Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903779-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 19:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN QUẤT LÂM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210858996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 19:20:00 đến ngày 2021-09-11 19:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,041,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.812E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.228.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN QUẤT LÂM
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà đa năng trường THCS thị trấn Quất Lâm
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN QUẤT LÂM , địa chỉ: THỊ TRẤN QUẤT LÂM HUYỆN GIAO THỦY TỈNH NAM ĐỊNH
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quất Lâm, địa chỉ: thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN QUẤT LÂM , địa chỉ: THỊ TRẤN QUẤT LÂM HUYỆN GIAO THỦY TỈNH NAM ĐỊNH
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quất Lâm, địa chỉ: thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quất Lâm, địa chỉ: thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Đôi, địa chỉ: thị trấn Quất Lâm, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228…………..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Xuân Trường Nam Định; địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02288870169
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ ĐA NĂNG
1Đóng cừ cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,737100m
2Phên lứa, phủ bạt chắn cátChỉ dẫn kỹ thuật chương V72,212m2
3Thuê cừ ván thép KT 400x85x8Chỉ dẫn kỹ thuật chương V231,4125m
4Ép cọc cừ larsenChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1038100m
5Nhổ cọc cừ larsenChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1038100m
6Đào móng công trình, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,08100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V225,48100m
8Vét bùn đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V30,064m3
9Phủ cát đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V30,064m3
10Ván khuôn bê tông lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3864100m2
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,064m3
12Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,388100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1537tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,979tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6405tấn
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V107,147m3
17Ván khuôn cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8131100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1418tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5291tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8257tấn
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,623m3
22Xây gạch bê tông 6,0 x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V85,7742m3
23Đào đất móng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8418m3
24Ván khuôn bê tông lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1312100m2
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8148m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1874100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,049tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4498tấn
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,8985m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2801100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8491100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0224100m3
33Rải nilong chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V772,6317m2
34Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V115,8948m3
35Rải nilong chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V80,1221m2
36Lớp vữa lót M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,666m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,272tấn
38Đổ bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,0122m3
39Ván khuôn cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8065100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7603tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3596tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1968tấn
43Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,9534m3
44Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,609100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9294tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5092tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4156tấn
48Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,2286m3
49Ván khuôn sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2708100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2517tấn
51Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,2378m3
52Ngâm nước xi măng dưỡng máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V270,3287m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V395,7462m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chỉ dẫn kỹ thuật chương V98,8335m2
55Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8275100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,164tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8586tấn
58Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9895m3
59Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1104100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0875tấn
61Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2144m3
62Xây gạch bê tông 6,0 x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V186,9789m3
63Xây gạch bê tông 6,0 x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,8781m3
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V460,9m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V227,08m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.039,2413m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V815,149m2
68Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V146,1646m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V220,8243m2
70Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V111,6148m
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V140,7724m
72Tranh cổ động treo tường KT 1100x1100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
73Chữ inox 304 dày 0,8mm "NHÀ ĐA NĂNG" cao 600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V9chữ
74Sơn nền sàn Epoxy màu đỏ dạng mịn chống trơn trượtChỉ dẫn kỹ thuật chương V512,3811m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V255,8024m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V21,9672m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,2427m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.627,3264m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.260,0656m2
80Xây gạch bê tông 6,0 x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,7461m3
81Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1079m3
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3224m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3224m2
84Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V128,6984m2
85Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V209,22m
86Quét dầu bóng granitoChỉ dẫn kỹ thuật chương V128,6984m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,8439100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,6818100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChỉ dẫn kỹ thuật chương V34,9095100m2
90Mua sẵn, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,16m2
91Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ mở quay khung nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6m2
92Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38mm( đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3m2
93Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm xingfa kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,08m2
94Mua sẵn, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V67,77m2
95Sản xuất sen hoa inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V189,09kg
96Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V28,35m2
97Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2747tấn
98Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2747tấn
99Gia công xà gồ thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4492tấn
100Gia công xà gồ thép tấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2541tấn
101Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7033tấn
102Gia công giằng mái thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,364tấn
103Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,364tấn
104Bu lông neo M20x600Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
105Bu lông lk M20x80Chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
106Bu lông lk M12x50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V728cái
107Bu lông nở M12x100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V208cái
108Bộ tăng đơ giằng máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V40bộ
109Ốc siết cápChỉ dẫn kỹ thuật chương V160cái
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V155,6628m2
111Lợp mái chống nóng chống ồn 0.45lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5861100m2
112Tôn úp nóc dày 0,45 khổ 600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V143,06m
113Ke chống bãoChỉ dẫn kỹ thuật chương V4.602cái
114Thang thăm máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
115Nắp đậy thang thăm máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
116Đào đất móng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8114m3
117Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0258100m2
118Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2705m3
119Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0027100m3
120Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0001100m3
121Xây gạch bê tông 6,0 x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5951m3
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,508m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,508m2
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, RTN, NHÀ XE, PHÁ DỠ
C TƯỜNG RÀO HOÀN TRẢ:
1Đào móng công trình, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,323100m3
2Ván khuôn bê tông lótChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0862100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5845m3
4Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,9553m3
5Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ D28 KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,99m3
6Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2585100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0723tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2184tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2645m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1447100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1779100m3
12Ván khuôn cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3902100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0537tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2142tấn
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1461m3
16Xây gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8761m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,3453m3
18Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ D28 KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2844m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1499100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1356tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6492m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V191,8534m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,3844m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,08m
25Đắp đầu cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChỉ dẫn kỹ thuật chương V244,2378m2
27Gia công cổng sắt mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1101tấn
28Bản lề thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
29Bánh xeChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
30Thép tấm dày 20mm (thanh 18)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
31Lắp dựng cửa khung sắtChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,41m2
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6804m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,754m2
D SÂN BÊ TÔNG:
1Lót nilong chống mất nước khi đổ bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.084m2
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V108,4m3
3Cắt khe chống nứtChỉ dẫn kỹ thuật chương V542m
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.084m2
5Di chuyển, trồng lại cây thông đường kính 20cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V11cây
E VỈA HÈ HOÀN TRẢ
1Lót nilong chống mất nước khi đổ bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V12m2
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m2
F ĐƯỜNG HOÀN TRẢ
1Thi công móng đá thải lớp dướiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,022100m3
2Lót nilong chống mất nước khi đổ bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V11m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11m2
G HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng công trình, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72100m3
2Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3579100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,7066m3
4Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ D28 KT 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,829m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V129,8196m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,393m2
7Mua sẵn ống nhựa D21Chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,36m
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,346100m2
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0992m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3292tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V160cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4017m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,048100m3
H NHÀ XE:
1Đào móng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,6m3
2Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5m3
4Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,384100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,68m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0738100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0822100m3
8Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3694tấn
9Lắp dựng cột thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3694tấn
10Gia công vì kèo thép mạ kẽm, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7137tấn
11Gia công bản mã, lập là, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5098tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2235tấn
13Bu long neo M18x700Chỉ dẫn kỹ thuật chương V60cái
14Gia công xà gồ thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2002tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2002tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,66m2
17Bu long neo M12x70Chỉ dẫn kỹ thuật chương V120cái
18Ke chống bão liền mũ chụpChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.832cái
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3712100m2
20Tôn diềm ốp nóc rộng 600 dày 0.45mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V91,2m
I PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,839m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V27,0781m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3092100m3
J PHÁ DỠ NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V409,7383m2
2Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồChỉ dẫn kỹ thuật chương V10công
3Đào nềnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8194100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8194100m3
K HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại, nắp nhựa 9moduleChỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt aptomat 2P-50AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat 1P-32AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 1P-20AChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
5Lắp đặt hộp aptomat âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
6Lắp đặt đèn LED Highbay UFO 100WChỉ dẫn kỹ thuật chương V35bộ
7Thanh treo đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V35bộ
8Lắp đặt bộ đèn LED BD M16L -36WChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
9Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần 18W, KT220x220Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + mặtChỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
12Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bảng
13Mặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V32hộp
15Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
16Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V102m
17Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x2.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V350m
18Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V130m
19Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V510m
20Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
21Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
22Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
23Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V190m
24Đào đất móng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18m3
25Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36m
26Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V18m3
27Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cọc
28Bầu sứ chân kim thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V21quả
29Bật sắt đỡ dây thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V130cái
30Kẹp kiểm tra tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
31Ống PVC D75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8100m
32Cút 90o PVC D75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
33Cút 45o PVC D75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V48cái
34Đai inox D75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V192cái
35Cầu chắn rác inox D75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.812E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.228.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,4 m31
2 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7 KW1
3 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5 KW1
4 Máy hàn Công suất >= 23 KW1
5 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5 KW1
6 Máy đầm bàn Công suất >= 1,0 KW2
7 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250l2
8 Máy trộn vữa Dung tích >= 150l1
9 Ô tô tự đổ Trọng tải >= 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->