Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng trường tiểu học Tân Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng trường tiểu học Tân Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:40:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,432,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng, cấp III), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.202.000.000 VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.404.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 xây dựng, 01 cấp điện, 01 cấp nước) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô sức nâng 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng trường tiểu học Tân Sơn Xây dựng hoàn chỉnh 02 trường tiểu học: Tân Sơn và Bùi Thị Xuân, thành phố Bảo Lộc 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 482 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 492 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 482 Cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đặng Quốc Bảo - ĐT 0902450887 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,416 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,279 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,033 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,719 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,687 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,082 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,059 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,913 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 18 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | 100 m3 |
| 19 | Đắp đất nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | 100 m3 |
| 20 | Bê tông nền nhà vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,089 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,045 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m (tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m (tầng trệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,054 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,613 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,092 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( dầm tầng lầu+ mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,442 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,833 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,307 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m (tầng lầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m (dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m (dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,605 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m (dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (sàn lầu + sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,18 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,647 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,888 | tấn |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,562 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,276 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lam, lan can, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,304 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,627 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,476 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,435 | m3 |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,867 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,62 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,028 | m2 |
| 37 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,664 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa bấm vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 39 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cối D18*100, cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802 | bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt ống Inox 304 lan can hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,904 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,512 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bulong M16x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 8 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,368 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100 m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cần Inox D100 chắn rác sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,322 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.907,3 | m2 |
| 3 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,24 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,57 | m2 |
| 5 | Trát ô văng, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,83 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,979 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | m |
| 8 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch granit 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,115 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,406 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,62 | m2 |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,54 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm HPL chống ẩm dày 12mm + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,995 | m2 |
| 14 | Tô lót bậc cấp, cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,216 | m2 |
| 15 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,216 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,602 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.845,894 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.922,449 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,602 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.768,343 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,725 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch (Sika) chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,725 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống Inox 304 - D60x3 tay vịn lan can, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100 m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm, cửa nhôm xingfa + kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,02 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,83 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống Led 40W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống Led 18W dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp D300-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 1 âm tường loại 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 2 âm tường loại 10 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 3 âm tường loại 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tủ |
| 8 | Lắp đặt MCB 2 P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 P - 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 P - 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 27 | Bộ tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa tay Inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi (vòi chậu lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tê cầu Inox D27 - có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xả bồn tiểu nam - inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước 200*200 - Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt co ren đồng trong uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 30 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 31 | Đào giếng thấm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 32 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | m3 |
| 33 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,127 | m3 |
| 34 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,28 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100 m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,28 | m2 |
| G | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đôi (điện thoại + intenet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơn ( intenet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 4*2*0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng lan chống nhiễu -Cat 5E/đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm intenet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bộ chia TP -Link 20 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp tổng đài điện thoại 18 đôi MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Modum WiFi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 8 Zone+24VDC+ bàn phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt loa báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt + ắc quy 2 giờ + ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W + ắc quy 2 giờ + ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cọc + kẹp tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy ABC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 15 | Kệ để bình chữa cháy, loại 2 bình/1 kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | kệ |
| 16 | Lắp đặt bảng nội quy và bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv=75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét sắt mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trần CV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ sắt mạ kẽm, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | SXLD kẹp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây cáp thép D6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt tăng dơ cáp D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | SXLD kẹp ống nhựa vào mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nhựa kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt phụ kiện hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| J | CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO (SỮA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO, THÁP NƯỚC, PCCC) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,38 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,25 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,14 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,25 | m2 |
| K | SÂN LÁT GẠCH TERAZOO | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,125 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazoo 400x400x30 nền sân vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,248 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên màu đen, lát mặt bệ bồn cây vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| L | THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,732 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100 m3 |
| 13 | Buloong chân cột M22x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Sản xuất khung thép bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,42 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,082 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,082 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,019 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,996 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,498 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cấu kiện |
| N | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,148 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,505 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,899 | tấn |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,12 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch sika chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,12 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m3 |
| O | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100 m |
| 2 | Máy bơm chữa cháy diezen Q>=45m3/h, H>=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 4 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 5 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt vòi + cuộn dây mềm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van HDPE 1 chiều, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van HDPE kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường TĐ1 (400*250*150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 P - 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 16 | Lắp tê STK, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp cút STK, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn led 8w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bảng nhựa công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 20 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Đào đất móng đặt ống PCCC, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép, khung thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,485 | m2 |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu, chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100 m2 |
| P | THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,565 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,05 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,973 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,759 | m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 7 | Đào xúc xà bần lên ô tô, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển xà bần 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| Q | TỔNG HỢP ĐẤT VẬN CHUYỂN ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Đào xúc đất lên xe đi đổ kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng, cấp III), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.202.000.000 VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.202.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.404.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 xây dựng, 01 cấp điện, 01 cấp nước) | 3 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. | 6 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) | 6 | 4 |
| 4 | Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy | 1 | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) | 6 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8m3 | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 2 | Máy hàn 23kW | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn 5 kW | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô sức nâng 16T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi