Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878559-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210875969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách xã Hạ Lễ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:11:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,775,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32538E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l-150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Nhà văn hóa thôn 1 xã Hạ Lễ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách xã Hạ Lễ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIC , địa chỉ: Đội 15, Thôn An Chiểu 2, Xã Liên Phương, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Hạ Lễ, địa chỉ: Xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Phúc Hưng; địa chỉ: 125B đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Công Trình Việt, địa chỉ: Số 120 Phố Hiến, phường Hồng Châu, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại dịch vụ VIC, địa chỉ: Đội 5, thôn An Chiểu 2, xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP, địa chỉ Đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIC , địa chỉ: Đội 15, Thôn An Chiểu 2, Xã Liên Phương, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Hạ Lễ, địa chỉ: Xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hạ Lễ, địa chỉ: Xã Hạ Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ân Thi, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi, địa chỉ: thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V E-HSMT115,672m2
2Tháo dỡ xà gồ tre hiện trạngChương V E-HSMT152,2md
3Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT15,33m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT3,326m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT9,198m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT37,702m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT8,953m3
8Đào san đất Cấp IIChương V E-HSMT17,91m3
9Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mChương V E-HSMT30,46m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT0,189tấn
11Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT2,31m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT10,179m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT12,159m3
14Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT139,06m3
B XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA THÔN
1Đào móng đất cấp IIChương V E-HSMT448,778m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V E-HSMT7.410,5m
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT177,74m3
4Ván khuôn bê tông lót móngChương V E-HSMT15,14m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT10,632m3
6Ván khuôn móng băngChương V E-HSMT57,9m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT23,76m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,187tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,316tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT1,574tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,029tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,55tấn
13Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT37,973m3
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,66m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT18,254m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT28,35m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,148tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,119m3
19Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT88,52m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT1,16m2
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,249m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,651m3
23Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT4,44m3
24Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT215,7m3
25Vận chuyển đất cấp IIChương V E-HSMT233,08m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT84,24m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT101,83m2
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT185,57m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,085tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,831tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,236tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,947tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,444tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,183tấn
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,302m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT10,839m3
37Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT17,95m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT27,352m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT11,385m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT5,05m2
41Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT341,48m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, cao Chương V E-HSMT27,07m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT9,045m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT14,58m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,098tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,761m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT259,608m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT170,91m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT96,305m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT53,712m2
51Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT185,57m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT45,03m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT88,02m
54Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT463,14m
55Đắp chi tiết đầu cột, chân cột vữa XM mác 75#Chương V E-HSMT17cái
56Đắp chi tiết hoa văn đầu hồiChương V E-HSMT2cái
57Đắp chi tiết hoa văn chương máiChương V E-HSMT1cái
58Đắp hoa văn trang trí xung quanh nhàChương V E-HSMT100cái
59SX lắp dựng con tiện xi măng lan canChương V E-HSMT46cái
60Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,754tấn
61Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,203tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT92,73m2
63Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,754tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT12,6m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT175,11m2
66Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mmChương V E-HSMT42,1md
67Cửa đi nhôm hệ EUA-450 Thương hiệu NAMHAI ALMINUM kèm phụ kiện đồng bộ (kính 6,38 cộng thêm 260.000/m2, chia pano cộng thêm 200.000/m2)Chương V E-HSMT25,32m2
68Cửa sổ mở nhôm hệ EUA-4400 Thương hiệu NAMHAI ALMINUM kèm phụ kiện đồng bộ (kính 6,38 cộng thêm 260.000/m2, chia pano cộng thêm 200.000/m2)Chương V E-HSMT12,6m2
69Khóa cửa điChương V E-HSMT6bộ
70Chốt cửa sổChương V E-HSMT5bộ
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT37,92m2
72Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT13,783m3
73Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V E-HSMT158,002m2
74Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT36,175m2
75Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT77,3m
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT259,608m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT506,497m2
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT94,098m2
79Tạo kí tự " Nhà văn hóa thôn 1" trên chương mái bằng vữa xi măng mác 75Chương V E-HSMT14kí tự
80Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V E-HSMT1m
81Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E-HSMT2m
82Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều MCCB-3p-60A-18KAChương V E-HSMT1bộ
83Lắp đặt các automat RCBO 2P 16A 30mA 6kA 240VAC BBDE21631CNVChương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Chương V E-HSMT1hộp
85Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT5cái
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT10bộ
87Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT4cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT5cái
89Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT10cái
90Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT4bộ
91Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V E-HSMT5cái
92Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V E-HSMT4cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Chương V E-HSMT100m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Chương V E-HSMT45m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Chương V E-HSMT125m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Chương V E-HSMT210m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E-HSMT340m
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Chương V E-HSMT7hộp
99Đào móng băng, rộng Chương V E-HSMT5,76m3
100Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT5,76m3
101Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT4cọc
102Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V E-HSMT3cái
103Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V E-HSMT3cái
104Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V E-HSMT27,5m
105Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V E-HSMT22m
106Chân bậtChương V E-HSMT18cái
107Kẹp kiểm tra điện trởChương V E-HSMT2cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT20m
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT10cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,6m
111Rọ chắn rác + lắp đặtChương V E-HSMT5cái
112Bình bọt ABC.MFZ-8Chương V E-HSMT2bình
113Bình bọt ABC.MFZ-4Chương V E-HSMT2bình
114Hộp đựng + lắp đặtChương V E-HSMT2hộp
115Tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT2cái
116Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT96,12m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT116,15m2
118Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT25,34m3
119Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT25,34m3
120Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V E-HSMT50m
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cấp đất IIChương V E-HSMT43,3m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT4,334m3
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V E-HSMT3,66m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT8,32m2
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT3,66m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT14,848m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT29,53m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,111tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,152tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,189tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT4,117m3
12Gia công hoa sắt tường ràoChương V E-HSMT0,472tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,193m2
14Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V E-HSMT23,455m2
15Mũi mác gắn đầu rào hoa sắtChương V E-HSMT99cái
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,9m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,164m3
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmChương V E-HSMT15,75m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT63,294m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT14,96m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT18,7m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT78,254m2
23Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIChương V E-HSMT14,8892m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,04m2
25Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,338m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT4,4m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,028tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,047tấn
29Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT4,84m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,68m2
31Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,126m3
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,411m3
33Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,157m3
34Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90, đất tận dụngChương V E-HSMT3,62m3
35Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT7,7m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,95m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,009tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,077tấn
39Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,585m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,575m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT19,6m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT57,6m
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmChương V E-HSMT1,2m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT18,4m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,383tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT21,504m2
47Mũi giáo đầu cổngChương V E-HSMT20cái
48Bánh xe cổngChương V E-HSMT2cái
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,047tấn
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT14,184m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.32538E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự33
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn1
2 Máy đào 0,8m31
3 Máy đầm dùi đầm bê tông 1,5KW1
4 Máy trộn vữa 80l-150l1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
6 Máy đầm bàn 1kW1
7 Máy ủi 110CV1
8 Máy trộn bê tông 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->