Gói thầu: Gói thầu số 03 2021-XL.25-SCL: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 2021-XL.25-SCL: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:48:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,471,192,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4135766E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất (8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.729.835.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.189.505.000đHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.729.835.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.189.505.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong giai đoạn từ 2018 đến 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 2021-XL.25-SCL: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp” Sửa chữa lớn các công trình bổ sung năm 2021 của Công ty Điện lực Hà Đông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện) | |||
| B | Công trình: Đại tu sửa chữa các trạm biến áp phường Vạn Phúc, Mộ Lao, Nguyễn Trãi, Phúc La, Văn Quán, Kiến Hưng | |||
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V - 1250A (AT1250A+2AT400A+2AT250A+AT100A+AT25A) - TN | 600V-1250A-TN | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 1000A (AT1000A+1AT400A+2AT250+AT100A+AT25A) - TN | 600V-1000A-TN | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V - 630A (AT630A+AT400A+2AT250A+AT63A+AT25A) - TN | 600V-630A-TN-1 | 3 | tủ |
| 4 | Tủ hạ thế 600V - 1000A (AT1000A+AT400A+3AT250A+AT100A+AT25A) - NT | 600V-1000A-NT | 4 | tủ |
| 5 | Tủ hạ thế 600V - 630A (AT630A+AT400A+2AT250A+AT63A+AT25A) - NT | 600V-630A-NT | 5 | tủ |
| 6 | Tủ hạ thế 600V - 400A (AT400A+2AT250A+AT50A+AT25A) - NT | 600V-400A-NT | 1 | tủ |
| 7 | Chống sét van 22kV | CSV-22 | 30 | bộ |
| D | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | FCO 22kV-100A-10kA/s | 29 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 22kV | SSD-22kV | 78 | quả |
| 3 | Dây chảy cầu chì 25A | DCCC-25 | 12 | bộ |
| 4 | Dây chảy cầu chì 31,5A | DCCC-31.5 | 18 | bộ |
| 5 | Chụp hàm trên cầu chì tự rơi | CTCC | 29 | bộ |
| 6 | Chụp hàm dưới cầu chì tự rơi | CDCC | 29 | bộ |
| 7 | Chụp sứ chống sét van | CSCSV | 30 | bộ |
| 8 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 189 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 | 203 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2 | 133,5 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc nối đất trung tính máy biến áp | Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2 | 20 | m |
| 12 | Dây đồng mềm M35 | DĐ-M35 | 144 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng 240 | ĐC-M240 | 56 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng 120 | ĐC-M120 | 50 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng 95 | ĐC-M95 | 8 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng 50 | ĐC-M50 | 234 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng 35 | ĐC-M35 | 192 | cái |
| 18 | Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:3700x2400x2700 | VTK-1 | 1 | vỏ |
| E | Công trình: Đại tu sửa chữa các trạm biến áp phường La Khê, Dương Nội, Biên Giang, Đồng Mai, Yên Nghĩa, Phú La | |||
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V - 630A (AT630A+AT400A+2AT250A+AT63A+AT25A) - NT | 600V-630A-NT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A (AT400A+2AT250A+AT50A+AT25A) - NT | 600V-400A-NT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V - 400A (AT400A+2AT250A+AT50A+AT25A) - NT | 600V-400A-TN | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van 22kV | CSV-22 | 21 | bộ |
| 5 | Chống sét van 35kV | CSV-35 | 7 | bộ |
| G | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | FCO 22kV-100A-10kA/s | 21 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35kV loại 100A | FCO 35kV-100A-12kA/s | 7 | bộ |
| 3 | Kẹp Quai + Kẹp Hotline | KQ+KHL | 4 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 35kV | SSD-35kV | 37 | quả |
| 5 | Sứ đứng 22kV | SSD-22kV | 108 | quả |
| 6 | Dây chảy cầu chì 16A | DCCC-16 | 8 | bộ |
| 7 | Dây chảy cầu chì 25A | DCCC-25 | 10 | bộ |
| 8 | Dây chảy cầu chì 31,5A | DCCC-31.5 | 10 | bộ |
| 9 | Chụp hàm trên cầu chì tự rơi | CTCC | 28 | bộ |
| 10 | Chụp hàm dưới cầu chì tự rơi | CDCC | 28 | bộ |
| 11 | Chụp sứ chống sét van | CSCSV | 28 | bộ |
| 12 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 42 | m |
| 13 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 294 | m |
| 14 | Cáp hạ áp lộ tổng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 | 101,5 | m |
| 15 | Cáp hạ áp lộ tổng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2 | 133,5 | m |
| 16 | Cáp đồng bọc nối đất trung tính máy biến áp | Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2 | 20 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | ABC-4x120 | 30 | m |
| 18 | Kẹp hãm cáp 4x120 | KH-4x120 | 2 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm 120 | ĐC-AM120 | 8 | cái |
| 20 | Dây đồng mềm M35 | DĐ-M35 | 168 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng 240 | ĐC-M240 | 32 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 120 | ĐC-M120 | 42 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng 95 | ĐC-M95 | 10 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng 50 | ĐC-M50 | 240 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng 35 | ĐC-M35 | 222 | cái |
| 26 | Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:4400x2400x2500 | VTK-3 | 1 | vỏ |
| 27 | Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:4000x2300x2500 | VTK-4 | 1 | vỏ |
| 28 | Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:3000x2000x2200 | VTK-5 | 1 | vỏ |
| 29 | Vỏ tủ cắt 4 ngăn KT-DxRxC:1800x900x1750 | VRMU4 | 1 | vỏ |
| 30 | Vỏ tủ cắt KT-DxRxC:1200x1000x1750 | VRMU3 | 1 | vỏ |
| H | Công trình: Đại tu sửa chữa tủ RMU tại các TBA: Tấn Thành, Đa Sỹ 1, Đa Sỹ 5, Đa Sỹ 6, Đa Sỹ 7, T8A Dương Nội, T8B Dương Nội, T10A Dương Nội, Số 8 ĐTVQ, T9 ĐTVQ, La Khê 2, La Khê 14, Cắt Chùa Hếu, Mậu Lương 6, Mậu Lương 7, Di Dân 430-1, MTĐT số 3, Hà Trì 2, Điện lực Hà Tây, Trường KTNL, Kiến Hưng 4, T1 LK19 AB, Thanh Bình 4, T7 ĐTVK, CT1 Viện 103, Nguyễn Huệ | |||
| I | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng mềm | Cu/PVC-1x70mm2 | 115 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng | ĐC-M70 | 230 | Cái |
| 3 | Đầu cáp T-Plug loại Cu-3x240mm2 | T-Plug-3x240 | 26 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp T-Plug loại Cu-3x50mm2 | T-Plug-3x50 | 14 | Bộ |
| 5 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | VT-3 | 2 | Vỏ |
| 6 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | VT-4 | 2 | Vỏ |
| 7 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU | BCBSC | 23 | bộ |
| J | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (B cấp B thực hiện) | |||
| K | Công trình: Đại tu sửa chữa các trạm biến áp phường Vạn Phúc, Mộ Lao, Nguyễn Trãi, Phúc La, Văn Quán, Kiến Hưng | |||
| L | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xà X2 đỉnh trạm 22kV (TL: 84,78kg/bộ) | X2-22 | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 51,72kg/bộ) | XSI&CSV-2,8 | 2 | bộ |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,4kg/bộ) | GĐM-2,8 | 2 | bộ |
| 4 | Ghế cách điện tim 2,8m (TL: 237,685kg/bộ) | GCĐ-2,8 | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 49,64kg/bộ) | XSI&CSV-2,6 | 5 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 27,48kg/bộ) | XTG-2,6 | 4 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ) | GĐM-2,6 | 4 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 231,32kg/bộ) | GCĐ-2,6 | 4 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,5m (TL: 48,6kg/bộ) | XSI&CSV-2,5 | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,5m (TL: 26,9kg/bộ) | XTG-2,5 | 2 | bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,5m (TL: 225,52kg/bộ) | GĐM-2,5 | 2 | bộ |
| 12 | Ghế cách điện tim 2,5m (TL: 227,72kg/bộ) | GCĐ-2,5 | 2 | bộ |
| 13 | Thang trèo 2.6m (TL: 34,22kg/bộ) | TS-2.6 | 7 | bộ |
| 14 | Thang trèo 3.5m (TL: 42,54kg/bộ) | TS-3.5 | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp lộ tổng dọc MBA (TL: 7,78kg/bộ) | GĐCL-D | 8 | bộ |
| 16 | Dây leo tiếp địa trạm (TL: 21,32kg/bộ) | DLTĐ | 6 | bộ |
| 17 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 31,27kg/bộ) | GTĐ | 8 | bộ |
| 18 | Giá đỡ tủ hạ thế bệt 1 (TL: 38,06kg/bộ) | GTĐ-B1 | 3 | bộ |
| 19 | Giá đỡ tủ hạ thế bệt 2 (TL: 41,52kg/bộ) | GTĐ-B2 | 2 | bộ |
| 20 | Xà cáp xuất tuyến hạ thế (TL: 30,85kg/bộ) | XXT | 6 | bộ |
| M | Lắp đặt lại | |||
| 1 | Lắp đặt lại MBA 1000kVA | MBA1000-TD | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại MBA 630kVA | MBA630-TD | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt lại MBA 400kVA | MBA400-TD | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt lại MBA 250kVA | MBA250-TD | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt lại tủ RMU-4 (2CD+2MC) | RMU-TD | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt lại tủ hạ thế 1600A | THT-1600A-TD | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt lại công tơ điện tử 3 pha | CT3F-TD | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt lại Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G | Modern M2-TD | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt lại ATM 400A | ATM400A-TD | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt lại ATM 250A | ATM250A-TD | 3 | cái |
| N | Phần khối lượng thu hồi | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | CSV22 - TH | 30 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV | SI22 - TH | 29 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 22kV | SĐ22 - TH | 56 | bộ |
| 4 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 - TH | 147 | m |
| 5 | Thu hồi tủ hạ thế 1250(A) | 600V-1250A - TH | 1 | tủ |
| 6 | Thu hồi tủ hạ thế 1000(A) | 600V-1000A - TH | 5 | tủ |
| 7 | Thu hồi tủ hạ thế 630(A) | 600V-600A - TH | 8 | tủ |
| 8 | Thu hồi tủ hạ thế 400(A) | 600V-400A - TH | 1 | tủ |
| 9 | Cáp hạ áp lộ tổng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x185+1x120) mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- (3x185+1x120)mm2-TH | 4 | m |
| 10 | Cáp hạ áp lộ tổng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2-TH | 172,5 | m |
| 11 | Cáp hạ áp lộ tổng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2-TH | 20 | m |
| 12 | Xà X2 đỉnh trạm 22kV = | X2-TH | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian = | XTG - TH | 6 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chỉ tự rơi = | XSI - TH | 9 | bộ |
| 15 | Giá đỡ MBA = | GĐM - TH | 7 | bộ |
| 16 | Ghế cách điện = | GCĐ - TH | 8 | bộ |
| 17 | Thang sắt = | TS - TH | 8 | bộ |
| 18 | Giá đỡ tủ hạ thế = | GĐT - TH | 8 | bộ |
| 19 | Xà hạ thế = | XHT - TH | 7 | bộ |
| 20 | Vỏ trạm kios | VTK - TH | 1 | vỏ |
| O | Công trình: Đại tu sửa chữa các trạm biến áp phường La Khê, Dương Nội, Biên Giang, Đồng Mai, Yên Nghĩa, Phú La | |||
| P | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,7m (TL: 65,64kg/bộ) | XĐT-N-2,7 | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m (TL: 55,18kg/bộ) | XĐT-N-2,6 | 2 | Bộ |
| 3 | Chụp cột tròn (TL: 87,1kg/bộ) | CT-3.5 | 4 | Bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm X2 lệch (TL: 70,57kg/bộ) | X2-L-22 | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 51,72kg/bộ) | XSI&CSV-2,8 | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 28,63kg/bộ) | XTG-2,8 | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,4kg/bộ) | GĐM-2,8 | 2 | Bộ |
| 8 | Ghế cách điện tim 2,8m (TL: 237,685kg/bộ) | GCĐ-2,8 | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,7m (TL: 50,68kg/bộ) | XSI&CSV-2,7 | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,7m (TL: 28,05kg/bộ) | XTG-2,7 | 2 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,7m (TL: 233,84kg/bộ) | GĐM-2,7 | 2 | Bộ |
| 12 | Ghế cách điện tim 2,7m (TL: 234,371kg/bộ) | GCĐ-2,7 | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 49,64kg/bộ) | XSI&CSV-2,6 | 10 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 27,48kg/bộ) | XTG-2,6 | 7 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ) | GĐM-2,6 | 10 | Bộ |
| 16 | Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 231,316kg/bộ) | GCĐ-2,6 | 11 | Bộ |
| 17 | Thang trèo 2.6m (TL: 34,22kg/bộ) | TS-2.6 | 11 | Bộ |
| 18 | Thang trèo 3.5m (TL: 42,54kg/bộ) | TS-3.5 | 2 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp lộ tổng dọc MBA (TL:7,78kg/bộ) | GĐCL-D | 11 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ tủ hạ thế bệt 1 (TL: 38,06kg/bộ) | GTĐ-B1 | 6 | Bộ |
| 21 | Sàn thao tác (TL: 28,68kg/bộ) | STT | 1 | Bộ |
| 22 | Dây leo tiếp địa trạm (TL: 21,32kg/bộ) | DLTĐ | 10 | Bộ |
| 23 | Láng nền, trần dày 3cm | LN | 106,65 | m2 |
| 24 | Đổ cát đầm chặt KT:DxRxC:3.5x2.5x0.1 | ĐC-1 | 0,875 | m3 |
| 25 | Đổ cát đầm chặt KT:DxRxC:6.5x6,6x0.3 | ĐC-2 | 12,87 | m3 |
| 26 | Đổ cát đầm chặt KT:DxRxC:11x5x0.3 | ĐC-3 | 16,5 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn thao tác | STT | 0,3 | m3 |
| Q | Lắp đặt lại | |||
| 1 | Lắp đặt lại MBA 750kVA | MBA750-TD | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại MBA 630kVA | MBA630-TD | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt lại MBA 560kVA | MBA560-TD | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt lại MBA 400kVA | MBA400-TD | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt lại MBA 250kVA | MBA250-TD | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt lại tủ RMU-3 | RMU-TD | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt lại tủ hạ thế 1000A | THT1000A-TD | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt lại tủ hạ thế 630A | THT630A-TD | 1 | cái |
| 9 | Xà đỉnh trạm X2 | X2-2-TD | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian | XTG-TD | 1 | Bộ |
| 11 | Chuỗi thủy tinh 22kV | CN22-TD | 3 | bộ |
| 12 | Căng Lại dây AC70 | AC70-TD | 300 | m |
| 13 | Căng lại dây 22kV-1 pha-1x120mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x120mm2-TD | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt lại công tơ điện tử 3 pha | CT3F-TD | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt lại Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G | Modern M2-TD | 4 | cái |
| R | Phần khối lượng thu hồi | |||
| 1 | Cột điện 12m | 1 | Cột | |
| 2 | Chống sét van 35kV | CSV35 - TH | 7 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV | SI35 - TH | 7 | Cái |
| 4 | Chống sét van 22kV | CSV22 - TH | 21 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 22kV | SI22 - TH | 21 | Cái |
| 6 | Sứ đứng 22kV | SĐ22 - TH | 138 | Cái |
| 7 | Chuối néo thủy tinh 22kV | 4 | Cái | |
| 8 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 - TH | 102 | m |
| 9 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 - TH | 32 | m |
| 10 | Thu hồi tủ hạ thế 630(A) | 600V-630A - TH | 2 | tủ |
| 11 | Thu hồi tủ hạ thế 400(A) | 600V-400A - TH | 2 | tủ |
| 12 | Cáp hạ áp lộ tổng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2-TH | 55 | m |
| 13 | Cáp hạ áp lộ tổng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2-TH | 131 | m |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến cột = | XĐT-N-TH | 4 | bộ |
| 15 | Xà X2 đỉnh trạm 22kV = | X2-TH | 1 | bộ |
| 16 | Xà rẽ 22kV = | XR-TH | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian = | XTG - TH | 12 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chỉ tự rơi = | XSI - TH | 12 | bộ |
| 19 | Giá đỡ MBA = | GĐM - TH | 14 | bộ |
| 20 | Ghế cách điện = | GCĐ - TH | 14 | bộ |
| 21 | Thang sắt = | TS - TH | 11 | bộ |
| 22 | Giá đỡ tủ hạ thế = | GĐT - TH | 5 | bộ |
| 23 | Sàn thao tác = | STT - TH | 3 | bộ |
| 24 | Vỏ trạm kios | VTK - TH | 2 | vỏ |
| 25 | Thu hồi cáp vặn xoắn | ABC-4x120-TH | 30 | m |
| S | Công trình: Đại tu sửa chữa tủ RMU tại các TBA: Tấn Thành, Đa Sỹ 1, Đa Sỹ 5, Đa Sỹ 6, Đa Sỹ 7, T8A Dương Nội, T8B Dương Nội, T10A Dương Nội, Số 8 ĐTVQ, T9 ĐTVQ, La Khê 2, La Khê 14, Cắt Chùa Hếu, Mậu Lương 6, Mậu Lương 7, Di Dân 430-1, MTĐT số 3, Hà Trì 2, Điện lực Hà Tây, Trường KTNL, Kiến Hưng 4, T1 LK19 AB, Thanh Bình 4, T7 ĐTVK, CT1 Viện 103, Nguyễn Huệ | |||
| T | Phần vật liệu | |||
| 1 | Khí SF6, nạp khí cho tủ RMU | 228 | kg | |
| 2 | Zoăng cao su chịu áp lực sứ cao thế (đầu ELBOW, đầu T-PLUG, mỗi ngăn 3 cái) | 210 | cái | |
| 3 | Zoăng cao su chịu áp lực hệ thống tiếp địa tủ RMU (mỗi ngăn 02 cái) | 140 | cái | |
| 4 | Zoăng cao su chịu áp lực trục truyền động (mỗi ngăn 02 cái) | 140 | cái | |
| 5 | Xây tường gạch đặc VXM75 | 0,5632 | m3 | |
| 6 | Trát tường bệ đỡ VXM75 | 3 | m2 | |
| 7 | Ốp gạch thẻ | 3 | m2 | |
| 8 | Phá bệ đỡ tủ RMU | 0,198 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4135766E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất (8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.729.835.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.189.505.000đHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.729.835.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.189.505.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong giai đoạn từ 2018 đến 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi