Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879214-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210879183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:51:00 đến ngày 2021-09-21 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,704,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 681,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đống thầu):-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, láng nhựa, láng nhựa nhũ tương.-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 16.000.000.000 VNĐ (Mười sáu tỷ đồng)+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bêtông nhựa, công trình thoát nước.... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 02 cán bộ Kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi ≤ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-ôtô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
7-ôtô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-ôtô tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn Bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun nhựa đường - 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nền, mặt đường và công trình đoạn Km144+500 - Km146+200; Km149+810 - Km155+600, Quốc lộ 31, tỉnh Lạng Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053.816.368.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông. Địa chỉ: thôn Rọ Phải, xã Mai Pha, Thành phố Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053.816.368.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 681.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053.816.368.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Q.Cầu Giấy – Hà Nội. Số điện thoại: 024.3857.1440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Q.Cầu Giấy – Hà Nội. Số điện thoại: 024.3857.1440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1Đào nền đường đất cấp IIIChương V/Phần II11,94m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V/Phần II12,07m3
3Đào khuôn đường đất cấp IIIChương V/Phần II1.144,99m3
4Đào kết cấu đường cũChương V/Phần II34,58m3
5Cày xới mặt đườngChương V/Phần II17,71m3
6Lu lèn nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V/Phần II17,71m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 30cmChương V/Phần II17,71m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trênChương V/Phần II1.097,3523m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1,3kg/m2Chương V/Phần II7.121,04m2
10Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Chương V/Phần II7.121,04m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V/Phần II7.121,04m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V/Phần II7.121,04m2
13Cày xới mặt đườngChương V/Phần II735,64m3
14Lu lèn nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V/Phần II735,64m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 30cmChương V/Phần II734,559m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cmChương V/Phần II367,2795m3
17Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1,3kg/m2Chương V/Phần II2.448,53m2
18Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Chương V/Phần II2.448,53m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V/Phần II2.448,53m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V/Phần II2.448,53m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 10cmChương V/Phần II248,721m3
22Rải ni lông chống thấmChương V/Phần II2.487,21m2
23Bê tông gia cố lề M250, đá 2x4, PCB40Chương V/Phần II497,442m3
24Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Chương V/Phần II0,32m3
25Lắp dựng cốt thép chống xoay, ĐK ≤10mmChương V/Phần II0,0022tấn
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cmChương V/Phần II4cái
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu vàng)Chương V/Phần II85,65m2
28Tấm tôn mạ kẽm, vít nở, màng phản quang cột KMChương V/Phần II2cột
29Tấm tôn mạ kẽm, vít nở, màng phản quang cột HChương V/Phần II15cột
30Khoan tạo lỗ đính tấm phản quang - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmChương V/Phần II2761 lỗ khoan
31Đào nền + đào cấp đường - Cấp đất III484,82m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,953.486,79m3
33Đào khuôn đường - Cấp đất III2.618,85m3
34Đào kết cấu đường cũ3,26m3
35Đào xúc đất - Cấp đất III836,4m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm3.951,2891m3
37Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1,3kg/m225.629,74m2
38Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m225.629,74m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m225.629,74m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm25.629,74m2
41Cày xới mặt đường2.612,56m3
42Lu lèn nền đường, độ chặt Y/C K = 0,982.612,56m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 30cm2.611,134m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm1.305,567m3
45Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1,3kg/m28.703,78m2
46Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m28.703,78m2
47Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m28.703,78m2
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm8.703,78m2
49Đào móng - Cấp đất III106m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9034,2m3
51Làm và thả rọ đá, loại 2x2x1m trên cạn6rọ
52Làm và thả rọ đá, loại 2x1.5x1m trên cạn8rọ
53Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn12rọ
54Làm và thả rọ đá, loại 1.5x1x1m trên cạn12rọ
55Bê tông tường chắn + hộ lan, M200, đá 2x4, PCB4033,6m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường chắn + hộ lan224m2
57Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2, PCB4055,35m3
58Bê tông thành rãnh lắp ghép, bê tông M200, đá 1x2, PCB40157,55m3
59Ván khuôn rãnh lắp ghép, ván khuôn thép1.291,5m2
60Ni lông chống thấm848,7m2
61Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình thang7.097cái
62Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III23,76m3
63Đệm móng rãnh đá 2x4cm2,64m3
64Lớp chống thấm bằng vải bạt26,4m2
65Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB4010,78m3
66Ván khuôn thép móng rãnh8,8m2
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành rãnh52,8m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,64m3
69Cốt thép tấm đậy0,5394tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp11,88m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu22cấu kiện
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,24m3
73Cốt thép tấm bản0,162tấn
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp5,23m2
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu12cấu kiện
76Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng1.170m
77Lắp dựng, đóng cột hộ lan tôn sóng (chiều sâu chôn cột 1.1m)443,3m
78Tấm sóng 3320x310x3mm390tấm
79Cột ống thép D141.3x4.5x2000mm403cột
80Bu lông M16x354.030bộ
81Bu lông M19x180403bộ
82Nắp bịt đầu cột D150x2403chiếc
83Tấm bản đệm 300x70x5cm403chiếc
84Tiêu phản quang tam giác403chiếc
85Tấm đầu cuối26chiếc
86Ca xe vận chuyển tấm sóng hộ lan + phụ kiện5ca
87Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB400,48m3
88Lắp dựng cốt thép chống xoay, ĐK ≤10mm0,0034tấn
89Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm6cái
90Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu vàng)295,95m2
91Bê tông nâng cao đầu cống , M200, đá 2x4, PCB403,89m3
92Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nâng cao đầu cống23,76m2
93Tấm tôn mạ kẽm, vít nở, màng phản quang cột KM6cột
94Tấm tôn mạ kẽm, vít nở, màng phản quang cột H45cột
95Khoan tạo lỗ đính tấm phản quang - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm828lỗ khoan
96Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1308cái
97Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB4012,32m3
98Khoan tạo lỗ đính tấm phản quang - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm1.232lỗ khoan
99Tấm nhôm nhựa Alumex, vít nở, màng phản quang cọc tiêu308cọc
B Công tác đảm bảo giao thông
1Biển báo số I.440 KT: 1.8*1.2m (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V/Phần II2cái
2Biển báo số I.441 KT: 1.6*0.8m (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V/Phần II2cái
3Biển tam giác KT: (70x70x70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V/Phần II6cái
4Bê tông chân hàng rào, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II1,01m3
5Ván khuôn chân hàng ràoChương V/Phần II13,5m2
6Ống nhựa cọc hàng rào - Đường kính 60mmChương V/Phần II97,5m
7Dán màng phản quangChương V/Phần II15,31m2
8Dây liên kết hàng rào, dây PVCChương V/Phần II150m
9Gia công lắp đặt rào chắn bari báo hiệu thi côngChương V/Phần II3,6m2
10Đèn cảnh báo nháy đỏ (Luân chuyển 20 lần)Chương V/Phần II2cái
11Nhân công đảm bảo giao thôngChương V/Phần II45công
12Biển báo số I.440 KT: 1.8*1.2m (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V/Phần II2cái
13Biển báo số I.441 KT: 1.6*0.8m (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V/Phần II2cái
14Biển tam giác KT: (70x70x70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần)6cái
15Bê tông chân hàng rào, bê tông M150, đá 1x2, PCB401,01m3
16Ván khuôn chân hàng rào13,5m2
17Ống nhựa cọc hàng rào - Đường kính 60mm97,5m
18Dán màng phản quang15,31m2
19Dây liên kết hàng rào, dây PVC150m
20Gia công lắp đặt rào chắn bari báo hiệu thi công3,6m2
21Đèn cảnh báo nháy đỏ (Luân chuyển 20 lần)2cái
22Nhân công đảm bảo giao thông45công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đống thầu):-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, láng nhựa, láng nhựa nhũ tương.-Tương tự về quy mô công việc: Tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng nêu trên phải > 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương 16.000.000.000 VNĐ (Mười sáu tỷ đồng)+ Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, thảm bêtông nhựa, công trình thoát nước.... + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác bao gồm Quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị.Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).33
2 Cán bộ kỹ thuật 3 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 02 cán bộ Kỹ thuật33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường33
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
2 Máy ủi 110 cv Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
3 Máy lu bánh thép ≤ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
4 Máy lu bánh hơi ≤ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
5 Máy lu rung ≤ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
6 ôtô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT4
7 ôtô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
8 ôtô tải thùng ≥ 2,5T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
9 Máy trộn Bê tông 250l Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140cv Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
11 Máy phun nhựa đường - 190CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
12 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
13 Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->