Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 19:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN QUẤT LÂM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 19:20:00 đến ngày 2021-09-11 19:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,041,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.812E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.228.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN QUẤT LÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà đa năng trường THCS thị trấn Quất Lâm 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Quất Lâm, địa chỉ: thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Đôi, địa chỉ: thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228………….. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Xuân Trường Nam Định; địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02288870169 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đóng cừ cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,737 | 100m |
| 2 | Phên lứa, phủ bạt chắn cát | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,212 | m2 |
| 3 | Thuê cừ ván thép KT 400x85x8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 231,4125 | m |
| 4 | Ép cọc cừ larsen | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1038 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1038 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,08 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225,48 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,064 | m3 |
| 9 | Phủ cát đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,064 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3864 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,064 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,388 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1537 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,979 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6405 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107,147 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8131 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1418 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5291 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8257 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,623 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,0 x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,7742 | m3 |
| 23 | Đào đất móng, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8418 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8148 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1874 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,049 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4498 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,8985 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2801 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8491 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0224 | 100m3 |
| 33 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 772,6317 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115,8948 | m3 |
| 35 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,1221 | m2 |
| 36 | Lớp vữa lót M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,666 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,272 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,0122 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8065 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7603 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3596 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1968 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,9534 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,609 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9294 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5092 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4156 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,2286 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2708 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2517 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,2378 | m3 |
| 52 | Ngâm nước xi măng dưỡng mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 270,3287 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 395,7462 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,8335 | m2 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8275 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,164 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8586 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9895 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0875 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2144 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,0 x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 186,9789 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,0 x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,8781 | m3 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 460,9 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 227,08 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.039,2413 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 815,149 | m2 |
| 68 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 146,1646 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220,8243 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,6148 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140,7724 | m |
| 72 | Tranh cổ động treo tường KT 1100x1100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 73 | Chữ inox 304 dày 0,8mm "NHÀ ĐA NĂNG" cao 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | chữ |
| 74 | Sơn nền sàn Epoxy màu đỏ dạng mịn chống trơn trượt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 512,3811 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 255,8024 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,9672 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,2427 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.627,3264 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.260,0656 | m2 |
| 80 | Xây gạch bê tông 6,0 x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7461 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1079 | m3 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3224 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3224 | m2 |
| 84 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128,6984 | m2 |
| 85 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 209,22 | m |
| 86 | Quét dầu bóng granito | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128,6984 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,8439 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,6818 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,9095 | 100m2 |
| 90 | Mua sẵn, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,16 | m2 |
| 91 | Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ mở quay khung nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,6 | m2 |
| 92 | Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38mm( đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3 | m2 |
| 93 | Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm xingfa kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| 94 | Mua sẵn, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,77 | m2 |
| 95 | Sản xuất sen hoa inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 189,09 | kg |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,35 | m2 |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2747 | tấn |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2747 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4492 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép tấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2541 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7033 | tấn |
| 102 | Gia công giằng mái thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,364 | tấn |
| 103 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,364 | tấn |
| 104 | Bu lông neo M20x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 105 | Bu lông lk M20x80 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 106 | Bu lông lk M12x50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 728 | cái |
| 107 | Bu lông nở M12x100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 208 | cái |
| 108 | Bộ tăng đơ giằng mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 109 | Ốc siết cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 155,6628 | m2 |
| 111 | Lợp mái chống nóng chống ồn 0.45ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5861 | 100m2 |
| 112 | Tôn úp nóc dày 0,45 khổ 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 143,06 | m |
| 113 | Ke chống bão | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.602 | cái |
| 114 | Thang thăm mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 115 | Nắp đậy thang thăm mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 116 | Đào đất móng, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8114 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2705 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0001 | 100m3 |
| 121 | Xây gạch bê tông 6,0 x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5951 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,508 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,508 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, RTN, NHÀ XE, PHÁ DỠ | |||
| C | TƯỜNG RÀO HOÀN TRẢ: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,323 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0862 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5845 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,9553 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2585 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0723 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2184 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2645 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1447 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1779 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3902 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0537 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2142 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1461 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8761 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3453 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ D28 KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2844 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1499 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1356 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6492 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 191,8534 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,3844 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,08 | m |
| 25 | Đắp đầu cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 244,2378 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1101 | tấn |
| 28 | Bản lề thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Bánh xe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Thép tấm dày 20mm (thanh 18) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,41 | m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6804 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,754 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Lót nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.084 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,4 | m3 |
| 3 | Cắt khe chống nứt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 542 | m |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.084 | m2 |
| 5 | Di chuyển, trồng lại cây thông đường kính 20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cây |
| E | VỈA HÈ HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Lót nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| F | ĐƯỜNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Thi công móng đá thải lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | m2 |
| G | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3579 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,7066 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ D28 KT 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,829 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129,8196 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,393 | m2 |
| 7 | Mua sẵn ống nhựa D21 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,36 | m |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,346 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0992 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3292 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4017 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| H | NHÀ XE: | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,384 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,68 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0822 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3694 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3694 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm, khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7137 | tấn |
| 11 | Gia công bản mã, lập là, khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5098 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2235 | tấn |
| 13 | Bu long neo M18x700 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2002 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2002 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,66 | m2 |
| 17 | Bu long neo M12x70 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 18 | Ke chống bão liền mũ chụp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.832 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3712 | 100m2 |
| 20 | Tôn diềm ốp nóc rộng 600 dày 0.45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 91,2 | m |
| I | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,839 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,0781 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3092 | 100m3 |
| J | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 409,7383 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 3 | Đào nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8194 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8194 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại, nắp nhựa 9module | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2P-50A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1P-32A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn LED Highbay UFO 100W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | bộ |
| 7 | Thanh treo đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn LED BD M16L -36W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần 18W, KT220x220 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + mặt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bảng |
| 13 | Mặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 510 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 23 | Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 24 | Đào đất móng, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m3 |
| 25 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m3 |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 28 | Bầu sứ chân kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | quả |
| 29 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | cái |
| 30 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 31 | Ống PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 100m |
| 32 | Cút 90o PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 33 | Cút 45o PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 34 | Đai inox D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 192 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác inox D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.812E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.228.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7 KW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5 KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất >= 23 KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1,0 KW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 150l | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >= 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi