Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 18:15:00 đến ngày 2021-09-21 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,346,634,021 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng (Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.).- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm và không giới hạn các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);* Thi công, lắp đặt thiết bị điện nhẹ;* Thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC;* Thi công phòng chống mối.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật thi công công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó, hoặc quản lý thi công: Đã đảm nhận một trong các vị trí trên ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15,16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Điện tử - viễn thông hoặc CNTT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành hạ tang kỹ thuật hoặc Hạ tang đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Nhiệt lạnh; kỹ thuật nhiệt; điều hòa thông gió; hệ thống kỹ thuật trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa/ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành máy xây dung hoặc cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ phòng chống mối và diệt trừ côn trùng gây hại còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 hợp đồng hoặc gói thầu, hoặc hạng mục phòng chống mối cho công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên. Trong đó, phải kê khai danh tính tổ trưởng của các tổ sau: Nề, bê tông, cốt pha, cốt thép, nước, điện,vận hành máy xây dựng, thợ sơn bả. Các công nhân phải có bằng cấp/chứng chỉ nghề.Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu ( ví dụ HĐ lao động,…)+ Có Thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Trường hợp các công nhân chưa có Thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực nhà thầu bắt buộc phải có Cam kết sẽ tổ chức đào tạo, tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động cho toàn bộ công nhân nếu trúng thầu;+ Có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận nâng bậc nghề hoặc bằng tốt nghiệp từ trung cấp nghề trở lên (trung học chuyên nghiệp) với ngành, nghề đào tạo (học) tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục bánh xích > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào > 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc >150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc >150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan > 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan > 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy khoan cầm tay 750W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy nén khí diezel > 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel > 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy vận thăng > 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng > 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Ô tô tự đổ > 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Xe bơm bê tông tự hành > 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông tự hành > 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trường THCS Hoàng Văn Thụ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công; - Hợp đồng tương tự: Phải đính kèm các tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; BB bàn giao mặt bằng với các gói thầu đang thi công, BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BBNT giai đoạn, hạng mục hoặc BB thanh lý, BB quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Chỉ huy trưởng công trường phải đính kèm: + Bản chụp có chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ hoặc các tài liệu khác; Bản sao công chứng văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình ( bản chụp có chứng thực Hợp đồng và thông tin về hợp đồng theo mẫu số 12; BBNT hoàn thành hạng mục, giai đoạn công trình; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng hoặc BB bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). - Cán bộ chủ chốt khác phải đính kèm: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ hoặc các tài liệu khác; Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. - Công nhân tham gia thi công phải đính kèm: Danh sách Kê khai số lượng, thành phần nghề, Kê khai danh tính các tổ trưởng tổ thi công; Thợ điều khiển máy thi công chủ yếu có kèm theo bản chụp có chứng thực văn bằng hoặc chứng chỉ nghề; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ hoặc các tài liệu khác. - Đối với máy Móc thiết bị thi công phải đính kèm: máy móc thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh.các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. Thiết bị phải có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực đối với thiết bị phải đăng kiểm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai.
Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội.
Số điện thoại: 024.36340075 Fax: 024. 36421822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. - Số điện thoại: 024. 36340075 Fax: 024. 36421822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHU NHÀ HIỆU BỘ 04 TẦNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6474 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7281 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8909 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9665 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9398 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9398 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,056 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1 mối nối |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5187 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2098 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2481 | m3 |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1375 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7081 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4006 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2425 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0957 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2366 | tấn |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7428 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0458 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5446 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2535 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3324 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,166 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4437 | tấn |
| 35 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6869 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 ( Trát lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,282 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (Trát lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,282 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0152 | m2 |
| 40 | Đánh màu thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,282 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2506 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3243 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2556 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9169 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3395 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7296 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3761 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8299 | tấn |
| 53 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6759 | m3 |
| 54 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9075 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6187 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7289 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5607 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2218 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6679 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5689 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4418 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,6883 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2924 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1074 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8951 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0272 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,108 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5191 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8461 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6112 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3083 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3204 | m3 |
| 76 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,1373 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,8647 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0646 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4505 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9821 | m3 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6538 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,952 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6538 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm màu đỏ, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9608 | 100m2 |
| 85 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 87 | Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3 | md |
| 88 | Tấm tôn bịt lỗ thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 89 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,58 | m2 |
| 91 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.039,0532 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,2696 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,732 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1944 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,997 | m2 |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,734 | m |
| 97 | Tạo rãnh rộng 30, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,14 | m |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,15 | m |
| 99 | Đắp vữa nổi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,87 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.672,2735 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,58 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (3kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,0523 | m2 |
| 103 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,64 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch granite KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,1632 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch granite tiết diện KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.497,0136 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn trượt tiết diện KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4058 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ màu vàng KT220x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2145 | m2 |
| 108 | Ốp chân tường bằng Gạch granite KT600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8094 | m2 |
| 109 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2879 | m2 |
| 110 | Lát đá granite màu đỏ bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,311 | m2 |
| 111 | Lát đá granite màu vàng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8634 | m2 |
| 112 | Lát đá granite mặt bệ WC xám đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0244 | m2 |
| 113 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0406 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1085 | 1m2 |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,8 | m2 |
| 116 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 2,0mm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,17 | m2 |
| 117 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 2,0mm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 118 | Cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm Xingfa 1,4mm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 119 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 1,4mm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 120 | Vách kính khung nhôm Xingfa dày 2mm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa, vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,53 | m2 |
| 122 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5454 | tấn |
| 123 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,9986 | 1m2 |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,6246 | m2 |
| 126 | Gia công lan can Inox D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1264 | m2 |
| 128 | Tấm chắn nắng 85R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.194,1678 | md |
| 129 | Gia công khung thép hộp tấm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5466 | tấn |
| 130 | Lắp dựng khung thép hộp đỡ nan nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5466 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,515 | 1m2 |
| 132 | Gia công lắp dựng vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 133 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ bệ đá chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | tấn |
| 134 | Lắp đặt kết cấu thép hộp bệ đỡ chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | tấn |
| 135 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,7008 | m2 |
| 136 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.348,2976 | m2 |
| 137 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2755 | tấn |
| 138 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2755 | tấn |
| 139 | Ốp tấm Aluminium mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,974 | m2 |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp dựng hệ giàn biển chữ "TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8125 | m2 |
| 144 | Gia công thép khung ảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0588 | 1m2 |
| 146 | Lắp dựng khung ảnh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | tấn |
| 147 | Lắp dựng phông nền Polyme ảnh Bác Hồ quàng khăn đỏ cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2195 | m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1619 | 100m2 |
| 149 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9113 | tấn |
| 150 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6045 | m3 |
| 151 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6052 | 10m2 |
| 152 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3597 | 10m2 |
| 153 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6935 | 100m2 |
| 154 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,696 | 10m2 |
| B | XÂY THÊM TẦNG 4 NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0122 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6987 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7736 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,765 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,8745 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4862 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4862 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4862 | 100m3 |
| 10 | Khoan tạo lỗ vào bê tông có cốt thép D30 sâu 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | lỗ |
| 11 | Khoan tạo lỗ vào bê tông có cốt thép D22 sâu 0,35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | lỗ |
| 12 | Vệ sinh bơm keo néo thép bằng Keo Ramset | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | lỗ |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4214 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5935 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4779 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7416 | m3 |
| 18 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ khoan |
| 19 | Vệ sinh bơm keo néo thép bằng Keo Ramset | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ |
| 20 | Khoan tạo lỗ để đổ bê tông dầm D100 qua sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9383 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8605 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9764 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1695 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3754 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3275 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7187 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,536 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4801 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5045 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6165 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3997 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2796 | m3 |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6737 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7194 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3074 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1206 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0462 | m3 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6038 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6038 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6836 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,1499 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6836 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm màu đỏ, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9542 | 100m2 |
| 48 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 50 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6794 | md |
| 51 | Tấm tôn bịt lỗ thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 52 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,26 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,717 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,344 | m2 |
| 56 | Trát trụ má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,0334 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5581 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,4346 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,06 | m |
| 60 | Tạo rãnh rộng 30, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,525 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,74 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060,7373 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540,1345 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (3kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8086 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,135 | m2 |
| 67 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,044 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện gạch KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,0264 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn tiết diện gạch KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2006 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường gạch Granite KT600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,105 | m2 |
| 71 | Lát đá granite màu đỏ bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6236 | m2 |
| 72 | Lát đá granite xám đen mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4419 | m2 |
| 73 | Lát đá granite màu vàng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,576 | m2 |
| 74 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6276 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8412 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 77 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 2,0mm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 2,0mm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,136 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 1,4mm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 80 | Cửa sổ hất cánh khung nhôm Xingfa 1,4mm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 81 | Vách kính khung nhôm Xingfa dày 2mm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,236 | m2 |
| 83 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7692 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3845 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6182 | m2 |
| 86 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ bệ đá chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 87 | Lắp đặt kết cấu thép hộp bệ đỡ chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 88 | Mua và lắp dựng tấm chắn nắng 85R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,7518 | md |
| 89 | Gia công khung thép hộp tấm chắn nắng 85R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3642 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1959 | 1m2 |
| 91 | Lắp đặt kết cấu thép hộp tấm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3642 | tấn |
| 92 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,246 | m2 |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3751 | m2 |
| 94 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,1264 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5435 | 100m2 |
| 96 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1442 | tấn |
| 97 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6667 | m3 |
| 98 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,41 | 10m2 |
| 99 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0474 | 10m2 |
| 100 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8707 | 100m2 |
| 101 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1236 | 10m2 |
| C | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9505 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1655 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9204 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,65 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | m3 |
| 7 | Trát trám vá chân tường bồn hoa, tường tiếp giáp mái sảnh - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0835 | m2 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0404 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,404 | m2 |
| 11 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0835 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,56 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2251 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3873 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5478 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1092 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2804 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6467 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,861 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ rêu, vệ sinh trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,7435 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8252 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8252 | m3 |
| 24 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9763 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5558 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8268 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7213 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7213 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,22 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0591 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | md |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2648 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,9053 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,7637 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,9302 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện gạch KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5852 | m2 |
| 40 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2252 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5616 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 2,0mm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 1,4mm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa, vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 46 | Ống nhựa PVC D90 phục vụ sản xuất cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,1136 | md |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5039 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5039 | tấn |
| 49 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1944 | m3 |
| 50 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT D90mm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9951 | 100m |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2221 | 100m3 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4674 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5744 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3007 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2045 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0571 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3063 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7696 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5477 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 73 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3188 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4663 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | m3 |
| 79 | Ốp tường trụ gạch thẻ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,288 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6476 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,532 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7888 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6476 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5968 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 86 | Lát gạch đất nung chống nóng KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0628 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 2,0mm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 1,4mm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa, vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch granite KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5732 | m2 |
| 93 | Ống nhựa PVC D90 phục vụ sản xuất cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,68 | md |
| 94 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6683 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6683 | tấn |
| 96 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9102 | m3 |
| 97 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,588 | 100m |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | 100m3 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6856 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7423 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2242 | tấn |
| 104 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2425 | 100m2 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5293 | m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3238 | tấn |
| 113 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | 100m2 |
| 115 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | m3 |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2849 | m3 |
| 117 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9044 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1453 | m3 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6476 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6476 | m2 |
| 121 | Ốp tường trụ, cột-gạch men vân đá màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9763 | m2 |
| 122 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ KT220x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0863 | m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4795 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4795 | tấn |
| 125 | Ốp tấm Aluminium KT1220x2440 dày 4mm, độ dày nhôm 0,3mm mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,06 | m2 |
| 126 | Gia công cổng sắt, tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6516 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4722 | 1m2 |
| 128 | Lắp cổng sắt, tường rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6516 | tấn |
| 129 | Bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Bản lề, bản mã cối đỡ trục xoay D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thép (Mô tơ: nguồn điện 1 pha 220V-50Hz, công suất 370W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 132 | Mua và lắp dựng biển hiệu cổng trường "TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ" bằng Inox mạ vàng cao 300mm dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ls |
| 133 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7873 | tấn |
| 134 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4143 | m2 |
| 135 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,9281 | m2 |
| 136 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,1656 | m2 |
| 137 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6186 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6186 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5378 | m3 |
| 140 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3939 | 100m2 |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7955 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,2219 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.802,3875 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4143 | 1m2 |
| 146 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m2 |
| 147 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 149 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 151 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5256 | 100m2 |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,808 | m3 |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m3 |
| 155 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1689 | m3 |
| 156 | Lát sân bằng gạch Terrazzo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,6889 | m2 |
| 157 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4049 | tấn |
| 158 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4049 | tấn |
| 159 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4571 | tấn |
| 160 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4571 | tấn |
| 161 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4742 | 100m2 |
| 162 | Lắp đặt máng tôn khổ 600mm dày 0,45mm thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,695 | m2 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 166 | Thuê cọc cừ Larsen KT0,4*6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882 | m |
| 167 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | 100m |
| 168 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | 100m |
| 169 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2229 | 100m3 |
| 170 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,032 | m3 |
| 171 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5916 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2116 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2116 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2116 | 100m3 |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2456 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7078 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4419 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0491 | tấn |
| 180 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7585 | m3 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 183 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7664 | 100m2 |
| 184 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8801 | m3 |
| 185 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3013 | tấn |
| 188 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2608 | m3 |
| 189 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2153 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0297 | tấn |
| 191 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4787 | m3 |
| 192 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,64 | m2 |
| 193 | Mua lắp đặt nắp bể nước KT800x800 dày 0,8mm bằng thép chống rỉ gồm phụ kiện khóa, bản lề. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 194 | Ống nhựa PVC D90 phục vụ sản xuất cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,7888 | md |
| 195 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4727 | tấn |
| 196 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4727 | tấn |
| 197 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0588 | m3 |
| 198 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,714 | 100m |
| 199 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | 100m3 |
| 200 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8124 | m3 |
| 201 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 202 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8702 | m3 |
| 203 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 204 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 205 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 206 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 207 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 208 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 209 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9768 | m3 |
| 210 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3369 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 213 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,371 | m3 |
| 214 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6916 | m3 |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3256 | m3 |
| 216 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,82 | m2 |
| 217 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,064 | m2 |
| 218 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,69 | m2 |
| 219 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,82 | m2 |
| 220 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,754 | m2 |
| 221 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng dung dịch sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,69 | m2 |
| 222 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,69 | m2 |
| 223 | Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,69 | m2 |
| 224 | Bê tông nan chớp cửa sổ bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 225 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nan chớp cửa sổ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 226 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Gia công hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 228 | Lắp dựng lưới sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8534 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4822 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3316 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,93 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0805 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4498 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7885 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7487 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | 100m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 16 | Mua bộ song chắn rác Composite tải trọng 125KN màu ghi đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9653 | 100m3 |
| 18 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,33 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,533 | m3 |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8879 | 10m |
| 21 | Trám khe co mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,879 | m |
| 22 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730,81 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9921 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6701 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1994 | m3 |
| 26 | Lát gạch thẻ KT220x100x6, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,489 | m2 |
| 27 | Mua đổ san đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0465 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0465 | m3 |
| 29 | Trồng dặm cẩm tú mai, chiều cao cây 15-20cm, mật độ 15 cây/m2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,286 | 1m2/lần |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | m3 |
| 38 | Gia công cột cờ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 39 | Lắp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 40 | Mua cáp lụa bọc nhựa D4 + lá cờ + phụ kiện ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,79 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240Sc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,4115 | m2 |
| F | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8625 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8809 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9872 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5594 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6231 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3727 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1818 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6257 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,56 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5972 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,7793 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-trạc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2367 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2367 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2367 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2367 | 100m3 |
| G | XÂY MỚI KHU NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG – PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện Modul 12 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đèn Led dài 1,2m 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đèn led chiếu sáng 1x18W-220V - Học đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Conson Treo đèn chiếu bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn tuyp led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tuyp led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, lắp gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tuyp led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, lắp thả trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220x-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ốp trần D160x-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu nổi trần có mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.033 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.650 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.085 | m |
| 57 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 58 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 59 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 60 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.409 | cái |
| 61 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 65 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 67 | Thép dẹt 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,97 | kg |
| 68 | Thép 50x5x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | kg |
| 69 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 70 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | tấm |
| 71 | SX gỗ nhíp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 72 | Bu lông 12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 74 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều inveter loại máy treo tường công suất làm lạnh 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | máy |
| 76 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928 | m |
| 77 | Ống thoát nước mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng + bảo ôn uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 84 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Côn thu PPR D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Côn thu PPR D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt Côn thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 101 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 105 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt ren D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 109 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 125 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 126 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 127 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 128 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 129 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 132 | Si phong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 136 | Lắp đặt Côn thu uPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 138 | Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 139 | Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 141 | Lắp đặt Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 142 | Lắp đặt Măng sông uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 144 | Lắp đặt Măng sông uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 146 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 147 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 148 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 149 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 150 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 153 | Lắp đặt dây cấp nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi KT1400x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt gương soi KT1550x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 157 | Van cảm ứng xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 158 | Siphong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 160 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 161 | Hộp đụng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 162 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 163 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 164 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 166 | Van Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Van Phao cơ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| H | XÂY NÂNG THÊM TẦNG 4 NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG HIỆN TRẠNG – PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đèn Led dài 1,2m 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 1x18W-220V - Học đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led hắt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 1x9W-160V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp box chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 23 | Đế âm tường ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881 | m |
| 29 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | 100m3 |
| 35 | Thép dẹt 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,158 | kg |
| 36 | Thép 50x5x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | kg |
| 37 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 38 | Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | cái |
| 39 | SX gỗ nhíp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Bu lông 12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 42 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều inveter loại máy treo tường công suất làm lạnh 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 44 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 45 | Ống thoát nước mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng + bảo ôn uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 51 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Côn thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 68 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp Nút bịt ren D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 88 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 89 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Si phong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Si phong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 99 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp Bịt thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp Bịt thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 105 | Lắp đặt Măng sông uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Măng sông uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 111 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa cảm biến Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 116 | Lắp đặt dây cấp nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi KT2000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt gương soi KT2470x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 120 | Van cảm ứng xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 121 | Siphong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 123 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 124 | Hộp đụng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 125 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 130 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Van Phao cơ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Van PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (ĐIỆN TỔNG THỂ, ĐIỆN NHẸ+NHÀ BẾP+NHÀ BẢO VỆ+NHÀ BƠM, CẤP NƯỚC SINH HOẠT+CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN) – PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led ốp trần có chụp D220-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp box đấu dây chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Đế âm tường ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 28 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 29 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút PPR D25 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Y thu uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch thu uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch thu uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch thu uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Si phong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp Bịt thông tắc uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp Bịt thông tắc uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Mua lắp đặt bẫy mỡ KT500x300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt tủ Aptomat 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 69 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Đế âm tường ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 81 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Cút uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Chếch uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu vách D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Đai ôm D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Nở rút M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(300x400x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 99 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Đế âm tường ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7971 | 100m3 |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,968 | m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9968 | 100m3 |
| 107 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3x16mm2+10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100 m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100 m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100 m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 127 | Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 128 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 129 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 130 | Gạch báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | viên |
| 131 | Băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 132 | Di chuyển, đấu nối tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 133 | Lắp đặt tủ điện (600x400x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 134 | Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Cáp UTP 4 Pairs cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 140 | Măng sông trơn nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 141 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đấu nối (250x250)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp đấu nối (110x110)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 144 | Rắc cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 145 | Lắp đặt ô cắm đôi + đầu cắm máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Cáp máy chiếu HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 148 | Măng sông trơn nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 149 | Lắp đặt tủ điện (600x400x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 150 | Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Cáp UTP 4 Pairs cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 155 | Măng sông trơn nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 156 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đấu nối (250x250)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 158 | Lắp đặt hộp đấu nối (110x110)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 159 | Rắc cấm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt ô cắm đôi + đầu cắm máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Cáp máy chiếu HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 163 | Măng sông trơn nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9656 | 100m3 |
| 166 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m3 |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2214 | 100m3 |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 171 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 172 | Gia công cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 173 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 9m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 175 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 176 | Lắp đặt đèn pha 100W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 177 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 178 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | 100m3 |
| 179 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | m3 |
| 180 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4004 | 100m3 |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 182 | Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Van Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Van Phao cơ DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1,1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt CREPIN DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 196 | Hệ thống bơm nước sinh hoạt Q = 7m3/h, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| J | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo beam phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo beam thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | m |
| 14 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.453 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu 30 đôi 30x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.657 | m |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829 | cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.381 | cái |
| 20 | Lắp đặt chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhự HDPE 32/25 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ nguồn phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 30 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 31 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 32 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | m |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | cái |
| 44 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | cái |
| 45 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 47 | Thanh ty ren M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 48 | Ecu M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 49 | Nở đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,056 | m2 |
| 57 | Thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 58 | Ubol 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 59 | Thanh ty ren M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 60 | Lắp đặt tê thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút ren d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt kép ren d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 70 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cuộn |
| 72 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt họng tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van van một chiều D 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 77 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1000x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 80 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 82 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 84 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 85 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 86 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt van chặn D65 (kết nối bể mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van một chiều D65 (kết nối bể mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 90 | Zoăng cao su D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Bulong M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van bi tay gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,75 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m3 |
| 101 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5 l/s; H=53 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 102 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5 l/s; H=53 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 103 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=58 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 104 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 105 | Lắp đặt cap 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cái |
| 109 | Lắp đặt alam vale D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van tín hiệu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 112 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt van chặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van an toàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt kép tiện ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt kép ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lăp đặt Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lăp đặt Tê thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lăp đặt Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê ren D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt lơ đồng 15/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút thép 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn thu hàn 100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn thu hàn 100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn thu hàn 50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn thu ren 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn thu ren 25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | cặp bích |
| 146 | Zoăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 147 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 148 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 149 | Zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 156 | Bulong M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 157 | Bulong M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 158 | Lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Bê tông bệ máy bơm, BT mac 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| K | CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Gia công khung cửa chống cháy bằng thép hộp 50x100x1.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m |
| 2 | Cửa thép chống cháy EI70 sơn tĩnh điện màu ghi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | m2 |
| 3 | Bản lề cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Tay đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Doorsill Inox 201 ngăn khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | md |
| 8 | Lắp đặt khung hộc thép cửa chống cháy kt EI70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458 | m |
| 9 | Lắp dựng cửa kính chống cháy EI70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,263 | m2 |
| 10 | Bản lề cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tay đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Doorsill Inox 201 ngăn khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | md |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5 l/s; H=53 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5 l/s; H=53 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=58 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ trung điều khiển 3 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng (Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.).- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm và không giới hạn các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);* Thi công, lắp đặt thiết bị điện nhẹ;* Thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC;* Thi công phòng chống mối.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 10 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật thi công công trình: | 1 | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó, hoặc quản lý thi công: Đã đảm nhận một trong các vị trí trên ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15,16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 8 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp | 2 | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 4 | Kiến trúc sư | 1 | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành Điện | 1 | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư chuyên ngành Điện tử - viễn thông hoặc CNTT | 1 | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư chuyên ngành hạ tang kỹ thuật hoặc Hạ tang đô thị | 1 | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Nhiệt lạnh; kỹ thuật nhiệt; điều hòa thông gió; hệ thống kỹ thuật trong công trình | 1 | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ sư trắc địa/ trắc đạc | 1 | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 5 | 3 |
| 11 | Kỹ sư chuyên ngành máy xây dung hoặc cơ khí | 1 | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 5 | 3 |
| 12 | Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu | 1 | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực | 5 | 3 |
| 13 | Kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 14 | Kỹ thuật phụ trách phòng chống mối | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ phòng chống mối và diệt trừ côn trùng gây hại còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 hợp đồng hoặc gói thầu, hoặc hạng mục phòng chống mối cho công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 15 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 16 | Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 17 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 20 | Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên. Trong đó, phải kê khai danh tính tổ trưởng của các tổ sau: Nề, bê tông, cốt pha, cốt thép, nước, điện,vận hành máy xây dựng, thợ sơn bả. Các công nhân phải có bằng cấp/chứng chỉ nghề.Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu ( ví dụ HĐ lao động,…)+ Có Thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Trường hợp các công nhân chưa có Thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực nhà thầu bắt buộc phải có Cam kết sẽ tổ chức đào tạo, tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động cho toàn bộ công nhân nếu trúng thầu;+ Có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận nâng bậc nghề hoặc bằng tốt nghiệp từ trung cấp nghề trở lên (trung học chuyên nghiệp) với ngành, nghề đào tạo (học) tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 2 |
| 2 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 3 | Cần trục bánh xích > 10T | Cần trục bánh xích > 10T | 1 |
| 4 | Máy cắt 1,7Kw | Máy cắt 1,7Kw | 3 |
| 5 | Máy cắt 5Kw | Máy cắt 5Kw | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Máy cắt gạch đá 1,7kw | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy đầm bàn 1Kw | 4 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 4 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy đầm dùi 1,5Kw | 3 |
| 11 | Máy đào > 0,8m3 | Máy đào > 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy ép cọc >150T | Máy ép cọc >150T | 1 |
| 13 | Máy hàn 23Kw | Máy hàn 23Kw | 2 |
| 14 | Máy khoan > 1,5Kw | Máy khoan > 1,5Kw | 3 |
| 15 | Máy khoan cầm tay 750W | Máy khoan cầm tay 750W | 3 |
| 16 | Máy mài 2,7Kw | Máy mài 2,7Kw | 3 |
| 17 | Máy nén khí diezel > 360m3/h | Máy nén khí diezel > 360m3/h | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 19 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 3 |
| 20 | Máy vận thăng > 0,8T | Máy vận thăng > 0,8T | 2 |
| 21 | Ô tô tự đổ > 7T | Ô tô tự đổ > 7T | 2 |
| 22 | Xe bơm bê tông tự hành > 50m3/h | Xe bơm bê tông tự hành > 50m3/h | 1 |
| 23 | Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi