Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:43:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,486,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục nền mặt đường và kênh, cống thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.141.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.282.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoăc giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoăc giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông g;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp bờ bao Ngọc Liệp đoạn từ đường Đại Lộ Thăng Long đi trại Ba Tàu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP BỜ BAO NGỌC LIỆP | |||
| 1 | Đào san ủi bãi tập kết, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 577,6735 | m3 |
| 3 | Bóc hữu cơ mặt ruộng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6494 | 100m3 |
| 4 | Đào mặt đường cấp phối đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4315 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0376 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8139 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, đào cấp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 504,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4031 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,09 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,8903 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 3km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9064 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,94 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,09 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,92 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, cự ly 3km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,95 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,25 | 100m |
| 18 | Xây đá hộc, xây mái, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 995,22 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,42 | m3 |
| 20 | Dăm lót đá 1x2cm, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 376,97 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,275 | 100m |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4275 | 100m2 |
| 23 | Dăm lót đá 1x2cm, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,41 | m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 674,62 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,045 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6421 | 100m2 |
| 27 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,08 | m2 |
| 28 | Một lớp giấy dầu mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6334 | 100m2 |
| 29 | Mua đá dăm đắp lề đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,46 | m3 |
| 30 | Đắp lề đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7146 | 100m3 |
| 31 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 32 | Bê tông chôn cọc tiêu, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 33 | Dăm lót đá 1x2cm, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,03 | m3 |
| 34 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,04 | m3 |
| 35 | Bêtông giằng kênh, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,93 | m3 |
| 36 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,57 | m3 |
| 37 | Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.266,84 | m2 |
| 38 | Ván khuôn giằng kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,199 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bản đáy kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0059 | 100m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,09 | m2 |
| 41 | Lót ni lông đáy kênh tưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8128 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép giằng mũ kênh, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7476 | tấn |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI C25+8 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1934 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1934 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, cự ly 3km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,53 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản đáy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0746 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5001 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0344 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 19 | Thép C100x46x4,5 khung cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,08 | kg |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0441 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0441 | tấn |
| 22 | Thép bản dày 6mm cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,01 | kg |
| 23 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 25 | Bu lông đuôi cá D12; L=200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 26 | Bu lông D16; L=180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 28 | Máy đóng mở V0; trục vít L=2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG D400 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1735 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1735 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, cự ly 3km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1454 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3183 | 100m2 |
| 12 | Ống Cống BTCT M300 đúc sẵn, D400 dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 14 | Thép khung cánh L65x65x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,06 | kg |
| 15 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0621 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0621 | tấn |
| 17 | Cốt thép cánh cửa, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 18 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 19 | Dăm lót đá 1x2cm, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục nền mặt đường và kênh, cống thoát nước - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.141.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.282.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoăc giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoăc giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông g;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khácGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này có xác nhận Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3T | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy khoan phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi