Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903283-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2021 nguồn hỗ trợ tư ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:10:00 đến ngày 2021-09-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,126,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.689423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.378846E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường tỉnh hoặc Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) có giá trị ≥ 2.188.397.400 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.188.397.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (người): |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu (người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán (người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường (người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu nhẹ bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 6 - 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu ba bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bông tưới ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu tưới nhựa: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông Sửa chữa các vị trí hư hỏng mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT trên đoạn Km26+500 - Km30+00; ĐT.534, tỉnh Nghệ An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2021 nguồn hỗ trợ tư ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu, thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế chậm nhất đến thời điểm ngày 31/12/2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 3 đường Trường Thi - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 844 636, Fax: 038 3 844 974 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nền , mặt đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,96 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 529,45 | m3 |
| 3 | Đào khuôn mới đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 546,33 | m3 |
| 4 | Đào nền đào cấp đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,39 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,57 | m3 |
| 6 | Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 ( phần kết cấu mặt đường làm mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.271,14 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm ( phần kết cấu mặt đường làm mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.271,14 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm ( phần kết cấu mặt đường làm mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.271,14 | m2 |
| 9 | Lu lèn nền đường K95 dày 15cm ( phần kết cấu mặt đường làm mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 490,67 | m3 |
| 10 | Ghép vỉa đá hộc ( phần kết cấu mặt đường làm mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,79 | m3 |
| 11 | Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 ( phần mặt đường kết cấu 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.372,6 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm kết hợp bù vênh 3,45cm ( phần mặt đường kết cấu 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.372,6 | m2 |
| 13 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 ( Phần mặt đường kết cấu 3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162,21 | m2 |
| 14 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 ( Phần mặt đường kết cấu 3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162,21 | m2 |
| 15 | Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 4,69cm ( Phần mặt đường kết cấu 3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162,21 | m2 |
| 16 | Đắp nền đường K95 ( phần nút giao) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m3 |
| 17 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 ( kết cấu 2- phần nút giao) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 511,58 | m2 |
| 18 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 ( kết cấu 2- phần nút giao) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 511,58 | m2 |
| 19 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày bình quân dày 5,5cm ( kết cấu 2- phần nút giao) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 511,58 | m2 |
| 20 | Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2( phần gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | m3 |
| 21 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm ( phần gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,12 | m2 |
| 22 | Rải giấy dầu chống thấm ( phần gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,12 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 (phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,2 | m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh K95 (phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,44 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,73 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, rãnh đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 395,45 | kg |
| 5 | Vữa xi măng chèn mối nối M75 (phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 6 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng ( phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 ( phần rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,41 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 313,41 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,26 | kg |
| 10 | Bê tông M200 ống cống đúc sẵn ( phần ống cống qua nhà dân) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,09 | m3 |
| 11 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng ( phần ống cống qua nhà dân) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 12 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 572,04 | kg |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa hệ thống thoát nước ngang | |||
| 1 | Khoan bê tông mũi khoan D12, chiều sâu | 126 | lỗ | |
| 2 | Bê tông M250 đổ tại chỗ ( phần nâng thành cống) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 3 | Cốt thép Đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,97 | kg |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (phần cống tròn D=1,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,95 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (phần cống tròn D=1,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,61 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ M150 (phần cống tròn D=1,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (phần cống tròn D=1,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,89 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 ống cống đúc sẵn (phần cống tròn D=1,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống, rãnh đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,02 | kg |
| 10 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (phần cống tròn D=1,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng chèn mối nối M75 (phần cống tròn D=1,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 12 | Quyét nhựa đường ống cống ((phần cống tròn D=1,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,54 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,23 | m3 |
| 14 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (phần cống bản L=1,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,41 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (phần cống bản L=1,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,59 | m3 |
| 16 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ M150 (phần cống bản L=1,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (phần cống bản L=1,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250 (phần cống bản L=1,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 19 | Bê tông lớp tạo dốc M250, đá 1x2 (phần cống bản L=1,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 20 | Bê tông lớp phủ bản M300, đá 1x2 (phần cống bản L=1,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ mố M200(phần cống bản L=1,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,07 | kg |
| 23 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148,33 | kg |
| 24 | Cốt thép thân cống Đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,72 | kg |
| 25 | Cốt thép thân cống Đổ tại chỗ D >10 mm (phần cống bản L=1,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,42 | kg |
| 26 | Khoan bể tông mũi khoan D6, chiều sâu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | lỗ |
| 27 | Xây thân tường bằng đá hộc vữa XM M100 (phần cống bản L=1,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 28 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (phần cống bản L=1,0m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 29 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| E | Hạng mục 5 : Sửa chữa hệ thống ATGT | |||
| 1 | Nâng, nắn sửa cọc tiêu ( phần cọc tiêu tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cái |
| 2 | Sơn sửa cọc tiêu ( phần cọc tiêu tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,15 | m2 |
| 3 | Gắn tiêu phản quang ( phần cọc tiêu tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | lỗ |
| 5 | Đào móng đất cấp 3 ( phần cọc tiêu tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu ( phần cọc tiêu làm mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cọc |
| 7 | Gắn tiêu phản quang ( phần cọc tiêu làm mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 8 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134 | lỗ |
| 9 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 ( phần cọc tiêu làm mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 10 | Đào móng đất cấp 3 ( phần cọc tiêu làm mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 11 | Nâng, nắn sửa cọc H ( phần cọc H tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Gắn tiêu phản quang ( phần cọc H tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | lỗ |
| 14 | Dán màng phản quang 3M ( phần cọc H tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 15 | Tôn dày 2mm mạ kẽm ( phần cọc H tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,45 | Kg |
| 16 | Đào móng đất cấp 3 ( phần cọc H tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cọc H ( phần cọc H làm mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 18 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 ( phần cọc H làm mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 19 | Đào móng đất cấp 3 ( phần cọc H làm mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 20 | Nâng, nắn sửa cọc KM ( phần cọc Km tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 22 | Gắn tiêu phản quang ( phần cọc Km tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Dán màng phản quang 3M ( phần cọc Km tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m2 |
| 24 | Tôn dày 2mm mạ kẽm ( phần cọc Km tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,09 | Kg |
| 25 | Đào móng đất cấp 3 ( phần cọc Km tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 26 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo, biển báo ( phần biển báo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cột |
| 27 | Dán màng phản quang 3M ( phần biển báo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | m2 |
| 28 | Tôn dày 2mm mạ kẽm ( phần biển báo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,1 | Kg |
| 29 | Sơn cột biển báo bằng thép 2 nước ( phần biển báo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,95 | m2 |
| 30 | Đào móng đất cấp 3 ( phần biển báo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| G | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.689423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.378846E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường tỉnh hoặc Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) có giá trị ≥ 2.188.397.400 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.188.397.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (người): | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công (người): | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (người): | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu (người): | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán (người): | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường (người): | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … | Phục vụ kiểm tra chất lượng | 1 |
| 2 | Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Lu nhẹ bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng 6 - 8T | 2 |
| 4 | Lu ba bánh thép: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng 10 - 12T | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Dung tích bông tưới ≥ 5m3 | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu tưới nhựa: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T | 2 |
| 8 | Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T | 1 |
| 9 | Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Công suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Dung tích bồn trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Thiết bị cầm tay | 2 |
| 12 | Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Thiết bị cầm tay | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Thiết bị cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi