Gói thầu: ĐTXD-2021-XL-96 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900437-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu ĐTXD-2021-XL-96 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210872554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 19:29:00 đến ngày 2021-09-11 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,401,657,446 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.10249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.020497E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/ hạ thế có hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị và nâng (hạ) điện áp, cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.381.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.143.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Hồ
E-CDNT 1.2 ĐTXD-2021-XL-96 Thi công xây lắp
Cải tạo hạ ngầm lộ 477E1.21
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ - Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Điện lực, địa chỉ: Phòng 804, tòa nhà A3B Thanh Nhàn, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ - Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ - Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Điện lực Tây Hồ + Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội + Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Điện lực Tây Hồ + Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội + Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ + Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. + Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO HẠ NGẦM LỘ 477 E1,21
B HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
C Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt hè lát đáCát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch BTXM 30x30x3 dày 4cm (vữa lót 2cm)639,9m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũCấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm199m2
3Hoàn trả mặt đường asphalt Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m261m2
4Hoàn trả mặt hè gạch blockCát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm25m2
D Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũCấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm17,4m2
2Hoàn trả mặt hè lát đáCát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch BTXM 30x30x3 dày 4cm (vữa lót 2cm)3,6m2
E HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
F VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
G VẬT LIỆU
H Phần cáp ngầm trung thế
1Vỏ tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
3Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn trong nhà: 35.38 kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V35,38kg
4Gạch không nung 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V19.364viên
5Cát đen mịnMô tả kỹ thuật theo chương V583,64m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2.029m
7Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V90viên
8Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V148viên
9Sơn chống cháy cápMô tả kỹ thuật theo chương V12kg
10Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
11Biển tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13.55kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
14Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V129,15kg
I Phần trạm biến áp
1Hộp chụp cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Máng cáp cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Máng cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Giá đỡ cáp trung thế và cáp mặt máy (3m): 44.67 kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V134,01kg
5Giá ôm ống lê cột: 22.54 kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V67,62kg
6Giá đỡ tủ tụ bù: 30.754 kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V61,508kg
7Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
8Đá 4x6 chống chim chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
9ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
10ống co ngót 185Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
11ống co ngót 70Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
12Dây đồng mềm 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
13Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13.55kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
14Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V50,4kg
15Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Biển tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J Phần hạ thế
1ống nối AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
2ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
3Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V92m
4Cát đen mịnMô tả kỹ thuật theo chương V15,055m3
5Gạch không nung 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V576viên
6Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V18,1viên
7Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột ly tâm đơn (TL: 19.71kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,42kg
9Giá đỡ 5 cáp ngầm lên cột ly tâm kép (TL: 51.95kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,95kg
10Móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
14Cột BTLT-PC.I-10-190-5-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
15Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
16Tiếp địa lặp lại (19.35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,05kg
K HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
L PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203
M THIẾT BỊ
N Phần cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
2Di chuyển tủ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Tháo chống sét van 3P, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
O Phần trạm biến áp
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA & 750KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
3Lắp đặt trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,5tấn
4Lắp đặt biến dòng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
6Di chuyển tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Di chuyển MBA 630kVA 22/0,4kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Di chuyển MBA 750kVA 22/0,4kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Di chuyển tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Tháo chống sét van 3P, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Tháo tủ hạ thế 3P( 1 tủ 1000A + 1 tủ 1250A)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
13Thu hồi bộ báo sự cố đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
P VẬT LIỆU
Q Phần cáp ngầm trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V583,64m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,058100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V19,3641000viên
4Lắp biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5725100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1675100m
7Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V310đầu
9Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210đầu
11Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp (3pha)
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lật tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V65tấm
14Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng > 20kg(Tấm đan hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V65tấm
15Lắp đặt giá đỡ Vỏ tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,5645tấn
16Di chuyển cáp đi trong ống, TLMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
17Di chuyển cáp đi ngầm, TLMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V110cọc
19Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V10,2510m
20Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Dây đồng mềm tiếp địa M95Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
21Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
22ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V110đầu
23ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V110đầu
24Thu hồi đầu cáp khô 22kV 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71 đầu ( 3pha)
25Tháo cáp đi ngầm, TLMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
26Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,014km
27Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V40cột
28Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
29Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13,810sứ
30Tháo sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
31Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
32Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
R Phần trạm biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m
2Lắp đặt giá đỡ Hộp chụp cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V0,2567tấn
3Lắp đặt giá đỡ Máng cáp cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574tấn
4Lắp đặt giá đỡ Máng cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
5Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ cáp trung thế và cáp mặt máy (3m): 44.67 kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
6Lắp đặt giá đỡ Giá ôm ống lê cột: 22.54 kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
7Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ tủ tụ bù: 30.754 kg/bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
8Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,110đầu
10Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210đầu
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
16Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
18Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
19Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210m
20ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V110đầu
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210cọc
22Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
23Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810m
24Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410m
25ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
26ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210đầu
27Di chuyển giá đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Thu hồi đầu cáp khô 22kV 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đầu ( 3pha)
29Tháo cáp đi ngầm, TLMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
30Tháo cáp đi trên giá đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
31Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768km
32Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
33Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,410sứ
34Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
35Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
36Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ 3 pha
S Phần hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V15,055m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,5761000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,815100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m
6Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V18đầu (3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V12,810 đầu
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
11Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0695Km
12Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310cọc
14Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100kg
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1510m
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
17Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
18Thay hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hòm
19Thay hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
20Thay loa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Thay đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Di chuyển tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
23Căng lại cáp vặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093km
24Thu hồi cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
25Thu hồi cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
26Thu hồi xà hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
T PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
U Phần cáp ngầm trung thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V244m
2Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V748m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
4Phá mặt đường BTXM bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V39,8m3
5Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, BTXM bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V63,27m3
6Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
7Phá hè đá bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V639,9m2
8Phá dỡ kết cấu dưới hè đáMô tả kỹ thuật theo chương V63,99m3
9Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V199,347m3
10Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6514100m3
11Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8725100m
12Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V238viên
V Phần trạm biến áp
1Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
2Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,568m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
6Ván khuôn móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m2
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34m3
9Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,616m3
10ốp trụ đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
11Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
12Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
14Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
15Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238m3
16Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
17Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
18Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
19Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V5,115m3
W Phần hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V62m
2Phá hè lát đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,782m3
5Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V18,1viên
6Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V2,095100m
7Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
8Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V22,902m3
9Phá dỡ móng cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,31m3
10Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m3
11Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
12Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
13Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
14Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V7,31m3
X HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
Y Phần cáp ngầm trung thế
Z Phần thiết bị
1Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU2Chuyến
2Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU2Chuyến
AA Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu6Chuyến
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển thu thồi3Chuyến
AB Phần trạm biến áp
AC Phần thiết bị
1Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
2Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
AD Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu1Chuyến
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi1Chuyến
AE Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
2Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột1Chuyến
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công5,59tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5,59tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.10249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.020497E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/ hạ thế có hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị và nâng (hạ) điện áp, cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.381.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.143.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy1
5 Máy đầm bê tông Máy2
6 Máy hàn điện Máy2
7 Máy phát điện >10kVA2
8 Tời kéo Bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ1
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->