Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (Kể cả chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (Kể cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (Nguồn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 19:21:00 đến ngày 2021-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,927,905,721 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 01 lầu trở lên, có thiết bị PCCC. ü Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. ü Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị 1 hợp đồng tối thiểu là 9,0 tỷ đồng, trong hợp đồng tương tự phải có có kết cấu Khung BTCT, có thiết bị PCCC.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư .- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng ( nếu có ), BB thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hóa đơn VAT hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công cấp thoát - nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công PCCC, phòng chống cháy nổ trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư PCCC .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ bảo hộ lao động.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát Vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu/kỹ thuật vật liệu.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tôt nghiệp ngành Xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình kèm máy kinh vỹ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn giáo ( bộ ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). Giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Cây chống ( Cây ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). Giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (Kể cả chi phí dự phòng) Trường tiểu học Tài Văn 1, xã Tài Văn, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (Nguồn xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu. - Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu :Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu hoặc tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng từ Hạng III trở lên ( Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phài đáp ứng yêu cầu này). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, kỹ thuật. - Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu( Kèm tài liệu thể hiện khả năng huy động ). - Bản cam kết cá nhân của từng nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 193.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD Huyện Trần Đề -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Huyện Trần Đề. ,tỉnh Sóc Trăng. Khu hành chính Huyện Trần Đề , Thị trấn Trần Đề, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 02993.822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4305 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9537 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,465 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,579 | m3 |
| 5 | Đắp cát lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,579 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,579 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,694 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9703 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1688 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8583 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5191 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,004 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4767 | tấn |
| 14 | Đào đất đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,147 | 1m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,019 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4179 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6199 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7694 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3802 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7874 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9756 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9678 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8791 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0456 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3946 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7919 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2088 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6572 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6097 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5334 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4046 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6628 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4236 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4775 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4693 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2336 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4535 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,095 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9704 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2428 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8906 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2691 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3255 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5321 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3575 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3138 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5128 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,56 | m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9553 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5916 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1633 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4908 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4644 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5135 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8725 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,366 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6113 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 62 | Xây cột bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,185 | m2 |
| 65 | Trát hộp gen lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,306 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,5539 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,84 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,3815 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,62 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,98 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,67 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,444 | m2 |
| 74 | Láng sênô, ôvăng chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,364 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,364 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,364 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 78 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,38 | M2 |
| 79 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,6 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,82 | m2 |
| 81 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,76 | m2 |
| 82 | Ốp đá granit vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,135 | m2 |
| 83 | Cung cấp thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | Tấn |
| 84 | Cung cấp Bulong 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | Cái |
| 85 | Sản xuất thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3602 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3602 | tấn |
| 87 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,2 dem phủ PU dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4219 | 100m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | tấn |
| 89 | Lắp dựng khung bông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi kính khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,024 | M2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | M2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,048 | 1m2 |
| 94 | Làm trần thạch cao (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,052 | M2 |
| 95 | Lắp đặt thanh Inox trang trí lan can 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6324 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống Inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3018 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống Inox D76,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0138 | 100m |
| 98 | Cung cấp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,185 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,5539 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,6875 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,554 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.592,1079 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071,8725 | m2 |
| 105 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A - Lắp đặt RCBO 2 pha 30A (Aptomat chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 125 | Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 126 | Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| B | Hạng mục: Khối phòng hành chính quản trị, Khối phòng học tập, Khối phòng hỗ trợ học tập | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,983 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9887 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,95 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,55 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3455 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,275 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3935 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4968 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 10 | Đào đất giằng móng, đà kiềng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8135 | 1m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8135 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8784 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9314 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7131 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8567 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0223 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7621 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5878 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,738 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0007 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7524 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5396 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6219 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0456 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0565 | m3 |
| 26 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9668 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6429 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3399 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1786 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2201 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3822 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4236 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6287 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3908 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5321 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9911 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0723 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1512 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8685 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4515 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2114 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4581 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5874 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1328 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,52 | m2 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9686 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6516 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2049 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7606 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,816 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3689 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3788 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6276 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5887 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 60 | Xây cột bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,353 | m2 |
| 63 | Trát hộp gen lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,501 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,8092 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,31 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,84 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,8831 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,15 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,2 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,93 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,024 | m2 |
| 72 | Láng sênô, ôvăng chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,964 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,964 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,964 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 76 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,29 | M2 |
| 77 | Ốp tường, trụ, cột KT gạch 500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,8 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,3 | m2 |
| 79 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,56 | m2 |
| 80 | Ốp đá granit vào cột (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,135 | m2 |
| 81 | Cung cấp thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 82 | Cung cấp Bulong 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | Cái |
| 83 | Sản xuất thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | tấn |
| 85 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem phủ PU dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8509 | 100m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6247 | tấn |
| 87 | Lắp dựng khung bông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,88 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi kính khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2752 | M2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | M2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,38 | m2 |
| 91 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5504 | 1m2 |
| 93 | Làm trần thạch cao (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,8 | M2 |
| 94 | Lắp đặt thanh Inox trang trí lan can 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6603 | 100m |
| 95 | Lắp đặt thanh Inox 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5362 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống Inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3018 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống Inox D76,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1964 | 100m |
| 98 | Cung cấp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0346 | Tấn |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,353 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,8092 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,3841 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.365,144 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.956,9532 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210,7371 | m2 |
| 105 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 107 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 112 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 123 | Đào HTH bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2564 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát hố ga, hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,195 | m3 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 126 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - tấm ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 127 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,649 | m3 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 130 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đáy đan, nắp đan Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3451 | tấn |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1218 | m3 |
| 132 | Láng hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9511 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9511 | m2 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co 90 nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông răng trong D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa D27 - răng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 158 | lắp đặt tê nhựa 2 đầu răng ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 159 | lắp đặt tê nhựa 1 đầu răng ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | lắp đặt van nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | lắp đặt van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 167 | Thùng đựng giấy NVS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 168 | Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 169 | lắp đặt van nhựa D34 (xả bồn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van gang D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van gang 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Cung cấp phao ngắt nước điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể nước nhựa 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 174 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 175 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 177 | Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 178 | Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét R=120m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D50,8*3 L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 181 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét thép bọc đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa D21 bảo hộ cáp dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cáp đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 185 | Lắp cáp neo D=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 186 | Cung cấp tăng đưa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 189 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 190 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9547 | m3 |
| 191 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 192 | Lắp đặt dây đơn 35mm2- cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | m |
| 193 | Lắp đặt sứ các loại - Rắc sứ U2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: 3. Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4207 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2805 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8584 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | tấn |
| 13 | Đào đất đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0983 | 1m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0983 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8494 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0675 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,613 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9478 | m3 |
| 19 | Lót tấm nilông chống mất nước ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3766 | 100M2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4131 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8254 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5674 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, lanh tô, ô văng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4347 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, lanh tô, ô văng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3281 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2915 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7344 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1846 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,315 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9156 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0267 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9875 | m2 |
| 41 | Láng hồ nước, ôvăng tạo dốc chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,059 | m2 |
| 43 | ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,905 | m2 |
| 44 | Ốp máng rửa, hồ nước 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,085 | m2 |
| 45 | Cung cấp thép V40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | Tấn |
| 46 | Cung cấp Bulong 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép C 125x45x15x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép C 80x45x15x1.5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | tấn |
| 49 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D=4,0dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8609 | 100M2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | M2 |
| 52 | Lắp dựng khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | M2 |
| 53 | Lắp dựng khuôn bông đồng nai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | M2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,8848 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | 1m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn 4U 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn 3U 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 12/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 20/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 65 | Đào HTH bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3363 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát hố ga, hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 68 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9152 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | 100m2 |
| 71 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đáy đan, nắp đan Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,357 | m3 |
| 73 | Láng hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4822 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0822 | m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt xí xổm + thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt van nhựa trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 100 | Lắp đặt van nhựa trơn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van nhựa trơn D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 106 | Lắp đặt van gang D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van gang 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Thùng đựng giấy NVS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 112 | Cung cấp phao ngắt nước điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: 4. Cổng tường rào- nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1969 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4641 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,216 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,171 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,171 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,171 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4423 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3861 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4527 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0473 | tấn |
| 11 | Đào đất đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9665 | 1m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,66 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4784 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7546 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5264 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4308 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,992 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3969 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3107 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9954 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0742 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4498 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2236 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,04 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9305 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6132 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,3 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,46 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,94 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,772 | m2 |
| 43 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,65 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,78 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,592 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,592 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9264 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9264 | M2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9264 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 53 | Láng đá mài vữa lót mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 54 | Lắp dựng chữ ALU theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | BỘ |
| 55 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3893 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3655 | tấn |
| 57 | Cung cấp xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3655 | tấn |
| 58 | Gia công cổng sắt + rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9155 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,03 | m2 |
| 60 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,128 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,128 | m2 |
| 62 | Cung cấp bông gió đồng nai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756 | viên |
| 63 | Cung cấp thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9502 | Tấn |
| 64 | Cung cấp thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3179 | tấn |
| 65 | Cung cấp thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,093 | 1m2 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0384 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | M2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 73 | Lắp dựng khung bông sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | M2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 76 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | Tấn |
| 78 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led 0.6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt bảng điện âm MCB-1P-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| E | HẠNG MỤC: 5. Sân đường - thoát nước | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8837 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8837 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2981 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Trải tấm nylon chống mất nước ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,558 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,308 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,537 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1459 | tấn |
| 8 | Đào hố ga bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đặt cống thốt nước bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9622 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Trải tấm nylon chống mất nước ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1328 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0656 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2662 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3392 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép tròn Fi ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3746 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép tròn Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | 1cấu kiện |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8314 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8704 | m3 |
| 20 | Láng dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,37 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,3484 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,23 | m2 |
| 23 | Quét hồ dầu hố ga, rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,7184 | m2 |
| 24 | Lát đá granít bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 - Đá granít tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Gia công khung chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống inox D63,5 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống inox D50,8 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống inox D42 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 31 | Sản xuất cột bằng thép V63x63x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 32 | Cung cấp ống inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | Tấn |
| 33 | Cung cấp Bulon D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 34 | Cung cấp ròng rọc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp tấm Prima (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt van nhựa trơn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| F | HẠNG MỤC: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây - Phát hoang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1134 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I - Đào xúc đất để đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6898 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 - đắp đất bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3176 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2578 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5064 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 102.709.147 đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 01 lầu trở lên, có thiết bị PCCC. ü Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. ü Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị 1 hợp đồng tối thiểu là 9,0 tỷ đồng, trong hợp đồng tương tự phải có có kết cấu Khung BTCT, có thiết bị PCCC.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư .- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng ( nếu có ), BB thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hóa đơn VAT hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 4 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 4 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 4 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 4 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật thi công cấp thoát - nước | 1 | -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 4 | 3 |
| 7 | Giám sát thi công PCCC, phòng chống cháy nổ trong thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư PCCC .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 4 | 3 |
| 8 | Giám sát công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ bảo hộ lao động.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 4 | 3 |
| 9 | Giám sát Vật liệu xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu/kỹ thuật vật liệu.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 4 | 3 |
| 10 | Giám sát khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tôt nghiệp ngành Xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 4 | 3 |
| 11 | Đội trưởng thi công | 1 | -Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình kèm máy kinh vỹ. | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào gầu | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Máy đóng cừ tràm | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). | 3 |
| 6 | Đầm dùi | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Dàn giáo ( bộ ) | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). Giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 100 |
| 13 | Cây chống ( Cây ) | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). Giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2000 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi