Gói thầu: Gói thầu 08 SCL2021 TTĐLĐ: Sửa chữa nhà làm việc tổ đường dây Ninh Gia thuộc đội Truyền tải điện Lâm Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08 SCL2021 TTĐLĐ: Sửa chữa nhà làm việc tổ đường dây Ninh Gia thuộc đội Truyền tải điện Lâm Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:22:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,078,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là : hợp đồng xây dựng, sửa chữa nhà cửa kiến trúc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành Xây dựng hoặc kiến trúc và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thực hiện thi công phù hợp với tính chất công việc của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành Xây dựng hoặc kiến trúc và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động xây dựng, hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Toàn bộ dụng dụ phục vụ thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tiến độ gói thầu ( lô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính theo toàn bộ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 08 SCL2021 TTĐLĐ: Sửa chữa nhà làm việc tổ đường dây Ninh Gia thuộc đội Truyền tải điện Lâm Hà Kế hoạch lựa chọn nhà thầu sửa chữa lớn năm 2021 (đợt 3); Đơn vị: Truyền tải điện Lâm Đồng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3
Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa,
Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Công Thắng - Giám Đốc Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu Tư Xây Dựng - Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3521188; Fax: 0258.3521836; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu Tư Xây Dựng - Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3521188; Fax: 0258.3521836; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo sạch lớp sơn cũ tường trong nhà và ngoài nhà | Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 287,09 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường trong nhà | Như trên | 266,09 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà | Như trên | 164,54 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp rêu bụi bám trên sêno | Như trên | 61,8 | m2 |
| 5 | Đục bỏ lớp giằng mí mái tôn | Như trên | 0,45 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao bị hư hỏng | Như trên | 144,81 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ nền gạch | Như trên | 18,31 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Như trên | 33,88 | m2 |
| 9 | Tháo bỏ cửa cũ (cửa đi, cửa sổ) | Như trên | 45,39 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 141,32 | m |
| 11 | Cắt bê tông tường gạch | Như trên | 141,8 | m |
| 12 | Tháo lavabo khu nhà vệ sinh | Như trên | 3 | cái |
| 13 | Tháo chậu rửa nhà bếp (loại đôi) | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ bàn cầu ngồi | Như trên | 2 | cái |
| 15 | Tháo bóng đèn ống 1,2m | Như trên | 25 | bộ |
| 16 | Tháo đèn ốp trần (hành lang) | Như trên | 2 | bộ |
| 17 | Tháo bóng đèn tròn | Như trên | 33 | bộ |
| 18 | Tháo ổ cắm | Như trên | 10 | cái |
| 19 | Tháo quạt treo trần nhà | Như trên | 9 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tấm trần thả thạch cao | Như trên | 144,81 | m2 |
| 21 | Lát đá Granic bậc tam cấp | Như trên | 9,8 | m2 |
| 22 | Lát gạch khu vệ sinh kích thước 300x300mm | Như trên | 8,51 | m2 |
| 23 | Ốp gạch tường khu vệ sinh kích thước 300x600mm | Như trên | 33,88 | m2 |
| 24 | Bả matit vào tường trong nhà | Như trên | 177,39 | m2 |
| 25 | Bả matit tường ngoài nhà | Như trên | 109,7 | m2 |
| 26 | Sơn vào cột, dầm tường trong nhà 3 lớp 1 lót 2 phủ | Như trên | 177,39 | m2 |
| 27 | Sơn vào cột, dầm tường ngoài nhà 3 lớp 1 lót 2 phủ | Như trên | 109,7 | m2 |
| 28 | Sơn vào cột, dầm tường trong nhà 2 lớp phủ | Như trên | 266,09 | m2 |
| 29 | Sơn vào cột, dầm tường ngoài nhà 2 lớp phủ | Như trên | 164,54 | m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính, kính cường lực dày 8mm | Như trên | 18,16 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính, kính cường lực dày 8mm | Như trên | 33,77 | m2 |
| 32 | Quét 03 lớp chống thấm trên sêno | Như trên | 61,8 | m2 |
| 33 | Lắp đặt lavabo (kèm vòi nước) | Như trên | 3 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa nhà bếp kèm vòi nước (loại đôi kích thước 720x470mm) | Như trên | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt bàn cầu ngồi | Như trên | 2 | cái |
| 36 | Lắp đèn led loại 1,2m. | Như trên | 25 | bộ |
| 37 | Lắp đèn lon âm trần 5W (loại đèn led). | Như trên | 33 | bộ |
| 38 | Lắp đèn led ốp trần (loại nổi) 18W (hành lang) | Như trên | 2 | Cái |
| 39 | Lắp mặt ốp ổ cắm điện đôi | Như trên | 31 | Cái |
| 40 | Lắp mặt ốp ổ công tắc điện đôi | Như trên | 13 | Cái |
| 41 | Lắp mặt ốp ổ công tắc điện đơn | Như trên | 12 | Cái |
| 42 | Lắp mặt ốp ổ công tắc quạt đơn | Như trên | 1 | Cái |
| 43 | Lắp mặt ốp ổ công tắc quạt đôi | Như trên | 4 | Cái |
| 44 | Lắp mặt ốp ổ aptomat | Như trên | 10 | Cái |
| 45 | Lắp quạt treo trần nhà | Như trên | 9 | Cái |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, đường kính 12 mm. | Như trên | 65,71 | kg |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, đường kính | Như trên | 6,55 | kg |
| 48 | Đổ bê tông mác 200 giằng mí mái tôn. | Như trên | 0,9 | m3 |
| 49 | Lắp đặt máy nước nóng | Như trên | 1 | bộ |
| B | KHU NHÀ KHO, NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo sạch lớp sơn cũ tường trong và ngoài nhà | Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 168,96 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường trong nhà | Như trên | 136,29 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà | Như trên | 117,14 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp rêu bụi bám trên sêno | Như trên | 35,8 | m2 |
| 5 | Cạo, vệ sinh lớp sơn rỉ sét cửa sắt | Như trên | 26,56 | m2 |
| 6 | Bả matit vào cột, dầm tường trong nhà | Như trên | 90,86 | m2 |
| 7 | Bả matit vào cột, dầm tường ngoài nhà | Như trên | 78,1 | m2 |
| 8 | Sơn vào cột, dầm tường trong nhà 3 lớp 1 lót 2 phủ | Như trên | 90,86 | m2 |
| 9 | Sơn vào cột, dầm tường ngoài nhà 3 lớp 1 lót 2 phủ | Như trên | 78,1 | m2 |
| 10 | Sơn vào cột, dầm tường trong nhà 2 lớp phủ | Như trên | 136,29 | m2 |
| 11 | Sơn vào cột, dầm tường ngoài nhà 2 lớp phủ | Như trên | 117,14 | m2 |
| 12 | Sơn dầu 3 lớp cửa và cửa sắt 1 lót 2 phủ | Như trên | 26,56 | m2 |
| 13 | Quét 03 lớp chống thấm trên sêno | Như trên | 35,8 | m2 |
| 14 | Tháo đèn loại 1,2m. | Như trên | 9 | Cái |
| 15 | Lắp đèn led loại 1,2m. | Như trên | 9 | Cái |
| 16 | Lắp mặt ốp ổ công tắc điện đơn | Như trên | 6 | Cái |
| 17 | Lắp mặt ốp ổ công tắc điện đôi | Như trên | 2 | Cái |
| 18 | Lắp mặt ốp ổ cắm điện đôi | Như trên | 9 | Cái |
| 19 | Lắp mặt ốp ổ aptomat | Như trên | 2 | Cái |
| 20 | Tháo hệ thống cửa cuốn bị hư hỏng | Như trên | 21,76 | m2 |
| 21 | Lắp hệ thống cửa cuốn có động cơ ( bao gồm cửa cuốn, động cơ, bộ lưu điện, tay bấm điều khiển) | Như trên | 21,76 | m2 |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO, BỒN HOA, BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Cạo sạch lớp sơn, rỉ sét cổng sắt, khung sắt bảo vệ, chân bồn nước | Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 189,54 | m2 |
| 2 | Cạo sạch lớp sơn cũ tường rào | Như trên | 1.068,42 | m2 |
| 3 | Cạo sạch lớp vôi rêu mốc của bồn hoa, cột cờ. | Như trên | 75,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng, khung bảng tên | Như trên | 25,41 | m2 |
| 5 | Tháo bồn nước bị rỉ sét, thủng | Như trên | 1 | Cái |
| 6 | Bả matit vào cột, dầm tường ngoài nhà | Như trên | 1.068,42 | m2 |
| 7 | Sơn tường rào 3 lớp 1 lót 2 phủ | Như trên | 1.068,42 | m2 |
| 8 | Sơn dầu 3 lớp khung sắt tường rào và cổng | Như trên | 189,54 | m2 |
| 9 | Quyét vôi 3 lớp bồn hoa, cột cờ. | Như trên | 0,78 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bồn nước inox 2m3 | Như trên | 1 | Cái |
| 11 | Ốp đá granite trụ cổng, khung bảng tên | Như trên | 75,6 | m2 |
| 12 | Tháo đèn chiếu sáng sân bãi | Như trên | 10 | Cái |
| 13 | Tháo đèn cổng | Như trên | 3 | Cái |
| 14 | Tháo mặt ốp hộp nối đèn chiếu sáng sân bãi | Như trên | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đèn chiếu sáng sân bãi loại led 60w kèm chóa nhôm phi 300. | Như trên | 10 | Cái |
| 16 | Lắp đèn trụ cổng phi 200 (bóng led 18w) | Như trên | 3 | Cái |
| 17 | Lắp mặt ốp hộp nối đèn chiếu sáng sân bãi | Như trên | 12 | Cái |
| 18 | Lắp cột cờ cao 8m (Thân cột: ống inox 304 gồm 3 đoạn: Ống phi 89 dày 1.5 mm: 3,5 mét. Ống phi 76 dày 1.5 mm: 3,0 mét. Ống phi 63.5 dày 1.5 mm: 2,5 mét). | Như trên | 1 | bộ |
| 19 | Lát đá Granic bề mặt nền cột cờ | Như trên | 3,01 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là : hợp đồng xây dựng, sửa chữa nhà cửa kiến trúc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 755.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư ngành Xây dựng hoặc kiến trúc và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thực hiện thi công phù hợp với tính chất công việc của gói thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư ngành Xây dựng hoặc kiến trúc và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động xây dựng, hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp quy định. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Toàn bộ dụng dụ phục vụ thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tiến độ gói thầu ( lô) | Tính theo toàn bộ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi