Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường Mẫu giáo Hoài Phú; hạng mục: Cải tạo, mở rộng 04 phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường Mẫu giáo Hoài Phú; hạng mục: Cải tạo, mở rộng 04 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục thị xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 18:11:00 đến ngày 2021-09-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,338,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0078985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0015797E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp cấp III hoặc 03 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình dân dụng) đã thực hiện (trong năm 2018,2019,2020) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự (là công trình Sửa chữa, cải tạo, mở rộng …) gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 3.000.000.000 đồng. (Bằng chữ: Ba tỷ đồng chẵn).(Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KT-KT; có kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng được sao y, chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (Kỹ sư chuyên ngành: xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; chứng chỉ bồi dưỡng chi huy trưởng; chứng chỉ an toàn lao đồng,- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng và công nghiệp - cấp III ( Công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng) trong vòng ba năm trở lại đây (2018-2020).( kèm theo bảng Scan có sao y chức thực: bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ hành nghề liên quan và tài liệu chứng minh công việc đảm nhận ( biên bản bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; chứng chỉ an toàn lao đồng,- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng và công nghiệp - cấp III ( Công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng) trong vòng ba năm trở lại đây (2018-2020).( kèm theo bảng Scan có sao y chức thực: bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ hành nghề liên quan và tài liệu chứng minh công việc đảm nhận ( biên bản bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện: 01người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công điện: 01ngườiYêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước: 01người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề: 20 người. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá – 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép – 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường Mẫu giáo Hoài Phú; hạng mục: Cải tạo, mở rộng 04 phòng học Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường Mẫu giáo Hoài Phú; hạng mục: Cải tạo, mở rộng 04 phòng học 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục thị xã năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu file scan sau đây: Giấy uỷ quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng (bản sao được chứng thực); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (theo đăng ký kinh doanh); Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, BQLDA để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng; quyết định phê duyệt dự án chứng minh quy mô, loại, cấp công trình (bản sao được chứng thực); Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2020;Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). * Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập; Các văn bản cam kết của nhà thầu; * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có văn bản cam kết hoặc có văn bản cam kết nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu cùa E-HSYC thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I phần 1 E-HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Hoài Nhơn; Đường Trần Hưng Đạo, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3861812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn; Địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3861 803 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ tổ chức theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,3729 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,2344 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,314 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,3872 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,045 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5131 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,316 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1829 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,8571 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,3246 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,6506 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2792 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2359 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0742 | 100m2 |
| 15 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6054 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,5323 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200 - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,104 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,944 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6213 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6966 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7667 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km - Đường loại 4 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,67 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km , vận chuyển tiếp 1km -đường loại 4 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,67 | 10m³/1km |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,1656 | m3 |
| 25 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6487 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đan, dầm bậc cấp, ram dốc, ĐK | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0432 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đan, dầm bậc cấp, ram dốc, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0717 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ đan bậc cấp, ram dốc | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0862 | 100m2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9882 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 61,2068 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,0855 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,914 | m2 |
| 33 | Láng granitô bậc cấp | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,914 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 73,2 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 45,8 | m |
| 36 | Kẻ roon lõm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 39,7472 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 52,4876 | m2 |
| 38 | Đất hữu cơ trồng hoa | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,256 | m3 |
| 39 | Gia công lan can ống thép mạ kẽm, lan can ram dốc | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0566 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,1772 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can ram dốc | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,65 | m2 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,878 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3144 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4394 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7937 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8134 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,2938 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8016 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0627 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,389 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6618 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,7265 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 55,0963 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,1637 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9282 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,5096 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,212 | m3 |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,0551 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1795 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0531 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3249 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,465 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,0862 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2577 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6761 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1644 | 100m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,1375 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1535 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5266 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,127 | 100m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42,9986 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,1512 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9326 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,7602 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,3131 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,4436 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2381 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,1817 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8551 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 60x95x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,7383 | m3 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8295 | m3 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9298 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0798 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0856 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22 | 1cấu kiện |
| 86 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,792 | m2 |
| 87 | Xà gồ thép mạ kẽm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5955 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,4937 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,596 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông, dày 0,45mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,324 | 100m2 |
| 91 | Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện trắng màu trắng, kính trắng cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, lambry nhôm hộp, chi tiết cửa theo thiết kế | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44,0016 | m2 |
| 92 | Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm sơn tỉnh điện trắng màu trắng, kính trắng cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, chi tiết cửa theo thiết kế | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 82,4256 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 126,428 | m2 |
| 94 | Gia công khung hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4878 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 41,2808 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 86,9807 | m2 |
| 97 | Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 57,6 | m2 |
| 98 | Cung cấp, thi công trần thạch cao trần phẳng khung xương trần chìm Vĩnh Tường ALPHA® | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,12 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,12 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kế | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | m2 |
| 101 | Gia công lan can ống thép mạ kẽm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5824 | tấn |
| 102 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống mạ kẽm D60, D42 với trụ, tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 46 | cái |
| 103 | Lắp dựng lan can ống thép mạ kẽm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 48,3 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42 dày 1,4mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 54,8593 | 1m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,6992 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,4 | m2 |
| 108 | Láng granitô cầu thang | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,699 | m2 |
| 109 | Láng granitô nền sàn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,4 | m2 |
| 110 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 51,2 | m |
| 111 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,7828 | m2 |
| 112 | Lắp đặt tấm ngăn đá granite màu xám trắng vào tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,06 | m2 |
| 113 | Lắp đặt máng rửa tay bằng đá granite màu xám trắng vào tường sử dụng keo dán | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,64 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 241,5192 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 82,5047 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 617,2006 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 551 | m2 |
| 118 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 59,13 | m2 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột -Gạch ceramic KT 600x300 Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 97,22 | m2 |
| 120 | Ốp tường trụ, cột -Gạch ceramic KT 600x300 Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 340,1423 | m2 |
| 121 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x70 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,2277 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 330,7019 | m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 323,2771 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 333,002 | m |
| 125 | Kẻ roon lõm 50x10 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 84 | m |
| 126 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm, định mức nhân 2) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 84,958 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG; định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 215,8079 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 474,1396 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 chống trượt, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 56,7 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 631,351 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.313,505 | m2 |
| 132 | Vẽ tranh chủ đề Bác Hồ và thiếu nhi (bao gồm nhân công và vật liệu sơn vẽ) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,1 | m2 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 2,1mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,114 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,033 | 100m |
| 136 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 138 | Cầu chắn rác D90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 139 | Bảng tên các phòng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện 400x300x200 + yếm tủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A-600V/3P-3C | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 50A-250V/1P-2C | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 6A-230V/1P-1C | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M>= 10 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1C | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần panasonic + hộp số (Volume) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp có bơm (Panasonic DH-4NP1VW) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn E-10 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 55 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | hộp |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 57 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 39 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19 | hộp |
| 24 | Băng keo | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt cáp ABC-LV (2x50)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA (2x25) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 34 | m |
| 27 | Cụm đón điện 1 pha | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cụm |
| 28 | Kẹp răng đấu nối TTD-25/50 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| C | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1C | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 84 | m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,76 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,76 | 100m |
| 7 | Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 76 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ôn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| D | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=68m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 3 | Dây cáp neo trụ chống sét | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cọc |
| 5 | Khoan giếng sâu 12m - D(60-90), thả cọc đồng D16 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | giếng |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 130 | m |
| 7 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cụm |
| 8 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33 | m |
| 9 | Mũ chụp chống dột + cách điện mái | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | vị trí |
| 10 | Hệ định vị cáp thoát sét | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng trần M-10 (từ hộp kiểm tra nối đến tủ điện chính) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M>= 10 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Que hàn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | kg |
| 14 | Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | kg |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,88 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0988 | 100m3 |
| E | TRỤ ĐIỆN BTLT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,252 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,42 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0051 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0085 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,078 | 100m3 |
| 8 | Cột điện BTLT cao 8,5m (PC.I 8,5-160-5,0) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cột |
| 9 | Vận chuyển cột điện từ thị trấn Tuy Phước tới công trình | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | chuyến |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,07 | m3 |
| 12 | Cùm lắp trụ BTLT C-04 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,3 | kg |
| F | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 3,4mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, dày 3mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm, dày 2,5mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 2,1mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,84 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 2mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,47 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt co giảm PVC D90/60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm PVC D60/42mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D34x27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co răng trong đồng PVC D27/21mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt co răng ngoài đồng PVC D27/21mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 56 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 41 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/42mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê cong PVC D114mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê răng trong PVC D114mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng song PVC D27 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng song PVC D34 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối răng ngoài đồng PVC D27 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối răng ngoài đồng PVC D34 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 30 | cao su non | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 (RUMINE) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (dây hang) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu Lavabo | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 37 | Dây cấp nước Lavabo | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | dây |
| 38 | Bộ xả Lavabo | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 39 | Vòi rửa Lavabo bảng inax | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | vòi |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 42 | Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bệ xí xổm + két nước treo tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường inox | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo inox | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, bồn ngang | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 48 | Máy bơm nước 1.5KW (GP-20HCN1SVN) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150, dày 4,5mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 3,4mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| G | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,7779 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0613 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2761 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,2172 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2355 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 55,264 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9043 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1002 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0301 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2678 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0932 | 1m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1864 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0466 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 60x95x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0769 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0181 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0038 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0019 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,1722 | m2 |
| 20 | SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,172 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,093 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0078985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0015797E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp cấp III hoặc 03 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình dân dụng) đã thực hiện (trong năm 2018,2019,2020) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự (là công trình Sửa chữa, cải tạo, mở rộng …) gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 3.000.000.000 đồng. (Bằng chữ: Ba tỷ đồng chẵn).(Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KT-KT; có kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng được sao y, chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (Kỹ sư chuyên ngành: xây dựng dân dụng | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; chứng chỉ bồi dưỡng chi huy trưởng; chứng chỉ an toàn lao đồng,- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng và công nghiệp - cấp III ( Công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng) trong vòng ba năm trở lại đây (2018-2020).( kèm theo bảng Scan có sao y chức thực: bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ hành nghề liên quan và tài liệu chứng minh công việc đảm nhận ( biên bản bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; chứng chỉ an toàn lao đồng,- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng và công nghiệp - cấp III ( Công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng) trong vòng ba năm trở lại đây (2018-2020).( kèm theo bảng Scan có sao y chức thực: bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ hành nghề liên quan và tài liệu chứng minh công việc đảm nhận ( biên bản bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện: 01người | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện: 01ngườiYêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước: 01người | 1 | Yêu cầu- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công: 02 người | 2 | Yêu cầu Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân, thợ lành nghề: 20 người. | 20 | Phải có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá – 1,7kW | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép – 5kW | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này | 2 |
| 7 | Máy đào | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này | 1 |
| 10 | Máy mài | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này | 2 |
| 12 | Tời điện | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi