Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 18:56:00 đến ngày 2021-09-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 100,705,279,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,015,000,000 VNĐ ((Hai tỷ mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2588E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau:+ Hạng mục đường có kết cấu mặt đường láng nhựa (hợp đồng phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Xử lý nền đất yếu bằng cọc đất gia cố xi măng đường kính ≥ 800mm; tường chắn đường vào cầu kết cấu bê tông cốt thép; hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn; hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (sơn đường, cọc tiêu, biển báo).+ Hạng mục cầu (hợp đồng phải thi công toàn bộ cầu) có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93, móng cọc bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70.493.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).- Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu trong bản scan E-HSMT được đăng tải trên hệ thống. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥211.479.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục xử lý nền đất yếu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành địa chất công trình hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý điều tiết giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 60 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Dây chuyền thiết bị thi công cọc xi măng đất bao gồm: Máy khoan cọc đất, Máy bơm vữa xi măng, Máy trộn vữa xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy khoan cọc đất đường kính ≥ 800mm- Máy bơm vữa xi măng năng suất ≥ 32m3/h- Máy trộn vữa xi măng dung tích ≥ 1200 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Lu bánh hơi (bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép > 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 23-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 25-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường Tỉnh 918, thành phố Cần Thơ (Xây dựng và nâng cấp giai đoạn 1 từ điểm giao giữa đường Tỉnh 918 với đường Tỉnh 923 đến cầu Lộ Bức) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.015.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3819 763. Fax: 0292. 3812 423. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2, đường Hòa Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. ĐT: 0888.773.666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Thẩm định, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ (Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ). Điện thoại: 0292 3819 763. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG (KHÔNG TÍNH PHẦN CẦU TẠM BAILEY) | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông khi thi công nút giao (biển báo, hàng rào, đèn tín hiệu, nhân công điều tiết…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | THÍ NGHIỆM CỌC XI MĂNG ĐẤT CẦU GIỮA | |||
| 1 | Khoan lõi kiểm tra sự đồng nhất của cột thử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5 | m |
| 2 | Nén nở hông cột thử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | mẫu |
| 3 | Nén thử tải cọc xi măng đất có sử dụng dàn chất tải cột thử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | tấn/TN |
| 4 | Khoan lõi kiểm tra sự đồng nhất của cột làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5 | m |
| 5 | Nén nở hông cột làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | mẫu |
| 6 | Kiểm tra kích thước đầu cột D800 - cột làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 7 | Nén thử tải cọc xi măng đất có sử dụng dàn chất tải - cột làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | tấn/TN |
| C | THÍ NGHIỆM CỌC XI MĂNG ĐẤT CẦU CẢ LANG | |||
| 1 | Khoan lõi kiểm tra sự đồng nhất của cột thử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 2 | Nén nở hông cột thử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | mẫu |
| 3 | Nén thử tải cọc xi măng đất có sử dụng dàn chất tải - cột thử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | tấn/TN |
| 4 | Khoan lõi kiểm tra sự đồng nhất của cột làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 5 | Nén nở hông cột làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | mẫu |
| 6 | Kiểm tra kích thước đầu cột D800 - cột làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 7 | Nén thử tải cọc xi măng đất có sử dụng dàn chất tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | tấn/TN |
| D | NÉN TĨNH CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP CỦA CẦU GIỮA VÀ CẦU CẢ LANG | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc cầu Cả Lang, tải trọng thiết kế 102,5T/cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc cầu Giữa, tải trọng thiết kế 125 T/cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| E | THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp, phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,4967 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,0666 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,2438 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất sét bao, K90 đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,2762 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6647 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 100m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật loại 1, lót nền 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,7732 | 100m2 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật loại 2, ngăn cách 25kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,6937 | 100m2 |
| 9 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6877 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,7068 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,5244 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát hạt mịn K≥0,95 (Bù lún) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6251 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát hạt mịn công trình bằng máy đầm, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,4736 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tấm BTCT đúc sẵn đá 1x2 C20 (kích thước 40x40x8cm) - Gia cố taluy bằng tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.416 | viên |
| 15 | Vữa xi măng C10 - Gia cố taluy bằng tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7664 | m3 |
| 16 | Bê tông chân khay đá 1x2 C20 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,01 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng C10 dày 10cm - Chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9228 | m3 |
| 18 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm bằng máy đầm đất cầm tay - Chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | 100m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2 - Chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,3429 | 100m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa chữ "I" bằng bê tông đúc sẵn đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.199,2 | m |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 1x2 C10 - Bó vỉa chữ "I" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,98 | m3 |
| 22 | Cung cấp đất sét - Bó vỉa chữ "I" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,94 | m3 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt tiêu quan trắc lún (bao gồm thép tấm 800x800x10mm, ống thép ren D32, ống PVC D100, sơn chống gỉ 03 lớp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Cái |
| F | MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,1104 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,7695 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,9572 | 100m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Thi công mặt đường bê tông xi măng đá 1x2, C25 dày 16cm (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,6912 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7127 | 100m3 |
| H | LỀ BỘ HÀNH | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo 40x40cm tự chèn dày 3,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,4 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng C10 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,988 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8994 | 100m3 |
| I | CỌC XI MĂNG ĐẤT CẦU GIỮA | |||
| 1 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc xi măng đất K≥0.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5849 | 100m3 |
| 2 | Đào cát san lấp thi công lớp đệm cát gia cố xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5088 | 100m3 |
| 3 | Đào đất tạo mặt bằng thi công cọc xi măng đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5216 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5216 | 100m3 |
| 5 | Lớp đệm bê tông xi măng M150 dày 40cm (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686,56 | m3 |
| 6 | Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.612,5 | 1m |
| 7 | Khoan không bơm vữa cọc xi măng đất đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | 1m |
| J | CỌC XI MĂNG ĐẤT CẦU CẢ LANG | |||
| 1 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc xi măng đất K≥0.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1571 | 100m3 |
| 2 | Đào cát san lấp thi công lớp đệm cát gia cố xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | 100m3 |
| 3 | Đào đất tạo mặt bằng thi công cọc xi măng đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0305 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0305 | 100m3 |
| 5 | Lớp đệm bê tông xi măng M150 dày 40cm (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.155,648 | m3 |
| 6 | Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.226 | 1m |
| 7 | Khoan không bơm vữa cọc xi măng đất đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421 | 1m |
| K | TƯỜNG CHẮN CẦU GIỮA | |||
| 1 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4092 | tấn |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2, C30 tương đương M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,5321 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3285 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cư K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2848 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nước cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,246 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước D60, L=0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m |
| L | THOÁT NƯỚC TƯỜNG CHẮN CẦU GIỮA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D250mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m (bao gồm cút nối T D280, cút nối 90 độ D280…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8256 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang D320 dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tấm BTCT đúc sẵn đá 1x2 C25 (kích thước 45x45x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| M | LAN CAN TƯỜNG CHẮN CẦU GIỮA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lan can tường chắn cao H=970mm bằng thép mạ kẽm (bao gồm bu lông các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,74 | m |
| N | TƯỜNG CHẮN CẦU CẢ LANG | |||
| 1 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,0104 | tấn |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2, C30 tương đương M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 959,1936 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0544 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,544 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nước cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,3 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước D60, L=0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | 100m |
| O | THOÁT NƯỚC TƯỜNG CHẮN CẦU CẢ LANG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D250mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m (bao gồm cút nối T D280, cút nối 90 độ D280…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4018 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang D320 dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tấm BTCT đúc sẵn đá 1x2 C25 (kích thước 45x45x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| P | LAN CAN TƯỜNG CHẮN CẦU CẢ LANG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lan can tường chắn cao H=970mm bằng thép mạ kẽm (bao gồm bu lông các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,418 | m |
| Q | RÃNH DỌC BTCT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt rãnh BTCT chữ U đúc sẵn đá 1x2 C20, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | cái |
| 2 | Bê tông đà dọc đá 1x2, C20 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3015 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đà dọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3814 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thép L50x50x5 đà dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7043 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt nắp đan BTCT đúc sẵn kích thước (0,6x0x5x0,1)m, đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452 | cái |
| 6 | Vữa xi măng C10 - Mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2196 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa - Mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9626 | m2 |
| 8 | Bê tông lót C10 dày 10cm - Móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,603 | m3 |
| 9 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 15cm,K≥0,95 - Móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2 - Móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,5853 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình - Móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2765 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2765 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt K≥0,98 - Móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6952 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cửa xả, đá 1x2, C20 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng C10 dày 10cm - cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt K≥0,95 - cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2 - cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,18 | 100m |
| 18 | Đào móng công trình - cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3144 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3144 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, K≥0,98 - cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | 100m3 |
| R | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông đúc sẵn D1500, L=3m, H30 (bao gồm nối cống bằng gioăng cao su và vữa xi măng C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D1500, L=2m, H30 (bao gồm nối cống bằng gioăng cao su và vữa xi măng C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D1200, L=3m, H30 (bao gồm nối cống bằng gioăng cao su và vữa xi măng C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D1000, L=3m, H30 (bao gồm nối cống bằng gioăng cao su và vữa xi măng C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D1000, L=4m, H30 (bao gồm nối cống bằng gioăng cao su và vữa xi măng C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 6 | Bê tông đầu cống, đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3967 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2425 | tấn |
| 8 | Bê tông lót C10 - đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3389 | m3 |
| 9 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 15cm, K≥0,95 - đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2 - đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,9238 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt móng cống BTCT đúc sẵn đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 12 | Bê tông móng cống đá 1x2 C20 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7365 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng cống C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2585 | m3 |
| 14 | Đắp cát phủ đầu cừ, độ chặt K≥0,95 - móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | 100m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2 - móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,3876 | 100m |
| S | GIA CỐ THƯỢNG, HẠ LƯU MÁI TALUY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tấm BTCT đúc sẵn (kích thước 40x40x8cm) đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.983 | viên |
| 2 | Vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1932 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,89 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7699 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8548 | 100m3 |
| 7 | Đắp bao tải đất (tận dụng từ đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,536 | 100m |
| 9 | Bê tông chân khay, đá 1x2, C20 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,635 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng C10 - chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2724 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, K≥0,95- chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2- chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,9171 | 100m |
| T | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,1925 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,2188 | m2 |
| 3 | Sơn trắng - đỏ trên lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660,9856 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,128 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại tròn cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 125x150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 135x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 65x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo thép ống D90/86mm, L=3,17m (bao gồm chụp nhựa ngăn nước, thép hình 340x40x3, L40x40x3, bulong D13, sơn trắng - đỏ 01 lót 02 lớp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo thép ống D90/86mm, L=3,29m (bao gồm chụp nhựa ngăn nước, thép hình 340x40x3, L40x40x3, bulong D13, sơn trắng - đỏ 01 lót 02 lớp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo thép ống D90/86mm, L=3,24m (bao gồm chụp nhựa ngăn nước, thép hình 340x40x3, L40x40x3, bulong D13, sơn trắng - đỏ 01 lót 02 lớp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo thép ống D90/86mm, L=3,62m (bao gồm chụp nhựa ngăn nước, thép hình 340x40x3, L40x40x3, bulong D13, sơn trắng - đỏ 01 lót 02 lớp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo thép ống D90/86mm, L=4,12m (bao gồm chụp nhựa ngăn nước, thép hình 340x40x3, L40x40x3, bulong D13, sơn trắng - đỏ 01 lót 02 lớp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo thép ống D90/86mm, L=3,64m (bao gồm chụp nhựa ngăn nước, thép hình 340x40x3, L40x40x3, bulong D13, sơn trắng - đỏ 01 lót 02 lớp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo thép ống D90/86mm, L=4,1m (bao gồm chụp nhựa ngăn nước, thép hình 340x40x3, L40x40x3, bulong D13, sơn trắng - đỏ 01 lót 02 lớp…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bê tông chân cột đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,79 | m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu BTCT đá 1x2 C20 (bao gồm sơn trắng, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291 | cái |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 1x2 C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,64 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,624 | m3 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cọc "H" BTCT đá 1x2 C20 (bao gồm sơn trắng, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 1x2 C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | m3 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cọc "KM" BT đá 1x2 C20 (bao gồm sơn trắng, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 1x2 C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đầu tôn sóng (kích thước 250x310x700mm) (bao gồm thép đệm, bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dài 3,33m (bao gồm thép đệm, bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | tấm |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cột thép D114x4.0x1250 (bao gồm mũ cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cột thép D114x4.0x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cột thép D114x4.0x850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cột |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 33 | Bê tông móng, trụ tôn sóng đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,158 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 1x2 C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | m3 |
| 35 | Đào móng trụ tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | m3 |
| U | KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU GIỮA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DUL "I" L=24,54m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su 250x400x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, C25 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6355 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,143 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn ray thép (bao gồm keo Epoxy, thép tấm, vữa không co ngót C40, vít nở D10…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3501 | tấn | |
| 8 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, C25 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0811 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7906 | tấn | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan lề bộ hành BTCT đúc sẵn dày 12cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,38 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lát gạch tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,896 | m2 |
| 12 | Vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt lan can cao H=970mm bằng thép mạ kẽm (bao gồm bu lông các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,16 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D150mm (bao gồm thanh định vị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang kích thước 400x160x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Cung cấp nắp đậy ống thoát nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Xây gạch thẻ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | m3 |
| 18 | Bê tông bệ trụ đèn đá 1x2, C25 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6192 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ trụ đèn, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ trụ đèn 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ trụ đèn d>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1616 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn 400x400x20 (bao gồm 4 bu lông D27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Lắp khủyu cong D60 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6081 | 100m |
| 25 | Cung cấp và phun chống thấm mặt cầu bằng lớp phòng nước Radcon fomular 07 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6224 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 (bao gồm phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9469 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1407 | tấn | |
| 29 | Cung cấp và rải thảm bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6224 | 100m2 |
| 30 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6224 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu bằng BTCT đúc sẵn đá 1x2, C25 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2775 | 100m2 |
| V | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI CẦU GIỮA | |||
| 1 | Bê tông bệ mố đá 1x2, C30 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,276 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thân, tường cánh mố, đá 1x2, C30 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,45 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2065 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3918 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7124 | tấn |
| 6 | Bê tông lót mố C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,744 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,65 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4922 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4922 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4146 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá dăm đệm, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật loại 1, lót nền 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá kê gối đá 1x2, C30 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9177 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép đá kê gối d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2026 | tấn |
| 16 | Bê tông ụ chống xô, đá 1x2, C30 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4256 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép ụ chống xô d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0251 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép ụ chống xô d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | tấn |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt neo các loại (cố định, di động) bằng thép D32 mạ kẽm (bao gồm bitum, vữa cường độ cao không co ngót, thép ống dày 3mm…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| W | CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP CẦU GIỮA | |||
| 1 | Sản xuất và ép cọc BTCT tiết diện 40x40cm đá 1x2, C30 (bao gồm phụ trợ thi công) - cọc thử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | 100m |
| 2 | Sản xuất và ép cọc BTCT tiết diện 40x40cm đá 1x2, C30 (bao gồm phụ trợ thi công) - cọc đại trà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,25 | 100m |
| 3 | Nối cọc BTCT 40x40cm bằng hộp nối (149,7 kg/1 hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ và vận chuyển đổ đi bê tông đầu cọc BTCT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,528 | m3 |
| X | BẢN QUÁ ĐỘ CẦU GIỮA | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, C25 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,663 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,001 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3635 | tấn |
| 4 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,222 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0304 | m2 |
| Y | ĐẦU MỐ CẦU GIỮA | |||
| 1 | Cung cấp và lát gạch trồng cỏ bằng BTCT đúc sẵn đá 1x2 C20 (kích thước 40x40cm) bằng vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | viên |
| 2 | Cung cấp và trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5567 | m2 |
| 3 | Đắp đất sét bao, K≥90 đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2134 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2232 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2232 | 100m3 |
| 6 | Bê tông chân khay đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8413 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5683 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0433 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,144 | 100m |
| Z | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG CẦU GIỮA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5718 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, K≥0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3861 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4826 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0861 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường công vụ C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| AA | THANH THẢI VẬT LIỆU CẦU GIỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1886 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | 100m3 |
| AB | KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU CẢ LANG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DUL "I" L=33m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su 300x400x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, C25 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,166 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9434 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8345 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn ray thép (bao gồm keo Epoxy, thép tấm, vữa không co ngót C40, vít nở D10…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3501 | tấn | |
| 8 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, C25 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9542 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0444 | tấn | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan lề bộ hành BTCT đúc sẵn dày 12cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5456 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lát gạch tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m2 |
| 12 | Vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt lan can cao H=970mm bằng thép mạ kẽm (bao gồm bu lông các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,44 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D150mm (bao gồm thanh định vị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang kích thước 400x160x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Cung cấp nắp đậy ống thoát nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Xây gạch thẻ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 18 | Bê tông bệ trụ đèn đá 1x2, C25 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ trụ đèn, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ trụ đèn 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bệ trụ đèn d>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1616 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn 400x400x20 (bao gồ 4 bu lông D27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Lắp khuỷu cong D60 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8464 | 100m |
| 25 | Cung cấp và phun chống thấm mặt cầu bằng lớp phòng nước Radcon fomular 07 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,553 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 (bao gồm phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,1481 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7222 | tấn | |
| 29 | Cung cấp và rải thảm bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,553 | 100m2 |
| 30 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,553 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt tấm BTCT đúc sẵn đá 1x2, C25 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8419 | 100m2 |
| AC | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI CẦU CẢ LANG | |||
| 1 | Bê tông bệ mố đá 1x2, C30 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,576 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thân, tường cánh mố, đá 1x2, C30 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,82 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2126 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8102 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1392 | tấn |
| 6 | Bê tông lót mố C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,416 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 833,176 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9344 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0528 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá dăm đệm, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật loại 1, lót nền 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá kê gối đá 1x2, C30 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép đá kê gối d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2128 | tấn |
| 15 | Bê tông ụ chống xô, đá 1x2, C30 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4144 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép ụ chống xô d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0251 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép ụ chống xô d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0418 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt neo các loại (cố định, di động) bằng thép D32 mạ kẽm (bao gồm bitum, vữa cường độ cao không co ngót, thép ống dày 3mm…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| AD | CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP CẦU CẢ LANG | |||
| 1 | Sản xuất và ép cọc BTCT tiết diện 40x40cm đá 1x2, C30 (bao gồm phụ trợ thi công) - cọc thử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 100m |
| 2 | Sản xuất và ép cọc BTCT tiết diện 40x40cm đá 1x2, C30 (bao gồm phụ trợ thi công) - cọc đại trà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,952 | 100m |
| 3 | Nối cọc BTCT 40x40cm bằng hộp nối (149,7 kg/1 hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ và vận chuyển đổ đi bê tông đầu cọc BTCT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,504 | m3 |
| 5 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, C25 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,663 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,001 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3635 | tấn |
| 8 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,222 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0304 | m2 |
| AE | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG, BÃI ĐÚC DẦM ĐÚC CỌC, BÃI VẬT LIỆU CẦU CẢ LANG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3942 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, K≥0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9154 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4471 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6577 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường công vụ C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| AF | CẦU TẠM ĐẢM BẢO GIAO THÔNG CẦU CẢ LANG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ dàn BAILEY khổ 4m - HL93 (bao gồm dầm gỗ đệm, thép tấm…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,14 | m |
| 2 | Làm và thả rọ đá hộc trên cạn KT 1x1x0,5 (HS=1/2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | rọ |
| 3 | Làm và thả rọ đá hộc trên cạn KT 1x0,5x0,5 (HS=1/4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | rọ |
| 4 | Đắp đất công trình, K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đk ngọn 4,5cm, L=4,5m/cây, mật độ 25cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,318 | 100m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật loại 1, lót nền 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| AG | THANH THẢI VẬT LIỆU CẦU CẢ LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1886 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2588E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau:+ Hạng mục đường có kết cấu mặt đường láng nhựa (hợp đồng phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Xử lý nền đất yếu bằng cọc đất gia cố xi măng đường kính ≥ 800mm; tường chắn đường vào cầu kết cấu bê tông cốt thép; hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn; hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (sơn đường, cọc tiêu, biển báo).+ Hạng mục cầu (hợp đồng phải thi công toàn bộ cầu) có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93, móng cọc bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70.493.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).- Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu trong bản scan E-HSMT được đăng tải trên hệ thống. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥211.479.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 4 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 4 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách hạng mục đường | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách hạng mục cầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách hạng mục xử lý nền đất yếu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành địa chất công trình hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 10 | Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 11 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 12 | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 13 | Nhân sự phụ trách quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 14 | Nhân sự quản lý điều tiết giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 25T | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu 60T | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 60 tấn | 2 |
| 3 | Dây chuyền thiết bị thi công cọc xi măng đất bao gồm: Máy khoan cọc đất, Máy bơm vữa xi măng, Máy trộn vữa xi măng | - Máy khoan cọc đất đường kính ≥ 800mm- Máy bơm vữa xi măng năng suất ≥ 32m3/h- Máy trộn vữa xi măng dung tích ≥ 1200 lít | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 5 |
| 5 | Trạm trộn bê tông | Năng suất ≥ 60m3/h | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 4 |
| 7 | Máy san | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,25m3 | 2 |
| 10 | Lu tĩnh | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn | 2 |
| 11 | Lu bánh hơi (bánh lốp) | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 3 |
| 12 | Lu rung | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 3 |
| 13 | Búa đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn | 2 |
| 14 | Búa rung | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 15 | Ô tô chuyển trộn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 16 | Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 17 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước | Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 18 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 19 | Xe bơm bê tông | Năng suất ≥ 50m3/h | 2 |
| 20 | Máy ép cọc | Lực ép > 150 tấn | 2 |
| 21 | Máy phát điện | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 22 | Máy hàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 6 |
| 23 | Máy trộn bê tông | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 4 |
| 24 | Máy đầm dùi | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 8 |
| 25 | Thiết bị nấu nhựa | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 26 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 27 | Máy thủy bình | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 28 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 29 | Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. | Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi