Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 18:16:00 đến ngày 2021-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,885,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33285725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6657145E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục mặt đường bê tông xi măng.(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.220.000.500 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 8.885.715.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc thành viên liên danh) có 01 hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6.220.000.500 VND (đối với nhà thầu độc lâp), bằng hoặc lớn hơn 8.885.715.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.220.000.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có đồng thời hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông, có thảm bê tông nhựa và đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục mặt đường bê tông xi măng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục mặt đường bê tông xi măng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành: kinh tế, kế toán, kỹ thuật hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao đông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường của ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nền mặt đường, cống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn từ Km34 - Km64 trên Đường tỉnh 330 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3836281; fax: 0203.3835353 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3835687; fax: 0203.3838071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, cột 8, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3835687; fax: 0203.3838071 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ĐOẠN QUA XÃ ĐẠP THANH | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9791 | 100m² |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày TB 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9791 | 100m² |
| 3 | Vuốt rãnh tam giác vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2479 | m3 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (đường giao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1075 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm đường giao BTNC 12,5 dày TB 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1075 | 100m² |
| 6 | Vạch sơn kẻ đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m² |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ĐOẠN QUA XÃ LƯƠNG MÔNG | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,9964 | 100m² |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày TB 6,96cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,9964 | 100m² |
| 3 | Vuốt rãnh tam giác vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,059 | m3 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (đường giao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7963 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm đường giao BTNC 12,5 dày TB 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7963 | 100m² |
| 6 | Vạch sơn kẻ đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,4335 | m² |
| C | SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường BTXM cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8673 | 100m³ |
| 2 | Lu lèn lớp móng đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.848,75 | m2 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,4875 | 100m² |
| 4 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.286,725 | m³ |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | 100m² |
| 6 | Trám khe nứt bằng matit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171 | m |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8673 | 100m³ |
| D | HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Cột thép ống D114x4,5x1300mm mạ kẽm nhúng nóng bao gồm hàn nắp chụp đầu cột - mác thép SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.247 | cột |
| 2 | Tấm sóng chéo (tấm đầu, tấm cuối) mạ kẽm nhúng nóng - mác thép SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | tấm |
| 3 | Tấm sóng giữa mạ kẽm nhúng nóng - mác thép SS400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.231 | tấm |
| 4 | Quai nhê (tấm thép đệm) mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.247 | cái |
| 5 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.247 | cái |
| 6 | Bu lông M16x35 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12.470 | bộ |
| 7 | Bu lông M16x150 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.247 | bộ |
| 8 | Đào hố móng cột tôn hộ lan, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,48 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,48 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tôn hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.510 | m |
| 11 | Di chuyển, lắp dựng cọc tiêu đoạn Km49+530-Km50+00 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | cọc |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông | Đảm bảo an toàn giao thông trên đường đang khai thác, trong suốt quá trình thi công | 1 | toàn bộ |
| F | THUẾ, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế, phí bảo vệ môi trường | Yêu cầu nhà thầu chào đúng bằng 1.141.000 đồng. Thanh quyết, toán theo hóa đơn, chứng từ thực tế | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33285725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6657145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục mặt đường bê tông xi măng.(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.220.000.500 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 8.885.715.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc thành viên liên danh) có 01 hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 6.220.000.500 VND (đối với nhà thầu độc lâp), bằng hoặc lớn hơn 8.885.715.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.220.000.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, có đồng thời hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông, có thảm bê tông nhựa và đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục mặt đường bê tông xi măng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục mặt đường bê tông xi măng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành: kinh tế, kế toán, kỹ thuật hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao đông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường của ít nhất 01 công trình giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | 6-8T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy tưới nhựa | Tưới nhựa | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | 10-12T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 7-12T | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi