Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Đại Ân 2A, xã Đại Ân 2 (Kể cả chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903534-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Đại Ân 2A, xã Đại Ân 2 (Kể cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210903236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (Nguồn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 19:26:00 đến ngày 2021-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,379,891,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,698,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu sáu trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.713E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu)Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới. Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, Móng khối nhà chính bê tông cốt thép đặt trên nền gia cố cừ tràm, Xây dựng các hạng mục Hạ tầng kỹ thuật phụ trợ.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27 tỷ VNDTrong đó X= 3x9 tỷ VND.+Loại công trình: Công trình dân dụng +Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trường công trình.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Trắc địa…- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Kiến trúc sư- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát An toàn Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Phòng cháy chữa cháy- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cấp thoát nước- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạt điện tử/máy kinh vĩ.-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán, Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đóng cừ tràm .-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị vận thăng ≥ 0.8T.-Tài liệu đính kèm: Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ( xe cuốc ).-Tài liệu đính kèm: Tài liệu sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ .-Tài liệu đính kèm: Giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cát gạch-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện dự phòng-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cây chống (cây)-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 250
13-Coppha ( m² )-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 250
14-Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xà lan vận chuyển-Tài liệu đính kèm: Giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Trường tiểu học Đại Ân 2A, xã Đại Ân 2 (Kể cả chi phí dự phòng)
Trường tiểu học Đại Ân 2A, xã Đại Ân 2, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (Nguồn xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29- 135/31, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng. +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 485 Lê Duẩn, phường 9, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. +Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. +Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng. +Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.Tính hợp lệ : + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Bảo đảm dự thầu 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 - Cam kết cấp tín dụng: Xác nhận số dư tài khoản hoặc ngân hàng bảo đảm cấp tín dụng cho nhà thầu bằng số tiền theo yêu cầu E-HSMT số tiền: 3.713.000.000 đồng trong suốt quá trình thời gian thực hiện hợp đồng. Bất kỳ thời điểm nào chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu chứng minh nguồn tài sản trên thì ngân hàng phải có trách nhiệm đáp ứng theo yêu cầu chủ đầu tư mà không có yêu cầu ràng buộc bất lợi gì đối với nhà thầu và chủ đầu tư để đảm bảo số tiền trên sẵn sàng cung cấp để thi công công trình. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các hóa đơn VAT liên quan đến hoạt động xây dựng. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu như số liệu báo cáo tài chính đã nộp, nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. 2.2. Năng lực nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Đính kèm để đảm bảo trước khi trao hợp đồng). - Bản cam kết nhà thầu: Cam kết rằng sẽ huy động đầy đủ nhân sự đến Bên mời thầu để phỏng vấn trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu huy động không đáp ứng yêu cầu, hồ sơ dự thầu sẽ đánh giá là không đạt. 2.3.Kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư. 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu lực - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết cá nhân: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng +Sẽ cung cấp bổ sung đủ bộ các tài liệu hồ sơ (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt,KCS….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. *Thiết bị thi công: Theo E-HSMT * Về mặt kỹ thuật: Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.698.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Trần Đề .Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Trần Đề. Địa chỉ: Khu hành chính huyện Trần Đề, ấp Đầu Giồng, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I9,6012100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I305,46100m
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB4030,96m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3096100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,3096100m3
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB4098,274m3
7Ván khuôn móng1,1389100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,907,937100m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,9554tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,2441tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm4,5296tấn
12Bê tông dầm bó nền, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,5125m3
13Ván khuôn móng dầm bó nền0,786100m2
14Lót tấm nylon0,3167100m2
15Lắp dựng cốt thép dầm bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1995tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2088tấn
17Bê tông cổ cột, cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4010,0538m3
18Ván khuôn cổ cột1,4238100m2
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4020,448m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,5424100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7463tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,8546tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,1719tấn
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40187,3m2
25Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4018,1315m3
26Ván khuôn đà kiềng1,8753100m2
27Lót tấm nylon đà kiềng0,5328100m2
28Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4377tấn
29Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,8708tấn
30Bê tông dầm sàn, dầm mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB4061,3786m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, dầm mái, chiều cao ≤28m7,7277100m2
32Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7945tấn
33Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,4848tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,294tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,4226tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,7359tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,9862tấn
38Trát dầm sàn, dầm mái, vữa XM M75, PCB40366,5725m2
39Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB4050,5594m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m5,3622100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,1639tấn
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40536,2175m2
43Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,5092m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3161100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,23tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,588tấn
47Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029,5457m2
48Xây bậc cấp gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9207m3
49Lát gạch bậc cầu thang 300x600 chuyên dụng có mũi bậc, XM PCB4026,572m2
50Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,1034m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m1,4182100m2
52Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40101,51m2
53Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB4040,3116m2
54Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4047,276m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô87,5876m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4095,98m
57Lót tấm nylon tam cấp, ram dốc0,3962100m2
58Bê tông sàn tam cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,677m3
59Lắp dựng cốt thép sàn tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6151tấn
60Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,6852m3
61Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch 300x600 chuyên dụng có mũi bậc, XM PCB4062,74m2
62Bê tông lanh tô, lam nắng, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,3367m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lan can2,8477100m2
64Trát lanh tô, ô văng, lam nắng, vữa XM M75, PCB40260,042m2
65Láng ô văng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4034,68m2
66Quét dung dịch chống thấm ô văng34,68m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40309,3m
68Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4033,995m2
69Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,0813m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió0,46100m2
71Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK ≤10mm0,3909tấn
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg39cái
73Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,2524tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam nắng, hộp gen, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,9798tấn
75Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,8666m3
76Trát chân tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4076,82m2
77Ốp đá chẻ chân tường76,82m2
78Trát gờ chỉ chân tường, vữa XM M75, PCB4077,7m
79Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,6304m3
80Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40118,4m2
81Xây tường tầng trệt bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4032,5935m3
82Xây tường tầng trệt bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4026,6796m3
83Xây tường tầng lầu bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4041,2164m3
84Xây tường tầng lầu bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4027,036m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40312,385m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.001,445m2
87Trát tường trong đầu hối dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)73,52m2
88Xây tường lan can trệt thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2232m3
89Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4031,34m2
90Trát gờ chỉ gạch lam đất nung, vữa XM M75, PCB4051,2m
91Ốp chân tường lan can trệt, gạch gốm 65x25017,04m2
92Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB405,12m2
93Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400, XM PCB4061,44m2
94Lót tấm nylon nền4,3809100m2
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,0746100m3
96Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km3,0746100m3
97Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2, PCB4043,809m3
98Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép ≤10mm0,4631tấn
99Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 400x400, XM PCB40863,4628m2
100Xây tường bục giảng bằng gạch đất sét không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,157m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0968100m3
102Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,0968100m3
103Lót tấm nylon bục giảng0,5561100m2
104Kẻ ron ram dốc9m2
105Lắp dựng cửa đi khung sắt kính V5, cánh thép hộp 4/8, song sắt bảo vệ vuông rỗng, kính 5 ly chân ốp tole 2mặt64,8m2
106Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm93m2
107Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox93m2
108Lắp dựng lan can ram dốc bằng thép ống mạ kẽm8,76m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,761m2
110Lắp dựng tay vịn cầu thang Inox10,505m2
111Trần thạch cao khung nhôm nổi (vt+nc)294m2
112Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem5,7234100m2
113Tấm úp nóc KT 1,1x0,6mm dày 3mm77,365m
114Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8mm3,2675tấn
115Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm0,0834tấn
116Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm0,0667tấn
117Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm0,0414tấn
118Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm0,0414tấn
119Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,1741100m2
120Logo giáo dục1cái
121Chữ mica "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN"1bộ
122Bả bằng bột bả vào tường1.547,09m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.481,1877m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ907,197m2
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.121,0807m2
126Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm22.180m
127Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2300m
128Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm280m
129Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm290m
130Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm214m
131Lắp đặt dây đơn CV-E 1x2,5mm2150m
132Lắp đặt dây đơn CV-E 1x4mm240m
133Lắp đặt dây đơn CV-E 1x6mm245m
134Lắp đặt dây đơn CV-E 1x10mm27m
135Lắp đặt ống nẹp nhựa 30x18mm210m
136Lắp đặt ống nẹp nhựa 25x14mm150m
137Lắp đặt ống nẹp nhựa 20x10mm450m
138Lắp đặt ống nhựa mềm - Đường kính 20mm220m
139Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W gắn trần72bộ
140Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18W gắn trần16bộ
141Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x9W gắn trần1bộ
142Lắp đặt quạt treo tường11cái
143Lắp đặt quạt trần đảo48cái
144Lắp đặt công tắc cầu thang2cái
145Lắp đặt bộ công tắc (3 công tắc + mặt + đế)15cái
146Lắp đặt bộ công tắc (2 công tắc + mặt + đế)3cái
147Lắp đặt bộ công tắc (1 công tắc + mặt + đế)1cái
148Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + mặt + đế26cái
149Lắp đặt MCB-2P-50A-10kA1cái
150Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA3cái
151Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA12cái
152Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA2cái
153Lắp đặt tủ điện KT500x350x18011 tủ
154Lắp đặt hộp chứa MCB 6 MODULE1hộp
155Lắp đặt nắp đậy MCB mỗi phòng12bộ
156Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m3cọc
157Lắp đặt dây đồng trần 16mm215m
158Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm1,32100m
159Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm0,06100m
160Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm0,12100m
161Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm16cái
162Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm16cái
163Lắp đặt cùm bắt ống nhôm D9080cái
164Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC12cặp
165Bình bột chữa cháy CO28bình
166Bình bột chữa cháy MFz88bình
167Kệ để bình chữa cháy8cái
168Lắp đặt thiết bị đầu báo khói2,310 đầu
169Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp1,65 nút
170Lắp đặt chuông báo cháy1,65 chuông
171Điện trở cuối mạch4cái
172Trung tâm báo cháy 8 kênh + bàn phím1bộ
173Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột450m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm220m
175Lắp đặt nẹp nhựa 20x10400m
176Ắc quy dự phòng1cái
177MCB 1P 10A1cái
B HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I7,6293100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I267,6038100m
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB4027,946m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2795100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,2795100m3
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB4087,7159m3
7Ván khuôn móng dài1,5837100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,906,1932100m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,8534tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,4765tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,6379tấn
12Bê tông dầm bó nền, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,74m3
13Ván khuôn dầm bó nền0,574100m2
14Lót tấm nylon0,2253100m2
15Lắp dựng cốt thép dầm bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1407tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8464tấn
17Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,9013m3
18Ván khuôn cổ cột1,1046100m2
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4017,496m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,0168100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5243tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,0855tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,7816tấn
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40176,68m2
25Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,3444m3
26Ván khuôn đà kiềng1,5344100m2
27Lót tấm nylon đà kiềng0,4767100m2
28Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3284tấn
29Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,308tấn
30Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0483tấn
31Bê tông dầm sàn, dầm mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB4055,0873m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,8877100m2
33Trát dầm sàn, dầm mái, vữa XM M75, PCB40287,384m2
34Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6952tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,5739tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,6933tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0795tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,6241tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,16tấn
40Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB4045,2722m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m4,7698100m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40476,98m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,753tấn
44Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,6057m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,6271100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3676tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,0419tấn
48Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4058,4724m2
49Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,782m3
50Lát gạch bậc cầu thang 300x600 chuyên dụng có mũi bậc, XM PCB4054,2m2
51Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,695m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m1,2789100m2
53Trát sê nô, vữa XM M75, PCB4090,76m2
54Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB4037,128m2
55Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4040,352m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng77,48m2
57Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M100, PCB40122m
58Lót tấm nylon sàn tam cấp0,4004100m2
59Bê tông sàn tam cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,1272m3
60Ván khuôn dầm tam cấp0,154100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3605tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2122tấn
63Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,574m3
64Lát gạch bậc tam cấp gạch 300x600 chuyên dụng có mũi bậc, XM PCB4061,23m2
65Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,9305m3
66Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lan can2,566100m2
67Trát lanh tô, ô văng, lan can, vữa XM M75, PCB40225,2646m2
68Láng ô văng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4028,85m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng28,85m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40255,86m
71Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4034,3m2
72Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,3625m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió0,4364100m2
74Gia công, lắp đặt lam gió, ĐK ≤10mm0,2501tấn
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg48cái
76Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,3864tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,38tấn
78Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,9528m3
79Trát chân tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4067,632m2
80Ốp đá chẻ chân tường67,632m2
81Trát gờ chỉ chân tường, vữa XM M75, PCB4071,94m
82Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,3872m3
83Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4096,2m2
84Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4030,2832m3
85Xây tường tầng trệt bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,3706m3
86Xây tường tầng lầu bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4035,6679m3
87Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4024,4098m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40300,815m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40808,97m2
90Trát tường trong đầu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)87,005m2
91Xây tường lan can bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1626m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4030,666m2
93Trát gờ chỉ lam đất nung, vữa XM M75, PCB4052,8m
94Ốp lan can bệ ngồi bằng gạch gốm 65x25018,1184m2
95Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB405,28m2
96Ốp chân tường trụ, cột gạch 200x400, XM PCB4045,8m2
97Lót tấm nylon3,769100m2
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,5602100m3
99Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km2,5602100m3
100Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2, PCB4037,804m3
101Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,3996tấn
102Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 400x400, XM PCB40715,74m2
103Xây tường bục giảng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1052m3
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0088100m3
105Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,0088100m3
106Lót tấm nylon bục giảng0,044100m2
107Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vt+nc)232,14m2
108Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, chân lam nhôm, khóa cửa tốt43,2m2
109Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, cánh nẹp ô, kính dày 5mm, mở lùa73m2
110Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 30473m2
111Lắp dựng lan can cầu thang Inox 30422,66m2
112Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem4,8973100m2
113Tấm úp nóc KT 1,1x0,6mm dày 3mm46m
114Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.82,7466tấn
115Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm0,0636tấn
116Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm0,0636tấn
117Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm0,0339tấn
118Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm0,0339tấn
119Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,1416100m2
120Logo giáo dục1cái
121Chữ mica "TRƯỜNG HỌC THÂN THIỆN HỌC SINH TÍCH CỰC"1bộ
122Bả bằng bột bả vào tường1.322,691m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.315,541m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ829,7456m2
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.808,4864m2
126Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm21.530m
127Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2630m
128Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2270m
129Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm214m
130Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm250m
131Lắp đặt dây đơn CV-E 1x2,5mm2315m
132Lắp đặt dây đơn CV-E 1x4mm2140m
133Lắp đặt dây đơn CV-E 1x6mm27m
134Lắp đặt dây đơn CV-E 1x10mm225m
135Lắp đặt nẹp nhựa 30x1890m
136Lắp đặt nẹp nhựa 25x14220m
137Lắp đặt nẹp nhựa 20x10260m
138Lắp đặt ống nhựa mềm - Đường kính 20mm140m
139Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W50bộ
140Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18W14bộ
141Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x9W2bộ
142Lắp đặt quạt treo tường3cái
143Lắp đặt quạt trần đảo36cái
144Lắp đặt công tắc điện cầu thang4cái
145Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế3cái
146Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế14cái
147Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế2cái
148Lắp đặt ô cắm 3 chấu + mặt + đế35cái
149Lắp đặt MCB-2P-100A-35kA1cái
150Lắp đặt MCB-2P-63A-10kA1cái
151Lắp đặt MCB-2P-50A-10kA2cái
152Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA2cái
153Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA2cái
154Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA8cái
155Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA2cái
156Vỏ tủ điện KT500x350x18011 tủ
157Hộp chứa MCB 6 MODULE2hộp
158Nắp đậy MCB mỗi phòng6bộ
159Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m3cọc
160Lắp đặt dây đồng trần 16mm215m
161Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm1,06100m
162Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm0,06100m
163Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm0,12100m
164Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm13cái
165Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác13cái
166Lắp đặt cùm bắt ống nhôm D9065cái
C HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,769100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I42,42100m
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB406,48m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0648100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,0648100m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4012,23m3
7Ván khuôn móng0,333100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,4522100m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,7512tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,4261tấn
11Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,324m3
12Ván khuôn cổ cột, cột1,8648100m2
13Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4081,27m2
14Bê tông dầm móng neo, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,108m3
15Ván khuôn dầm móng neo0,4367100m2
16Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,32m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,4428100m2
18Lót tấm nylon0,216100m2
19Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I1,08100m
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,432m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm0,2693tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm0,6849tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1468tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,481tấn
25Lót tấm nylon0,7928100m2
26Ván khuôn đà kiềng, giằng tường, dầm bó nền2,7602100m2
27Bê tông dầm bó nền, đà kiềng, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB4025,6687m3
28Lắp dựng cốt thép dầm bó nền, đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5468tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm bó nền, đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7817tấn
30Trát mặt ngoài đà kiềng, vữa XM M75, PCB4049,5513m2
31Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB4096,6525m2
32Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4023,8739m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40132,633m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40132,633m2
35Xây tường hàng rào bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4028,3871m3
36Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4018,24m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40709,6773m2
38Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu1.069,7841m2
39Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM M100, PCB40176,64m
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,81m3
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0892100m3
42Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I2,16100m
43Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,28m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0028100m3
45Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,0028100m3
46Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB400,616m3
47Ván khuôn móng cột0,0424100m2
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0776100m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,021tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0305tấn
51Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,236m3
52Ván khuôn cột0,0472100m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0085tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0261tấn
55Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,125m3
56Ván khuôn đà kiềng0,0125100m2
57Lót tấm nylon0,005100m2
58Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0043tấn
59Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,011tấn
60Bê tông tấm đan ốp cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,072m3
61Ván khuôn gỗ tấm đan ốp cột0,0096100m2
62Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0038tấn
63Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0286tấn
64Xây tường ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,708m3
65Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,44m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,44m2
67Đắp phào đơn đầu cột, vữa XM M75, PCB4012,48m
68Lắp dựng cổng rào khung bao sắt hộp mạ kẽm, chân ốp tole 2 mặt, tay nắm inox, chốt khoa loại tốt (bao gồm phụ kiện)13,7225m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,72251m2
70Bảng tên trường bằng khung bao thép V70x7, ốp tole một mặt (sơn nền màu xanh, chữ màu trắng theo thiết kế) (VT+NC)1bộ
71Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,5044m3
72Tháo dỡ khung lưới B4097,7847m2
73Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,832m3
74Ván khuôn cột0,1664100m2
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2161tấn
76Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,5044m3
77Ván khuôn giằng tường0,2257100m2
78Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0874tấn
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4054,2495m2
80Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm1041 lỗ khoan
81Xây tường hàng rào bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,6105m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4090,2628m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ144,5123m2
84Cung cấp, lắp đặt Lưới thép B40 khổ 1.2m, khung bao sắt V40x4, chông sắt hàng rào (VT+NC)105,3066m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ105,30661m2
86Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m17,6168m2
87Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem0,1848100m2
88Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,044tấn
89Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm0,044tấn
90Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm0,0787tấn
91Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0787tấn
92Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc)9m2
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0567100m3
94Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,0567100m3
95Lót tấm nylon0,09100m2
96Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB400,54m3
97Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB409m2
98Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,4m2
99Tháo dỡ khuôn cửa đơn20,4m
100Phá dỡ kết cấu bê tông lanh tô có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,102m3
101Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,102m3
102Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô0,0272100m2
103Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0033tấn
104Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0135tấn
105Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB402,72m2
106Lắp dựng cửa đi, cửa sổ (tận dụng lại)6,4m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408,16m2
108Bê tông cột nối thêm 1,0m, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,09m3
109Ván khuôn cột0,024100m2
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0216tấn
111Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,168m3
112Ván khuôn giằng tường0,028100m2
113Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0198tấn
114Trát trụ cột, lanh tô, giằng tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,12m2
115Xây tường thêm 0,9m bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8064m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,16m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,4m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,064m2
119Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng1cái
120Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng2bộ
121Lắp đặt quạt trần đảo1cái
122Lắp đặt MCB 1P-20A1cái
123Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế)1cái
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm212m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm240m
126Lắp đặt ống nhựa vuông 10x208m
D HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ - HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Bê tông sân nội bộ, M200, đá 1x2, PCB40126m3
2Bê tông đường vào, M250, đá 1x2, PCB4010,5m3
3Cắt khe nhiệt9810m
4Lót tấm nylon22,05100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm5,292tấn
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,1393100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km2,1393100m3
8Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB401,64m3
9Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4031,1148m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40409,92m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu140m2
12Thi công lớp đá mi sân bi sắt dày 20cm0,136100m3
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,9716m3
14Nilon lót đổ bê tông1,1438100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,4107100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm0,7308tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg224cái
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I161,16751m3
19Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB4016,204m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,162100m3
21Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,162100m3
22Xây tường hố ga bằng gạch đất sét không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,399m3
23Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,2288m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40465,696m2
25Láng HG, RTN, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4068,22m2
26Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 220mm0,12100m
27Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 114mm0,12100m
28Đào đường ống D114, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I31m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0254100m3
30Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 114mm0,12100m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I0,8161m3
32Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,556m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3296m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,28m2
35Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB402,08m2
36Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,07m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,0028100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0028tấn
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
40Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm0,6100m
41Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm0,3100m
42Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm0,02100m
43Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mm12cái
44Lắp đặt co nhựa - Đường kính 42mm10cái
45Lắp đặt van khóa nhựa - Đường kính 34mm4cái
46Lắp đặt van khóa nhựa - Đường kính 42mm2cái
47Giếng khoan nước ngầm (vt+nc)1cái
48Phao cơ ngắt nước tự động (công tắc)1cái
49Bồn nước nằm inox 1500L2cái
50Máy bơm điện 2hp1cái
51Khởi động từ + rơ le nhiệt1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1,5mm230m
53Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mm30m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Du-CXV 2x25mm240m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm25m
56Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2160m
57Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm270m
58Lắp đặt dây đơn CV-E 1x2,5mm235m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1,5mm280m
60Sứ ống hạ áp, khung đỡ, bulông2bộ
61Kẹp IPC2cái
62Lắp đặt đèn pha Led 100W4bộ
63Lắp đặt MCB-1P-10A-6kV2cái
64Lắp đặt nẹp nhựa 40x22mm80m
65Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm70m
66Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mm80m
67Vỏ tủ điện 300x250x20011 tủ
68Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm258m
69Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 25mm0,45100m
70Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m5cọc
71Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=85m1cái
72Hộp kiểm tra điện trở 200x200x501cái
73Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D60mm0,0092tấn
74Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D42mm0,0102tấn
75Lắp cột thép các loại0,0495tấn
76Cáp neo 6mm dày 10m + tăng đơ3sợi
77Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm0,0301tấn
78Thuốc hàn hóa nhiệt CADWELD2lọ
79Thép tròn D12 dài 0,5m + Bu lông4bộ
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,07681m3
81Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,196m3
82Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,7965m3
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0641tấn
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tính trong phần san lấp)0,0314100m3
85Bulong D18, G8.89bộ
86Gia công thép mạ kẽm C50x100x5 chân cột cờ0,0283tấn
87Gia công cột cờ bằng thép ống Inox0,0332tấn
88Lắp cột cờ0,0615tấn
89Xây tam cấp cột cờ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,3926m3
90Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,3768m3
91Lát gạch thạch anh 300x300 bậc tam cấp, XM PCB4011,9707m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,8474m2
E HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây51,342100m2
2Đào xúc đất đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I3,4483100m3
3Đắp đất bờ bao, bạt mái taluy, đầm bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m33,4483100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,921,629100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km21,629100m3
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm9cây
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm5cây
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 01, NHÀ VỆ SINH 02
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3145100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I6,4512100m
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,896m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0115100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,0115100m3
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB402,856m3
7Ván khuôn móng cột0,2112100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2655100m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1004tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1236tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,68m3
12Ván khuôn cột0,336100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1588tấn
14Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,4m2
15Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,8734m3
16Ván khuôn đà kiềng0,7524100m2
17Lót tấm nylon0,1916100m2
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2371tấn
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6765tấn
20Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB4029,724m2
21Xây tường bó nền gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,528m3
22Xây tường nhà WC bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,6596m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4066,6m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,63m2
25Ốp tường ngoài nhà vệ sinh, gạch 300x450, XM PCB4049,68m2
26Ốp tường trong nhà vệ sinh, gạch 300x450, XM PCB40140,58m2
27Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB404,4m2
28Vách ngăn compact dày 1.2mm, chân vách bằng inox, bao gồm cửa chốt khóa, phụ kiện liên kết (vt+nc)84m2
29Lam nhôm hộp 13x26 (vt+nc)4,35m2
30Xây tường bó nền hành lang bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2712m3
31Lót tấm nylon0,8158100m2
32Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB408,158m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0726100m3
34Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,0726100m3
35Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm0,0862tấn
36Lát nền, gạch ceramic 300x300, XM PCB4095,375m2
37Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem1,1563100m2
38Lợp mái che bằng tấm chống nóng 4mm1,1563100m2
39Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,5mm0,318tấn
40Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm, khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2062tấn
41Gia công vì kèo thép V63x5mm, khẩu độ ≤9m0,0162tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2224tấn
43Bulong M1224bộ
44Lắp đặt máng xối toll D200 (vt+nc)21,1m
45Bả bằng bột bả vào tường76,23m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần45,124m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,754m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,6m2
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I3,145100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0105100m3
51Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,113m3
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 0.5m - Đường kính ≤1000mm1,51 đoạn ống
53Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1641m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,0069100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,007tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu31cấu kiện
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I24,27151m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1469100m3
60Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,596m3
61Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,016100m3
62Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,126m3
63Lót tấm nylon0,1064100m2
64Bê tông nền HTH, M200, đá 1x2, PCB401,596m3
65Xây tường HG bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1714m3
66Xây tường HTH bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,6816m3
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4031,704m2
68Láng nền HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M75, PCB405,74m2
69Quét dung dịch chống thấm HTH, HG37,444m2
70Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7039m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,0281100m2
72Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,0479tấn
73Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,2984tấn
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg10cái
75Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2210m
76Lắp đặt nẹp nhựa 20x10100m
77Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mm52m
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18W10bộ
79Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế)4cái
80Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + đế)2cái
81Lắp đặt MCB-2P-10A-6kA2cái
82Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm0,34100m
83Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm0,7100m
84Lắp đặt co nhựa - Đường kính 21mm70cái
85Lắp đặt co nhựa - Đường kính 27mm18cái
86Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mm9cái
87Lắp đặt tê giảm nhựa - Đường kính 21-27mm48cái
88Lắp đặt nối giảm nhựa - Đường kính 34-27mm2cái
89Lắp đặt nối giảm nhựa - Đường kính 21-27mm12cái
90Lắp đặt co nhựa ren trong - Đường kính 21mm58cái
91Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm2cái
92Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm2cái
93Lắp đặt vòi xả nhựa - Đường kính 21mm4cái
94Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi xả nước22bộ
95Lắp đặt xí bệt + vòi xả nước19bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòi treo tường19bộ
97Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả13bộ
98Lắp đặt gương soi22cái
99Hố van đúc sẵn2cái
100Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm0,26100m
101Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm0,46100m
102Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm0,4100m
103Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 114mm0,5100m
104Lắp đặt co nhựa - Đường kính 49mm70cái
105Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mm74cái
106Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm18cái
107Lắp đặt co nhựa - Đường kính 114mm23cái
108Lắp đặt co nhựa - Đường kính 49mm35cái
109Lắp đặt co nhựa - Đường kính 114mm19cái
110Lắp đặt nối giảm nhựa - Đường kính 49-60mm35cái
111Lắp đặt nối giảm nhựa - Đường kính 60-90mm8cái
112Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 60mm29cái
113Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 114mm15cái
114Lắp đặt Y giảm nhựa - Đường kính 60-90mm13cái
115Lắp đặt Siphong (con thỏ) + phểu thu nhựa - Đường kính 60mm17cái
116Lắp đặt phễu thu 150x15017cái
G HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ
1Trám keo đầu ti mái toll (trung bình 6 vị trí/m2)1.645,878vị trí
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép8,711m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại3m2
4Lót tấm nylon0,8711100m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB408,711m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm0,2056tấn
7Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB4090,11m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại39,44m2
9Lát gạch bậc cầu thang gạch 300x300, XM PCB4039,44m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài510,421m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, lam207,854m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài510,421m2
13Bả bằng bột bả vào sê nô, lam207,854m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ718,275m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng64,78m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong715,0318m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần306,798m2
18Bả bằng bột bả vào tường715,0318m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần306,798m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.021,8298m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại157,822m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ157,8221m2
23Tháo dỡ hệ thống thoát nước vệ sinh hiện trạng (vị trí hư hỏng)1tạm tính
24Dây cấp nước lavabo4cọng
25Lắp đặt vòi xả nhựa lavabo4cái
26Lắp đặt bộ xả tiểu nam2cái
H HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ XE
1Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,844m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,21m2
3Lót tấm nylon0,4794100m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2109100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,2109100m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB402,8764m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm0,1131tấn
8Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8576m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024,12m2
10Lót tấm nylon0,774100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2632100m3
12Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,2632100m3
13Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB404,644m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm0,1827tấn
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m112,3626m2
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,5772tấn
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,0271m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0131100m3
19Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,7193m3
20Ván khuôn móng cột0,076100m2
21Gia công cột bằng thép tấm0,0593tấn
22Bulon neo móng D16, L=35056bộ
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng lại)0,2744tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,45981m2
25Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại)0,3028tấn
26Lợp mái tole nhà xe (tận dụng lại)1,1236100m2
I HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: 240.358.456 đồng1đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.713E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu)Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:+Loại và câp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.+Bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng nâng cấp, cải tạo hoặc xây mới. Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, Móng khối nhà chính bê tông cốt thép đặt trên nền gia cố cừ tràm, Xây dựng các hạng mục Hạ tầng kỹ thuật phụ trợ.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27 tỷ VNDTrong đó X= 3x9 tỷ VND.+Loại công trình: Công trình dân dụng +Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/Căn cước công dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận tập huấn chỉ huy trường công trình.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Trắc địa…- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát thi công hoàn thiện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Kiến trúc sư- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát An toàn Phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Phòng cháy chữa cháy- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên Vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Điện- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cấp thoát nước- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/cơ khí chế tạo/cơ khí chế biến…- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân.- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực33
12 Đội trưởng đội thi công 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng.- Có giấy chứng nhận tập huấn An toàn lao động.- Có giấy chứng nhận tập huấn Phòng cháy chữa cháy.- Bản cam kết của từng cá nhân: Theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III, Thi công kết cấu bêtông sàn lầu, có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.000.000.000 VND. Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát xác nhận nhân sự có kinh nghiệm thực hiện công trình nêu trên.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực.73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạt điện tử/máy kinh vĩ.-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
2 Máy thủy bình.-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán, Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
3 Máy đóng cừ tràm .-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Thiết bị vận thăng ≥ 0.8T.-Tài liệu đính kèm: Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt1
5 Máy đào ( xe cuốc ).-Tài liệu đính kèm: Tài liệu sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị còn sử dung tốt2
6 Ô tô tự đổ .-Tài liệu đính kèm: Giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Máy trộn bê tông.-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán Thiết bị còn sử dung tốt3
8 Máy Hàn-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán Thiết bị còn sử dung tốt2
9 Máy cắt thép-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán Thiết bị còn sử dung tốt2
10 Máy cát gạch-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy phát điện dự phòng-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt1
12 Cây chống (cây)-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt250
13 Coppha ( m² )-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt250
14 Máy bơm nước-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán Thiết bị còn sử dung tốt2
15 Máy đầm dùi-Tài liệu đính kèm: Hóa đơn mua bán Thiết bị còn sử dung tốt2
16 Xà lan vận chuyển-Tài liệu đính kèm: Giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->