Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210868930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Bảo Khê (Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:10:00 đến ngày 2021-09-11 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,744,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8893E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.148E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 10T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T-7T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 130-140CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc lực ép 130T-150T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông trên địa bàn thôn Tiền Thắng, xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Bảo Khê (Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bảo Khê (Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bảo Khê (Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Bảo Khê (Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Bảo Khê (Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NỀN, MẶT ĐƯỜNG THÔN TIỀN THẮNG: | |||
| 1 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V- E-HSMT | 20,0149 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 86,2373 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V- E-HSMT | 86,2373 | 100m2 |
| B | B. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 3.534,07 | cái |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | Chương V- E-HSMT | 3,216 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan hoàn trả | Chương V- E-HSMT | 21,2751 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông nắp đan hoàn trả | Chương V- E-HSMT | 10,6022 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 132,5276 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chương V- E-HSMT | 3.534,07 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Chương V- E-HSMT | 3.534,07 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 7.068,14 | cái |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 32,249 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,3225 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 124,3993 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 544,2468 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3.180,663 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ | Chương V- E-HSMT | 19,4374 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 13,0054 | tấn |
| 16 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 291,5608 | m3 |
| 17 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V- E-HSMT | 318,0663 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m | Chương V- E-HSMT | 318,0663 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bùn lẫn rác, phạm vi | Chương V- E-HSMT | 3,1807 | 100m3/1km |
| C | C. ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| D | Phần lắp đặt, bổ sung cột mới: | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 58,71 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông cột | Chương V- E-HSMT | 0,722 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 15,1616 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng cột, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,4161 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, phamk vi | Chương V- E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V- E-HSMT | 10,982 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | Chương V- E-HSMT | 1,0982 | tấn/km |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Chương V- E-HSMT | 19 | 1 cột |
| 9 | Đèn Led chiếu sáng đường D CSD04L/150W | Chương V- E-HSMT | 59 | Cái |
| 10 | Lắp đèn Led chiếu sáng đường độ cao | Chương V- E-HSMT | 59 | bộ |
| 11 | Lắp chụp cột liền cần cao 1,65m vươn 1,5m | Chương V- E-HSMT | 59 | 1 cần đèn |
| 12 | Kẹp xiết | Chương V- E-HSMT | 122 | bộ |
| 13 | Mã ốp + Móc D20 | Chương V- E-HSMT | 122 | bộ |
| 14 | Ghíp nối bọc nhựa GN2 | Chương V- E-HSMT | 48 | bộ |
| 15 | Ghíp nối dây lên đèn | Chương V- E-HSMT | 118 | bộ |
| 16 | Khóa đai thép | Chương V- E-HSMT | 122 | bộ |
| 17 | Đai thép không rỉ | Chương V- E-HSMT | 122 | bộ |
| 18 | Bịt đầu cáp | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 19 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 295 | m |
| 20 | Cung cấp, kéo rải cáp nhôm văn xoắn ABC 4x35mm2 | Chương V- E-HSMT | 21,18 | 100m |
| 21 | Cung cấp, kéo rải cáp nhôm văn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,14 | 100m |
| E | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng: | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V- E-HSMT | 19,4 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bu lông M18x300 ren 100 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bu lông M16x90 ren 70 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ điều khiển chiếu sáng 100A thiết bị ngoại vi) | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| F | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 4,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 3 | Bulol 16x50 + Đai ốc và vòng đệm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Dây Al/PVC 1x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | m |
| 5 | Đầu cốt AM50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ghíp AM-3 bulong 50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V- E-HSMT | 14,6 | m |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- E-HSMT | 4 | cọc |
| G | Phần chống sét tiếp địa R1C: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 37,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,3776 | 100m3 |
| 3 | Bulol 16x50 | Chương V- E-HSMT | 177 | cái |
| 4 | Dây Al/PVC 1x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 472 | m |
| 5 | Đầu cốt AM50 | Chương V- E-HSMT | 59 | cái |
| 6 | Ghíp AM-3 bulong 50-35 | Chương V- E-HSMT | 59 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 5,9 | 10 đầu cốt |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V- E-HSMT | 4,72 | 100 m |
| 9 | Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V- E-HSMT | 177 | m |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- E-HSMT | 59 | cọc |
| H | D. CẦU QUA SÔNG ĐỐNG LỖ: | |||
| I | 1. Dầm bản đúc sẵn: | |||
| 1 | Bê tông dầm, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, bê tông thương phẩm 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 19,06 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 4,1714 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V- E-HSMT | 1,4193 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 1,328 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 1,328 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo dầm D25 mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 7 | Bitum chèn khe | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 8 | Vữa bê tông cốt liệu nhỏ đá 0,5x1, 30MPa độ sụt 6-8cm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| J | 2. Lớp phủ mặt cầu: | |||
| 1 | Bê tông phủ bản mặt cầu, bê tông thương phẩm 25MPa đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,9223 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 42 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V- E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| K | 3. Lan can: | |||
| 1 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 1,2861 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V- E-HSMT | 1,2861 | tấn |
| 3 | Cốt thép gờ chắn bánh D | Chương V- E-HSMT | 0,5451 | tấn |
| 4 | Bê tông lan can 30MPa, đá 1x2, độ sụt 2x4 | Chương V- E-HSMT | 2,61 | m3 |
| L | 4. Khe co dãn: | |||
| 1 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V- E-HSMT | 8,12 | m2 |
| M | 5. Thoát nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 1m - Đường kính 150mm | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bộ nắp đậy, phễu thu nước, đai định vị thoát nước mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| N | 6. Thi công kết cấu nhịp: | |||
| 1 | Ván khuuon cho bê tông dầm | Chương V- E-HSMT | 96,26 | m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông bản mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép gờ lan can | Chương V- E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất dầm thép phục vụ cẩu dầm, Khấu hao vật liệu dầm thép I300, L=7m: 2%x1 tháng+7%x7 lần lắp đặt tháo dỡ; VL=51%) | Chương V- E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu dầm thép I300 để cẩu dầm (7 lần tháo dỡ, lắp đặt x 1,6=11,2) | Chương V- E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 6 | Nâng hạ dầm cầu | Chương V- E-HSMT | 7 | 1 dầm |
| 7 | Di chuyển dầm cầu | Chương V- E-HSMT | 7 | 1 dầm/100m |
| 8 | Lắp dựng dầm cầu vào vị trí | Chương V- E-HSMT | 7 | 1 dầm |
| 9 | Bê tông bệ đúc dầm 20MPa đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá dăm đệm 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1,2 | m3 |
| O | 7. Cọc BTCT 30x30cm: | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn 30Mpa đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V- E-HSMT | 138,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 5,0069 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V- E-HSMT | 39,5866 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 8,7427 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 8,7427 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V- E-HSMT | 144 | 1 mối nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 15,36 | 100m |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông cọc | Chương V- E-HSMT | 14,2128 | 100m2 |
| 9 | Phá đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 10 | Gia công cọc dẫn | Chương V- E-HSMT | 1,973 | tấn |
| 11 | Gỗ đệm đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc dẫn, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc dẫn | Chương V- E-HSMT | 2,16 | 100m |
| P | 8. Nén tĩnh thử tải cọc: | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V- E-HSMT | 218,5 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lên (vận dụng cho các cục đối tải 2m3/ 4,8T) | Chương V- E-HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống | Chương V- E-HSMT | 50 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V- E-HSMT | 24 | 10 tấn/1km |
| 5 | Xử lý đất nền, mặt bằng trước khi thí nghiệm | Chương V- E-HSMT | 2 | công |
| 6 | Trung chuyển đối trọng giữa các cọc | Chương V- E-HSMT | 2 | ca |
| Q | 9. Mố M1, M2: | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, bê tông thương phẩm, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 159,61 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, mố, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 3 | Cốt théo móng, mố, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 10,1438 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, mố, ĐK >18mm | Chương V- E-HSMT | 4,6095 | tấn |
| 5 | Gia công tấm thép đệm đầu dầm 7000x780x10mm | Chương V- E-HSMT | 0,8572 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm thép đệm đầu dầm 7000x780x10mm | Chương V- E-HSMT | 0,8572 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V- E-HSMT | 188,56 | m2 |
| R | 10. Bản dẫn sau mố: | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn, bê thông thương phẩm, đá 1x2, 25MPa, độ sụt 14-17cm | Chương V- E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn, đường kính ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn, đường kính ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 2,6455 | tấn |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- E-HSMT | 0,4896 | 100m2 |
| S | 11. Mặt bằng thi công: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm | Chương V- E-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm | Chương V- E-HSMT | 36 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V- E-HSMT | 33 | mối nối |
| 5 | Tháo dỡ ống cống tạm thoát nước | Chương V- E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| T | 12. Thi công kết cấu phần dưới: | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V- E-HSMT | 16,4 | 100m |
| 2 | Cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường: 1,17%x3,0 tháng, hao phí do sứt mẻ, tỏe đầu cọc là: 3,5%x 1 lần đóng nhổ VL=7,01%) | Chương V- E-HSMT | 124.804 | kg |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V- E-HSMT | 16,4 | 100m |
| 4 | Đào san mặt bằng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,5291 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đen mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,6821 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,6361 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 7,2028 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng thủ công đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 136,16 | 1m3 |
| 9 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố, khấu hao vật liệu đà giáo thi công mố (vật liệu chính 2%x2,0tháng+7%*1 lần tháo dỡ lắp đặt VL=11%)- 2 bộ đà giáo | Chương V- E-HSMT | 11,2 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V- E-HSMT | 11,2 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông mố | Chương V- E-HSMT | 2,8712 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông bản dẫn | Chương V- E-HSMT | 0,1472 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc định vị 2I350 định vị hệ khung chống cọc ván thép (cọc định vị 2I350 hao phí do thời gian và môi trường là 2%x2,5 tháng+ 7%x1 lần đóng nhổ, VL=12%) | Chương V- E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 14 | Đóng cọc định vị 2I350 định vị hệ khung chống cọc ván thép phần không ngập đất (cọc định vị 2I350 hao phí do thời gian và môi trường là 2%x2.5 tháng+7%x1 lần đóng nhổ, VL=12%) | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép | Chương V- E-HSMT | 14,787 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép, 1 lần tháo dỡ lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 14,787 | tấn |
| 17 | Đào thanh thải dòng chảy | Chương V- E-HSMT | 1,9706 | 100m3 |
| U | 13. Tứ nón: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 320,7 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 94,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất tứ nón, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,334 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm | Chương V- E-HSMT | 13,85 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá dăm 1x2 tầng lọc | Chương V- E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V- E-HSMT | 46,3 | m3 |
| 7 | Xây móng kè đá hộc VXMCV M100 | Chương V- E-HSMT | 32,88 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 12,5 | 100m |
| 9 | Đắp cát vàng thoát nước đoạn đầu mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 2,268 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát vàng thoát nước lòng mố, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- E-HSMT | 1,918 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- E-HSMT | 0,2814 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 0,1704 | 100m3 |
| 13 | Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước 12KN/m | Chương V- E-HSMT | 2,5 | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 0,11 | 100m |
| V | 14. Sản xuất, vận chuyển, phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 20,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 66,32 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V- E-HSMT | 2,0452 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km (tổng cự ly 7Km) | Chương V- E-HSMT | 2,0452 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tổng cự ly vận chuyển 3Km) | Chương V- E-HSMT | 2,0452 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I (tổng cự ly vận chuyển 5Km) | Chương V- E-HSMT | 10,9394 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤4km-Cấp đất I (tổng cự ly vận chuyển 5Km) | Chương V- E-HSMT | 11,8816 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m (tổng cự ly 5Km) | Chương V- E-HSMT | 0,8985 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn (tổng cự ly 5Km) | Chương V- E-HSMT | 0,8985 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8893E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.148E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy lu | Máy lu 10T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 5T-7T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy khoan | Máy khoan 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải 130-140CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | Máy ép cọc lực ép 130T-150T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 13 | Máy trộn | Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi