Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường Mẫu giáo Hoài Phú; hạng mục: Cải tạo, mở rộng 04 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882094-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường Mẫu giáo Hoài Phú; hạng mục: Cải tạo, mở rộng 04 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20210881949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục thị xã năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 18:11:00 đến ngày 2021-09-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,338,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0078985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0015797E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp cấp III hoặc 03 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình dân dụng) đã thực hiện (trong năm 2018,2019,2020) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự (là công trình Sửa chữa, cải tạo, mở rộng …) gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 3.000.000.000 đồng. (Bằng chữ: Ba tỷ đồng chẵn).(Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KT-KT; có kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng được sao y, chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (Kỹ sư chuyên ngành: xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; chứng chỉ bồi dưỡng chi huy trưởng; chứng chỉ an toàn lao đồng,- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng và công nghiệp - cấp III ( Công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng) trong vòng ba năm trở lại đây (2018-2020).( kèm theo bảng Scan có sao y chức thực: bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ hành nghề liên quan và tài liệu chứng minh công việc đảm nhận ( biên bản bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; chứng chỉ an toàn lao đồng,- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng và công nghiệp - cấp III ( Công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng) trong vòng ba năm trở lại đây (2018-2020).( kèm theo bảng Scan có sao y chức thực: bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ hành nghề liên quan và tài liệu chứng minh công việc đảm nhận ( biên bản bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện: 01người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công điện: 01ngườiYêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước: 01người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề: 20 người.
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Phải có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá – 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép – 5kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường Mẫu giáo Hoài Phú; hạng mục: Cải tạo, mở rộng 04 phòng học
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trường Mẫu giáo Hoài Phú; hạng mục: Cải tạo, mở rộng 04 phòng học
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục thị xã năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đại diện chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Hoài Nhơn; Đường Trần Hưng Đạo, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3861812
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- TV lập TK-DT : Công ty TNHH Xây dựng Trường Thành; TV thẩm tra Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng HTC; thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Quản lý Đô thị thị xã Hoài Nhơn. - Tư vấn lập: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Hoài NHơn; thẩm định E-HSYC: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. - Tư vấn đánh giá E-HSĐX Tổ chuyên gia theo Quyết định của UBND thị xã; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn , địa chỉ: Thị trần Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Đại diện chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Hoài Nhơn; Đường Trần Hưng Đạo, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3861812


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu file scan sau đây: Giấy uỷ quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng (bản sao được chứng thực); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (theo đăng ký kinh doanh); Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, BQLDA để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng; quyết định phê duyệt dự án chứng minh quy mô, loại, cấp công trình (bản sao được chứng thực); Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2020;Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). * Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập; Các văn bản cam kết của nhà thầu; * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có văn bản cam kết hoặc có văn bản cam kết nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu cùa E-HSYC thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I phần 1 E-HSYC
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại diện chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Hoài Nhơn; Đường Trần Hưng Đạo, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3861812
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn; Địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3861 803
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ tổ chức theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,3729100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19,23441m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,314m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành32,3872m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,045tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,5131tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,316tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,1829100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22,8571m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,3246m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,6506m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2792tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,2359tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,0742100m2
15Rải bạt nhựa lớp cách lyThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6054100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,5323m3
17Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200 - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,104m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,944100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6213100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6966100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,7667100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km - Đường loại 4Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,6710m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km , vận chuyển tiếp 1km -đường loại 4Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,6710m³/1km
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành25,1656m3
25Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,6487m3
26Lắp dựng cốt thép đan, dầm bậc cấp, ram dốc, ĐK Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0432tấn
27Lắp dựng cốt thép đan, dầm bậc cấp, ram dốc, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0717tấn
28Ván khuôn gỗ đan bậc cấp, ram dốcThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0862100m2
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,9882m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành61,2068m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,0855m2
32Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28,914m2
33Láng granitô bậc cấpThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28,914m2
34Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành73,2m
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành45,8m
36Kẻ roon lõmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành39,7472m2
37Quét nước xi măng 2 nướcThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành52,4876m2
38Đất hữu cơ trồng hoaThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,256m3
39Gia công lan can ống thép mạ kẽm, lan can ram dốcThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0566tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,17721m2
41Lắp dựng lan can ram dốcThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,65m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,878m3
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3144tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4394tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,7937tấn
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,8134100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành38,2938m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,8016tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0627tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,389tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6618tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,7265100m2
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành55,0963m3
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,1637tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,9282tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,5096100m2
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,212m3
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,0551m3
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1795tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0531tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,3249tấn
62Ván khuôn gỗ cầu thang thườngThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,465100m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,0862m3
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2577tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6761tấn
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,1644100m2
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8,1375m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1535tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,5266tấn
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,127100m2
71Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành42,9986m3
72Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,1512m3
73Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,9326m3
74Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31,7602m3
75Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,3131m3
76Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,4436m3
77Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2381m3
78Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành15,1817m3
79Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,8551m3
80Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 60x95x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,7383m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,8295m3
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,9298m3
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0798tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0856100m2
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành221cấu kiện
86Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,792m2
87Xà gồ thép mạ kẽmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,5955tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36,49371m2
89Lắp dựng xà gồ thépThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,596tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông, dày 0,45mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,324100m2
91Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện trắng màu trắng, kính trắng cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, lambry nhôm hộp, chi tiết cửa theo thiết kếThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành44,0016m2
92Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm sơn tỉnh điện trắng màu trắng, kính trắng cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, chi tiết cửa theo thiết kếThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành82,4256m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành126,428m2
94Gia công khung hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4878tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành41,28081m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành86,9807m2
97Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành57,6m2
98Cung cấp, thi công trần thạch cao trần phẳng khung xương trần chìm Vĩnh Tường ALPHA®Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21,12m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21,12m2
100Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kếThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,64m2
101Gia công lan can ống thép mạ kẽmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,5824tấn
102Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống mạ kẽm D60, D42 với trụ, tườngThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành46cái
103Lắp dựng lan can ống thép mạ kẽmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành48,3m2
104Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42 dày 1,4mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1100m
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành54,85931m2
106Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19,6992m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,4m2
108Láng granitô cầu thangThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19,699m2
109Láng granitô nền sànThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,4m2
110Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành51,2m
111Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,7828m2
112Lắp đặt tấm ngăn đá granite màu xám trắng vào tườngThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14,06m2
113Lắp đặt máng rửa tay bằng đá granite màu xám trắng vào tường sử dụng keo dánThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,64m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành241,5192m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành82,5047m2
116Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành617,2006m2
117Trát trần, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành551m2
118Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành59,13m2
119Ốp tường trụ, cột -Gạch ceramic KT 600x300 Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành97,22m2
120Ốp tường trụ, cột -Gạch ceramic KT 600x300 Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành340,1423m2
121Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x70Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13,2277m2
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành330,7019m2
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành323,2771m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành333,002m
125Kẻ roon lõm 50x10Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành84m
126Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm, định mức nhân 2)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành84,958m2
127Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG; định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành215,8079m2
128Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, XM PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành474,1396m2
129Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 chống trượt, XM PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành56,7m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành631,351m2
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.313,505m2
132Vẽ tranh chủ đề Bác Hồ và thiếu nhi (bao gồm nhân công và vật liệu sơn vẽ)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,1m2
133Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,7100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 2,1mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,114100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,033100m
136Lắp đặt co nhựa PVC D60mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành40cái
137Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
138Cầu chắn rác D90mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20cái
139Bảng tên các phòngThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16cái
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt hộp điện 400x300x200 + yếm tủThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 125A-600V/3P-3CThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
3Lắp đặt các automat 50A-250V/1P-2CThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
4Lắp đặt các automat 6A-230V/1P-1CThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
5Đầu cốt đồng M>= 10Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30cái
6Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1CThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
7Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16bộ
8Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành42bộ
9Lắp đặt quạt trần panasonic + hộp số (Volume)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16cái
10Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp có bơm (Panasonic DH-4NP1VW)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8m
12Lắp đặt dây đơn E-10Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8m
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành50m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành800m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành160m
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành55hộp
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tửThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8hộp
19Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành57cái
20Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
21Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành39cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16cái
23Lắp đặt trạm đấu nối các loạiThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành19hộp
24Băng keoThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3cuộn
25Lắp đặt cáp ABC-LV (2x50)mm2Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành50m
26Lắp đặt cáp CXV/DSTA (2x25)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành34m
27Cụm đón điện 1 phaThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cụm
28Kẹp răng đấu nối TTD-25/50Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
C PHẦN ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1CThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
2Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8hộp
3Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành130m
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành84m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,76100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,76100m
7Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loạiThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành76m
8Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ônThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6100m
D PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=68mThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,05100m
3Dây cáp neo trụ chống sétThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
4Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cọc
5Khoan giếng sâu 12m - D(60-90), thả cọc đồng D16Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8giếng
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành130m
7Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cụm
8Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đươngThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành33m
9Mũ chụp chống dột + cách điện máiThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1vị trí
10Hệ định vị cáp thoát sétThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1hệ
11Lắp đặt cáp đồng trần M-10 (từ hộp kiểm tra nối đến tủ điện chính)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21m
12Đầu cốt đồng M>= 10Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
13Que hànThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2kg
14Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1kg
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,881m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0988100m3
E TRỤ ĐIỆN BTLT NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,81m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,252m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,42m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0051tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0085tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0576100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,078100m3
8Cột điện BTLT cao 8,5m (PC.I 8,5-160-5,0)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cột
9Vận chuyển cột điện từ thị trấn Tuy Phước tới công trìnhThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1chuyến
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,07m3
12Cùm lắp trụ BTLT C-04Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,3kg
F HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 3,4mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,75100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, dày 3mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,03100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm, dày 2,5mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,04100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 2,1mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,25100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,84100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 2mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,47100m
8Lắp đặt co nhựa PVC D114mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
9Lắp đặt co nhựa PVC D60mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
10Lắp đặt co nhựa PVC D42mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16cái
11Lắp đặt co nhựa PVC D34mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24cái
12Lắp đặt co nhựa PVC D27mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36cái
13Lắp đặt co giảm PVC D90/60mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
14Lắp đặt co giảm PVC D60/42mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24cái
15Lắp đặt co giảm nhựa PVC D34x27mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
16Lắp đặt co răng trong đồng PVC D27/21mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
17Lắp đặt co răng ngoài đồng PVC D27/21mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành56cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
20Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành41cái
21Lắp đặt tê nhựa PVC D60/42mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
22Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
23Lắp đặt tê cong PVC D114mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20cái
24Lắp đặt tê răng trong PVC D114mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16cái
25Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24cái
26Lắp đặt măng song PVC D27Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
27Lắp đặt măng song PVC D34Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
28Lắp đặt nối răng ngoài đồng PVC D27Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
29Lắp đặt nối răng ngoài đồng PVC D34Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
30cao su nonThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4cuộn
31Lắp đặt van khóa đồng D27Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
32Lắp đặt van khóa đồng D34Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
33Lắp đặt vòi rửa inox 304 (RUMINE)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành32bộ
34Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (dây hang)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24cái
35Lắp đặt phễu thu inox 150x150Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16cái
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu LavaboThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8bộ
37Dây cấp nước LavaboThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8dây
38Bộ xả LavaboThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8bộ
39Vòi rửa Lavabo bảng inaxThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8vòi
40Lắp đặt gương soiThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
41Lắp đặt xí bệt trẻ emThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16bộ
42Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16bộ
43Lắp đặt bệ xí xổm + két nước treo tườngThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8bộ
44Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24cái
45Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường inoxThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24cái
46Lắp đặt giá treo inoxThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24cái
47Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, bồn ngangThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bể
48Máy bơm nước 1.5KW (GP-20HCN1SVN)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC D150, dày 4,5mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,03100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 3,4mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,04100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,15100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2,1mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,25100m
53Lắp đặt co nhựa PVC D114mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
54Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
55Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
G PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành26,77791m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,0613m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,2761100m2
4Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,2172m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2355m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành55,264m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,9043m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1002tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0301100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2678100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,09321m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1864m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0466m3
15Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 60x95x200mm, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0769m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0181m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0038100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0019tấn
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,1722m2
20SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
21Quét nước xi măng 2 nướcThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,172m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,093m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0078985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0015797E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 02 hợp đồng xây lắp cấp III hoặc 03 hợp đồng xây lắp cấp IV (công trình dân dụng) đã thực hiện (trong năm 2018,2019,2020) có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự (là công trình Sửa chữa, cải tạo, mở rộng …) gói thầu đang xét và giá trị của mỗi hợp đồng đó tối thiểu là 3.000.000.000 đồng. (Bằng chữ: Ba tỷ đồng chẵn).(Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KT-KT; có kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng được sao y, chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (Kỹ sư chuyên ngành: xây dựng dân dụng 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; chứng chỉ bồi dưỡng chi huy trưởng; chứng chỉ an toàn lao đồng,- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng và công nghiệp - cấp III ( Công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng) trong vòng ba năm trở lại đây (2018-2020).( kèm theo bảng Scan có sao y chức thực: bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ hành nghề liên quan và tài liệu chứng minh công việc đảm nhận ( biên bản bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; chứng chỉ an toàn lao đồng,- Đã làm kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng và công nghiệp - cấp III ( Công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng) trong vòng ba năm trở lại đây (2018-2020).( kèm theo bảng Scan có sao y chức thực: bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ hành nghề liên quan và tài liệu chứng minh công việc đảm nhận ( biên bản bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện: 01người 1 Phụ trách kỹ thuật thi công điện: 01ngườiYêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước: 01người 1 Yêu cầu- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công 2 công trình dân dụng cấp III (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo bản sao có công chứng: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách thực hiện và bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)32
5 Đội trưởng thi công: 02 người 2 Yêu cầu Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.(Kèm theo bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và các văn bằng chứng chỉ liên quan đến công tác đảm nhiệm)32
6 Công nhân, thợ lành nghề: 20 người. 20 Phải có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này3
2 Máy cắt gạch đá – 1,7kW Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này1
3 Máy cắt uốn thép – 5kW Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này1
4 Máy đầm bàn 1kW Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này2
5 Máy đầm cóc Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này1
6 Máy đầm dùi Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này2
7 Máy đào Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này1
8 Máy hàn điện 23kW Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này1
9 Máy khoan cầm tay Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này1
10 Máy mài Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này2
12 Tời điện Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này1
13 Máy phát điện Chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->