Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đăng Bích |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 18:01:00 đến ngày 2021-09-10 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,260,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8314675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.780555E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.129.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.764.259.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây mới các hạng mục phụ trợ Trạm Y tế thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang (Khu dân cư số 3) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thắng – Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Thắng – Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cổng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1877 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0463 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1751 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,0816 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1055 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1325 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,3044 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,2567 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0198 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1854 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0189 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1182 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,0486 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 59,8348 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 148,56 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,8 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,924 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung thép hộp 50x100x1.4mm, bưng thép tấm dày 1,2mm + sen hoa thép 16x16mm sơn tĩnh 3 lớp (đã bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,7713 | m2 |
| 20 | Công tác sản xuất biển cổng và gắn chữ alu màu vàng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Bánh xe cánh cổng chính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| B | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6318 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2775 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,2048 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,5328 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,466 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1895 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2775 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7648 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2106 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,2529 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,2211 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,3195 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2077 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2617 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1514 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 123,0262 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 409,155 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 532,1812 | m2 |
| 19 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 74,737 | m2 |
| 20 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,9 | m2 |
| C | Hạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC + TƯỜNG BÓ BỒN CÂY + CỘT ĐIỆN CHIẾU SÁNG + ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0539 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2956 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,516 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8506 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5709 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,186 | m2 |
| 9 | Bó vỉa đá màu ghi sáng(KT: 180x220x1000mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 110 | cái |
| 11 | Cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn φ78, cột cao 7m, dày 3,5mm, chân đế400x400mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 cột |
| 13 | Mua, lắp dựng cần kép cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng đường phố 60w(đã bao gồm tán đèn, bóng, bộ điều khiển) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(dây 2x1,5mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 140mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 20 | Cút vuông nhựa D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 21 | Tê côn thu D140-90-140 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Cút vuông nhựa D140 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: mÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4448 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 7 | Bu lông D16x350 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | chiếc |
| 8 | Ốc 12 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 80 | chiếc |
| 9 | Bản mã chân cột kt: 200x200x10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | chiếc |
| 10 | Bản mã đỉnh cột kt: 90x90x8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | chiếc |
| 11 | Gia công cột thép mạ kẽm D90x2mm kết hợp D48x1.4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3581 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3581 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m(Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm kết hợp 40x40x1.4mm và Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.8mm kết hợp 40x40x1.4mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,694 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7811 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,694 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7811 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,5549 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53,35 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A(20A) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 205 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(2x2,5mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2(2x1mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn LED chiếu pha D CP06L/50w | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2619 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0742 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,8886 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0496 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3376 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0245 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2184 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,3929 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,8154 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,3736 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2717 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,0713 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0031 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0227 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1742 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,5147 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2376 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0633 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1219 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4489 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0607 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1159 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7278 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0833 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0905 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5417 | m3 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình 2L40x40x4mm kết hợp L40x40x4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0967 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0967 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1656 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1656 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng, chống ồn, chiều dày 0,4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6389 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,64 | m |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,752 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,78 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 137,712 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 146,106 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,3 | m |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40(KT: 500x500mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53,6884 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40(KT: 600x600mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,693 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40(KT: 300x450mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,803 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2(KT: 150x500mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,196 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 142,464 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 169,886 | m2 |
| 46 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,045 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt(sen hoa thép hộp 16x16x1.2mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0562 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,42 | m2 |
| 49 | Sơn tĩnh điện 3 lớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56,18 | kg |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng khung xương, trần tôn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,6494 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,44 | m2 |
| 52 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,04 | m2 |
| 53 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | m2 |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 22W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn Led 120/20W dài 1,2m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2(dây 2x1,5mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(dây 2x2,5mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(dây 2x4mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 115 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A(40A) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A(20A) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 72 | Cút nhựa D34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 73 | Cút nhựa D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 74 | Côn thu D34-D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 75 | Tê nhựa D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 hố Inox (bao gồm xi phông) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa gạt bằng đồng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: LÁT SÂN + ĐỔ BÊ TÔNG CỔNG | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1988 | 100m3 |
| 2 | Lót cát tạo phẳng nền sân | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4398 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0873 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 66,4 | m3 |
| 5 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch kt: 500x500mm, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 830 | m2 |
| 6 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,9 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8314675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.780555E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.129.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.764.259.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi