Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902692-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:41:00 đến ngày 2021-09-11 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,932,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, cấp điện, cấp nước, thoát nước, chiếu sáng…+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | + Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt gạch đá, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Dây truyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 01 máy lu hoàn thiện các loại, 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Dụng cụ thí nghiệm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Cải tạo, chỉnh trang một số tuyến đường và ao, hồ trên địa bàn xã Kiêu Kỵ huyện Gia Lâm 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - 9 TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| B | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 86,609 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,7948 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,6609 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,6609 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,6609 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 206,92 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18,6228 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18,3083 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18,3083 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,4054 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,4053 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,4053 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,4053 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,5793 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (VL tận dụng đất đào) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,2342 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông C19, chiều dày 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 37,0957 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 37,0957 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,4731 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,5818 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt N=12Kn/m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 65,1628 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,9579 | 100m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông C19, chiều dày 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,9991 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,9991 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,3325 | 100m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông C19, chiều dày 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,7872 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,7872 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông C19, chiều dày 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,2782 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,2782 | 100m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2843 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1832 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2126 | 100m3 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 327,01 | m2 |
| 33 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1635 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,317 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0566 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,6848 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 47,2516 | m3 |
| 39 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.074 | m |
| 40 | Lát đan rãnh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 207,082 | m2 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,266 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16,9952 | m3 |
| 43 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.133,01 | m |
| C | BÓ GÁY HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,943 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,592 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 56,68 | m2 |
| D | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA - PHẦN 9 TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| F | RÃNH B400 Htb=0.6m | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,225 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 174,15 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 189,2 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.032 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,761 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,3098 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,128 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 77,4 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.075 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,6 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 70,95 | m3 |
| G | CẢI TẠO RÃNH B400 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 61 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0732 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0732 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0732 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2543 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2165 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1075 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 61 | cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| H | PHÁ RÃNH B400: KL đã tính trong phần đào ga (PL8) | |||
| I | RÃNH CHỜ B300 | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2069 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| J | CỐNG D1000 | |||
| 1 | Số đốt cống dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,2 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm tải trọng HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| K | CỐNG D600 | |||
| 1 | Số đốt cống dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 31,2 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm tải trọng VH | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 31 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 93 | cái |
| L | PHÁ DỠ CỐNG VÒM HIỆN TRẠNG TUYẾN 9 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6863 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6863 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6863 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6863 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm tải trọng VH | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18,158 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,6342 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| M | CỬA XẢ D1500 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1693 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,78 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm tải trọng HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm tải trọng HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3772 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,9313 | 100m3 |
| N | GA THU TRỰC TIẾP Htb=1,1M | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2851 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,0663 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 25,74 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 108,24 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,0537 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2907 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 33 | cấu kiện |
| 10 | Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| O | GA THĂM CỐNG Htb=1,6M | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,6138 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17,12 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0965 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,9755 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0547 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6012 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 13 | Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D700, tải trọng 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| P | GA THĂM CỐNG D1500 | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1348 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8078 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6977 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,976 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1797 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,108 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0447 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 19 | Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D700, tải trọng 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| Q | GA THĂM RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,9996 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20,58 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1518 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0615 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 10 | Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| R | GA THU THĂM DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,6098 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3045 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4364 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1739 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,3123 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2525 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 13 | Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 125kN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 15 | Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| S | CÁC CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,9933 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0526 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0526 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0526 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0526 | 100m3 |
| T | HOÀN TRẢ RÃNH B400 | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 49,66 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,4694 | 100m3 |
| U | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,904 | 100m3 |
| V | PHẦN 4 AO - ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| W | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0358 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0358 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0358 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17,86 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 84,253 | m3 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 700,149 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 70,5962 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 78,4402 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 78,4402 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 78,4402 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3402 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3402 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3402 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3402 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13,221 | m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,1899 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 345,265 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 31,0739 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 61,928 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,5735 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,1928 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,1928 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,1928 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần VL tận dụng đất đào) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3068 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần VL tận dụng đất đào) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,7615 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,1854 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,6686 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,437 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,9331 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,3146 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần VL tận dụng đất đào) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 38,8313 | 100m3 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,279 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,279 | 100m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,9296 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,3672 | 100m3 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật ART12 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,4586 | 100m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,5147 | 100m3 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,0251 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,0251 | 100m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,5446 | 100m3 |
| 44 | Lát gạch Terazo 40x40, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.851,18 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 148,09 | m3 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18,5118 | 100m2 |
| 47 | Lát gạch bê tông giả đá cường độ cao dày 3.0cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 62,37 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,9896 | m3 |
| 49 | Rải giấy dầu chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6237 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6311 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,1074 | m3 |
| 54 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng M250 KT 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 252,44 | m |
| 55 | Lát đan rãnh M250 KT20x50x5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 48,456 | m2 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,5542 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,9278 | m3 |
| 58 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng M250 KT 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 277,11 | m |
| X | BÓ GÁY HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8638 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,5016 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 26,1293 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 47,5079 | m2 |
| Y | LIÊN KẾT LAN CAN VÀ KÈ AO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,4112 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0641 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0641 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0641 | 100m3 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 771,6 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1368 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6912 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,9739 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,3032 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,5474 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,0211 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 163,2271 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 687,1192 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 834,9803 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 463,878 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 687,1192 | m2 |
| 17 | Lắp dựng con tiên bê tông bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.392 | cái |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1174 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,1009 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19,9712 | m3 |
| 21 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,7009 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 262,13 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 384,8151 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,9609 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 81,6731 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20,9842 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 475,6257 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 29,9023 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 408,3655 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 945,5921 | 100m |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật ART12 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 29,5464 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,7026 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6207 | tấn |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng cát hạt thô | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 75,44 | m2 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0539 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,979 | m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 34,2484 | m3 |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,4248 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 41,0468 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2694 | 100m |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4134 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,584 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc và tường lan can, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,817 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16,7 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,038 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,086 | m3 |
| 54 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1466 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,7311 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,3584 | m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17,2097 | m3 |
| 59 | Rải vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,723 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,9817 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1446 | 100m |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2932 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,925 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 275 | cái |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2403 | tấn |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1336 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0847 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc và tường lan can, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17,61 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,968 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 77 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1466 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8891 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14,8894 | m3 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 35,878 | m3 |
| 82 | Rải vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,5932 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 43,0536 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3767 | 100m |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,5362 | tấn |
| 87 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2754 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,4409 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 65,7106 | m2 |
| 91 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2171 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,6365 | m3 |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,0617 | m3 |
| 94 | Rải vải địa kỹ thuật ART 15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8044 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,639 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1088 | tấn |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,611 | m3 |
| 101 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 181,232 | 100m |
| 102 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt N=12Kn/m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,89 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2265 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 21,5213 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,8766 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 256,8964 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8584 | tấn |
| 108 | Rải vải địa kỹ thuật HD-180 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0828 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán, D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 110 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0345 | 100m3 |
| 111 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 112 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2386 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,6242 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,149 | m3 |
| Z | THOÁT NƯỚC - 4 AO | |||
| AA | CỐNG D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| AB | RÃNH RIB Htb=0.7m | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 48 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2864 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1776 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| AC | RÃNH RIIB Htb=0.6 | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,903 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 48,762 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 52,976 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 301 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,5946 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,6645 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,9632 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18,06 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 301 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,408 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 21,07 | m3 |
| AD | RÃNH RIIC Htb=0.7 | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 28,188 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 38,28 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 208,8 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,9749 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,9883 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6682 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12,528 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 174 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,392 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12,18 | m3 |
| AE | RÃNH RIIIC Htb=0.8m | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20,178 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 27,588 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 155,04 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,2346 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,749 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4651 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,576 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 114 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,032 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,04 | m2 |
| AF | CỬA TRÀN | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0518 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,8302 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1699 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 12 | Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,0995 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14,94 | m2 |
| 18 | Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo d160mm CLASS 2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,198 | 100m |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,0866 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8575 | m3 |
| 27 | Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo d160mm CLASS 2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0911 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,1423 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22,55 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2385 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0483 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0915 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6864 | m3 |
| 41 | Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 42 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 43 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1076 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,7136 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,11 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30,55 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1664 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0571 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1082 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8112 | m3 |
| 54 | Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 125kN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 55 | Lắp đặt nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| AG | GA THU NƯỚC TRÊN HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0295 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,2103 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,73 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1388 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1449 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0505 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 12 | Nắp ga composite khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 125kN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lưới chắn rác Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 400kN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AH | CÁC CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,499 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| AI | ĐÀO ĐẤT CẤP II | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 33,609 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,0248 | 100m3 |
| AJ | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (VL tận dụng đất đào) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,1534 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24,97 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4398 | 100m3 |
| AK | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Bơm nước ao (máy bơm 20CV) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | ca |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22,9811 | 100m3 |
| 3 | Đất chạt mua đắp đường tạm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.414,53 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22,9811 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22,9811 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22,9811 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22,9811 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,3145 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,3145 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,3145 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,3145 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,3145 | 100m3 |
| 13 | Cọc Larsen IV, L=6.0m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4.043,1473 | kg |
| 14 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,0975 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,0975 | 100m |
| AL | CẤP NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,94 | 100 m |
| 2 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 170 | cái |
| 3 | Tháo dỡ van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 340 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,94 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) - tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 170 | cái |
| 6 | Lắp đặt lại van DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 340 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm EE- Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,52 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,7 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 340 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 170 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 170 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE - Đường kính 25mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 340 | cái |
| 20 | Lắp đặt trọng kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,045 | 100m |
| AM | CẤP NƯỚC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,2 | m3 |
| AN | HẠ THẾ | |||
| AO | HẠ THẾ PHẦN I | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 377 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 125 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 317 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 479 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 432 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 36 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 198 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2.400 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu công tơ 3 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu công tơ 1 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp phân dây tận dụng trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 34 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hòm 1 công tơ 3 pha tận dụng trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt xà nánh cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà nánh cột kép dọc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà nánh cột kép ngang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Ép đầu cốt AM70 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt M25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 30 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 248 | cái |
| 31 | Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 156 | cái |
| 32 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 27 | cột |
| 35 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,719 | km |
| 36 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,588 | km |
| 37 | Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,686 | km |
| 38 | Tháo cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ, dây sau công tơ. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,24 | km |
| 39 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,09 | km |
| 40 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,4 | km |
| 41 | Tháo dỡ xà hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 42 | Tháo dỡ hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 43 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| 44 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 45 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 46 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cột |
| AP | HẠ THẾ PHẦN II | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,3456 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,091 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1547 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19,6696 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2091 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2091 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2091 | 100m3/1km |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,28 | 1m3 |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 13 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-tận dụng đèn cũ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| AQ | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-LED 40W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy-cột liền cần đơn 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 21 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m-cần L-1.8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp dựng khung móng - M16x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 21 | Cái |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 21 | bảng |
| 6 | Lắp đặt xà bằng thủ công (xà 0.3m) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà bằng thủ công (xà 0.6m) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tăng đơ kéo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 21 | 1 bộ |
| 10 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn-Cu/PVC 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn-Cu/PVC 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 13 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2-Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,8021 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm-Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,6189 | 100m |
| 15 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2-Cu/PVC-1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,9567 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm-M10 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,1944 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE -Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,1989 | 100 m |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,675 | m3 |
| 19 | Ghíp nối | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 210 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,236 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1112 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1236 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3675 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 42 | 1 đầu cáp |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 42 | 1 đầu cáp |
| 28 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,1 | 10 cột |
| 29 | Đánh số cột BTLT | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,9 | 10 cột |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường bê tông nhựa, cấp điện, cấp nước, thoát nước, chiếu sáng…+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | + Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 18 | Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy cắt gạch đá, bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 20 | Dây truyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 01 máy lu hoàn thiện các loại, 01 máy nén khí) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 21 | Dụng cụ thí nghiệm điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 22 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi