Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để ĐT các CT dự kiến khởi công mới thuộc lĩnh vực TL trên địa bàn tỉnh TQ được UBND tỉnh phê duyệt tại QĐ số 115/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:32:00 đến ngày 2021-09-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,234,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.851E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 864.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư (xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng làm đội trưởng thi công 01 công trình (giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước động cơ Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 7,5 KW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi trường tiến, phường tân hà, thành phố tuyên quang, tỉnh tuyên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để ĐT các CT dự kiến khởi công mới thuộc lĩnh vực TL trên địa bàn tỉnh TQ được UBND tỉnh phê duyệt tại QĐ số 115/QĐ-UBND ngày 19/3/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang, địa chỉ: Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào móng bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m3 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 (cửa vào + bể hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 (cửa vào + bể hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (sàn bể hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (tấm nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 (Gờ chắn Palang xích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (mố néo ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (cửa vào + bể hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4185 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (chân khay cửa vào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái (sàn bể hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tấm nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (gờ chắn + mố đỡ ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (bể hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (bể hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tấm nắp bể hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (tấm nắp bể hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (mố trụ néo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 20 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p mặt bích, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn thép bằng p/p mặt bích, ĐK 200mm (cút góc D200mm, L = 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt côn thép bằng p/p mặt bích ĐK 200mm (từ D150mm đến D200mm dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm (bích câm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (để luồn dây cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,027 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,027 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,027 | 100m3 |
| 31 | Đắp chắn nước ngoài đê quây bằng bao tải đất (bao gồm bao tải và nhân công đóng đất vào bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388 | bao |
| 32 | Bốc xếp đất các loại (phá dỡ đê quây phần bao tải đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4 | m3 |
| 33 | Bơm nước hố móng Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất : 7,5 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 34 | Máy bơm chìm Tsurumi 150B422-55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Khớp nối TOS-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Tủ điện biến tần 30 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm, tủ điện, khớp nối, chạy thử và các phụ kiện đồng bộ khác đảm bảo máy bơm hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 38 | Cáp điện lõi đồng (3*25+1*16) để nối từ máy bơm mới vào nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 39 | Thanh ray inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 40 | Chi phí vận chuyển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC TUYẾN KÊNH K | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,13 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,7 | m3 |
| 3 | Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,787 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đá cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,787 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | 100m3/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 (kênh + hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,41 | m3 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kênh + hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) -Bê tông tấm nắp kênh + hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,09 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm (ván khuôn kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0067 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tấm nắp kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9244 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,47 | 100kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.851E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 864.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ kỹ thuật chính | 1 | Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Là kỹ sư (xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi) | 2 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Đã từng làm đội trưởng thi công 01 công trình (giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn nén khí | 3m3/ph | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 3 | Máy đào | 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | 23 KW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 1 |
| 6 | Máy bơm nước động cơ Diezel | công suất 7,5 KW hoặc tương đương | 1 |
| 7 | Máy Đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi