16 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 1 m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | 1 m2 |
| 18 | Mua và lắp dựng Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 19 | SX LD ván phai gỗ, Gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1 Tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 1 Tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 1 Tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1 Tấn |
| 24 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Có chít mạch vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,93 | 1 m3 |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,93 | 1 m3 |
| X | * Cống Mơn cát tại Km0+598.62 (bờ tả): | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | 1 m |
| 2 | Gia công và lắp dựng thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,734 | 1 tấn |
| 3 | Tháo thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,734 | 1 Tấn |
| 4 | Đắp đê quai bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,18 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống 800mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1 m |
| 6 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,43 | 1 m2 |
| 7 | Làm lớp đá đệm hố thu nước,(tận dụng vật liệu phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng máy bơm 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 9 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,53 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng chân khay bằng thủ công,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,85 | 1 m3 |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,3 | 1 m |
| 13 | Đào phá đê quai bằng máy đào,Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,18 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,396 | 1 m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,396 | 1 m3 |
| 16 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | 1 cọc |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm,Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,77 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,28 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông bản cống,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,18 | 1 m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,73 | 1 m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | 1 m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | 1 m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,45 | 1 m2 |
| 28 | Làm khớp nối,Bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | 1 m |
| 29 | Quét nhựa bitum, dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | 1 m2 |
| 30 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | 1 m3 |
| 31 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,71 | 1 m3 |
| 32 | SX LD ván phai gỗ, Gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 1 m3 |
| 33 | GC&LĐ thang ống thép bằng PP hàn,Đkính ống 50mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 Tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 1 Tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | Tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 1 Tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | Tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản cống,Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 Tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu công tác,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 Tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột cầu công tác,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 Tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu công tác,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 Tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu công tác,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 Tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu công tác,Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 Tấn |
| 46 | SX LD ván phai gỗ dự phòng,Gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 1 m3 |
| 47 | Gia công cấu kiện thép cửa van gỗ,đặt sẵn trong BT, Pck >100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 1 tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thép cửa van gỗ,đặt sẵn trong BT, Pck >100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | Tấn |
| 49 | Bu lông D14, L=140mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | Cái |
| 50 | Bu lông D18, L=150mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 51 | Roăng cao su tấm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1 m2 |
| 52 | Roăng cao su củ tỏi P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 53 | Mua và lắp đặt Pa lăng xích 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,59 | 1 m3 |
| 55 | Đào đất chân khay bằng thủ công, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | 1 m3 |
| 56 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,58 | 1 m3 |
| 57 | Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,09 | 1 m3 |
| 58 | Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | 1 m3 |
| 59 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Có chít mạch vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1 m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 1 m3 |
| 61 | Xây tường thẳng,Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | 1 m3 |
| 62 | Bạt ny long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,75 | 1 m2 |
| 63 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,91 | 1 m3 |
| 64 | Đóng cọc tre L=1m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | 1 cọc |
| 65 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Cái |
| Y | * Cầu Hàn Xạ: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,dầm cầu, vữa BT đá 1x2 M300, Sn=6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | 1 tấn |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC d32, dày 3ly, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1 m |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối dầm,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1 Tấn |
| 7 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11,(Cần 76 bao loại 25Kg cho 1m3 vữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông mặt cầu,Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 1m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | Tấn |
| 10 | Bê tông lan can, gờ chắn,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 1 m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột lan can,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 1 Tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn,Đkính ống 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,84 | 1 m |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn,Vữa bê tông đá 1x2 M300, Sn=6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,61 | 1m3 |
| 15 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn,Đ/kínhcốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | Tấn |
| 16 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | Tấn |
| 17 | Gia công c.thép móng...trụ cầu trên cạn,Đ/kính cốt thép d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,994 | Tấn |
| 18 | Sản xuất kết cấu thép tấm không gỉ,khe biến dạng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 1tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép tấm không gỉ,khe biến dạng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | Tấn |
| 20 | Thép tấm mạ kẽm theo tiêu chuẩn,Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | Tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 1m2 |
| 22 | Xây mặt bằng bằng đá hộc lòng hói,Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | 1 m3 |
| 23 | Xây móng chân khay đá hộc,Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 24 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc,Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,42 | 1 m3 |
| 25 | Xây móng đá hộc,Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | 1 m3 |
| 26 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,19 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | 1 m3 |
| 28 | Xây tường thẳng,Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,87 | 1 m3 |
| 29 | Bạt ny long lót, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,61 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,75 | 1 m3 |
| 31 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,27 | 1 m3 |
| 32 | Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013,96 | 1 m3 |
| 33 | Trồng cỏ mái bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,28 | 1 m2 |
| 34 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1 Cái |
| 35 | Lắp đặt biển báo phản quang vào cột,Biển chữ nhật 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang,Biển tròn D57cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang,Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3,gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 m3 |
| 39 | Đào phế thải lên p.tiện đổ đi bằng máy đào,Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 m3 |
| 40 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,495 | 1 m3 |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,495 | 1 m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 20m, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,14 | 1 m3 |
| 43 | Gia công và đóng cọc thép I , trên cạn, Lcọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8 | 1 m |
| 44 | Gia công và đóng cọc thép I, trên cạn, Lcọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,2 | 1 m |
| 45 | Gia công và lắp dựng thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,272 | 1 tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép néo,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1 Tấn |
| 47 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,79 | 1 m3 |
| 48 | Đào rãnh thoát nước,Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | 1 m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn,Mố,trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,47 | 1m2 |
| 50 | Nhổ cọc thép hình, ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8 | 1 m |
| 51 | Tháo thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,272 | 1 Tấn |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,66 | 1 m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván,khuôn kim loại của dầm cầu bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,13 | 1 m2 |
| 54 | Lắp dầm bê tông cốt thép,trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 Cái |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 1 m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn kim loại cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | 1m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn lớp bảo vệ mặt cầu, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m2 |
| 58 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,68 | 1 m3 |
| 59 | Đào móng chân khay bằng thủ công, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,71 | 1 m3 |
| 60 | Đắp kênh mương bằng máy đầm 16T,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,69 | 1 m3 |
| 61 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Có chít mạch,vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 1 m3 |
| 62 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,36 | 1 m3 |
| 63 | Đóng cọc tre L=1m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | 1 cọc |
| 64 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | 1 cọc |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,99 | 1 m2 |
| Z | * Cống Hói Má D1200mm : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,75 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg,Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,65 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre L=1.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cọc |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống D1200mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn |
| 10 | Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1mối nố |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,57 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1 m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum , dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | 1 m2 |
| 16 | Xếp đá khan trên mặt bằng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 1 m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | 1 m2 |
| 18 | Mua và lắp dựng Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 19 | SX LD ván phai gỗ, Gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1 Tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 1 Tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 1 Tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1 Tấn |
| 24 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Có chít mạch vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi thải,bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,135 | 1 m3 |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,135 | 1 m3 |
| AA | * Cống trạm bơm Bàu Dạ tại Km0+272,5 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm,Vữa bê tông đá 2x4 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | 1 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 1 Tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 1 Tấn |
| 10 | Đóng cọc tre L=2.5m, Đất cấp I,bằng máy đào 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454 | 1 cọc |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục,Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn |
| 15 | Nối ống BT bằng PP xảm,Đkính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1mối nố |
| 16 | Gia công lưới chắn rác,khung thép hình chữ V và thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 1 Tấn |
| 17 | Lắp dựng lưới chắn rác,khung thép hình chữ V và thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 1 Tấn |
| 18 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng,Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 1 m3 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn,Đkính ống 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,31 | 1 m |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn,tấm phai, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm phai,Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 1 Tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép cửa van gỗ,đặt sẵn trong BT, Pck >100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 1 tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép cửa van gỗ,đặt sẵn trong BT, Pck >100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | Tấn |
| 25 | Roăng cao su củ tỏi P30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m |
| 26 | Bu lông D10, L=100mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 27 | Bu lông D12, L=100mm - inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Mua và lắp dựng Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| AB | * Đền bù tuyến kênh: | |||
| 1 | Đào đất phong hóa máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,12 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,15 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng ngang,Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn thép giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 1 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng,Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 1 Tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng ngang,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 1 Tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 1 Tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum , dán bao tải,1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m2 |
| AC | * Cấp điện cống Ông Đúng | |||
| 1 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m3 |
| 3 | Lấp bột đá rãnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m3 |
| 4 | Lát gạch rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 1 viên |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA (4x35) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,003 | 1 m |
| 8 | Lắp dựng Cột BTLT 8,5m-160-3.0 (NPC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp dựng Cột BTLT 8,5m-160-5.4 (NPC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 11 | Tiếp địa ngọn TĐN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Giá móc treo cáp vặn xoắn A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| 13 | Đai thép và khóa đai inox20x0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 cái |
| 14 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 15 | Khóa néo cáp vặn xoắn A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 16 | Kẹp răng 2 bu lông KR-95-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 17 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | 1 m3 |
| 18 | Đào đất rảnh tiếp bằng máy đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,189 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất rảnh tiếp địa bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng cột M100, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông móng cột M150, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,912 | 1 m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng cột M200, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 1 m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,687 | 1 m2 |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công Công trình Nạo vét, gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây, chế tạo cửa van thép không rỉ, trong đó:- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công: Gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây có chiều dài tuyến tối thiểu là 1100m, chế tạo cửa van thép không rỉ với khẩu độ tiêu thoát lũ tối thiểu là 27m2, có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và- Tổng tất cả các hợp đồng có tổng chiều dài tuyến gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây tối thiểu là 2200m, chế tạo cửa van thép không rỉ với tổng khẩu độ tiêu thoát lũ tối thiếu là 54m2, có tổng giá trị tối thiểu là 28.000.000.000 VND và Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Nạo vét và gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 3 | * 01 Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Nạo vét và gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây.* 01 Kỹ sư xây dựng Cầu đường- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình giao thông Cầu.* 01 Kỹ sư Cơ khí- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình Cửa van thép không rỉ(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | * 02 Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Kỹ thuật thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Nạo vét và gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây và cống điều tiết lũ.* 01 Kỹ sư xây dựng Cầu đường- Đã làm Kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông Cầu.* 01 Kỹ sư xây dựng Cơ khí- Đã làm Kỹ thuật thi công 02 công trình giao Cửa van thép không rỉ.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Trắc đạc | 2 | - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc 02 công trình xây dựng(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 3 | * 01 đội trưởng thi công phần Thủy lợi- Đã làm đội trưởng thi công 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Nạo vét, gia cố bờ bằng đá lát hoặc đá xây và cống điều tiết lũ* 01 đội trưởng thi công phần cầu- Đã làm đội trưởng thi công 02 công trình giao thông Cầu.* 01 đội trưởng thi công phần Cơ khí- Đã làm đội trưởng thi công 02 công trình Cửa van thép không rỉ.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 6 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu 10÷25T | 2 |
| 2 | Cần trục | Cần trục 3÷6T | 1 |
| 3 | Máy bơm | Máy bơm 5CV | 9 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | 4 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện 50kW | 1 |
| 7 | Máy c¬ưa kim loại | Máy c¬a kim loại 2.7 Kw | 1 |
| 8 | Máy tiện | Máy tiện 10 Kw | 1 |
| 9 | Máy phay bào thép | Máy phay bào thép 7,0Kw | 1 |
| 10 | Máy cắt thép Plaxma | Máy cắt thép Plaxma | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng | Máy khoan đứng 2.5÷4.5 Kw | 1 |
| 12 | Máy mài | Máy mài 1÷2.7kW | 2 |
| 13 | Máy khoan BT | Máy khoan BT ≤1.5KW | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép ≤16T | 1 |
| 15 | Máy trộn | Máy trộn 150l | 3 |
| 16 | Máy trộn | Máy trộn 250l | 6 |
| 17 | Máy đào | Máy đào ≤1.25m3 | 3 |
| 18 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | 1 |
| 19 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 20 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW | 6 |
| 21 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 3 |
| 22 | Máy ủi | Máy ủi ≤110CV | 1 |
| 23 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≤7T | 5 |
| 24 | Máy thủy bình/Máy toàn đạt | Máy thủy bình/Máy toàn đạt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi