Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (Kể cả chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903781-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (Kể cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210903681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (Nguồn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 19:21:00 đến ngày 2021-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,927,905,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 01 lầu trở lên, có thiết bị PCCC. ü Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. ü Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị 1 hợp đồng tối thiểu là 9,0 tỷ đồng, trong hợp đồng tương tự phải có có kết cấu Khung BTCT, có thiết bị PCCC.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư .- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng ( nếu có ), BB thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hóa đơn VAT hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công cấp thoát - nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công PCCC, phòng chống cháy nổ trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư PCCC .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ bảo hộ lao động.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát Vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu/kỹ thuật vật liệu.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tôt nghiệp ngành Xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình kèm máy kinh vỹ.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dàn giáo ( bộ )
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). Giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 100
13-Cây chống ( Cây )
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). Giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2000
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình (Kể cả chi phí dự phòng)
Trường tiểu học Tài Văn 1, xã Tài Văn, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (Nguồn xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD Huyện Trần Đề
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sông Tiền. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH Ba Xuyên. + Tư vấn lập HSMT,đánh giá HSDT: Công ty CP TV XD Khánh Hưng . + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD Huyện Trần Đề


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề , địa chỉ: Ấp Đầu Giồng, thị trấn Trần Đề, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD Huyện Trần Đề


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu. - Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu :Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu hoặc tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng từ Hạng III trở lên ( Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phài đáp ứng yêu cầu này). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, kỹ thuật. - Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu( Kèm tài liệu thể hiện khả năng huy động ). - Bản cam kết cá nhân của từng nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Cam kết cung cấp tài liệu chứng ming năng lực kinh nghiệm cá nhân như : hồ sơ KCS, bản vẽ hoàn công có xác nhận TVGS. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 193.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD Huyện Trần Đề
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Huyện Trần Đề. ,tỉnh Sóc Trăng. Khu hành chính Huyện Trần Đề , Thị trấn Trần Đề, Huyện Trần Đề, Tỉnh Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 02993.822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,4305100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9537100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V282,465100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V28,579m3
5Đắp cát lót đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V28,579m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,579m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,694m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9703m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1688100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8583100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5191tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,004tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4767tấn
14Đào đất đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V25,1471m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,019m3
16Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4179100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6199tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7694tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3802m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7874m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9756m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9678m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8791m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0456m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3946m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V981cấu kiện
28Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7919m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2088100m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6572100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6097100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5334100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4046100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,6628100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4236100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4775100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4693tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2336tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4535tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,095tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9704tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2428tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8906tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2691tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3255tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5321tấn
48Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3575tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3138tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5128m3
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,56m2
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9553m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5916m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1633m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4908m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4644m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5135m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8725m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,366m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6113m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
62Xây cột bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,125m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V264,185m2
65Trát hộp gen lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V221,306m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V463,5539m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,5m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,84m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V586,3815m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V459,62m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V173,98m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V226,67m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V229,444m2
74Láng sênô, ôvăng chiều dầy 3cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,364m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V110,364m2
76Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V110,364m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V261m
78Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V72,38M2
79ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 500x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V277,6m2
80Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V751,82m2
81Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,76m2
82Ốp đá granit vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17,135m2
83Cung cấp thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085Tấn
84Cung cấp Bulong 14Mô tả kỹ thuật theo chương V420Cái
85Sản xuất thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3602tấn
86Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3602tấn
87Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,2 dem phủ PU dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4219100m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5832tấn
89Lắp dựng khung bông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V115,2m2
90Lắp dựng cửa đi kính khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V65,024M2
91Lắp dựng cửa đi kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,62M2
92Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V115,2m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,0481m2
94Làm trần thạch cao (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V239,052M2
95Lắp đặt thanh Inox trang trí lan can 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6324100m
96Lắp đặt ống Inox D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3018100m
97Lắp đặt ống Inox D76,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0138100m
98Cung cấp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
99Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V264,185m2
100Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V463,5539m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V807,6875m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.128,554m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.592,1079m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.071,8725m2
105Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
106Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
107Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
108Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
109Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
110Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
114Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A - Lắp đặt RCBO 2 pha 30A (Aptomat chống giật)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
118Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
119Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
120Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
121Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
123Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
124Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
125Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bình
126Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bình
B Hạng mục: Khối phòng hành chính quản trị, Khối phòng học tập, Khối phòng hỗ trợ học tập
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,983100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9887100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V346,95100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V34,55m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3455100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,275m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,3935m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4968100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
10Đào đất giằng móng, đà kiềng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V29,81351m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8135m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8784100m2
13Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9314100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7131tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8567tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0223tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7621tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5878tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,738m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,0007m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7524m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,5396m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6219m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0456m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0565m3
26Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9668m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6429100m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3399100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,973100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1786100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2201100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,3822100m2
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4236100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,6287100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,492tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3908tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5321tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9911tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0723tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1512tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8685tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4515tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3648tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2114tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
46Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4581tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5874tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1328m3
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,52m2
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9686m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6516m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2049m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7606m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,816m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3689m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3788m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6276m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5887m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
60Xây cột bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,125m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V330,353m2
63Trát hộp gen lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V262,501m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V591,8092m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V279,31m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,84m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V617,8831m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V631,15m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V198,2m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V258,93m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V238,024m2
72Láng sênô, ôvăng chiều dầy 3cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,964m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V134,964m2
74Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V134,964m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V316m
76Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V73,29M2
77Ốp tường, trụ, cột KT gạch 500x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V506,8m2
78Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V960,3m2
79Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,56m2
80Ốp đá granit vào cột (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,135m2
81Cung cấp thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1Tấn
82Cung cấp Bulong 14Mô tả kỹ thuật theo chương V480Cái
83Sản xuất thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,84tấn
84Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,84tấn
85Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem phủ PU dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8509100m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6247tấn
87Lắp dựng khung bông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V122,88m2
88Lắp dựng cửa đi kính khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V68,2752M2
89Lắp dựng cửa đi kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,94M2
90Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V124,38m2
91Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V74,2m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,55041m2
93Làm trần thạch cao (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V262,8M2
94Lắp đặt thanh Inox trang trí lan can 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6603100m
95Lắp đặt thanh Inox 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5362100m
96Lắp đặt ống Inox D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3018100m
97Lắp đặt ống Inox D76,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1964100m
98Cung cấp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0346Tấn
99Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V330,353m2
100Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V591,8092m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V880,3841m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.365,144m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.956,9532m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.210,7371m2
105Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
106Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
107Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
108Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
109Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
110Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
111Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
112Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
113Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
116Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
117Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
121Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
123Đào HTH bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2564100m3
124Đắp cát hố ga, hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,195m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903m3
126Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - tấm ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m2
127Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,649m3
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6144m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464100m2
130SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đáy đan, nắp đan Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3451tấn
131Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1218m3
132Láng hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,33m2
133Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,33m2
134Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9511m2
135Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,9511m2
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
140Lắp đặt tê nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt co nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
142Lắp đặt tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Lắp đặt co nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
144Lắp đặt tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt co nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
148Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
149Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
152Lắp đặt co 90 nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
153Lắp đặt co nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
154Lắp đặt tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
155Lắp đặt tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
156Lắp đặt măng sông răng trong D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
157Lắp đặt co nhựa D27 - răng trongMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
158lắp đặt tê nhựa 2 đầu răng ngoài D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
159lắp đặt tê nhựa 1 đầu răng ngoài D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160lắp đặt van nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
162Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163lắp đặt van nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
165Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
166Lắp đặt gương soi + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
167Thùng đựng giấy NVSMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
168Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
169lắp đặt van nhựa D34 (xả bồn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt van gang D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt van gang 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Cung cấp phao ngắt nước điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt bể nước nhựa 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
174Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
175Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
176Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
177Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bình
178Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bình
179Lắp đặt kim thu sét R=120mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D50,8*3 L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
181Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
182Gia công và đóng cọc chống sét thép bọc đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
183Lắp đặt ống nhựa D21 bảo hộ cáp dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
184Lắp đặt cáp đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
185Lắp cáp neo D=10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
186Cung cấp tăng đưa cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m3
188Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
189Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
190Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9547m3
191Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
192Lắp đặt dây đơn 35mm2- cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V374m
193Lắp đặt sứ các loại - Rắc sứ U2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
C HẠNG MỤC: 3. Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4207100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2805100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,64100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,698m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,849m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8584m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1301tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1233tấn
13Đào đất đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,09831m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0983m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8494m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0675m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,613m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9478m3
19Lót tấm nilông chống mất nước ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3766100M2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1243100m3
21Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4131100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2265100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8254100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5674tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, lanh tô, ô văng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4347tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, lanh tô, ô văng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2342tấn
30Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3281tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,672m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2322m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2915m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7344m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1846m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,315m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,9156m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,0267m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9875m2
41Láng hồ nước, ôvăng tạo dốc chiều dầy 3cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,059m2
43ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V121,905m2
44Ốp máng rửa, hồ nước 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,085m2
45Cung cấp thép V40x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124Tấn
46Cung cấp Bulong 14Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
47Sản xuất xà gồ thép C 125x45x15x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3802tấn
48Lắp dựng xà gồ thép C 80x45x15x1.5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3802tấn
49Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D=4,0demMô tả kỹ thuật theo chương V0,8609100M2
50Lắp dựng cửa đi kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V22,4M2
51Lắp dựng cửa khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8M2
52Lắp dựng khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7,8M2
53Lắp dựng khuôn bông đồng naiMô tả kỹ thuật theo chương V2,88M2
54Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V348,8848m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,021m2
56Lắp đặt đèn 4U 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Lắp đặt đèn 3U 18WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
58Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt dây đơn 12/10Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
63Lắp đặt dây đơn 20/10Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
64Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
65Đào HTH bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3363100m3
66Đắp cát hố ga, hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,874m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482m3
68Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9152m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0601100m2
71SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đáy đan, nắp đan Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846tấn
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,357m3
73Láng hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4822m2
75Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V84,0822m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
81Lắp đặt tê nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Lắp đặt co nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Lắp đặt tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
84Lắp đặt Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt Y nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt co nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
87Lắp đặt tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
88Lắp đặt co nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt co nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
90Lắp đặt xí xổm + thùngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
95Lắp đặt co nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
96Lắp đặt co nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
97Lắp đặt tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
98Lắp đặt tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
99Lắp đặt van nhựa trắngMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
100Lắp đặt van nhựa trơn D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt van nhựa trơn D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
105Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
106Lắp đặt van gang D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt van gang 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
109Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
110Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Thùng đựng giấy NVSMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
112Cung cấp phao ngắt nước điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D HẠNG MỤC: 4. Cổng tường rào- nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,1969100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4641100m3
3Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V117,216100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V18,171m3
5Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,171m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,171m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4423m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3861100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4527tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0473tấn
11Đào đất đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V12,96651m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,66m3
13Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V2,062100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4784tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7546tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5264100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4308tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1541tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,992m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3969100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3107tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9954tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0742m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4498100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4208tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2236m3
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V258,04m2
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9305m3
34Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6132m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,285m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V602,3m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,08m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,46m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,94m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,772m2
43Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,65m2
44Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V687,78m2
45Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V30,08m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V173,592m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V173,592m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,08m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9264m2
50Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,9264M2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V13,9264m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
53Láng đá mài vữa lót mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
54Lắp dựng chữ ALU theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2BỘ
55Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3893100m2
56Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3655tấn
57Cung cấp xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3655tấn
58Gia công cổng sắt + ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9155tấn
59Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V36,03m2
60Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V331,128m2
61Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V331,128m2
62Cung cấp bông gió đồng naiMô tả kỹ thuật theo chương V756viên
63Cung cấp thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9502Tấn
64Cung cấp thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3179tấn
65Cung cấp thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3186tấn
66Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V296,0931m2
68Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,0384m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
71Lắp dựng cửa đi kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,16M2
72Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
73Lắp dựng khung bông sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3,84M2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,841m2
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
76Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Cung cấp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246Tấn
78Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
79Lắp đặt đèn led 0.6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
84Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
85Lắp đặt bảng điện âm MCB-1P-15AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50Mét
E HẠNG MỤC: 5. Sân đường - thoát nước
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8837100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8837100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2981100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Trải tấm nylon chống mất nước ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V12,558100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,308m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,537m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1459tấn
8Đào hố ga bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2596100m3
9Đào rãnh đặt cống thốt nước bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9622100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1166100m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Trải tấm nylon chống mất nước ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1328100m2
12Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0656m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2662m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3392100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép tròn Fi ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3746tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép tròn Fi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1431cấu kiện
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8314m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8704m3
20Láng dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,37m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V320,3484m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,23m2
23Quét hồ dầu hố ga, rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V361,7184m2
24Lát đá granít bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,72m2
25Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 - Đá granít tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
27Gia công khung chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1211tấn
28Lắp đặt ống inox D63,5 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
29Lắp đặt ống inox D50,8 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
30Lắp đặt ống inox D42 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
31Sản xuất cột bằng thép V63x63x7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
32Cung cấp ống inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1427Tấn
33Cung cấp Bulon D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
34Cung cấp ròng rọc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Cung cấp tấm Prima (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
38Lắp đặt tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
39Lắp đặt co nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt co nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
43Lắp đặt co nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Lắp đặt tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
45Lắp đặt van nhựa trơn D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
47Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
48Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
F HẠNG MỤC: San lấp mặt bằng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây - Phát hoang mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V53,1134100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I - Đào xúc đất để đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V5,6898100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 - đắp đất bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V5,3176100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V76,2578100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5064100m3
G HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: 102.709.147 đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng các loại từ cấp 3 trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công có kết cấu Khung BTCT, qui mô xây dựng 01 trệt 01 lầu trở lên, có thiết bị PCCC. ü Tương tự về điều kiện hiện trường : Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. ü Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị 1 hợp đồng tối thiểu là 9,0 tỷ đồng, trong hợp đồng tương tự phải có có kết cấu Khung BTCT, có thiết bị PCCC.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư .- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng ( nếu có ), BB thương thảo, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hóa đơn VAT hoặc có giấy xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện chỉ huy trưởng tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.75
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng& công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.43
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.43
4 Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc ( Kiến trúc sư ).-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.43
5 Giám sát kỹ thuật thi công phần điện 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.43
6 Giám sát kỹ thuật thi công cấp thoát - nước 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.43
7 Giám sát thi công PCCC, phòng chống cháy nổ trong thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư PCCC .-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.43
8 Giám sát công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ bảo hộ lao động.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.43
9 Giám sát Vật liệu xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu/kỹ thuật vật liệu.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.43
10 Giám sát khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tôt nghiệp ngành Xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.43
11 Đội trưởng thi công 1 -Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.-Tài liệu chứng minh đã thực hiện công viêc tương tự tối thiểu ở 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 9 tỷ đồng : xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện tên nhân sự và các tài liệu hợp pháp khác.-Bảng cam kết cá nhân : theo nội dung yêu cầu mục E-CDNT 10.1(g)- Tài liệu : Đính kèm từ bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạt hoặc Máy thủy bình kèm máy kinh vỹ. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy đào gầu Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
3 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê), Giấy kiểm định phương tiện còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
4 Máy đóng cừ tràm Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).2
5 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).3
6 Đầm dùi Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).2
7 Đầm bàn Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).2
8 Máy hàn điện Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).2
9 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).2
10 Máy cắt gạch Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).2
11 Máy bơm nước Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).2
12 Dàn giáo ( bộ ) Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). Giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.100
13 Cây chống ( Cây ) Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê). Giấy kiểm định còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2000
14 Máy phát điện dự phòng Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn(kèm sở hữu bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->