Gói thầu: Gói thầu số 03 2021-XL.25-SCL: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903507-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 03 2021-XL.25-SCL: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
Số hiệu KHLCNT 20210879354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:48:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,471,192,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4135766E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất (8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.729.835.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.189.505.000đHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.729.835.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.189.505.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong giai đoạn từ 2018 đến 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 2021-XL.25-SCL: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
Sửa chữa lớn các công trình bổ sung năm 2021 của Công ty Điện lực Hà Đông
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện)
B Công trình: Đại tu sửa chữa các trạm biến áp phường Vạn Phúc, Mộ Lao, Nguyễn Trãi, Phúc La, Văn Quán, Kiến Hưng
C Phần thiết bị
1Tủ hạ thế 600V - 1250A (AT1250A+2AT400A+2AT250A+AT100A+AT25A) - TN600V-1250A-TN1tủ
2Tủ hạ thế 600V - 1000A (AT1000A+1AT400A+2AT250+AT100A+AT25A) - TN600V-1000A-TN1tủ
3Tủ hạ thế 600V - 630A (AT630A+AT400A+2AT250A+AT63A+AT25A) - TN600V-630A-TN-13tủ
4Tủ hạ thế 600V - 1000A (AT1000A+AT400A+3AT250A+AT100A+AT25A) - NT600V-1000A-NT4tủ
5Tủ hạ thế 600V - 630A (AT630A+AT400A+2AT250A+AT63A+AT25A) - NT600V-630A-NT5tủ
6Tủ hạ thế 600V - 400A (AT400A+2AT250A+AT50A+AT25A) - NT600V-400A-NT1tủ
7Chống sét van 22kVCSV-2230bộ
D Phần vật liệu
1Cầu chì tự rơi 22kV loại 100AFCO 22kV-100A-10kA/s29bộ
2Sứ đứng 22kVSSD-22kV78quả
3Dây chảy cầu chì 25ADCCC-2512bộ
4Dây chảy cầu chì 31,5ADCCC-31.518bộ
5Chụp hàm trên cầu chì tự rơiCTCC29bộ
6Chụp hàm dưới cầu chì tự rơiCDCC29bộ
7Chụp sứ chống sét vanCSCSV30bộ
8Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm2189m
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2203m
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2133,5m
11Cáp đồng bọc nối đất trung tính máy biến ápCu/XLPE/PVC- 1x95mm220m
12Dây đồng mềm M35DĐ-M35144m
13Đầu cốt đồng 240ĐC-M24056cái
14Đầu cốt đồng 120ĐC-M12050cái
15Đầu cốt đồng 95ĐC-M958cái
16Đầu cốt đồng 50ĐC-M50234cái
17Đầu cốt đồng 35ĐC-M35192cái
18Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:3700x2400x2700VTK-11vỏ
E Công trình: Đại tu sửa chữa các trạm biến áp phường La Khê, Dương Nội, Biên Giang, Đồng Mai, Yên Nghĩa, Phú La
F Phần thiết bị
1Tủ hạ thế 600V - 630A (AT630A+AT400A+2AT250A+AT63A+AT25A) - NT600V-630A-NT2tủ
2Tủ hạ thế 600V - 400A (AT400A+2AT250A+AT50A+AT25A) - NT600V-400A-NT1tủ
3Tủ hạ thế 600V - 400A (AT400A+2AT250A+AT50A+AT25A) - NT600V-400A-TN1tủ
4Chống sét van 22kVCSV-2221bộ
5Chống sét van 35kVCSV-357bộ
G Phần vật liệu
1Cầu chì tự rơi 22kV loại 100AFCO 22kV-100A-10kA/s21bộ
2Cầu chì tự rơi 35kV loại 100AFCO 35kV-100A-12kA/s7bộ
3Kẹp Quai + Kẹp HotlineKQ+KHL4bộ
4Sứ đứng 35kVSSD-35kV37quả
5Sứ đứng 22kVSSD-22kV108quả
6Dây chảy cầu chì 16ADCCC-168bộ
7Dây chảy cầu chì 25ADCCC-2510bộ
8Dây chảy cầu chì 31,5ADCCC-31.510bộ
9Chụp hàm trên cầu chì tự rơiCTCC28bộ
10Chụp hàm dưới cầu chì tự rơiCDCC28bộ
11Chụp sứ chống sét vanCSCSV28bộ
12Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm242m
13Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm2294m
14Cáp hạ áp lộ tổng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2101,5m
15Cáp hạ áp lộ tổng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2133,5m
16Cáp đồng bọc nối đất trung tính máy biến ápCu/XLPE/PVC- 1x95mm220m
17Cáp vặn xoắn ABC4x120mm2ABC-4x12030m
18Kẹp hãm cáp 4x120KH-4x1202cái
19Đầu cốt đồng nhôm 120ĐC-AM1208cái
20Dây đồng mềm M35DĐ-M35168m
21Đầu cốt đồng 240ĐC-M24032cái
22Đầu cốt đồng 120ĐC-M12042cái
23Đầu cốt đồng 95ĐC-M9510cái
24Đầu cốt đồng 50ĐC-M50240cái
25Đầu cốt đồng 35ĐC-M35222cái
26Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:4400x2400x2500VTK-31vỏ
27Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:4000x2300x2500VTK-41vỏ
28Vỏ trạm Kios KT-DxRxC:3000x2000x2200VTK-51vỏ
29Vỏ tủ cắt 4 ngăn KT-DxRxC:1800x900x1750VRMU41vỏ
30Vỏ tủ cắt KT-DxRxC:1200x1000x1750VRMU31vỏ
H Công trình: Đại tu sửa chữa tủ RMU tại các TBA: Tấn Thành, Đa Sỹ 1, Đa Sỹ 5, Đa Sỹ 6, Đa Sỹ 7, T8A Dương Nội, T8B Dương Nội, T10A Dương Nội, Số 8 ĐTVQ, T9 ĐTVQ, La Khê 2, La Khê 14, Cắt Chùa Hếu, Mậu Lương 6, Mậu Lương 7, Di Dân 430-1, MTĐT số 3, Hà Trì 2, Điện lực Hà Tây, Trường KTNL, Kiến Hưng 4, T1 LK19 AB, Thanh Bình 4, T7 ĐTVK, CT1 Viện 103, Nguyễn Huệ
I Phần vật liệu
1Dây đồng mềmCu/PVC-1x70mm2115m
2Đầu cốt đồngĐC-M70230Cái
3Đầu cáp T-Plug loại Cu-3x240mm2T-Plug-3x24026Bộ
4Đầu cáp T-Plug loại Cu-3x50mm2T-Plug-3x5014Bộ
5Vỏ tủ RMU 3 ngănVT-32Vỏ
6Vỏ tủ RMU 4 ngănVT-42Vỏ
7Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMUBCBSC23bộ
J Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (B cấp B thực hiện)
K Công trình: Đại tu sửa chữa các trạm biến áp phường Vạn Phúc, Mộ Lao, Nguyễn Trãi, Phúc La, Văn Quán, Kiến Hưng
L Phần vật liệu
1Xà X2 đỉnh trạm 22kV (TL: 84,78kg/bộ)X2-222bộ
2Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 51,72kg/bộ)XSI&CSV-2,82bộ
3Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,4kg/bộ)GĐM-2,82bộ
4Ghế cách điện tim 2,8m (TL: 237,685kg/bộ)GCĐ-2,82bộ
5Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 49,64kg/bộ)XSI&CSV-2,65bộ
6Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 27,48kg/bộ)XTG-2,64bộ
7Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ)GĐM-2,64bộ
8Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 231,32kg/bộ)GCĐ-2,64bộ
9Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,5m (TL: 48,6kg/bộ)XSI&CSV-2,51bộ
10Xà đỡ sứ trung gian tim 2,5m (TL: 26,9kg/bộ)XTG-2,52bộ
11Giá đỡ máy biến áp tim 2,5m (TL: 225,52kg/bộ)GĐM-2,52bộ
12Ghế cách điện tim 2,5m (TL: 227,72kg/bộ)GCĐ-2,52bộ
13Thang trèo 2.6m (TL: 34,22kg/bộ)TS-2.67bộ
14Thang trèo 3.5m (TL: 42,54kg/bộ)TS-3.51bộ
15Giá đỡ cáp lộ tổng dọc MBA (TL: 7,78kg/bộ)GĐCL-D8bộ
16Dây leo tiếp địa trạm (TL: 21,32kg/bộ)DLTĐ6bộ
17Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 31,27kg/bộ)GTĐ8bộ
18Giá đỡ tủ hạ thế bệt 1 (TL: 38,06kg/bộ)GTĐ-B13bộ
19Giá đỡ tủ hạ thế bệt 2 (TL: 41,52kg/bộ)GTĐ-B22bộ
20Xà cáp xuất tuyến hạ thế (TL: 30,85kg/bộ)XXT6bộ
M Lắp đặt lại
1Lắp đặt lại MBA 1000kVAMBA1000-TD1cái
2Lắp đặt lại MBA 630kVAMBA630-TD3cái
3Lắp đặt lại MBA 400kVAMBA400-TD6cái
4Lắp đặt lại MBA 250kVAMBA250-TD1cái
5Lắp đặt lại tủ RMU-4 (2CD+2MC)RMU-TD1cái
6Lắp đặt lại tủ hạ thế 1600ATHT-1600A-TD1cái
7Lắp đặt lại công tơ điện tử 3 phaCT3F-TD13cái
8Lắp đặt lại Modern thu thập dữ liệu GPRS/3GModern M2-TD13bộ
9Lắp đặt lại ATM 400AATM400A-TD2cái
10Lắp đặt lại ATM 250AATM250A-TD3cái
N Phần khối lượng thu hồi
1Chống sét van 22kVCSV22 - TH30bộ
2Cầu chì tự rơi 22kVSI22 - TH29bộ
3Sứ đứng 22kVSĐ22 - TH56bộ
4Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm2 - TH147m
5Thu hồi tủ hạ thế 1250(A)600V-1250A - TH1tủ
6Thu hồi tủ hạ thế 1000(A)600V-1000A - TH5tủ
7Thu hồi tủ hạ thế 630(A)600V-600A - TH8tủ
8Thu hồi tủ hạ thế 400(A)600V-400A - TH1tủ
9Cáp hạ áp lộ tổng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x185+1x120) mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- (3x185+1x120)mm2-TH4m
10Cáp hạ áp lộ tổng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2-TH172,5m
11Cáp hạ áp lộ tổng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2-TH20m
12Xà X2 đỉnh trạm 22kV =X2-TH2bộ
13Xà đỡ sứ trung gian =XTG - TH6bộ
14Xà đỡ cầu chỉ tự rơi =XSI - TH9bộ
15Giá đỡ MBA =GĐM - TH7bộ
16Ghế cách điện =GCĐ - TH8bộ
17Thang sắt =TS - TH8bộ
18Giá đỡ tủ hạ thế =GĐT - TH8bộ
19Xà hạ thế =XHT - TH7bộ
20Vỏ trạm kiosVTK - TH1vỏ
O Công trình: Đại tu sửa chữa các trạm biến áp phường La Khê, Dương Nội, Biên Giang, Đồng Mai, Yên Nghĩa, Phú La
P Phần vật liệu
1Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,7m (TL: 65,64kg/bộ)XĐT-N-2,71Bộ
2Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m (TL: 55,18kg/bộ)XĐT-N-2,62Bộ
3Chụp cột tròn (TL: 87,1kg/bộ)CT-3.54Bộ
4Xà đón dây đầu trạm X2 lệch (TL: 70,57kg/bộ)X2-L-222Bộ
5Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 51,72kg/bộ)XSI&CSV-2,82Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 28,63kg/bộ)XTG-2,81Bộ
7Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,4kg/bộ)GĐM-2,82Bộ
8Ghế cách điện tim 2,8m (TL: 237,685kg/bộ)GCĐ-2,82Bộ
9Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,7m (TL: 50,68kg/bộ)XSI&CSV-2,72Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian tim 2,7m (TL: 28,05kg/bộ)XTG-2,72Bộ
11Giá đỡ máy biến áp tim 2,7m (TL: 233,84kg/bộ)GĐM-2,72Bộ
12Ghế cách điện tim 2,7m (TL: 234,371kg/bộ)GCĐ-2,72Bộ
13Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 49,64kg/bộ)XSI&CSV-2,610Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 27,48kg/bộ)XTG-2,67Bộ
15Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ)GĐM-2,610Bộ
16Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 231,316kg/bộ)GCĐ-2,611Bộ
17Thang trèo 2.6m (TL: 34,22kg/bộ)TS-2.611Bộ
18Thang trèo 3.5m (TL: 42,54kg/bộ)TS-3.52Bộ
19Giá đỡ cáp lộ tổng dọc MBA (TL:7,78kg/bộ)GĐCL-D11Bộ
20Giá đỡ tủ hạ thế bệt 1 (TL: 38,06kg/bộ)GTĐ-B16Bộ
21Sàn thao tác (TL: 28,68kg/bộ)STT1Bộ
22Dây leo tiếp địa trạm (TL: 21,32kg/bộ)DLTĐ10Bộ
23Láng nền, trần dày 3cmLN106,65m2
24Đổ cát đầm chặt KT:DxRxC:3.5x2.5x0.1ĐC-10,875m3
25Đổ cát đầm chặt KT:DxRxC:6.5x6,6x0.3ĐC-212,87m3
26Đổ cát đầm chặt KT:DxRxC:11x5x0.3ĐC-316,5m3
27Bê tông sàn thao tácSTT0,3m3
Q Lắp đặt lại
1Lắp đặt lại MBA 750kVAMBA750-TD1cái
2Lắp đặt lại MBA 630kVAMBA630-TD6cái
3Lắp đặt lại MBA 560kVAMBA560-TD1Cái
4Lắp đặt lại MBA 400kVAMBA400-TD6cái
5Lắp đặt lại MBA 250kVAMBA250-TD3cái
6Lắp đặt lại tủ RMU-3RMU-TD2cái
7Lắp đặt lại tủ hạ thế 1000ATHT1000A-TD1cái
8Lắp đặt lại tủ hạ thế 630ATHT630A-TD1cái
9Xà đỉnh trạm X2X2-2-TD2Bộ
10Xà đỡ sứ trung gianXTG-TD1Bộ
11Chuỗi thủy tinh 22kVCN22-TD3bộ
12Căng Lại dây AC70AC70-TD300m
13Căng lại dây 22kV-1 pha-1x120mm222kV/Cu/XLPE-1x120mm2-TD180m
14Lắp đặt lại công tơ điện tử 3 phaCT3F-TD4cái
15Lắp đặt lại Modern thu thập dữ liệu GPRS/3GModern M2-TD4cái
R Phần khối lượng thu hồi
1Cột điện 12m1Cột
2Chống sét van 35kVCSV35 - TH7Cái
3Cầu chì tự rơi 35kVSI35 - TH7Cái
4Chống sét van 22kVCSV22 - TH21Bộ
5Cầu chì tự rơi 22kVSI22 - TH21Cái
6Sứ đứng 22kVSĐ22 - TH138Cái
7Chuối néo thủy tinh 22kV4Cái
8Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm2 - TH102m
9Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm2 - TH32m
10Thu hồi tủ hạ thế 630(A)600V-630A - TH2tủ
11Thu hồi tủ hạ thế 400(A)600V-400A - TH2tủ
12Cáp hạ áp lộ tổng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2-TH55m
13Cáp hạ áp lộ tổng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2-TH131m
14Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến cột =XĐT-N-TH4bộ
15Xà X2 đỉnh trạm 22kV =X2-TH1bộ
16Xà rẽ 22kV =XR-TH1bộ
17Xà đỡ sứ trung gian =XTG - TH12bộ
18Xà đỡ cầu chỉ tự rơi =XSI - TH12bộ
19Giá đỡ MBA =GĐM - TH14bộ
20Ghế cách điện =GCĐ - TH14bộ
21Thang sắt =TS - TH11bộ
22Giá đỡ tủ hạ thế =GĐT - TH5bộ
23Sàn thao tác =STT - TH3bộ
24Vỏ trạm kiosVTK - TH2vỏ
25Thu hồi cáp vặn xoắnABC-4x120-TH30m
S Công trình: Đại tu sửa chữa tủ RMU tại các TBA: Tấn Thành, Đa Sỹ 1, Đa Sỹ 5, Đa Sỹ 6, Đa Sỹ 7, T8A Dương Nội, T8B Dương Nội, T10A Dương Nội, Số 8 ĐTVQ, T9 ĐTVQ, La Khê 2, La Khê 14, Cắt Chùa Hếu, Mậu Lương 6, Mậu Lương 7, Di Dân 430-1, MTĐT số 3, Hà Trì 2, Điện lực Hà Tây, Trường KTNL, Kiến Hưng 4, T1 LK19 AB, Thanh Bình 4, T7 ĐTVK, CT1 Viện 103, Nguyễn Huệ
T Phần vật liệu
1Khí SF6, nạp khí cho tủ RMU228kg
2Zoăng cao su chịu áp lực sứ cao thế (đầu ELBOW, đầu T-PLUG, mỗi ngăn 3 cái)210cái
3Zoăng cao su chịu áp lực hệ thống tiếp địa tủ RMU (mỗi ngăn 02 cái)140cái
4Zoăng cao su chịu áp lực trục truyền động (mỗi ngăn 02 cái)140cái
5Xây tường gạch đặc VXM750,5632m3
6Trát tường bệ đỡ VXM753m2
7Ốp gạch thẻ3m2
8Phá bệ đỡ tủ RMU0,198m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4135766E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất (8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm (11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.729.835.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.189.505.000đHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.729.835.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.189.505.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong giai đoạn từ 2018 đến 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->