Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 18:59:00 đến ngày 2021-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,996,602,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.994904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1989808E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc tời điện, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo độ cao, đo góc… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường trung học cơ sở Yên Đổ. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương;
+ Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên;
+ Điện thoại: 0208. 3674.731; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3874.410; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.855.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 849,63 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,12 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,63 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,89 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.089,67 | m3 |
| 18 | Mua đất | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 360,01 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,38 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,21 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,48 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,86 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,82 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,67 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,23 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,37 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 406,63 | m3 |
| 43 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,47 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 259,26 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 481,99 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 848,91 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 227,02 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 560,96 | m2 |
| 49 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,69 | m2 |
| 50 | Ốp tường gạch thẻ 60x240 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,18 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 162,18 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.157,57 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.324,37 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 575,88 | m2 |
| 55 | Láng lót cầu thang dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,67 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,67 | m2 |
| 57 | Trát granitô chỉ bậc cầu thang vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,36 | m |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,69 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,69 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 165,02 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,40mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,1 | m |
| 65 | SX sen hoa cửa sắt bằng sắt vuông 14x14 ( bao gồm cả sơn) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 67 | Gia công hoa sắt lan can thép hộp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 146,83 | Kg |
| 68 | Sơn tĩnh điện thép hộp lan can, bức phù điêu, hoa sắt cửa sổ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 146,83 | Kg |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,78 | m2 |
| 70 | Lắp dựng thang lên mái D16 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 71 | Cửa tôn lên mái khung sắt bịt tôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 72 | Khóa cửa tôn lên mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 73 | Tay vịn gỗ nhóm 3 D100 sơn P.U bóng mỡ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,37 | m |
| 74 | Gia công tay vịn cầu thang sắt hộp 30x30x1,2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,27 | Kg |
| 75 | Gia công tay vịn cầu thang sắt vuông 10x10 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,09 | Kg |
| 76 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,62 | Kg |
| 77 | SX cửa đi kính khung nhôm hệ Việt Pháp (Hoặc tương đương) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 78 | SX cửa sổ kính khung nhôm hệ Việt Pháp (Hoặc tương đương) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,72 | m2 |
| 79 | SXLD vách kính dày 6,38mm khung nhôm hệ Việt Pháp (Hoặc tương đương) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thêm 2 tháng Hvl=2) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | 100m2 |
| 82 | Đào móng băng - đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | 1m3 |
| 83 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,93 | 1m3 |
| 84 | Đào móng hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,49 | 1m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 89 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 91 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,42 | m3 |
| 92 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,88 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 94 | Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,25 | m2 |
| 95 | Trát tường rãnh lớp 1 dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,18 | m2 |
| 96 | Trát tường rãnh lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,18 | m2 |
| 97 | Đánh mầu tường rãnh bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,18 | m2 |
| 98 | Trát lót tường bồn hoa, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,51 | m2 |
| 99 | Ốp tường bồn hoa gạch thẻ 60x240mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,22 | m2 |
| 100 | Láng lót cầu thang dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,93 | m2 |
| 101 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,93 | m2 |
| 102 | Trát granitô chỉ bậc cầu thang vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,38 | m |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | 1cấu kiện |
| 106 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 107 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 108 | Công khía rãnh đường dốc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 109 | GCLD lan can đường dốc bằng inox 304 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,86 | Kg |
| 110 | Đất màu trồng cây | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 111 | Đổ đất mầu vào bồn hoa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 112 | Đắp cát nền hè xung quanh nhà | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 113 | Bê tông nền hè, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,91 | m3 |
| 114 | Láng nền hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,09 | m2 |
| 115 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x210 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 116 | Lắp đặt hộp áp tô mát đặt ngầm 300x250x150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| 118 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần; 14W (trọn bộ) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (2 x 18W Có máng tản quang) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x10mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (3x6+1x4mm2) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (3x10+1x6mm2) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 34mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt đế âm tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | hộp |
| 143 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 144 | Lắp đặt bộ sứ đầu hồi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,43 | 1m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,43 | m3 |
| 147 | Gia công lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | GCLD con sứ chân kim | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | con |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét sét bọc đồng D16; dài 2,5m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 1,5m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất đồng dẹt 30x4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 153 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất bằng đồng fi 16mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 154 | GC chân bật thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,73 | 1m2 |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, kt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 157 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy khí CO2-MT3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bình |
| 158 | Lắp đặt bình chữa cháy MTFZ4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bình |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy: | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 160 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,332 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0724 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4116 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,267 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0319 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4356 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9529 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0421 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5451 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3369 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1016 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0939 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2848 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2127 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9374 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,76 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,76 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3744 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5632 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,724 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,764 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,16 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,88 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9604 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2152 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1011 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1011 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,4mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,24 | m |
| 34 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9486 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6624 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0007 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt bầu thu nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác bằng thép D150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đai giữ ống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Láng lót bậc dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,807 | m2 |
| 43 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,807 | m2 |
| 44 | Trát granitô chỉ bậc, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m |
| 45 | SX sen hoa cửa sắt thép 14x14 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,618 | kg |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0416 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 48 | SX LD cửa đi nhôm kính (bao gồm toàn bộ các phụ kiện) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 49 | SX LD cửa sổ nhôm kính (bao gồm toàn bộ các phụ kiện) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5069 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt hộp điện phòng 300x200x150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (1 x 36W không có máng tản quang) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | M |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt đế âm tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 62 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt bộ sứ đầu hồi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,75 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5625 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0544 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3967 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0849 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6128 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7364 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1001 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3824 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8125 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2455 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1701 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2393 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1545 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,393 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1595 | m3 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,656 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,656 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,93 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,878 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,364 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,36 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,552 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0296 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 105,0544 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6179 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0924 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,824 | m2 |
| 34 | Ốp viền tường tiết diện gạch 100x250mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,548 | m2 |
| 35 | Đệm cát nền sân bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4452 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9977 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - tiết diện gạch 250x250mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 39 | Lát gạch chỉ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | viên |
| 40 | SXLD cửa đi nhôm kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | m2 |
| 41 | SXLD cửa sổ lật nhôm kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 42 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5864 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7884 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | tấn |
| 46 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3781 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6072 | m3 |
| 51 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7911 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,72 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (trát lần 2) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,72 | m2 |
| 54 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,72 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,072 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5646 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1cấu kiện |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,895 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1369 | 100m3 |
| 62 | tê nhựa D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | cút nhựa D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 1m3 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt kép rắc co, ren nối nhựa PPR nối bằng p/p hàn - các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa fi 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa fi 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van phao fi 20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van xả đáy téc fi 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 94 | Lắp đặt đèn neon vòng D280 (trọn bộ) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (1 x 36W không có máng tản quang) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt bộ sứ đầu hồi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.994904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1989808E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, | tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc tời điện, | hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cần cẩu | ≥ 6 tấn | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5,0 Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông, | hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 16 | Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ | - Đo độ cao, đo góc… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi