Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách xã Hạ Lễ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:11:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,775,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32538E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l-150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà văn hóa thôn 1 xã Hạ Lễ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách xã Hạ Lễ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hạ Lễ, địa chỉ: Xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ân Thi, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi, địa chỉ: thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 115,672 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ tre hiện trạng | Chương V E-HSMT | 152,2 | md |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 15,33 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 3,326 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 9,198 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 37,702 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 8,953 | m3 |
| 8 | Đào san đất Cấp II | Chương V E-HSMT | 17,91 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 30,46 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 10,179 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 12,159 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 139,06 | m3 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA THÔN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V E-HSMT | 448,778 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7.410,5 | m |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 177,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 15,14 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,632 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 57,9 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,187 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 1,574 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 37,973 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 18,254 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,119 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 88,52 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,16 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,249 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,651 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 24 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 215,7 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V E-HSMT | 233,08 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 101,83 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 185,57 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,831 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,947 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,183 | tấn |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,302 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,839 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,95 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 27,352 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 11,385 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 5,05 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 341,48 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, cao | Chương V E-HSMT | 27,07 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,045 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,761 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 259,608 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 170,91 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 96,305 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 53,712 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 185,57 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 45,03 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 88,02 | m |
| 54 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 463,14 | m |
| 55 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột vữa XM mác 75# | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 56 | Đắp chi tiết hoa văn đầu hồi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Đắp chi tiết hoa văn chương mái | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Đắp hoa văn trang trí xung quanh nhà | Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 59 | SX lắp dựng con tiện xi măng lan can | Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 92,73 | m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 175,11 | m2 |
| 66 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 42,1 | md |
| 67 | Cửa đi nhôm hệ EUA-450 Thương hiệu NAMHAI ALMINUM kèm phụ kiện đồng bộ (kính 6,38 cộng thêm 260.000/m2, chia pano cộng thêm 200.000/m2) | Chương V E-HSMT | 25,32 | m2 |
| 68 | Cửa sổ mở nhôm hệ EUA-4400 Thương hiệu NAMHAI ALMINUM kèm phụ kiện đồng bộ (kính 6,38 cộng thêm 260.000/m2, chia pano cộng thêm 200.000/m2) | Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 69 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Chốt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 37,92 | m2 |
| 72 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,783 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V E-HSMT | 158,002 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 36,175 | m2 |
| 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 77,3 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 259,608 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 506,497 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 94,098 | m2 |
| 79 | Tạo kí tự " Nhà văn hóa thôn 1" trên chương mái bằng vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT | 14 | kí tự |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 82 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều MCCB-3p-60A-18KA | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các automat RCBO 2P 16A 30mA 6kA 240VAC BBDE21631CNV | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 340 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 99 | Đào móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 101 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 102 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V E-HSMT | 27,5 | m |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 106 | Chân bật | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 107 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | m |
| 111 | Rọ chắn rác + lắp đặt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Bình bọt ABC.MFZ-8 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 113 | Bình bọt ABC.MFZ-4 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 114 | Hộp đựng + lắp đặt | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 115 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 96,12 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 116,15 | m2 |
| 118 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 25,34 | m3 |
| 119 | Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,34 | m3 |
| 120 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cấp đất II | Chương V E-HSMT | 43,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 4,334 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 14,848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 29,53 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,117 | m3 |
| 12 | Gia công hoa sắt tường rào | Chương V E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,193 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V E-HSMT | 23,455 | m2 |
| 15 | Mũi mác gắn đầu rào hoa sắt | Chương V E-HSMT | 99 | cái |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,164 | m3 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm | Chương V E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 63,294 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 18,7 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 78,254 | m2 |
| 23 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 14,8892 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 29 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 31 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 33 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 34 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90, đất tận dụng | Chương V E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 39 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 57,6 | m |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 21,504 | m2 |
| 47 | Mũi giáo đầu cổng | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Bánh xe cổng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 14,184 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32538E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi đầm bê tông | 1,5KW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 80l-150l | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 7 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi