Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903343-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210335478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 18:15:00 đến ngày 2021-09-21 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,346,634,021 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng (Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.).- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm và không giới hạn các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);* Thi công, lắp đặt thiết bị điện nhẹ;* Thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC;* Thi công phòng chống mối.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật thi công công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó, hoặc quản lý thi công: Đã đảm nhận một trong các vị trí trên ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15,16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Điện tử - viễn thông hoặc CNTT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành hạ tang kỹ thuật hoặc Hạ tang đô thị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Nhiệt lạnh; kỹ thuật nhiệt; điều hòa thông gió; hệ thống kỹ thuật trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa/ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành máy xây dung hoặc cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ phòng chống mối và diệt trừ côn trùng gây hại còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 hợp đồng hoặc gói thầu, hoặc hạng mục phòng chống mối cho công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên. Trong đó, phải kê khai danh tính tổ trưởng của các tổ sau: Nề, bê tông, cốt pha, cốt thép, nước, điện,vận hành máy xây dựng, thợ sơn bả. Các công nhân phải có bằng cấp/chứng chỉ nghề.Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu ( ví dụ HĐ lao động,…)+ Có Thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Trường hợp các công nhân chưa có Thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực nhà thầu bắt buộc phải có Cam kết sẽ tổ chức đào tạo, tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động cho toàn bộ công nhân nếu trúng thầu;+ Có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận nâng bậc nghề hoặc bằng tốt nghiệp từ trung cấp nghề trở lên (trung học chuyên nghiệp) với ngành, nghề đào tạo (học) tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục bánh xích > 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích > 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt 5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào > 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc >150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc >150T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan > 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan > 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy khoan cầm tay 750W
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 750W
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy nén khí diezel > 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel > 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy vận thăng > 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng > 0,8T
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ô tô tự đổ > 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 7T
- Số lượng tối thiểu 2
22-Xe bơm bê tông tự hành > 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông tự hành > 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Hoàng Văn Thụ
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.36340075 Fax: 024. 36421822
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam - Công ty TNHH phòng cháy chữa cháy N.A.C. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.36340075 Fax: 024. 36421822


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.36340075 Fax: 024. 36421822


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công; - Hợp đồng tương tự: Phải đính kèm các tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; BB bàn giao mặt bằng với các gói thầu đang thi công, BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BBNT giai đoạn, hạng mục hoặc BB thanh lý, BB quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Chỉ huy trưởng công trường phải đính kèm: + Bản chụp có chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ hoặc các tài liệu khác; Bản sao công chứng văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình ( bản chụp có chứng thực Hợp đồng và thông tin về hợp đồng theo mẫu số 12; BBNT hoàn thành hạng mục, giai đoạn công trình; Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng hoặc BB bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). - Cán bộ chủ chốt khác phải đính kèm: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ hoặc các tài liệu khác; Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. - Công nhân tham gia thi công phải đính kèm: Danh sách Kê khai số lượng, thành phần nghề, Kê khai danh tính các tổ trưởng tổ thi công; Thợ điều khiển máy thi công chủ yếu có kèm theo bản chụp có chứng thực văn bằng hoặc chứng chỉ nghề; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ hoặc các tài liệu khác. - Đối với máy Móc thiết bị thi công phải đính kèm: máy móc thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh.các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. Thiết bị phải có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực đối với thiết bị phải đăng kiểm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.36340075 Fax: 024. 36421822
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội. - Số điện thoại: 024. 36340075 Fax: 024. 36421822
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHU NHÀ HIỆU BỘ 04 TẦNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,6474100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,7281m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8909tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9665tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9398tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9398tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,056100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
10Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1221 mối nối
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5187100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,2098m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2481m3
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,1375m3
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m3
19Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7081100m2
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4006100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2425tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0957tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2366tấn
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7428m3
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V76,0458m3
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5446m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2535m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3324100m3
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,504m3
31Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,166m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4437tấn
35Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6869m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 ( Trát lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,282m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (Trát lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,282m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0152m2
40Đánh màu thành trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V38,282m2
41Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2506m3
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599100m2
44Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0711tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3243100m3
47Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2556100m3
48Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9169m3
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3395100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7296tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3761tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,8299tấn
53Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6759m3
54Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9075m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,6187100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7289tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5607tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,2218tấn
59Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6679m3
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V16,5689100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V20,4418tấn
62Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V233,6883m3
63Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2924m3
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1074100m2
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8951tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0272tấn
68Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,108m3
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5191100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8461tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0808tấn
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6112m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3083tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3204m3
76Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V211,1373m2
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V348,8647m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0646m3
79Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4505m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9821m3
81Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6538tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,9521m2
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6538tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm màu đỏ, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,9608100m2
85Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0683tấn
86Lắp đặt cấu kiện thép thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0683tấn
87Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V72,3md
88Tấm tôn bịt lỗ thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
89Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.085,58m2
91Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.039,0532m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V358,2696m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V486,732m2
94Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1944m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V744,997m2
96Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V303,734m
97Tạo rãnh rộng 30, sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,14m
98Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,15m
99Đắp vữa nổi 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,87m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.672,2735m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.085,58m2
102Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (3kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V195,0523m2
103Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,64m2
104Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch granite KT300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V288,1632m2
105Lát nền, sàn gạch granite tiết diện KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.497,0136m2
106Lát nền, sàn gạch granite chống trơn trượt tiết diện KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V100,4058m2
107Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ màu vàng KT220x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2145m2
108Ốp chân tường bằng Gạch granite KT600x150Mô tả kỹ thuật theo chương V102,8094m2
109Lát gạch Terrazzo KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2879m2
110Lát đá granite màu đỏ bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V166,311m2
111Lát đá granite màu vàng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V64,8634m2
112Lát đá granite mặt bệ WC xám đenMô tả kỹ thuật theo chương V9,0244m2
113Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,0406tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,10851m2
115Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V229,8m2
116Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 2,0mm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V127,17m2
117Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 2,0mm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
118Cửa sổ trượt 2 cánh khung nhôm Xingfa 1,4mm kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
119Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 1,4mm kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
120Vách kính khung nhôm Xingfa dày 2mm kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,36m2
121Lắp dựng cửa, vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V256,53m2
122Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5454tấn
123Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,831tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V178,99861m2
125Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V150,6246m2
126Gia công lan can Inox D60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0853tấn
127Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V5,1264m2
128Tấm chắn nắng 85RMô tả kỹ thuật theo chương V2.194,1678md
129Gia công khung thép hộp tấm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5466tấn
130Lắp dựng khung thép hộp đỡ nan nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,5466tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,5151m2
132Gia công lắp dựng vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V136m2
133Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ bệ đá chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,1046tấn
134Lắp đặt kết cấu thép hộp bệ đỡ chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,1046tấn
135Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600x0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,7008m2
136Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600x0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.348,2976m2
137Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2755tấn
138Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2755tấn
139Ốp tấm Aluminium mái cổngMô tả kỹ thuật theo chương V63,974m2
140Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
141Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp dựng hệ giàn biển chữ "TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ"Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8125m2
144Gia công thép khung ảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1469tấn
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,05881m2
146Lắp dựng khung ảnh thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1469tấn
147Lắp dựng phông nền Polyme ảnh Bác Hồ quàng khăn đỏ cho học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10,2195m2
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V17,1619100m2
149Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V15,9113tấn
150Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V66,6045m3
151Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V95,605210m2
152Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V12,359710m2
153Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6935100m2
154Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V12,69610m2
B XÂY THÊM TẦNG 4 NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V5,0122100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,6987tấn
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V28,7736m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V21,765m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.154,8745m2
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4862100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4862100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4862100m3
10Khoan tạo lỗ vào bê tông có cốt thép D30 sâu 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V120lỗ
11Khoan tạo lỗ vào bê tông có cốt thép D22 sâu 0,35mMô tả kỹ thuật theo chương V60lỗ
12Vệ sinh bơm keo néo thép bằng Keo RamsetMô tả kỹ thuật theo chương V180lỗ
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2303tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4214tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5935tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4779100m2
17Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7416m3
18Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
19Vệ sinh bơm keo néo thép bằng Keo RamsetMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
20Khoan tạo lỗ để đổ bê tông dầm D100 qua sànMô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9383100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8605tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9764tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1695tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3754m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3275100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7187tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,536m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4801100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2822tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2605tấn
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5045m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6165100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3997tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2093tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2796m3
37Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V61,6737m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V98,7194m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3074m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1206m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0462m3
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6038tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6038tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6836tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,14991m2
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6836tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm màu đỏ, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,9542100m2
48Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0683tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0683tấn
50Tôn úp nóc dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,6794md
51Tấm tôn bịt lỗ thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
52Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V385,26m2
54Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V583,717m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,344m2
56Trát trụ má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,0334m2
57Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,5581m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,4346m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,06m
60Tạo rãnh rộng 30, sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,525m
61Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,92m
62Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,74m
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.060,7373m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.540,1345m2
65Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (3kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,8086m2
66Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,135m2
67Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,044m2
68Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện gạch KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V444,0264m2
69Lát nền, sàn gạch granite chống trơn tiết diện gạch KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2006m2
70Ốp chân tường gạch Granite KT600x150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,105m2
71Lát đá granite màu đỏ bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V54,6236m2
72Lát đá granite xám đen mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,4419m2
73Lát đá granite màu vàng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,576m2
74Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6276tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,84121m2
76Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
77Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 2,0mm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
78Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 2,0mm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,136m2
79Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 1,4mm kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
80Cửa sổ hất cánh khung nhôm Xingfa 1,4mm kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
81Vách kính khung nhôm Xingfa dày 2mm kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,86m2
82Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V91,236m2
83Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7692tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,38451m2
85Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V67,6182m2
86Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ bệ đá chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
87Lắp đặt kết cấu thép hộp bệ đỡ chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
88Mua và lắp dựng tấm chắn nắng 85RMô tả kỹ thuật theo chương V361,7518md
89Gia công khung thép hộp tấm chắn nắng 85RMô tả kỹ thuật theo chương V0,3642tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,19591m2
91Lắp đặt kết cấu thép hộp tấm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3642tấn
92Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,246m2
93Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3751m2
94Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V357,1264m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V19,5435100m2
96Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V11,1442tấn
97Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V46,6667m3
98Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V53,4110m2
99Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V8,047410m2
100Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8707100m2
101Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V9,123610m2
C CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,9505m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,1655m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,9204m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V44,65m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V44,65m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,879m3
7Trát trám vá chân tường bồn hoa, tường tiếp giáp mái sảnh - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0835m2
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0404m3
10Lát gạch Terrazzo KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V80,404m2
11Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,0835m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,56m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2251tấn
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,3873m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V14,5478m2
17Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V86,1092m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,2804m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V80,6467m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V112,861m2
21Cạo bỏ rêu, vệ sinh trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V144,7435m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,8252m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,8252m3
24Quét dung dịch sika chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V48,9763m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5558m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8268m3
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7213tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7213tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,221m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0591100m2
33Tôn úp nóc dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8md
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,2648m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,92m
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,9053m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,7637m2
38Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite KT300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V105,9302m2
39Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện gạch KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V90,5852m2
40Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2252m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,56161m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,48m2
43Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 2,0mm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
44Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 1,4mm kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
45Lắp dựng cửa, vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
46Ống nhựa PVC D90 phục vụ sản xuất cọcMô tả kỹ thuật theo chương V345,1136md
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5039tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5039tấn
49Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1944m3
50Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT D90mm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,9951100m
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2221100m3
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4674m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5744m3
54Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3007m3
55Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2045m3
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1341tấn
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0571m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m3
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3063m3
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
64Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1042tấn
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1399100m2
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7696m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1566100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5477m3
71Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1257100m2
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
73Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3188m3
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404100m2
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2167m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4663m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
79Ốp tường trụ gạch thẻ màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V7,288m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6476m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,532m2
82Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7888m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,6476m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,5968m2
85Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
86Lát gạch đất nung chống nóng KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0628m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1084tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
89Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 2,0mm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
90Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa 1,4mm kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
91Lắp dựng cửa, vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,61m2
92Lát nền, sàn gạch granite KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5732m2
93Ống nhựa PVC D90 phục vụ sản xuất cọcMô tả kỹ thuật theo chương V457,68md
94Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6683tấn
95Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6683tấn
96Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9102m3
97Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,588100m
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415100m3
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6856m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7423m3
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0629tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2242tấn
104Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2425100m2
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5293m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1973100m3
107Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
108Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
109Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1259tấn
111Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
112Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3238tấn
113Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464100m2
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1969100m2
115Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,543m3
116Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2849m3
117Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9044m3
118Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1453m3
119Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6476m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,6476m2
121Ốp tường trụ, cột-gạch men vân đá màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V16,9763m2
122Ốp tường trụ, cột gạch thẻ KT220x100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0863m2
123Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4795tấn
124Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4795tấn
125Ốp tấm Aluminium KT1220x2440 dày 4mm, độ dày nhôm 0,3mm mái cổngMô tả kỹ thuật theo chương V45,06m2
126Gia công cổng sắt, tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6516tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,47221m2
128Lắp cổng sắt, tường rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6516tấn
129Bánh xe sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
130Bản lề, bản mã cối đỡ trục xoay D70Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
131Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thép (Mô tơ: nguồn điện 1 pha 220V-50Hz, công suất 370W)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
132Mua và lắp dựng biển hiệu cổng trường "TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ" bằng Inox mạ vàng cao 300mm dày 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Ls
133Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7873tấn
134Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V139,4143m2
135Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V480,9281m2
136Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.122,1656m2
137Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,6186m3
138Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,6186m3
139Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5378m3
140Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
141Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3939100m2
142Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7955m3
143Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V680,2219m2
144Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.802,3875m2
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,41431m2
146Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V87,5m2
147Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
149Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1591tấn
150Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1591tấn
151Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5256100m2
152Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,808m3
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
154Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0996100m3
155Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1689m3
156Lát sân bằng gạch Terrazzo KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V241,6889m2
157Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4049tấn
158Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4049tấn
159Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4571tấn
160Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4571tấn
161Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,4742100m2
162Lắp đặt máng tôn khổ 600mm dày 0,45mm thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V76,695m2
163Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
164Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
165Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
166Thuê cọc cừ Larsen KT0,4*6mMô tả kỹ thuật theo chương V882m
167Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,82100m
168Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,82100m
169Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2229100m3
170Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V58,032m3
171Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5916100m3
172Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2116100m3
173Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2116100m3
174Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2116100m3
175Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2456m3
176Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7078100m2
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4419tấn
179Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0491tấn
180Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7585m3
181Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,675tấn
182Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649tấn
183Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7664100m2
184Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8801m3
185Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
186Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
187Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3013tấn
188Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2608m3
189Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2153100m2
190Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0297tấn
191Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4787m3
192Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V276,64m2
193Mua lắp đặt nắp bể nước KT800x800 dày 0,8mm bằng thép chống rỉ gồm phụ kiện khóa, bản lề.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
194Ống nhựa PVC D90 phục vụ sản xuất cọcMô tả kỹ thuật theo chương V323,7888md
195Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4727tấn
196Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4727tấn
197Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0588m3
198Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,714100m
199Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0731100m3
200Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8124m3
201Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1606m3
202Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8702m3
203Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0655100m3
204Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
205Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0812100m3
206Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m2
207Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
208Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515tấn
209Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9768m3
210Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3369100m2
211Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2512tấn
212Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1028tấn
213Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,371m3
214Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6916m3
215Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3256m3
216Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,82m2
217Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,064m2
218Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,69m2
219Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,82m2
220Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,754m2
221Quét dung dịch chống thấm mái bằng dung dịch sikaMô tả kỹ thuật theo chương V33,69m2
222Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15Mô tả kỹ thuật theo chương V33,69m2
223Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V33,69m2
224Bê tông nan chớp cửa sổ bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
225Sản xuất, lắp đặt cốt thép nan chớp cửa sổ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
226Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
227Gia công hàng rào lưói thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
228Lắp dựng lưới sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8534100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,4822m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,28m3
5Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,11m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3316100m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,93m2
8Bê tông tấm đan - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0805m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4498100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7885tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7487100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1995100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1995100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1995100m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V159cái
16Mua bộ song chắn rác Composite tải trọng 125KN màu ghi đenMô tả kỹ thuật theo chương V14tấm
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9653100m3
18Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V965,33m2
19Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V96,533m3
20Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V62,887910m
21Trám khe co mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V628,879m
22Lát gạch Terrazzo KT 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1.730,81m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,9921m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6701m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1994m3
26Lát gạch thẻ KT220x100x6, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,489m2
27Mua đổ san đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V41,0465m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,0465m3
29Trồng dặm cẩm tú mai, chiều cao cây 15-20cm, mật độ 15 cây/m2.Mô tả kỹ thuật theo chương V92,2861m2/lần
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674m3
38Gia công cột cờ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1429tấn
39Lắp cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,1429tấn
40Mua cáp lụa bọc nhựa D4 + lá cờ + phụ kiện ròng rọcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240ScMô tả kỹ thuật theo chương V35,79m3
2Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240ScMô tả kỹ thuật theo chương V416,4115m2
F PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V3,8625m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,8809tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V96,9872m3
4Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5594m3
9Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V0,915100m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,6231tấn
11Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3727tấn
12Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V4,1818100m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,6257tấn
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V85,56m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5972tấn
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V414,7793m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-trạc bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5,2367100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2367100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2367100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2367100m3
G XÂY MỚI KHU NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG – PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
3Lắp đặt Tủ điện Modul 12 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
5Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
6Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt các automat 2 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
18Lắp đặt hộp đèn Led dài 1,2m 2x18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
19Lắp đặt hộp đèn led chiếu sáng 1x18W-220V - Học đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
20Conson Treo đèn chiếu bảngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt đèn tuyp led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt đèn tuyp led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, lắp gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
23Lắp đặt đèn tuyp led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, lắp thả trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
24Lắp đặt đèn led ốp trần D220x-14WMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
25Lắp đặt đèn ốp trần D160x-9WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
26Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
28Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 80W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
29Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
32Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
35Lắp đặt hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V620hộp
36Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
37Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
38Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V123cái
39Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu nổi trần có mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V199cái
41Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
42Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
43Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
44Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V328m
45Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
46Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V208m
47Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V332m
48Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V332m
49Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
50Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
51Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.033m
52Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.650m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V235m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V208m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V362m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.085m
57Măng sông D40Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
58Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
59Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V125cái
60Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.409cái
61Cáp đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
62Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V285m
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
65Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
67Thép dẹt 30x4Mô tả kỹ thuật theo chương V32,97kg
68Thép 50x5x400Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28kg
69Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
70Cọc đỡ dây thu sét thép D10, L= 150Mô tả kỹ thuật theo chương V190tấm
71SX gỗ nhípMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
72Bu lông 12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
74Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
75Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều inveter loại máy treo tường công suất làm lạnh 18.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V34máy
76Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V928m
77Ống thoát nước mềmMô tả kỹ thuật theo chương V68m
78Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng + bảo ôn uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
79Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
84Khử trùng ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m
85Lắp đặt cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
89Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt Côn thu PPR D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt Côn thu PPR D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Lắp đặt Côn thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93Lắp đặt Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
97Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
100Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
101Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt Kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
105Lắp đặt Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
107Lắp nút bịt ren D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
108Lắp đặt Tê TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
109Lắp đặt Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
110Lắp đặt Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
111Lắp đặt Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
112Lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
113Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
115Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
118Lắp đặt Y nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
119Lắp đặt Y nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
120Lắp đặt Y nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
121Lắp đặt Y nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt Y nhựa PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
124Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
125Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
126Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
127Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
128Lắp đặt Chếch nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
129Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
131Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
132Si phong uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
133Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
134Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
135Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
136Lắp đặt Côn thu uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
138Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
139Lắp nút Bịt thông tắc uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
140Lắp đặt Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
141Lắp đặt Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
142Lắp đặt Măng sông uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
143Lắp đặt Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
144Lắp đặt Măng sông uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Lắp đặt Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
146Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
147Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
148Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
149Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
150Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
151Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
152Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
153Lắp đặt dây cấp nước LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
154Lắp đặt gương soi KT1400x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt gương soi KT1550x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
157Van cảm ứng xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
158Siphong tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
159Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
160Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
161Hộp đụng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
162Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
163Lắp đặt cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
164Lắp đặt thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
165Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
166Van Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Van Phao cơ DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt Van PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
170Lắp đặt vòi rửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
H XÂY NÂNG THÊM TẦNG 4 NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG HIỆN TRẠNG – PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt hộp đèn Led dài 1,2m 2x18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
9Lắp đặt hộp đèn chiếu sáng Led 1x18W-220V - Học đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Lắp đặt đèn led hắt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 1x14W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
12Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 1x9W-160VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 80W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt hộp box chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V181hộp
20Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
22Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
23Đế âm tường ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
24Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
25Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
26Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.566m
27Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.472m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V881m
29Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V304cái
30Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V296m
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1411100m3
33Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1566100m3
35Thép dẹt 30x4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,158kg
36Thép 50x5x400Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28kg
37Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
38Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150Mô tả kỹ thuật theo chương V197cái
39SX gỗ nhípMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Bu lông 12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
42Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
43Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều inveter loại máy treo tường công suất làm lạnh 18.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V10máy
44Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
45Ống thoát nước mềmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
46Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng + bảo ôn uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
47Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
51Khử trùng ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
52Lắp đặt cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
55Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt Côn thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
60Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
63Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D32x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt Kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
68Lắp đặt Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp Nút bịt ren D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
72Lắp đặt Tê TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Lắp đặt Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
82Lắp đặt Y nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
83Lắp đặt Y nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
84Lắp đặt Y nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt Y nhựa PVC D110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt Y nhựa PVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
88Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
89Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Si phong uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Si phong uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
97Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
98Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
99Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp Bịt thông tắc PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp Bịt thông tắc PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
103Lắp đặt Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
104Lắp đặt Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
105Lắp đặt Măng sông uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
106Lắp đặt Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt Măng sông uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
110Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
111Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
115Lắp đặt vòi rửa cảm biến LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
116Lắp đặt dây cấp nước LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
117Lắp đặt gương soi KT2000x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt gương soi KT2470x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
120Van cảm ứng xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
121Siphong tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
122Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
123Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
124Hộp đụng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
125Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
126Lắp đặt cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
127Lắp đặt thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
130Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Van Phao cơ DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt Van PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt vòi rửa tay gạt DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (ĐIỆN TỔNG THỂ, ĐIỆN NHẸ+NHÀ BẾP+NHÀ BẢO VỆ+NHÀ BƠM, CẤP NƯỚC SINH HOẠT+CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN) – PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện KT600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Lắp đặt đèn led ốp trần có chụp D220-14WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 80W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt hộp box đấu dây chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
16Lắp đặt hộp nối KT 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Đế âm tường ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
20Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
21Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
22Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
23Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
24Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V135m
28Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
29Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
33Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt Cút PPR D25 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp nút bịt ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
47Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
48Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
49Lắp đặt Y thu uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt Y thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt chếch thu uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt chếch thu uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
53Lắp đặt chếch thu uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
54Si phong uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp Bịt thông tắc uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp Bịt thông tắc uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
60Lắp đặt Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp nút bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Mua lắp đặt bẫy mỡ KT500x300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt van PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Lắp đặt tủ Aptomat 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
69Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Đế âm tường ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
79Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
81Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
82Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
83Lắp đặt Cút uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt Chếch uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt phễu thu vách D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Đai ôm D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Nở rút M6Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
88Lắp đặt tủ điện tầng KT(300x400x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
89Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
97Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
99Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
100Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
101Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Đế âm tường ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7971100m3
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,968m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9968100m3
107Lắp đặt tủ điện tầng KT(800x600x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
108Lắp đặt các automat 3 pha 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
115Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
116Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
117Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
118Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (3x16mm2+10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
119Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
120Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V545m
121Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
122Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9100 m
123Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5100 m
124Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2100 m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
127Cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
128Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
129Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
130Gạch báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V51viên
131Băng cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V414m
132Di chuyển, đấu nối tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V15công
133Lắp đặt tủ điện (600x400x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
134Modem ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
135Switch 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Cáp UTP 4 Pairs cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V790m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V560m
140Măng sông trơn nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
141Rắc co PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
142Lắp đặt hộp đấu nối (250x250)mmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
143Lắp đặt hộp đấu nối (110x110)mmMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
144Rắc cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
145Lắp đặt ô cắm đôi + đầu cắm máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
146Cáp máy chiếu HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V90m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
148Măng sông trơn nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
149Lắp đặt tủ điện (600x400x200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
150Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
153Cáp UTP 4 Pairs cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V225m
155Măng sông trơn nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
156Rắc co PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
157Lắp đặt hộp đấu nối (250x250)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
158Lắp đặt hộp đấu nối (110x110)mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
159Rắc cấm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
160Lắp đặt ô cắm đôi + đầu cắm máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
161Cáp máy chiếu HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V80m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
163Măng sông trơn nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
165Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9656100m3
166Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m3
167Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2214100m3
168Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
169Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
170Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
171Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
172Gia công cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
173Lắp đặt cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
174Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 9m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
175Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V91 cần đèn
176Lắp đặt đèn pha 100W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H 9mMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
177Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
178Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3604100m3
179Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,004m3
180Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4004100m3
181Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
182Lắp đặt van ren 2 chiều PPR, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Van Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Van Phao cơ DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt van ren 1 chiều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1,1/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Lắp đặt Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
189Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Lắp đặt Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt CREPIN DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt dây đơn CU/PVC 2(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
195Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
196Hệ thống bơm nước sinh hoạt Q = 7m3/h, H=35mMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
J HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V910 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
4Lắp đặt đầu báo beam phátMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
5Lắp đặt đầu báo beam thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 chuông
7Lắp đặt nút báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 nút
8Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
9Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế )Mô tả kỹ thuật theo chương V16,65 đèn
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
11Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V389m
14Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.453m
15Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,110 m
16Lắp đặt cáp tín hiệu 30 đôi 30x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,910 m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1.657m
18Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V829cái
19Lắp đặt kẹp nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.381cái
20Lắp đặt chia 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V96hộp
21Lắp đặt ống nhự HDPE 32/25 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V284m
22Lắp đặt măng sông nhựa D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8cái
23Lắp đặt bộ nguồn phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
29Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
30Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
31Sản xuất và kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V110m
32Ép đầu cốt cho dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
33Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V223bộ
34Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
35Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
36Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8,65 đèn
37Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V681m
41Lắp đặt ống nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
42Lắp đặt ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V594m
43Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V297cái
44Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V495cái
45Lắp đặt chia 3 ngả 16Mô tả kỹ thuật theo chương V59hộp
46Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
47Thanh ty ren M6Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
48Ecu M6Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
49Nở đạnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
50Kiểm tra và hiệu chỉnh đènMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
51Lắp đặt ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m
52Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496100m
53Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m
54Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
55Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V166,056m2
57Thép V5Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
58Ubol 65Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
59Thanh ty ren M8Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
60Lắp đặt tê thép D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt Tê D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
62Lắp đặt tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt tê thép d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
64Lắp đặt cút thép d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt cút thép d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
66Lắp đặt cút ren d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
67Lắp đặt kép ren d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
68Lắp đặt côn thép D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
70Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
71Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V18cuộn
72Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
73Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt họng tiếp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt van van một chiều D 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
77Lắp đặt zoăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1000x600x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
79Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
80Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
82Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
83Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V117cái
84Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
85Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ
86Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
87Lắp đặt van chặn D65 (kết nối bể mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt van một chiều D65 (kết nối bể mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp bích thép, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
90Zoăng cao su D65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
92Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt van bi tay gạt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Thử áp lực đường ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m
95Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V3,09100m
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V75,75m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,758100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,758100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,758100m3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,758100m3
101Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5 l/s; H=53 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
102Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5 l/s; H=53 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
103Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=58 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
104Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
105Lắp đặt cap 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
106Lắp đặt dây dẫn 4 x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
107Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
108Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210 cái
109Lắp đặt alam vale D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt van tín hiệu D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
112Lắp đặt Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt van một chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt van chặn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
123Lắp đặt van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt van an toàn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Lắp đặt van bi tay gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt kép tiện ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
130Lắp đặt kép ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Lăp đặt Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Lăp đặt Tê thép D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lăp đặt Tê thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt tê ren D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt lơ đồng 15/8Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Lắp đặt lơ đồng 15/10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt cút thép 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
138Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
139Lắp đặt cút ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt côn thu hàn 100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt côn thu hàn 100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt côn thu hàn 50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt côn thu ren 50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt côn thu ren 25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp bích thép, đường kính ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5cặp bích
146Zoăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
147Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cặp bích
148Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
149Zoăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
150Lắp đặt cút ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
151Lắp đặt cút ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Lắp đặt tê ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
153Lắp đặt rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V288cái
156Bulong M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
157Bulong M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
158Lắp đặt giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
159Bê tông bệ máy bơm, BT mac 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
K CỬA CHỐNG CHÁY
1Gia công khung cửa chống cháy bằng thép hộp 50x100x1.6Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7m
2Cửa thép chống cháy EI70 sơn tĩnh điện màu ghi.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,01m2
3Bản lề cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Tay đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
7Doorsill Inox 201 ngăn khóiMô tả kỹ thuật theo chương V6,1md
8Lắp đặt khung hộc thép cửa chống cháy kt EI70Mô tả kỹ thuật theo chương V458m
9Lắp dựng cửa kính chống cháy EI70Mô tả kỹ thuật theo chương V113,263m2
10Bản lề cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Tay đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Doorsill Inox 201 ngăn khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2md
L THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5 l/s; H=53 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5 l/s; H=53 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=58 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Tủ trung điều khiển 3 bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng (Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.).- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm và không giới hạn các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);* Thi công, lắp đặt thiết bị điện nhẹ;* Thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC;* Thi công phòng chống mối.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.103
2 Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật thi công công trình: 1 - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó, hoặc quản lý thi công: Đã đảm nhận một trong các vị trí trên ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời đảm nhận các vị trí trên tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15,16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.83
3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp 2 - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
4 Kiến trúc sư 1 - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
5 Kỹ sư chuyên ngành Điện 1 - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
6 Kỹ sư chuyên ngành Điện tử - viễn thông hoặc CNTT 1 - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
7 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
8 Kỹ sư chuyên ngành hạ tang kỹ thuật hoặc Hạ tang đô thị 1 - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
9 Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Nhiệt lạnh; kỹ thuật nhiệt; điều hòa thông gió; hệ thống kỹ thuật trong công trình 1 - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực53
10 Kỹ sư trắc địa/ trắc đạc 1 - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực53
11 Kỹ sư chuyên ngành máy xây dung hoặc cơ khí 1 - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực53
12 Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu 1 - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực53
13 Kỹ thuật phụ trách PCCC 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
14 Kỹ thuật phụ trách phòng chống mối 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ phòng chống mối và diệt trừ côn trùng gây hại còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 hợp đồng hoặc gói thầu, hoặc hạng mục phòng chống mối cho công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
15 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
16 Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
17 Công nhân tham gia thi công gói thầu 20 Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp với số lượng tối thiểu 20 công nhân trở lên. Trong đó, phải kê khai danh tính tổ trưởng của các tổ sau: Nề, bê tông, cốt pha, cốt thép, nước, điện,vận hành máy xây dựng, thợ sơn bả. Các công nhân phải có bằng cấp/chứng chỉ nghề.Toàn bộ công nhân bố trí cho các vị trí nêu trên phải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu ( ví dụ HĐ lao động,…)+ Có Thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Trường hợp các công nhân chưa có Thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực nhà thầu bắt buộc phải có Cam kết sẽ tổ chức đào tạo, tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động cho toàn bộ công nhân nếu trúng thầu;+ Có chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận nâng bậc nghề hoặc bằng tốt nghiệp từ trung cấp nghề trở lên (trung học chuyên nghiệp) với ngành, nghề đào tạo (học) tương ứng với vị trí được bố trí trong gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Búa căn khí nén2
2 Máy bơm nước Máy bơm nước2
3 Cần trục bánh xích > 10T Cần trục bánh xích > 10T1
4 Máy cắt 1,7Kw Máy cắt 1,7Kw3
5 Máy cắt 5Kw Máy cắt 5Kw3
6 Máy cắt gạch đá 1,7kw Máy cắt gạch đá 1,7kw3
7 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Máy cắt uốn cốt thép 5Kw2
8 Máy đầm bàn 1Kw Máy đầm bàn 1Kw4
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc4
10 Máy đầm dùi 1,5Kw Máy đầm dùi 1,5Kw3
11 Máy đào > 0,8m3 Máy đào > 0,8m31
12 Máy ép cọc >150T Máy ép cọc >150T1
13 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw2
14 Máy khoan > 1,5Kw Máy khoan > 1,5Kw3
15 Máy khoan cầm tay 750W Máy khoan cầm tay 750W3
16 Máy mài 2,7Kw Máy mài 2,7Kw3
17 Máy nén khí diezel > 360m3/h Máy nén khí diezel > 360m3/h2
18 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
19 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l3
20 Máy vận thăng > 0,8T Máy vận thăng > 0,8T2
21 Ô tô tự đổ > 7T Ô tô tự đổ > 7T2
22 Xe bơm bê tông tự hành > 50m3/h Xe bơm bê tông tự hành > 50m3/h1
23 Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). Thiết bị thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->