Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng trường tiểu học Tân Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883096-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng trường tiểu học Tân Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210350604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:40:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,432,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng, cấp III), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.202.000.000 VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.404.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (01 xây dựng, 01 cấp điện, 01 cấp nước)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô sức nâng 16T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng trường tiểu học Tân Sơn
Xây dựng hoàn chỉnh 02 trường tiểu học: Tân Sơn và Bùi Thị Xuân, thành phố Bảo Lộc
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 482
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Quang Bích - Tư vấn lập, thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây Dựng. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 482


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 482
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 492
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 482 Cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đặng Quốc Bảo - ĐT 0902450887
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,873100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,416m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,279m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,033tấn
6Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,719m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,716100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,675tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,687m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,082m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,059m3
13Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,913m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,247100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,364tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
18Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,224100 m3
19Đắp đất nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136100 m3
20Bê tông nền nhà vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,089m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (tầng trệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,045m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,87100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m (tầng trệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m (tầng trệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,408tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,054m3
6Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,613m3
7Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,092m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( dầm tầng lầu+ mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,442m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,833100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m (tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m (tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,307tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m (tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,718tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m (dầm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m (dầm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,605tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m (dầm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387tấn
16Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (sàn lầu + sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,18m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,647100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,888tấn
19Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,562m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,194100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,554tấn
23Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,276m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,784100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,836tấn
27Bê tông lanh tô, lam, lan can, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,304m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng, lamMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100 m2
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,699tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,771tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,627m3
32Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,476m3
33Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,435m3
34Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,867tấn
35Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V376,62m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V575,028m2
37Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V167,664m2
38Cung cấp lắp đặt ổ khóa bấm vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
39Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Cung cấp, lắp đặt chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
41Cung cấp, lắp đặt chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V260cái
42Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V304cái
43Cung cấp, lắp đặt bản lề cối D18*100, cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V802bộ
44Cung cấp lắp đặt ống Inox 304 lan can hiênMô tả kỹ thuật theo chương V44m
C PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,904m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V3,878tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,878tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép (thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,311tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V190,512m2
7Cung cấp, lắp đặt bulong M16x450Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
8Lợp mái bằng tôn múi mạ màu, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,368100 m2
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,378100 m
10Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100 m
12Cung cấp, lắp đặt cần Inox D100 chắn rác sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
D HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V774,322m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.907,3m2
3Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V864,24m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V275,57m2
5Trát ô văng, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,83m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,979m2
7Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,2m
8Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,6m
9Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch granit 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.172,115m2
10Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,406m2
11Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,62m2
12Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,54m2
13Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm HPL chống ẩm dày 12mm + phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo chương V55,995m2
14Tô lót bậc cấp, cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,216m2
15Láng granitô cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V68,216m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V734,602m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.845,894m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.922,449m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V734,602m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3.768,343m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V180,725m2
22Quét dung dịch (Sika) chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V180,725m2
23Lắp đặt ống Inox 304 - D60x3 tay vịn lan can, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,657100 m
24Cung cấp, lắp đặt vách nhôm, cửa nhôm xingfa + kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,02m2
25Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V491,83m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống Led 40W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
2Lắp đặt đèn ống Led 18W dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp D300-40WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Lắp đặt tủ điện 1 âm tường loại 2 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Lắp đặt tủ điện 2 âm tường loại 10 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Lắp đặt tủ điện 3 âm tường loại 2 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V17tủ
8Lắp đặt MCB 2 P - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt MCB 1 P - 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt MCB 1 P - 15AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Lắp đặt ổ cắm 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
12Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
13Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
15Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V57hộp
16Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ baMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
17Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ bốnMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
18Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
19Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
20Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V870m
21Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
22Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
23Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
24Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V325m
27Bộ tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100 m
2Lắp đặt cút nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100 m
5Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100 m
10Lắp đặt cút nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
11Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100 m
12Lắp đặt co nhựa, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,535100 m
16Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
17Lắp đặt cút nhựa, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
18Lắp đặt vòi rửa tay Inox D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
20Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi (vòi chậu lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
24Lắp đặt tê cầu Inox D27 - có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - InoxMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
26Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
27Lắp đặt vòi xả bồn tiểu nam - inox D27Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
28Lắp đặt phễu thu nước 200*200 - InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt co ren đồng trong uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
30Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100 m3 đất nguyên thổ
31Đào giếng thấm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
32Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,308m3
33Xây tường bể tự hoại bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,127m3
34Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,28m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,185m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100 m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
39Quét nước xi măng 2 nước bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V76,28m2
G THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đôi (điện thoại + intenet)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
2Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơn ( intenet)Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
3Lắp đặt dây cáp điện thoại 4*2*0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Lắp đặt dây cáp mạng lan chống nhiễu -Cat 5E/đơnMô tả kỹ thuật theo chương V363m
5Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V182m
6Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt ổ cắm intenetMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
8Lắp đặt hộp đấu dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Cung cấp lắp đặt bộ chia TP -Link 20 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Cung cấp lắp tổng đài điện thoại 18 đôi MDFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Cung cấp lắp đặt Modum WiFiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
H BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy tự động 8 Zone+24VDC+ bàn phímMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
3Lắp đặt loa báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt nút báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
7Lắp đặt đèn Exit 2 mặt + ắc quy 2 giờ + ổ cắm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W + ắc quy 2 giờ + ổ cắm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt cọc + kẹp tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
10Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
12Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Bình chữa cháy CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
14Bình chữa cháy ABC loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
15Kệ để bình chữa cháy, loại 2 bình/1 kệMô tả kỹ thuật theo chương V9kệ
16Lắp đặt bảng nội quy và bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
17Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
I CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv=75mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt cáp đồng bọc CV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Gia công, đóng cọc chống sét sắt mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
4Lắp đặt cáp đồng trần CV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m
5Lắp đặt trụ sắt mạ kẽm, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
7SXLD kẹp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt dây cáp thép D6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Lắp đặt tăng dơ cáp D10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt đế cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11SXLD kẹp ống nhựa vào máiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt hộp nhựa kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt phụ kiện hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1
14Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3 đất nguyên thổ
15Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
J CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO (SỮA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO, THÁP NƯỚC, PCCC)
1Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V176,76m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V131,38m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V408,25m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V308,14m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V408,25m2
K SÂN LÁT GẠCH TERAZOO
1Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,125m3
2Lát gạch Terrazoo 400x400x30 nền sân vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,248m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,64m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3 đất nguyên thổ
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100 m2
7Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,752m3
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
9Lát đá granit tự nhiên màu đen, lát mặt bệ bồn cây vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
L THÁP NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,732m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100 m3
13Buloong chân cột M22x550Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Sản xuất khung thép bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,058tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,058tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,42m2
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
18Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
19Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100 m
20Lắp đặt cút nhựa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt cút nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van PVC, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt van PVC, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
M MƯƠNG NƯỚC
1Đào mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,082100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,082m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,019m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,01m3
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,996m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,498m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V154cấu kiện
N BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,752100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,148m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,505m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,935100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,018tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,899tấn
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,12m2
8Quét dung dịch sika chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V140,12m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,42m3
O HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100 m
2Máy bơm chữa cháy diezen Q>=45m3/h, H>=60mMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
4Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
5Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
6Cung cấp lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cung cấp lắp đặt vòi + cuộn dây mềm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
8Cung cấp lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van HDPE 1 chiều, đường kính van 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van HDPE kính van 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt tủ điện âm tường TĐ1 (400*250*150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Lắp đặt MCB 1 P - 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m
16Lắp tê STK, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp cút STK, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt đèn led 8wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt bảng nhựa công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
20Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Đào đất móng đặt ống PCCC, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,23m3 đất nguyên thổ
23Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,23m3
24Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
25Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
26Gia công cấu kiện sắt thép, khung thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
27Lắp dựng cấu kiện sắt thép, khung thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,485m2
29Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100 m2
P THÁO DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V199,565m2
2Tháo dỡ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V136,88m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,05m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,973m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V33,759m3
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
7Đào xúc xà bần lên ô tô, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển xà bần 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100 m3 đất nguyên thổ/1km
Q TỔNG HỢP ĐẤT VẬN CHUYỂN ĐI ĐỔ
1Đào xúc đất lên xe đi đổ kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,951100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,951100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,951100 m3 đất nguyên thổ/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng, cấp III), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.202.000.000 VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.404.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (01 xây dựng, 01 cấp điện, 01 cấp nước) 3 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.64
3 Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)64
4 Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy 1 -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)64
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
2 Máy hàn 23kW Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
3 Ô tô tự đổ 7T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
4 Máy trộn bê tông 250l Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
5 Máy trộn vữa 150l Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
8 Máy đầm dùi 1,5 kW Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
9 Máy cắt uốn 5 kW Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
10 Cần trục ô tô sức nâng 16T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->