Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210868930-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210868461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Bảo Khê (Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:10:00 đến ngày 2021-09-11 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,744,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8893E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.148E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 10T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T-7T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 130-140CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc lực ép 130T-150T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông trên địa bàn thôn Tiền Thắng, xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Bảo Khê (Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Bảo Khê (Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP - Địa chỉ: Đường Trưng Nhị, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC – Địa chỉ: Đội 15, thôn An Chiểu 2, Xã Liên Phương, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hưng Yên - Địa chỉ: Số 685 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Vina S-Home - Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Bảo Khê (Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bảo Khê (Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bảo Khê (Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Bảo Khê (Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Bảo Khê (Địa chỉ: Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NỀN, MẶT ĐƯỜNG THÔN TIỀN THẮNG:
1Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại IChương V- E-HSMT20,0149100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V- E-HSMT86,2373100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V- E-HSMT86,2373100m2
B B. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵnChương V- E-HSMT3.534,07cái
2Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi Chương V- E-HSMT3,216100m3
3Cốt thép tấm đan hoàn trảChương V- E-HSMT21,2751tấn
4Ván khuôn cho bê tông nắp đan hoàn trảChương V- E-HSMT10,6022100m2
5Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT132,5276m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChương V- E-HSMT3.534,071 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngChương V- E-HSMT3.534,071 cấu kiện
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT7.068,14cái
9Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT32,2491m3
10Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,3225100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V- E-HSMT124,3993m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT544,2468m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT3.180,663m2
14Ván khuôn cho bê tông xà mũChương V- E-HSMT19,4374100m2
15Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT13,0054tấn
16Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT291,5608m3
17Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V- E-HSMT318,0663m3
18Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10mChương V- E-HSMT318,0663m3
19Vận chuyển đất bùn lẫn rác, phạm vi Chương V- E-HSMT3,1807100m3/1km
C C. ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
D Phần lắp đặt, bổ sung cột mới:
1Đào móng cột - Cấp đất IIChương V- E-HSMT58,711m3
2Ván khuôn cho bê tông cộtChương V- E-HSMT0,722100m2
3Bê tông móng cột, M200, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT15,1616m3
4Đắp đất hoàn trả móng cột, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,4161100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, phamk vi Chương V- E-HSMT0,171100m3
6Bốc dỡ cột bê tôngChương V- E-HSMT10,982tấn
7Vận chuyển cột bê tông cự ly Chương V- E-HSMT1,0982tấn/km
8Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mChương V- E-HSMT191 cột
9Đèn Led chiếu sáng đường D CSD04L/150WChương V- E-HSMT59Cái
10Lắp đèn Led chiếu sáng đường độ cao Chương V- E-HSMT59bộ
11Lắp chụp cột liền cần cao 1,65m vươn 1,5mChương V- E-HSMT591 cần đèn
12Kẹp xiếtChương V- E-HSMT122bộ
13Mã ốp + Móc D20Chương V- E-HSMT122bộ
14Ghíp nối bọc nhựa GN2Chương V- E-HSMT48bộ
15Ghíp nối dây lên đènChương V- E-HSMT118bộ
16Khóa đai thépChương V- E-HSMT122bộ
17Đai thép không rỉChương V- E-HSMT122bộ
18Bịt đầu cápChương V- E-HSMT40cái
19Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Chương V- E-HSMT295m
20Cung cấp, kéo rải cáp nhôm văn xoắn ABC 4x35mm2Chương V- E-HSMT21,18100m
21Cung cấp, kéo rải cáp nhôm văn xoắn ABC 4x50mm2Chương V- E-HSMT0,14100m
E Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng:
1Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V- E-HSMT19,4kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V- E-HSMT2bộ
3Bu lông M18x300 ren 100Chương V- E-HSMT4cái
4Bu lông M16x90 ren 70Chương V- E-HSMT4cái
5Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ điều khiển chiếu sáng 100A thiết bị ngoại vi)Chương V- E-HSMT21 tủ
F Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng:
1Đào móng tiếp địa - Cấp đất IIChương V- E-HSMT4,481m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0448100m3
3Bulol 16x50 + Đai ốc và vòng đệmChương V- E-HSMT6cái
4Dây Al/PVC 1x50mm2Chương V- E-HSMT2m
5Đầu cốt AM50Chương V- E-HSMT2cái
6Ghíp AM-3 bulong 50Chương V- E-HSMT2cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT0,210 đầu cốt
8Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V- E-HSMT14,6m
9Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- E-HSMT4cọc
G Phần chống sét tiếp địa R1C:
1Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT37,761m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,3776100m3
3Bulol 16x50Chương V- E-HSMT177cái
4Dây Al/PVC 1x50mm2Chương V- E-HSMT472m
5Đầu cốt AM50Chương V- E-HSMT59cái
6Ghíp AM-3 bulong 50-35Chương V- E-HSMT59cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT5,910 đầu cốt
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V- E-HSMT4,72100 m
9Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V- E-HSMT177m
10Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- E-HSMT59cọc
H D. CẦU QUA SÔNG ĐỐNG LỖ:
I 1. Dầm bản đúc sẵn:
1Bê tông dầm, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, bê tông thương phẩm 30Mpa, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT19,06m3
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V- E-HSMT4,1714tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V- E-HSMT1,4193tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT1,328tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT1,328tấn
6Sản xuất, lắp đặt chốt neo dầm D25 mạ kẽmChương V- E-HSMT0,0231tấn
7Bitum chèn kheChương V- E-HSMT0,2m3
8Vữa bê tông cốt liệu nhỏ đá 0,5x1, 30MPa độ sụt 6-8cmChương V- E-HSMT0,2m3
J 2. Lớp phủ mặt cầu:
1Bê tông phủ bản mặt cầu, bê tông thương phẩm 25MPa đá 1x2Chương V- E-HSMT7,88m3
2Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mmChương V- E-HSMT0,9223tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT0,42100m2
4Quét dung dịch chống thấm mặt cầuChương V- E-HSMT42m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V- E-HSMT0,42100m2
K 3. Lan can:
1Sản xuất lan can mạ kẽmChương V- E-HSMT1,2861tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V- E-HSMT1,2861tấn
3Cốt thép gờ chắn bánh DChương V- E-HSMT0,5451tấn
4Bê tông lan can 30MPa, đá 1x2, độ sụt 2x4Chương V- E-HSMT2,61m3
L 4. Khe co dãn:
1Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V- E-HSMT8,12m2
M 5. Thoát nước:
1Cung cấp, lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 1m - Đường kính 150mmChương V- E-HSMT41 đoạn ống
2Bộ nắp đậy, phễu thu nước, đai định vị thoát nước mặt cầuChương V- E-HSMT4cái
N 6. Thi công kết cấu nhịp:
1Ván khuuon cho bê tông dầmChương V- E-HSMT96,26m2
2Ván khuôn cho bê tông bản mặt cầuChương V- E-HSMT0,0322100m2
3Ván khuôn thép gờ lan canChương V- E-HSMT0,163100m2
4Sản xuất dầm thép phục vụ cẩu dầm, Khấu hao vật liệu dầm thép I300, L=7m: 2%x1 tháng+7%x7 lần lắp đặt tháo dỡ; VL=51%)Chương V- E-HSMT0,51tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu dầm thép I300 để cẩu dầm (7 lần tháo dỡ, lắp đặt x 1,6=11,2)Chương V- E-HSMT0,51tấn
6Nâng hạ dầm cầuChương V- E-HSMT71 dầm
7Di chuyển dầm cầuChương V- E-HSMT71 dầm/100m
8Lắp dựng dầm cầu vào vị tríChương V- E-HSMT71 dầm
9Bê tông bệ đúc dầm 20MPa đá 1x2Chương V- E-HSMT2,4m3
10Làm lớp đá dăm đệm 2x4Chương V- E-HSMT1,2m3
O 7. Cọc BTCT 30x30cm:
1Bê tông cọc đúc sẵn 30Mpa đá 1x2, độ sụt 2-4cmChương V- E-HSMT138,96m3
2Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT5,0069tấn
3Cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V- E-HSMT39,5866tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT8,7427tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT8,7427tấn
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V- E-HSMT1441 mối nối
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V- E-HSMT15,36100m
8Ván khuôn cho bê tông cọcChương V- E-HSMT14,2128100m2
9Phá đầu cọcChương V- E-HSMT2,646m3
10Gia công cọc dẫnChương V- E-HSMT1,973tấn
11Gỗ đệm đầu cọcChương V- E-HSMT0,06m3
12Ép trước cọc dẫn, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V- E-HSMT2,16100m
13Nhổ cọc dẫnChương V- E-HSMT2,16100m
P 8. Nén tĩnh thử tải cọc:
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TChương V- E-HSMT218,51 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lên (vận dụng cho các cục đối tải 2m3/ 4,8T)Chương V- E-HSMT501 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuốngChương V- E-HSMT501 cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - cự ly vận chuyển ≤10kmChương V- E-HSMT2410 tấn/1km
5Xử lý đất nền, mặt bằng trước khi thí nghiệmChương V- E-HSMT2công
6Trung chuyển đối trọng giữa các cọcChương V- E-HSMT2ca
Q 9. Mố M1, M2:
1Bê tông móng, mố, bê tông thương phẩm, M350, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT159,61m3
2Cốt thép móng, mố, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,0767tấn
3Cốt théo móng, mố, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT10,1438tấn
4Cốt thép móng, mố, ĐK >18mmChương V- E-HSMT4,6095tấn
5Gia công tấm thép đệm đầu dầm 7000x780x10mmChương V- E-HSMT0,8572tấn
6Lắp đặt tấm thép đệm đầu dầm 7000x780x10mmChương V- E-HSMT0,8572tấn
7Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E-HSMT6,3m3
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V- E-HSMT188,56m2
R 10. Bản dẫn sau mố:
1Bê tông bản dẫn, bê thông thương phẩm, đá 1x2, 25MPa, độ sụt 14-17cmChương V- E-HSMT15,36m3
2Cốt thép bản dẫn, đường kính ≤10mmChương V- E-HSMT0,0272tấn
3Cốt thép bản dẫn, đường kính ≤18mmChương V- E-HSMT2,6455tấn
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- E-HSMT0,4896100m2
S 11. Mặt bằng thi công:
1Làm lớp đá dăm 2x4 đệmChương V- E-HSMT12m3
2Làm lớp cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT0,363100m3
3Cung cấp, lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mmChương V- E-HSMT361 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V- E-HSMT33mối nối
5Tháo dỡ ống cống tạm thoát nướcChương V- E-HSMT36cấu kiện
T 12. Thi công kết cấu phần dưới:
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V- E-HSMT16,4100m
2Cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường: 1,17%x3,0 tháng, hao phí do sứt mẻ, tỏe đầu cọc là: 3,5%x 1 lần đóng nhổ VL=7,01%)Chương V- E-HSMT124.804kg
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V- E-HSMT16,4100m
4Đào san mặt bằng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,5291100m3
5Đắp cát đen mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT1,6821100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT1,6361100m3
7Đào móng bằng máy - Cấp đất IChương V- E-HSMT7,2028100m3
8Đào móng bằng thủ công đất cấp IChương V- E-HSMT136,161m3
9Sản xuất hệ đà giáo thi công mố, khấu hao vật liệu đà giáo thi công mố (vật liệu chính 2%x2,0tháng+7%*1 lần tháo dỡ lắp đặt VL=11%)- 2 bộ đà giáoChương V- E-HSMT11,2tấn
10Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V- E-HSMT11,2tấn
11Ván khuôn cho bê tông mốChương V- E-HSMT2,8712100m2
12Ván khuôn cho bê tông bản dẫnChương V- E-HSMT0,1472100m2
13Đóng cọc định vị 2I350 định vị hệ khung chống cọc ván thép (cọc định vị 2I350 hao phí do thời gian và môi trường là 2%x2,5 tháng+ 7%x1 lần đóng nhổ, VL=12%)Chương V- E-HSMT1,8100m
14Đóng cọc định vị 2I350 định vị hệ khung chống cọc ván thép phần không ngập đất (cọc định vị 2I350 hao phí do thời gian và môi trường là 2%x2.5 tháng+7%x1 lần đóng nhổ, VL=12%)Chương V- E-HSMT0,2100m
15Sản xuất hệ khung chống cọc ván thépChương V- E-HSMT14,787tấn
16Lắp dựng tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép, 1 lần tháo dỡ lắp đặtChương V- E-HSMT14,787tấn
17Đào thanh thải dòng chảyChương V- E-HSMT1,9706100m3
U 13. Tứ nón:
1Đào móng, đất cấp IChương V- E-HSMT320,7m3
2Đào móng, đất cấp IIChương V- E-HSMT94,22m3
3Đắp đất tứ nón, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT1,334100m3
4Làm lớp đá dăm 2x4 đệmChương V- E-HSMT13,85m3
5Làm lớp đá dăm 1x2 tầng lọcChương V- E-HSMT0,0225100m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100Chương V- E-HSMT46,3m3
7Xây móng kè đá hộc VXMCV M100Chương V- E-HSMT32,88m3
8Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V- E-HSMT12,5100m
9Đắp cát vàng thoát nước đoạn đầu mố, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT2,268100m3
10Đắp cát vàng thoát nước lòng mố, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V- E-HSMT1,918100m3
11Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V- E-HSMT0,2814100m3
12Làm móng cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT0,1704100m3
13Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước 12KN/mChương V- E-HSMT2,5
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT0,11100m
V 14. Sản xuất, vận chuyển, phá dỡ:
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT20,88m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V- E-HSMT66,32m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V- E-HSMT2,0452100m3
4Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km (tổng cự ly 7Km)Chương V- E-HSMT2,0452100m3
5Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tổng cự ly vận chuyển 3Km)Chương V- E-HSMT2,0452100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I (tổng cự ly vận chuyển 5Km)Chương V- E-HSMT10,9394100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤4km-Cấp đất I (tổng cự ly vận chuyển 5Km)Chương V- E-HSMT11,8816100m3/1km
8Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m (tổng cự ly 5Km)Chương V- E-HSMT0,8985100m3
9Vận chuyển vật liệu phá dỡ 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn (tổng cự ly 5Km)Chương V- E-HSMT0,8985100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8893E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.148E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào ≥ 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy lu Máy lu 10T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy ủi Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 5T-7T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Máy hàn Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Máy khoan Máy khoan 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Máy rải bê tông nhựa Máy rải 130-140CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10 Máy ép cọc Máy ép cọc lực ép 130T-150T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
11 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
12 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
13 Máy trộn Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
14 Máy thủy bình Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->