Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Đại Ân 2A, xã Đại Ân 2 (Kể cả chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Đại Ân 2A, xã Đại Ân 2 (Kể cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (Nguồn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 19:26:00 đến ngày 2021-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,379,891,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,698,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu sáu trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.713E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu)Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới. Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, Móng khối nhà chính bê tông cốt thép đặt trên nền gia cố cừ tràm, Xây dựng các hạng mục Hạ tầng kỹ thuật phụ trợ.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27 tỷ VNDTrong đó X= 3x9 tỷ VND.+Loại công trình: Công trình dân dụng +Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trường công trình.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Trắc địa…- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Kiến trúc sư- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát An toàn Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Phòng cháy chữa cháy- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cấp thoát nước- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạt điện tử/máy kinh vĩ.-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán, Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đóng cừ tràm .-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị vận thăng ≥ 0.8T.-Tài liệu đính kèm: Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ( xe cuốc ).-Tài liệu đính kèm: Tài liệu sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ .-Tài liệu đính kèm: Giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cát gạch-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện dự phòng-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cây chống (cây)-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 13-Coppha ( m² )-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 14-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xà lan vận chuyển-Tài liệu đính kèm: Giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Đại Ân 2A, xã Đại Ân 2 (Kể cả chi phí dự phòng) Trường tiểu học Đại Ân 2A, xã Đại Ân 2, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (Nguồn xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Bảo đảm dự thầu 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 3.713.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Đính kèm để đảm bảo trước khi trao hợp đồng). - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu để phỏng vấn trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư. 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.698.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Trần Đề .Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 9,6012 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 305,46 | 100m | |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 30,96 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3096 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,3096 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 98,274 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 1,1389 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,937 | 100m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,9554 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,2441 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 4,5296 | tấn | |
| 12 | Bê tông dầm bó nền, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,5125 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng dầm bó nền | 0,786 | 100m2 | |
| 14 | Lót tấm nylon | 0,3167 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1995 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2088 | tấn | |
| 17 | Bê tông cổ cột, cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,0538 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cổ cột | 1,4238 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,448 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,5424 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7463 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,8546 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,1719 | tấn | |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 187,3 | m2 | |
| 25 | Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 18,1315 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn đà kiềng | 1,8753 | 100m2 | |
| 27 | Lót tấm nylon đà kiềng | 0,5328 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4377 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,8708 | tấn | |
| 30 | Bê tông dầm sàn, dầm mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 61,3786 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, dầm mái, chiều cao ≤28m | 7,7277 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7945 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,4848 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,294 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,4226 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,7359 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,9862 | tấn | |
| 38 | Trát dầm sàn, dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | 366,5725 | m2 | |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 50,5594 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,3622 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,1639 | tấn | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 536,2175 | m2 | |
| 43 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,5092 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3161 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,23 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,588 | tấn | |
| 47 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,5457 | m2 | |
| 48 | Xây bậc cấp gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9207 | m3 | |
| 49 | Lát gạch bậc cầu thang 300x600 chuyên dụng có mũi bậc, XM PCB40 | 26,572 | m2 | |
| 50 | Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,1034 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | 1,4182 | 100m2 | |
| 52 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 101,51 | m2 | |
| 53 | Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 40,3116 | m2 | |
| 54 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,276 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | 87,5876 | m2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 95,98 | m | |
| 57 | Lót tấm nylon tam cấp, ram dốc | 0,3962 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông sàn tam cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,677 | m3 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6151 | tấn | |
| 60 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6852 | m3 | |
| 61 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch 300x600 chuyên dụng có mũi bậc, XM PCB40 | 62,74 | m2 | |
| 62 | Bê tông lanh tô, lam nắng, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,3367 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lan can | 2,8477 | 100m2 | |
| 64 | Trát lanh tô, ô văng, lam nắng, vữa XM M75, PCB40 | 260,042 | m2 | |
| 65 | Láng ô văng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 34,68 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm ô văng | 34,68 | m2 | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 309,3 | m | |
| 68 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 33,995 | m2 | |
| 69 | Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,0813 | m3 | |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió | 0,46 | 100m2 | |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK ≤10mm | 0,3909 | tấn | |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 39 | cái | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,2524 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam nắng, hộp gen, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,9798 | tấn | |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,8666 | m3 | |
| 76 | Trát chân tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 76,82 | m2 | |
| 77 | Ốp đá chẻ chân tường | 76,82 | m2 | |
| 78 | Trát gờ chỉ chân tường, vữa XM M75, PCB40 | 77,7 | m | |
| 79 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,6304 | m3 | |
| 80 | Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 118,4 | m2 | |
| 81 | Xây tường tầng trệt bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 32,5935 | m3 | |
| 82 | Xây tường tầng trệt bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 26,6796 | m3 | |
| 83 | Xây tường tầng lầu bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 41,2164 | m3 | |
| 84 | Xây tường tầng lầu bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 27,036 | m3 | |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 312,385 | m2 | |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.001,445 | m2 | |
| 87 | Trát tường trong đầu hối dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | 73,52 | m2 | |
| 88 | Xây tường lan can trệt thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2232 | m3 | |
| 89 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,34 | m2 | |
| 90 | Trát gờ chỉ gạch lam đất nung, vữa XM M75, PCB40 | 51,2 | m | |
| 91 | Ốp chân tường lan can trệt, gạch gốm 65x250 | 17,04 | m2 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,12 | m2 | |
| 93 | Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400, XM PCB40 | 61,44 | m2 | |
| 94 | Lót tấm nylon nền | 4,3809 | 100m2 | |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,0746 | 100m3 | |
| 96 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 3,0746 | 100m3 | |
| 97 | Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 43,809 | m3 | |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,4631 | tấn | |
| 99 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 400x400, XM PCB40 | 863,4628 | m2 | |
| 100 | Xây tường bục giảng bằng gạch đất sét không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,157 | m3 | |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0968 | 100m3 | |
| 102 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,0968 | 100m3 | |
| 103 | Lót tấm nylon bục giảng | 0,5561 | 100m2 | |
| 104 | Kẻ ron ram dốc | 9 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính V5, cánh thép hộp 4/8, song sắt bảo vệ vuông rỗng, kính 5 ly chân ốp tole 2mặt | 64,8 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | 93 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox | 93 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng lan can ram dốc bằng thép ống mạ kẽm | 8,76 | m2 | |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,76 | 1m2 | |
| 110 | Lắp dựng tay vịn cầu thang Inox | 10,505 | m2 | |
| 111 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (vt+nc) | 294 | m2 | |
| 112 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | 5,7234 | 100m2 | |
| 113 | Tấm úp nóc KT 1,1x0,6mm dày 3mm | 77,365 | m | |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8mm | 3,2675 | tấn | |
| 115 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm | 0,0834 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm | 0,0667 | tấn | |
| 117 | Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | 0,0414 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | 0,0414 | tấn | |
| 119 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1741 | 100m2 | |
| 120 | Logo giáo dục | 1 | cái | |
| 121 | Chữ mica "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" | 1 | bộ | |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.547,09 | m2 | |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.481,1877 | m2 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 907,197 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.121,0807 | m2 | |
| 126 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 2.180 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | 300 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | 80 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | 90 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | 14 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây đơn CV-E 1x2,5mm2 | 150 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây đơn CV-E 1x4mm2 | 40 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây đơn CV-E 1x6mm2 | 45 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây đơn CV-E 1x10mm2 | 7 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nẹp nhựa 30x18mm | 210 | m | |
| 136 | Lắp đặt ống nẹp nhựa 25x14mm | 150 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nẹp nhựa 20x10mm | 450 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa mềm - Đường kính 20mm | 220 | m | |
| 139 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W gắn trần | 72 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18W gắn trần | 16 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x9W gắn trần | 1 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt quạt treo tường | 11 | cái | |
| 143 | Lắp đặt quạt trần đảo | 48 | cái | |
| 144 | Lắp đặt công tắc cầu thang | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt bộ công tắc (3 công tắc + mặt + đế) | 15 | cái | |
| 146 | Lắp đặt bộ công tắc (2 công tắc + mặt + đế) | 3 | cái | |
| 147 | Lắp đặt bộ công tắc (1 công tắc + mặt + đế) | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + mặt + đế | 26 | cái | |
| 149 | Lắp đặt MCB-2P-50A-10kA | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | 12 | cái | |
| 152 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt tủ điện KT500x350x180 | 1 | 1 tủ | |
| 154 | Lắp đặt hộp chứa MCB 6 MODULE | 1 | hộp | |
| 155 | Lắp đặt nắp đậy MCB mỗi phòng | 12 | bộ | |
| 156 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 3 | cọc | |
| 157 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | 15 | m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | 1,32 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | 0,12 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 162 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 163 | Lắp đặt cùm bắt ống nhôm D90 | 80 | cái | |
| 164 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 12 | cặp | |
| 165 | Bình bột chữa cháy CO2 | 8 | bình | |
| 166 | Bình bột chữa cháy MFz8 | 8 | bình | |
| 167 | Kệ để bình chữa cháy | 8 | cái | |
| 168 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | 2,3 | 10 đầu | |
| 169 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | 1,6 | 5 nút | |
| 170 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,6 | 5 chuông | |
| 171 | Điện trở cuối mạch | 4 | cái | |
| 172 | Trung tâm báo cháy 8 kênh + bàn phím | 1 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột | 450 | m | |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 175 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 | 400 | m | |
| 176 | Ắc quy dự phòng | 1 | cái | |
| 177 | MCB 1P 10A | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 7,6293 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 267,6038 | 100m | |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 27,946 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2795 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,2795 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 87,7159 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 1,5837 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,1932 | 100m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,8534 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,4765 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,6379 | tấn | |
| 12 | Bê tông dầm bó nền, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,74 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn dầm bó nền | 0,574 | 100m2 | |
| 14 | Lót tấm nylon | 0,2253 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1407 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8464 | tấn | |
| 17 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,9013 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cổ cột | 1,1046 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,496 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,0168 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5243 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,0855 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,7816 | tấn | |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 176,68 | m2 | |
| 25 | Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,3444 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn đà kiềng | 1,5344 | 100m2 | |
| 27 | Lót tấm nylon đà kiềng | 0,4767 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3284 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,308 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0483 | tấn | |
| 31 | Bê tông dầm sàn, dầm mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 55,0873 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,8877 | 100m2 | |
| 33 | Trát dầm sàn, dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | 287,384 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6952 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,5739 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,6933 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0795 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,6241 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,16 | tấn | |
| 40 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 45,2722 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,7698 | 100m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 476,98 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,753 | tấn | |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,6057 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,6271 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3676 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,0419 | tấn | |
| 48 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 58,4724 | m2 | |
| 49 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,782 | m3 | |
| 50 | Lát gạch bậc cầu thang 300x600 chuyên dụng có mũi bậc, XM PCB40 | 54,2 | m2 | |
| 51 | Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,695 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | 1,2789 | 100m2 | |
| 53 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 90,76 | m2 | |
| 54 | Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 37,128 | m2 | |
| 55 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,352 | m2 | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 77,48 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M100, PCB40 | 122 | m | |
| 58 | Lót tấm nylon sàn tam cấp | 0,4004 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông sàn tam cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,1272 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn dầm tam cấp | 0,154 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3605 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2122 | tấn | |
| 63 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,574 | m3 | |
| 64 | Lát gạch bậc tam cấp gạch 300x600 chuyên dụng có mũi bậc, XM PCB40 | 61,23 | m2 | |
| 65 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,9305 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lan can | 2,566 | 100m2 | |
| 67 | Trát lanh tô, ô văng, lan can, vữa XM M75, PCB40 | 225,2646 | m2 | |
| 68 | Láng ô văng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 28,85 | m2 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 28,85 | m2 | |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 255,86 | m | |
| 71 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 34,3 | m2 | |
| 72 | Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,3625 | m3 | |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió | 0,4364 | 100m2 | |
| 74 | Gia công, lắp đặt lam gió, ĐK ≤10mm | 0,2501 | tấn | |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 48 | cái | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,3864 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,38 | tấn | |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,9528 | m3 | |
| 79 | Trát chân tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 67,632 | m2 | |
| 80 | Ốp đá chẻ chân tường | 67,632 | m2 | |
| 81 | Trát gờ chỉ chân tường, vữa XM M75, PCB40 | 71,94 | m | |
| 82 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,3872 | m3 | |
| 83 | Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 96,2 | m2 | |
| 84 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 30,2832 | m3 | |
| 85 | Xây tường tầng trệt bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,3706 | m3 | |
| 86 | Xây tường tầng lầu bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 35,6679 | m3 | |
| 87 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 24,4098 | m3 | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 300,815 | m2 | |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 808,97 | m2 | |
| 90 | Trát tường trong đầu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | 87,005 | m2 | |
| 91 | Xây tường lan can bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1626 | m3 | |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,666 | m2 | |
| 93 | Trát gờ chỉ lam đất nung, vữa XM M75, PCB40 | 52,8 | m | |
| 94 | Ốp lan can bệ ngồi bằng gạch gốm 65x250 | 18,1184 | m2 | |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,28 | m2 | |
| 96 | Ốp chân tường trụ, cột gạch 200x400, XM PCB40 | 45,8 | m2 | |
| 97 | Lót tấm nylon | 3,769 | 100m2 | |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,5602 | 100m3 | |
| 99 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 2,5602 | 100m3 | |
| 100 | Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 37,804 | m3 | |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,3996 | tấn | |
| 102 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 400x400, XM PCB40 | 715,74 | m2 | |
| 103 | Xây tường bục giảng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1052 | m3 | |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0088 | 100m3 | |
| 105 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,0088 | 100m3 | |
| 106 | Lót tấm nylon bục giảng | 0,044 | 100m2 | |
| 107 | Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vt+nc) | 232,14 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, chân lam nhôm, khóa cửa tốt | 43,2 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, mở lùa | 73 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | 73 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | 22,66 | m2 | |
| 112 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | 4,8973 | 100m2 | |
| 113 | Tấm úp nóc KT 1,1x0,6mm dày 3mm | 46 | m | |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8 | 2,7466 | tấn | |
| 115 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm | 0,0636 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm | 0,0636 | tấn | |
| 117 | Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | 0,0339 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | 0,0339 | tấn | |
| 119 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1416 | 100m2 | |
| 120 | Logo giáo dục | 1 | cái | |
| 121 | Chữ mica "TRƯỜNG HỌC THÂN THIỆN HỌC SINH TÍCH CỰC" | 1 | bộ | |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.322,691 | m2 | |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.315,541 | m2 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 829,7456 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.808,4864 | m2 | |
| 126 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 1.530 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | 630 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | 270 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | 14 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | 50 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây đơn CV-E 1x2,5mm2 | 315 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây đơn CV-E 1x4mm2 | 140 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây đơn CV-E 1x6mm2 | 7 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây đơn CV-E 1x10mm2 | 25 | m | |
| 135 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x18 | 90 | m | |
| 136 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14 | 220 | m | |
| 137 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 | 260 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa mềm - Đường kính 20mm | 140 | m | |
| 139 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | 50 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18W | 14 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x9W | 2 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt quạt treo tường | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt quạt trần đảo | 36 | cái | |
| 144 | Lắp đặt công tắc điện cầu thang | 4 | cái | |
| 145 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế | 3 | cái | |
| 146 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế | 14 | cái | |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ô cắm 3 chấu + mặt + đế | 35 | cái | |
| 149 | Lắp đặt MCB-2P-100A-35kA | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt MCB-2P-63A-10kA | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt MCB-2P-50A-10kA | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | 8 | cái | |
| 155 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | 2 | cái | |
| 156 | Vỏ tủ điện KT500x350x180 | 1 | 1 tủ | |
| 157 | Hộp chứa MCB 6 MODULE | 2 | hộp | |
| 158 | Nắp đậy MCB mỗi phòng | 6 | bộ | |
| 159 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 3 | cọc | |
| 160 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | 15 | m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | 1,06 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | 0,06 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | 0,12 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm | 13 | cái | |
| 165 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác | 13 | cái | |
| 166 | Lắp đặt cùm bắt ống nhôm D90 | 65 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,769 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 42,42 | 100m | |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,48 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0648 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,0648 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,23 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,333 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,4522 | 100m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,7512 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,4261 | tấn | |
| 11 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,324 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cổ cột, cột | 1,8648 | 100m2 | |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 81,27 | m2 | |
| 14 | Bê tông dầm móng neo, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,108 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn dầm móng neo | 0,4367 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,32 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,4428 | 100m2 | |
| 18 | Lót tấm nylon | 0,216 | 100m2 | |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 1,08 | 100m | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,432 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | 0,2693 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | 0,6849 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1468 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,481 | tấn | |
| 25 | Lót tấm nylon | 0,7928 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn đà kiềng, giằng tường, dầm bó nền | 2,7602 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông dầm bó nền, đà kiềng, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 25,6687 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm bó nền, đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5468 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm bó nền, đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7817 | tấn | |
| 30 | Trát mặt ngoài đà kiềng, vữa XM M75, PCB40 | 49,5513 | m2 | |
| 31 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | 96,6525 | m2 | |
| 32 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 23,8739 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 132,633 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 132,633 | m2 | |
| 35 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 28,3871 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,24 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 709,6773 | m2 | |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 1.069,7841 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM M100, PCB40 | 176,64 | m | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,81 | m3 | |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0892 | 100m3 | |
| 42 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 2,16 | 100m | |
| 43 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,28 | m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0028 | 100m3 | |
| 45 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,0028 | 100m3 | |
| 46 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,616 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn móng cột | 0,0424 | 100m2 | |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0776 | 100m3 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,021 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0305 | tấn | |
| 51 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,236 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn cột | 0,0472 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0085 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0261 | tấn | |
| 55 | Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,125 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn đà kiềng | 0,0125 | 100m2 | |
| 57 | Lót tấm nylon | 0,005 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0043 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,011 | tấn | |
| 60 | Bê tông tấm đan ốp cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,072 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ tấm đan ốp cột | 0,0096 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0038 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0286 | tấn | |
| 64 | Xây tường ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,708 | m3 | |
| 65 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,44 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,44 | m2 | |
| 67 | Đắp phào đơn đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | 12,48 | m | |
| 68 | Lắp dựng cổng rào khung bao sắt hộp mạ kẽm, chân ốp tole 2 mặt, tay nắm inox, chốt khoa loại tốt (bao gồm phụ kiện) | 13,7225 | m2 | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,7225 | 1m2 | |
| 70 | Bảng tên trường bằng khung bao thép V70x7, ốp tole một mặt (sơn nền màu xanh, chữ màu trắng theo thiết kế) (VT+NC) | 1 | bộ | |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,5044 | m3 | |
| 72 | Tháo dỡ khung lưới B40 | 97,7847 | m2 | |
| 73 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,832 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn cột | 0,1664 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2161 | tấn | |
| 76 | Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,5044 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn giằng tường | 0,2257 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0874 | tấn | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 54,2495 | m2 | |
| 80 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | 104 | 1 lỗ khoan | |
| 81 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6105 | m3 | |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 90,2628 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 144,5123 | m2 | |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt Lưới thép B40 khổ 1.2m, khung bao sắt V40x4, chông sắt hàng rào (VT+NC) | 105,3066 | m2 | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 105,3066 | 1m2 | |
| 86 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 17,6168 | m2 | |
| 87 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | 0,1848 | 100m2 | |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,044 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm | 0,044 | tấn | |
| 90 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | 0,0787 | tấn | |
| 91 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0787 | tấn | |
| 92 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc) | 9 | m2 | |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0567 | 100m3 | |
| 94 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,0567 | 100m3 | |
| 95 | Lót tấm nylon | 0,09 | 100m2 | |
| 96 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,54 | m3 | |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | 9 | m2 | |
| 98 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,4 | m2 | |
| 99 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 20,4 | m | |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông lanh tô có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,102 | m3 | |
| 101 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,102 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | 0,0272 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0033 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0135 | tấn | |
| 105 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | 2,72 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ (tận dụng lại) | 6,4 | m2 | |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,16 | m2 | |
| 108 | Bê tông cột nối thêm 1,0m, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,09 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn cột | 0,024 | 100m2 | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0216 | tấn | |
| 111 | Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,168 | m3 | |
| 112 | Ván khuôn giằng tường | 0,028 | 100m2 | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0198 | tấn | |
| 114 | Trát trụ cột, lanh tô, giằng tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,12 | m2 | |
| 115 | Xây tường thêm 0,9m bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8064 | m3 | |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,16 | m2 | |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,4 | m2 | |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,064 | m2 | |
| 119 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt quạt trần đảo | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt MCB 1P-20A | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế) | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 12 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20 | 8 | m | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ - HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sân nội bộ, M200, đá 1x2, PCB40 | 126 | m3 | |
| 2 | Bê tông đường vào, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,5 | m3 | |
| 3 | Cắt khe nhiệt | 98 | 10m | |
| 4 | Lót tấm nylon | 22,05 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 5,292 | tấn | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1393 | 100m3 | |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 2,1393 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,64 | m3 | |
| 9 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 31,1148 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 409,92 | m2 | |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 140 | m2 | |
| 12 | Thi công lớp đá mi sân bi sắt dày 20cm | 0,136 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,9716 | m3 | |
| 14 | Nilon lót đổ bê tông | 1,1438 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,4107 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,7308 | tấn | |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 224 | cái | |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 161,1675 | 1m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 16,204 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,162 | 100m3 | |
| 21 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,162 | 100m3 | |
| 22 | Xây tường hố ga bằng gạch đất sét không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,399 | m3 | |
| 23 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,2288 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 465,696 | m2 | |
| 25 | Láng HG, RTN, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 68,22 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 220mm | 0,12 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 114mm | 0,12 | 100m | |
| 28 | Đào đường ống D114, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3 | 1m3 | |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0254 | 100m3 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 114mm | 0,12 | 100m | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 0,816 | 1m3 | |
| 32 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,556 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3296 | m3 | |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,28 | m2 | |
| 35 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,08 | m2 | |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,07 | m3 | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0028 | 100m2 | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0028 | tấn | |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | 0,6 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm | 0,3 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mm | 12 | cái | |
| 44 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 42mm | 10 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van khóa nhựa - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van khóa nhựa - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 47 | Giếng khoan nước ngầm (vt+nc) | 1 | cái | |
| 48 | Phao cơ ngắt nước tự động (công tắc) | 1 | cái | |
| 49 | Bồn nước nằm inox 1500L | 2 | cái | |
| 50 | Máy bơm điện 2hp | 1 | cái | |
| 51 | Khởi động từ + rơ le nhiệt | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mm | 30 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Du-CXV 2x25mm2 | 40 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm2 | 5 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | 160 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | 70 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CV-E 1x2,5mm2 | 35 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1,5mm2 | 80 | m | |
| 60 | Sứ ống hạ áp, khung đỡ, bulông | 2 | bộ | |
| 61 | Kẹp IPC | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt đèn pha Led 100W | 4 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kV | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x22mm | 80 | m | |
| 65 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm | 70 | m | |
| 66 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mm | 80 | m | |
| 67 | Vỏ tủ điện 300x250x200 | 1 | 1 tủ | |
| 68 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | 58 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 25mm | 0,45 | 100m | |
| 70 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=85m | 1 | cái | |
| 72 | Hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | 1 | cái | |
| 73 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D60mm | 0,0092 | tấn | |
| 74 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D42mm | 0,0102 | tấn | |
| 75 | Lắp cột thép các loại | 0,0495 | tấn | |
| 76 | Cáp neo 6mm dày 10m + tăng đơ | 3 | sợi | |
| 77 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm | 0,0301 | tấn | |
| 78 | Thuốc hàn hóa nhiệt CADWELD | 2 | lọ | |
| 79 | Thép tròn D12 dài 0,5m + Bu lông | 4 | bộ | |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,0768 | 1m3 | |
| 81 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,196 | m3 | |
| 82 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7965 | m3 | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0641 | tấn | |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tính trong phần san lấp) | 0,0314 | 100m3 | |
| 85 | Bulong D18, G8.8 | 9 | bộ | |
| 86 | Gia công thép mạ kẽm C50x100x5 chân cột cờ | 0,0283 | tấn | |
| 87 | Gia công cột cờ bằng thép ống Inox | 0,0332 | tấn | |
| 88 | Lắp cột cờ | 0,0615 | tấn | |
| 89 | Xây tam cấp cột cờ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3926 | m3 | |
| 90 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,3768 | m3 | |
| 91 | Lát gạch thạch anh 300x300 bậc tam cấp, XM PCB40 | 11,9707 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,8474 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 51,342 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 3,4483 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bờ bao, bạt mái taluy, đầm bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 3,4483 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 21,629 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 21,629 | 100m3 | |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 9 | cây | |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 5 | cây | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 01, NHÀ VỆ SINH 02 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3145 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 6,4512 | 100m | |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,896 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0115 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,0115 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,856 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,2112 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2655 | 100m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1004 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1236 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,68 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột | 0,336 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1588 | tấn | |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,4 | m2 | |
| 15 | Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,8734 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn đà kiềng | 0,7524 | 100m2 | |
| 17 | Lót tấm nylon | 0,1916 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2371 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6765 | tấn | |
| 20 | Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | 29,724 | m2 | |
| 21 | Xây tường bó nền gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,528 | m3 | |
| 22 | Xây tường nhà WC bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,6596 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 66,6 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,63 | m2 | |
| 25 | Ốp tường ngoài nhà vệ sinh, gạch 300x450, XM PCB40 | 49,68 | m2 | |
| 26 | Ốp tường trong nhà vệ sinh, gạch 300x450, XM PCB40 | 140,58 | m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,4 | m2 | |
| 28 | Vách ngăn compact dày 1.2mm, chân vách bằng inox, bao gồm cửa chốt khóa, phụ kiện liên kết (vt+nc) | 84 | m2 | |
| 29 | Lam nhôm hộp 13x26 (vt+nc) | 4,35 | m2 | |
| 30 | Xây tường bó nền hành lang bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2712 | m3 | |
| 31 | Lót tấm nylon | 0,8158 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,158 | m3 | |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0726 | 100m3 | |
| 34 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,0726 | 100m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | 0,0862 | tấn | |
| 36 | Lát nền, gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | 95,375 | m2 | |
| 37 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | 1,1563 | 100m2 | |
| 38 | Lợp mái che bằng tấm chống nóng 4mm | 1,1563 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,5mm | 0,318 | tấn | |
| 40 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm, khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2062 | tấn | |
| 41 | Gia công vì kèo thép V63x5mm, khẩu độ ≤9m | 0,0162 | tấn | |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2224 | tấn | |
| 43 | Bulong M12 | 24 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt máng xối toll D200 (vt+nc) | 21,1 | m | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | 76,23 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 45,124 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,754 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,6 | m2 | |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 3,145 | 100m3 | |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0105 | 100m3 | |
| 51 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,113 | m3 | |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 0.5m - Đường kính ≤1000mm | 1,5 | 1 đoạn ống | |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1641 | m3 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0069 | 100m2 | |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,007 | tấn | |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 24,2715 | 1m3 | |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1469 | 100m3 | |
| 60 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,596 | m3 | |
| 61 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,016 | 100m3 | |
| 62 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,126 | m3 | |
| 63 | Lót tấm nylon | 0,1064 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông nền HTH, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,596 | m3 | |
| 65 | Xây tường HG bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1714 | m3 | |
| 66 | Xây tường HTH bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6816 | m3 | |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,704 | m2 | |
| 68 | Láng nền HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,74 | m2 | |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm HTH, HG | 37,444 | m2 | |
| 70 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7039 | m3 | |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0281 | 100m2 | |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 0,0479 | tấn | |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,2984 | tấn | |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 10 | cái | |
| 75 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 210 | m | |
| 76 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 | 100 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mm | 52 | m | |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18W | 10 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế) | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + đế) | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt MCB-2P-10A-6kA | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm | 0,34 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm | 0,7 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 21mm | 70 | cái | |
| 85 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 27mm | 18 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mm | 9 | cái | |
| 87 | Lắp đặt tê giảm nhựa - Đường kính 21-27mm | 48 | cái | |
| 88 | Lắp đặt nối giảm nhựa - Đường kính 34-27mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt nối giảm nhựa - Đường kính 21-27mm | 12 | cái | |
| 90 | Lắp đặt co nhựa ren trong - Đường kính 21mm | 58 | cái | |
| 91 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt vòi xả nhựa - Đường kính 21mm | 4 | cái | |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi xả nước | 22 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt xí bệt + vòi xả nước | 19 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi treo tường | 19 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | 13 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt gương soi | 22 | cái | |
| 99 | Hố van đúc sẵn | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm | 0,26 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | 0,46 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | 0,4 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 114mm | 0,5 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 49mm | 70 | cái | |
| 105 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mm | 74 | cái | |
| 106 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 107 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 114mm | 23 | cái | |
| 108 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 49mm | 35 | cái | |
| 109 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 114mm | 19 | cái | |
| 110 | Lắp đặt nối giảm nhựa - Đường kính 49-60mm | 35 | cái | |
| 111 | Lắp đặt nối giảm nhựa - Đường kính 60-90mm | 8 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 60mm | 29 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 114mm | 15 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Y giảm nhựa - Đường kính 60-90mm | 13 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Siphong (con thỏ) + phểu thu nhựa - Đường kính 60mm | 17 | cái | |
| 116 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | 17 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Trám keo đầu ti mái toll (trung bình 6 vị trí/m2) | 1.645,878 | vị trí | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 8,711 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 3 | m2 | |
| 4 | Lót tấm nylon | 0,8711 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,711 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2056 | tấn | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | 90,11 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 39,44 | m2 | |
| 9 | Lát gạch bậc cầu thang gạch 300x300, XM PCB40 | 39,44 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 510,421 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, lam | 207,854 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 510,421 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào sê nô, lam | 207,854 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 718,275 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 64,78 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | 715,0318 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 306,798 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 715,0318 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 306,798 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.021,8298 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 157,822 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 157,822 | 1m2 | |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước vệ sinh hiện trạng (vị trí hư hỏng) | 1 | tạm tính | |
| 24 | Dây cấp nước lavabo | 4 | cọng | |
| 25 | Lắp đặt vòi xả nhựa lavabo | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | 2 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ XE | |||
| 1 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,844 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,21 | m2 | |
| 3 | Lót tấm nylon | 0,4794 | 100m2 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2109 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,2109 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8764 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1131 | tấn | |
| 8 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8576 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,12 | m2 | |
| 10 | Lót tấm nylon | 0,774 | 100m2 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2632 | 100m3 | |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,2632 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,644 | m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1827 | tấn | |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 112,3626 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,5772 | tấn | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,027 | 1m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0131 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7193 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 0,076 | 100m2 | |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0593 | tấn | |
| 22 | Bulon neo móng D16, L=350 | 56 | bộ | |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng lại) | 0,2744 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,4598 | 1m2 | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại) | 0,3028 | tấn | |
| 26 | Lợp mái tole nhà xe (tận dụng lại) | 1,1236 | 100m2 | |
| I | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 240.358.456 đồng | 1 | đồng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.713E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu)Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới. Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, Móng khối nhà chính bê tông cốt thép đặt trên nền gia cố cừ tràm, Xây dựng các hạng mục Hạ tầng kỹ thuật phụ trợ.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27 tỷ VNDTrong đó X= 3x9 tỷ VND.+Loại công trình: Công trình dân dụng +Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trường công trình.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Trắc địa…- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Kiến trúc sư- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát An toàn Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Phòng cháy chữa cháy- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cấp thoát nước- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 3 |
| 12 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực. | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạt điện tử/máy kinh vĩ.-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán, Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy đóng cừ tràm .-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Thiết bị vận thăng ≥ 0.8T.-Tài liệu đính kèm: Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đào ( xe cuốc ).-Tài liệu đính kèm: Tài liệu sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ .-Tài liệu đính kèm: Giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán | Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 8 | Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 10 | Máy cát gạch-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Cây chống (cây)-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 250 |
| 13 | Coppha ( m² )-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt | 250 |
| 14 | Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 16 | Xà lan vận chuyển-Tài liệu đính kèm: Giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi