Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901995-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210800991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để ĐT các CT dự kiến khởi công mới thuộc lĩnh vực TL trên địa bàn tỉnh TQ được UBND tỉnh phê duyệt tại QĐ số 115/QĐ-UBND ngày 19/3/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:32:00 đến ngày 2021-09-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,234,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.851E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 864.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư (xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng làm đội trưởng thi công 01 công trình (giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước động cơ Diezel
- Đặc điểm thiết bị công suất 7,5 KW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi trường tiến, phường tân hà, thành phố tuyên quang, tỉnh tuyên
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để ĐT các CT dự kiến khởi công mới thuộc lĩnh vực TL trên địa bàn tỉnh TQ được UBND tỉnh phê duyệt tại QĐ số 115/QĐ-UBND ngày 19/3/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang , địa chỉ: Số 108 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang , địa chỉ: Số 108 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang, địa chỉ: Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC TRẠM BƠM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (đào móng bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V31m3
2Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,51m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 (cửa vào + bể hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 (cửa vào + bể hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (sàn bể hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (tấm nắp bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 (Gờ chắn Palang xích)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
9Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (mố néo ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (cửa vào + bể hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4185100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (chân khay cửa vào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
12Ván khuôn gỗ sàn mái (sàn bể hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0354100m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tấm nắp bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (gờ chắn + mố đỡ ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (bể hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2489tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (bể hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2765tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tấm nắp bể hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (tấm nắp bể hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (mố trụ néo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0337tấn
20Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
21Lắp đặt kết cấu thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
22Lắp đặt ống thép đen - nối bằng p/p mặt bích, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
23Lắp đặt côn thép bằng p/p mặt bích, ĐK 200mm (cút góc D200mm, L = 1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
25Lắp đặt côn thép bằng p/p mặt bích ĐK 200mm (từ D150mm đến D200mm dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp bích thép - Đường kính 200mm (bích câm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (để luồn dây cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp đê quây)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,027100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,027100m3
30Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V15,027100m3
31Đắp chắn nước ngoài đê quây bằng bao tải đất (bao gồm bao tải và nhân công đóng đất vào bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.388bao
32Bốc xếp đất các loại (phá dỡ đê quây phần bao tải đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,4m3
33Bơm nước hố móng Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất : 7,5 CVMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
34Máy bơm chìm Tsurumi 150B422-55Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Khớp nối TOS-150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Tủ điện biến tần 30 KWMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
37Lắp đặt máy bơm, tủ điện, khớp nối, chạy thử và các phụ kiện đồng bộ khác đảm bảo máy bơm hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
38Cáp điện lõi đồng (3*25+1*16) để nối từ máy bơm mới vào nhà trạmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
39Thanh ray inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
40Chi phí vận chuyển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
B HẠNG MỤC TUYẾN KÊNH K
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V174,131m3
2Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V278,7m3
3Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,787100m3
4Vận chuyển tiếp đá cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,787100m3
5Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp mang kênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V209m3
6Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3488100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3488100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3488100m3/1km
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 (kênh + hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,41m3
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kênh + hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,2m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) -Bê tông tấm nắp kênh + hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V30,09m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm (ván khuôn kênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0067100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (tấm nắp kênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416100m2
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,61m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép kênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9244tấn
17Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d Mô tả kỹ thuật theo chương V14,47100kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.851E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 864.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ kỹ thuật chính 1 Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình31
2 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư (xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi)21
3 Đội trưởng thi công 1 Đã từng làm đội trưởng thi công 01 công trình (giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn nén khí 3m3/ph1
2 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
3 Máy đào 0,4m31
4 Máy hàn điện 23 KW1
5 Ô tô tự đổ 7 tấn1
6 Máy bơm nước động cơ Diezel công suất 7,5 KW hoặc tương đương1
7 Máy Đầm dùi 1,5 KW2
8 Máy trộn bê tông 250l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->