Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903662-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 19:05:00 đến ngày 2021-09-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,261,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình giao thông đường bộ và công trình cầu bê tông cốt thép (có quy mô tương tự hoặc lớn hơn quy mô hạng mục cầu bản trong gói thầu). (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cầu bê tông cốt thép (có quy mô tương tự hoặc lớn hơn quy mô hạng mục cầu bản trong gói thầu)(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ- 01 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu bê tông cốt thép (có quy mô tương tự hoặc lớn hơn quy mô hạng mục cầu bản trong gói thầu)(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình Khắc phục sửa chữa tuyến đường tỉnh lộ 160 đoạn Km23 đến Km29, từ xã Bản Cái, huyện Bắc Hà đi xã Tân Dương, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,557 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 205,412 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 120,093 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Đào nền đá C4 có cường độ <150kg/cm2 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 27,133 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 6,572 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào- Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 4,08 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào- Đào rãnh đá C4 có cường độ <150kg/cm2 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,188 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 35,435 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 19,557 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Đào khuôn nèn đường đá C4 có cường độ <150kg/cm2 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 4,256 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 85,986 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 37,08 | 100m3 |
| 13 | Xáo xới đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 75,547 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 75,547 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 46,12 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 19,552 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 9,625 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,557 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,089 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,43 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,039 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,557 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 4,283 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 13,872 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 16,756 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 100,532 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 48,284 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 19,907 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,837 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 5,791 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 135,443 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 5,707 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 4,571 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 20,462 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 84,789 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 31,875 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 19,5 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 19,5 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 2,438 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 6,75 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 115,529 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 3,54 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,901 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 9,128 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 18,008 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 3,757 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,289 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,289 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,707 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,826 | 100m3 |
| 51 | San đất bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 32,577 | 100m3 |
| 52 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 377,671 | 100m2 |
| 53 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 377,671 | 100m2 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 52,874 | 100m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 75,534 | 100m3 |
| 56 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,056 | 100m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 81,312 | m3 |
| 58 | Vữa XM M50# đệm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 34,452 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 6,623 | 100m2 |
| 60 | Vữa XM M100 miết mạch | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 3,3 | m3 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 3.960 | cái |
| 62 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 10,67 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 2,587 | 100m3 |
| 64 | Vữa XM M50 dày 5cm lót móng | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 42,68 | m3 |
| 65 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 392,656 | m3 |
| 66 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 29,663 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 16,261 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 119,077 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 10,064 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1.067 | 1cấu kiện |
| 71 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,238 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 3,45 | m3 |
| 73 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,144 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 30 | 1cấu kiện |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,358 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,956 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,688 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,772 | 100m3 |
| 5 | Vữa XM M50 dày 5cm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 6,47 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 96,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 3,259 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà mũ mố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 12,94 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,195 | tấn |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 15,57 | m3 |
| 11 | Thép cấy | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,019 | tấn |
| 12 | Khoan tạo lỗ cấy thép | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,06 | 100m |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 2 | 1 rọ |
| 14 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 9,63 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ công | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 9,63 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,0963 | 100m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 5,16 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,299 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,32 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 36 | 1cấu kiện |
| 21 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 6,491 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 3,106 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 3,994 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 76,57 | m3 |
| 25 | Xúc phê thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,766 | 100m3 |
| 26 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 51,65 | m3 |
| 27 | Vữa XM M50 dày 5cm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 34,85 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 273 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 7,764 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 99,54 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 2,921 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 20,43 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 56,51 | m3 |
| 34 | Thép cấy | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,027 | tấn |
| 35 | Khoan tạo lỗ cấy thép | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,086 | 100m |
| 36 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 39,55 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 7,797 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 4,181 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 113 | 1 đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 102 | mối nối |
| 41 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 22,44 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ công | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 22,44 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,224 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 3,42 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 3,872 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN + CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Làm cột km BTCT | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 622 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác D90 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 18 | cái |
| 4 | Cột D88 mạ kẽm sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 69,3 | m |
| 5 | Biển thông tin công trình | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 7,2 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 8 | Thi công cọc H và cọc MLG | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 74 | cái |
| 9 | Hộ lan tôn sóng, bước cột 2m mạ kẽm điện phân | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 54 | m |
| 10 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy , ĐK cọc ≤300mm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,364 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 54 | m |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 3,944 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,35 | 100m3 |
| 14 | Bê tông hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 357,26 | m3 |
| 15 | Vữa đêm M25 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 8,622 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép hộ lan, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,517 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn hộ lan | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 10,572 | 100m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 90,2 | m2 |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 53 | 1 rọ |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,993 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,353 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,315 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,105 | 100m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 10,5 | m3 |
| 25 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 27,12 | m3 |
| 26 | Vữa lót M50 dày 5cm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 5,045 | m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,679 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,453 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,389 | 100m3 |
| 30 | Vữa đêm M50 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,948 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 37,867 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 34,488 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc đá 4x6 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 6,019 | m3 |
| 34 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc đá 2x4 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 5,107 | m3 |
| 35 | Đắp đất sét | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 10,397 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 89mm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,11 | 100m |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 8,9 | m2 |
| D | CẦU BẢN MỐ NHẸ 9M, LÝ TRÌNH KM24+474,05 | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 28Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 30,901 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 71,667 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,054 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 2,348 | tấn |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 63 | m2 |
| 6 | Bơm vữa xi măng không co ngót | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,487 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, 28Mpa | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 9,608 | m3 |
| 8 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,328 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cầu, chiều cao | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Bi tum | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 60 | kg |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông 20Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 3,88 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,348 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan can cầu | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,255 | 100m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,551 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu (Theo QĐ số 1643/QĐ-BGTVT ngày 8/5/2015) | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,551 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,551 | tấn |
| 17 | Bu lông U-M22x650 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 24 | bộ |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 6,83 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,225 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,255 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,027 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, 10Mpa | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 2,72 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 16Mpa | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 78,9 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,558 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,178 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 ) | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,383 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 ) | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,354 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 ) | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,063 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọc | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,034 | tấn |
| 30 | Bê tông cọc, cột, bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 ) | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 14,85 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 ) | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,932 | 100m2 |
| 32 | Cọc dẫn | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 33 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy , chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II (Cọc ép âm NC và MTC x hệ số 1,05) | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,61 | 100m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,01 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 3,21 | m3 |
| 36 | Bê tông móng tường cánh, chiều rộng | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 32,1 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,44 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 42,9 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,041 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,069 | tấn |
| 41 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,413 | tấn |
| 42 | Vữa XM M50 dày 5cm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,87 | m3 |
| 43 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, 20Mpa | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 9,66 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,386 | 100m2 |
| 45 | Bê tông bản quá độ, đổ bằng thủ công, 20Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 14 | m3 |
| 46 | Vữa XM M100 dày 5cm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 3,41 | m3 |
| 47 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,996 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,096 | 100m2 |
| 49 | Bi tum | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 60 | kg |
| 50 | Vữa XM M50 dày 5cm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 11,48 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 12Mpa, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 63,2 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,972 | 100m2 |
| 53 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 13,32 | m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,388 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,147 | 100m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông 12Mpa, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 39,214 | m3 |
| 57 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 9,804 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 21,575 | m3 |
| 59 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,079 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,863 | 100m2 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,471 | 100m3 |
| 62 | Bao tải đất | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 482 | bao |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,471 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,471 | 100m3 |
| 65 | San đất bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,471 | 100m3 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,366 | 100m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 5,463 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 4,245 | 100m3 |
| 69 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,031 | 100m3 |
| 70 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,169 | 100m3 |
| 71 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 2,857 | 100m3 |
| 72 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 2,857 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 2,857 | 100m3 |
| 74 | San đất bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 2,857 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 2,1 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,222 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,415 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 6 | đoạn ống |
| 79 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 5 | mối nối |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 89,01 | m3 |
| 81 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,89 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,89 | 100m3 |
| 83 | San đá bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,89 | 100m3 |
| 84 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 85 | Biển báo tên cầu | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,48 | m2 |
| 86 | Cột biển báo D88 mạ kẽm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 6,8 | m |
| 87 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 88 | Lắp dựng dầm bản cầu | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 dầm |
| E | CẦU BẢN BTCT NHỊP 6M, LÝ TRÌNH KM28+346.27 | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 28Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 16,432 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 40,037 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,746 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,56 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 8 | 1 dầm |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 42 | m2 |
| 7 | Bơm vữa xi măng không co ngót | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,991 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, 28Mpa | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 6,405 | m3 |
| 9 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,218 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn lớp phủ mặt cầu, chiều cao | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Bi tum | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 60 | kg |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông 20Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 2,58 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,231 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan can cầu | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,173 | 100m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,37 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,37 | tấn |
| 17 | Bu lông U-M22x650 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 16 | bộ |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 25 MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 6,16 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,195 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,249 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,024 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, 10Mpa | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 2,72 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 16Mpa | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 78,9 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,558 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,178 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 ) | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,512 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 ) | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,857 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 ) | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,063 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọc | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,034 | tấn |
| 30 | Bê tông cọc, cột, bê tông 25Mpa, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 ) | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 20,52 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (Hao phí đóng cọc : 1.01. Nên khi SX cọc thì VL x hệ số 1.01 ) | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 2,688 | 100m2 |
| 32 | Cọc dẫn | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 33 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy , chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II (Cọc ép âm NC và MTC x hệ số 1,05) | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 2,24 | 100m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,01 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, 10Mpa, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 3,21 | m3 |
| 36 | Bê tông móng tường cánh, chiều rộng | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 32,1 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,44 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 42,9 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,041 | 100m2 |
| 40 | Bê tông bản quá độ, đổ bằng thủ công, 20Mpa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 14 | m3 |
| 41 | Vữa XM M100 dày 5cm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 3,41 | m3 |
| 42 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,996 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,096 | 100m2 |
| 44 | Bi tum | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 60 | kg |
| 45 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,055 | tấn |
| 46 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,268 | tấn |
| 47 | Vữa XM M50 dày 5cm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,65 | m3 |
| 48 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, C20 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 6,21 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,248 | 100m2 |
| 50 | Vữa XM M50 dày 5cm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 9,03 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 12Mpa, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 51,72 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,878 | 100m2 |
| 53 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 12,47 | m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,323 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,122 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 34,268 | m3 |
| 57 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 8,567 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 17,94 | m3 |
| 59 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,897 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,718 | 100m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,374 | 100m3 |
| 62 | Bao tải đất | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 383 | bao |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,374 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,374 | 100m3 |
| 65 | San đất bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,374 | 100m3 |
| 66 | Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,417 | 100m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 5,668 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 4,158 | 100m3 |
| 69 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,592 | 100m3 |
| 70 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,177 | 100m3 |
| 71 | Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,867 | 100m3 |
| 72 | Đào xúc đất bằng máy , đất cấp III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,867 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,867 | 100m3 |
| 74 | San đất bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,867 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 1,4 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,148 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,277 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 4 | đoạn ống |
| 79 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 3 | mối nối |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 35,7 | m3 |
| 81 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,357 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đá bằng ô tô trong phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,357 | 100m3 |
| 83 | San đá bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,357 | 100m3 |
| 84 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 20 | cái |
| 85 | Biển báo tên cầu | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,48 | m2 |
| 86 | Cột biển báo D88 | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 6,8 | m |
| 87 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| F | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 4 | 1 lần TN |
| 2 | Đóng cọc neo bằng thép hình | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,96 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc neo | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,96 | 100m |
| 4 | Khấu hao vật liệu cọc neo | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật thi công | 0,96 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình giao thông đường bộ và công trình cầu bê tông cốt thép (có quy mô tương tự hoặc lớn hơn quy mô hạng mục cầu bản trong gói thầu). (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cầu bê tông cốt thép (có quy mô tương tự hoặc lớn hơn quy mô hạng mục cầu bản trong gói thầu)(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 01 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ- 01 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu bê tông cốt thép (có quy mô tương tự hoặc lớn hơn quy mô hạng mục cầu bản trong gói thầu)(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy tưới nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy rải | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đóng cọc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi