Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903772-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210870626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 18:59:00 đến ngày 2021-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,996,602,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.994904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1989808E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ,
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc tời điện,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị - Đo độ cao, đo góc…
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường trung học cơ sở Yên Đổ.
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương , địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208. 3674.731;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Mạnh Kiên Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần TCICO LAND; Địa chỉ: phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật + dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lương; Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương , địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208. 3674.731;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208. 3674.731;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3874.410;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng - đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật849,63m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,14m3
3Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m2
4Ván khuôn móngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m2
5Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,71100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,42tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,66tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,96tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,12m3
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,2m3
11Ván khuôn dầm, giằng móngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m2
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,77tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,47tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,63m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,89m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.089,67m3
18Mua đấtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật360,01m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,57100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,85tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,69tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,91tấn
23Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,38m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,75100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,61tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,26tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,95tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,21m3
29Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,48100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,86tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,82m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,79100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,44tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,67m3
36Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,39tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,97tấn
39Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,45m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,23m3
41Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,37m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật406,63m3
43Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,47m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật259,26m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật481,99m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật848,91m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật227,02m2
48Trát trần, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật560,96m2
49Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,69m2
50Ốp tường gạch thẻ 60x240Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,18m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật162,18m
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.157,57m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.324,37m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật575,88m2
55Láng lót cầu thang dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,67m2
56Láng granitô cầu thangTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,67m2
57Trát granitô chỉ bậc cầu thang vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,36m
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,69m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,69m2
60Gia công xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,6tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật165,021m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,40mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,41100m2
64Tôn úp nócTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật58,1m
65SX sen hoa cửa sắt bằng sắt vuông 14x14 ( bao gồm cả sơn)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,24tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
67Gia công hoa sắt lan can thép hộpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật146,83Kg
68Sơn tĩnh điện thép hộp lan can, bức phù điêu, hoa sắt cửa sổTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật146,83Kg
69Lắp dựng hoa sắt lan canTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,78m2
70Lắp dựng thang lên mái D16Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11Cái
71Cửa tôn lên mái khung sắt bịt tônTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
72Khóa cửa tôn lên máiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
73Tay vịn gỗ nhóm 3 D100 sơn P.U bóng mỡTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,37m
74Gia công tay vịn cầu thang sắt hộp 30x30x1,2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,27Kg
75Gia công tay vịn cầu thang sắt vuông 10x10Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,09Kg
76Sơn tĩnh điện lan can cầu thangTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật56,62Kg
77SX cửa đi kính khung nhôm hệ Việt Pháp (Hoặc tương đương)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,88m2
78SX cửa sổ kính khung nhôm hệ Việt Pháp (Hoặc tương đương)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,72m2
79SXLD vách kính dày 6,38mm khung nhôm hệ Việt Pháp (Hoặc tương đương)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,45m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,36100m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thêm 2 tháng Hvl=2)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,36100m2
82Đào móng băng - đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,461m3
83Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,931m3
84Đào móng hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,491m3
85Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,92m3
86Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
87Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,83m3
88Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m3
89Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,9m3
90Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,16m3
91Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,42m3
92Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,88m3
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
94Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,25m2
95Trát tường rãnh lớp 1 dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật70,18m2
96Trát tường rãnh lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật70,18m2
97Đánh mầu tường rãnh bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật70,18m2
98Trát lót tường bồn hoa, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,51m2
99Ốp tường bồn hoa gạch thẻ 60x240mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,22m2
100Láng lót cầu thang dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,93m2
101Láng granitô bậc tam cấpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,93m2
102Trát granitô chỉ bậc cầu thang vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,38m
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m2
104Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1331cấu kiện
106Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
107Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
108Công khía rãnh đường dốcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Công
109GCLD lan can đường dốc bằng inox 304Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,86Kg
110Đất màu trồng câyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,01m3
111Đổ đất mầu vào bồn hoaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,01m3
112Đắp cát nền hè xung quanh nhàTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,95m3
113Bê tông nền hè, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,91m3
114Láng nền hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật59,09m2
115Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x210Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
116Lắp đặt hộp áp tô mát đặt ngầm 300x250x150Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
117Lắp đặt hộp nối dâyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28hộp
118Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần; 14W (trọn bộ)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
119Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (2 x 18W Có máng tản quang)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
120Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18cái
122Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Lắp đặt công tắc cầu thangTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x1,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật275m
129Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x4mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11m
130Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x10mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật285m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật350m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22m
134Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (3x6+1x4mm2)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
135Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (3x10+1x6mm2)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật80m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật250m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật350m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 34mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33m
139Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ống HDPE gân xoắn D32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
140Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
141Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
142Lắp đặt đế âm tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật69hộp
143Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật69cái
144Lắp đặt bộ sứ đầu hồiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
145Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật61,431m3
146Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật61,43m3
147Gia công lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
148GCLD con sứ chân kimTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5con
149Gia công và đóng cọc chống sét sét bọc đồng D16; dài 2,5mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
150Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 1,5mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cọc
151Kéo rải dây chống sét dưới mương đất đồng dẹt 30x4Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35m
152Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật220m
153Kéo rải dây chống sét dưới mương đất bằng đồng fi 16mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật160m
154GC chân bật thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật200cái
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,731m2
156Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, kt Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
157Lắp đặt bình bọt chữa cháy khí CO2-MT3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bình
158Lắp đặt bình chữa cháy MTFZ4Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Bình
159Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy:Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
160Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,332m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0724m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4116m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,267m3
5Ván khuôn giằng móngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0264100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0319tấn
7Bê tông móng, rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4356m3
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,9529m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0421100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,5451m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3369m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1016100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0551tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0939tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2848m3
16Ván khuôn sàn máiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2127100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,195tấn
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9374m3
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,76m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,76m2
21Trát trần, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,3744m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,5632m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,75m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,724m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,764m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,16m
27Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,88m
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,9604m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật70,2152m2
30Gia công xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1011tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1011tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,4mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,206100m2
33Tôn úp nócTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,24m
34Bê tông nền, M100, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9486m3
35Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,6624m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0007100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Lắp đặt bầu thu nướcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Cầu chắn rác bằng thép D150Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Đai giữ ốngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Láng lót bậc dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,807m2
43Láng granitô bậc tam cấpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,807m2
44Trát granitô chỉ bậc, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,79m
45SX sen hoa cửa sắt thép 14x14Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,618kg
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,04161m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
48SX LD cửa đi nhôm kính (bao gồm toàn bộ các phụ kiện)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
49SX LD cửa sổ nhôm kính (bao gồm toàn bộ các phụ kiện)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,94m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5069100m2
51Lắp đặt hộp điện phòng 300x200x150Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
52Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (1 x 36W không có máng tản quang)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20M
60Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
61Lắp đặt đế âm tườngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
62Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
63Lắp đặt bộ sứ đầu hồiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,751m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5625m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0544m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,3967m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0849100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0421tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6128m3
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,7364m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1001100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,3824m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8125m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1767100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0476tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2455tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1701m3
16Ván khuôn sàn máiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2393100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1545tấn
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,393m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0129tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1595m3
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,656m2
23Láng sê nô, mái hắt, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,656m2
24Trát trần, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,93m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,878m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,364m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,36m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật87,552m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật58,0296m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật105,0544m2
31Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6179m3
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XMTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,0924m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XMTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,824m2
34Ốp viền tường tiết diện gạch 100x250mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,548m2
35Đệm cát nền sân bê tôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4452m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0215100m2
37Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9977m3
38Lát nền, sàn gạch chống trơn - tiết diện gạch 250x250mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
39Lát gạch chỉTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6viên
40SXLD cửa đi nhôm kínhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,68m2
41SXLD cửa sổ lật nhôm kínhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
42Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,58641m3
43Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7884m3
44Ván khuôn móng dàiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0101100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0262tấn
46Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3781m3
47Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0368100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0259tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0526tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6072m3
51Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,7911m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,72m2
53Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (trát lần 2)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,72m2
54Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,72m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,072m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng ràoTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0408tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0163100m2
58Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5646m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật71cấu kiện
60Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,895m3
61Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3
62tê nhựa D110Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63cút nhựa D110Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,21m3
65Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
68Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cái
72Lắp đặt kép rắc co, ren nối nhựa PPR nối bằng p/p hàn - các loạiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
73Lắp đặt van khóa fi 25mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
74Lắp đặt van khóa fi 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt van phao fi 20mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt van xả đáy téc fi 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt xí bệtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
78Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
81Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bể
82Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
93Lắp đặt bảng điện nhựaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
94Lắp đặt đèn neon vòng D280 (trọn bộ)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
95Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (1 x 36W không có máng tản quang)Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
96Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
101Lắp đặt bộ sứ đầu hồiTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.994904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1989808E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên(Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m31
3 Máy vận thăng hoặc tời điện, hoạt động tốt1
4 Cần cẩu ≥ 6 tấn1
5 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw1
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
11 Máy khoan bê tông, hoạt động tốt1
12 Máy cắt bê tông hoạt động tốt1
13 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
14 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
15 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
16 Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ - Đo độ cao, đo góc…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->