Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882416-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201154053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 18:56:00 đến ngày 2021-09-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 100,705,279,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,015,000,000 VNĐ ((Hai tỷ mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2588E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau:+ Hạng mục đường có kết cấu mặt đường láng nhựa (hợp đồng phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Xử lý nền đất yếu bằng cọc đất gia cố xi măng đường kính ≥ 800mm; tường chắn đường vào cầu kết cấu bê tông cốt thép; hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn; hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (sơn đường, cọc tiêu, biển báo).+ Hạng mục cầu (hợp đồng phải thi công toàn bộ cầu) có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93, móng cọc bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70.493.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).- Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu trong bản scan E-HSMT được đăng tải trên hệ thống.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥211.479.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình. (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục xử lý nền đất yếu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành địa chất công trình hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự quản lý điều tiết giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 60T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 60 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Dây chuyền thiết bị thi công cọc xi măng đất bao gồm: Máy khoan cọc đất, Máy bơm vữa xi măng, Máy trộn vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị - Máy khoan cọc đất đường kính ≥ 800mm- Máy bơm vữa xi măng năng suất ≥ 32m3/h- Máy trộn vữa xi măng dung tích ≥ 1200 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
5-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Lu bánh hơi (bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép > 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 6
23-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 4
24-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 8
25-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
29-Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn.
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường Tỉnh 918, thành phố Cần Thơ (Xây dựng và nâng cấp giai đoạn 1 từ điểm giao giữa đường Tỉnh 918 với đường Tỉnh 923 đến cầu Lộ Bức)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3819 763. Fax: 0292. 3812 423.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải Phía Nam; Địa chỉ: Số 92 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình 625; Địa chỉ: Số 24 Trần Khắc Chân, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Công ty TNHH MTV Xây dựng giao thông Tiến Phát; Địa chỉ: Số 2240 ấp Hưng Hòa, xã Long Vĩnh, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường số 4, phường số 7, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch - Thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3819 763. Fax: 0292. 3812 423.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.015.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292. 3819 763. Fax: 0292. 3812 423.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2, đường Hòa Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. ĐT: 0888.773.666.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Thẩm định, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ (Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ). Điện thoại: 0292 3819 763.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG (KHÔNG TÍNH PHẦN CẦU TẠM BAILEY)
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông khi thi công nút giao (biển báo, hàng rào, đèn tín hiệu, nhân công điều tiết…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
B THÍ NGHIỆM CỌC XI MĂNG ĐẤT CẦU GIỮA
1Khoan lõi kiểm tra sự đồng nhất của cột thửMô tả kỹ thuật theo Chương V53,5m
2Nén nở hông cột thửMô tả kỹ thuật theo Chương V26mẫu
3Nén thử tải cọc xi măng đất có sử dụng dàn chất tải cột thửMô tả kỹ thuật theo Chương V80tấn/TN
4Khoan lõi kiểm tra sự đồng nhất của cột làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V53,5m
5Nén nở hông cột làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V26mẫu
6Kiểm tra kích thước đầu cột D800 - cột làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
7Nén thử tải cọc xi măng đất có sử dụng dàn chất tải - cột làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V60tấn/TN
C THÍ NGHIỆM CỌC XI MĂNG ĐẤT CẦU CẢ LANG
1Khoan lõi kiểm tra sự đồng nhất của cột thửMô tả kỹ thuật theo Chương V98m
2Nén nở hông cột thửMô tả kỹ thuật theo Chương V49mẫu
3Nén thử tải cọc xi măng đất có sử dụng dàn chất tải - cột thửMô tả kỹ thuật theo Chương V160tấn/TN
4Khoan lõi kiểm tra sự đồng nhất của cột làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V98m
5Nén nở hông cột làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V49mẫu
6Kiểm tra kích thước đầu cột D800 - cột làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
7Nén thử tải cọc xi măng đất có sử dụng dàn chất tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V120tấn/TN
D NÉN TĨNH CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP CỦA CẦU GIỮA VÀ CẦU CẢ LANG
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc cầu Cả Lang, tải trọng thiết kế 102,5T/cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cọc
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc cầu Giữa, tải trọng thiết kế 125 T/cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cọc
E THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp, phát quang mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V540,4967100m2
2Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V158,0666100m3
3Đào nền đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V165,2438100m3
4Đắp đất sét bao, K90 đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V141,2762100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6647100m3
6Đào nền đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,66100m3
7Vải địa kỹ thuật loại 1, lót nền 12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V405,7732100m2
8Vải địa kỹ thuật loại 2, ngăn cách 25kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V552,6937100m2
9San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6877100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,7068100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V362,5244100m3
12Đắp cát hạt mịn K≥0,95 (Bù lún)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6251100m3
13Đắp cát hạt mịn công trình bằng máy đầm, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,4736100m3
14Cung cấp, lắp đặt tấm BTCT đúc sẵn đá 1x2 C20 (kích thước 40x40x8cm) - Gia cố taluy bằng tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V9.416viên
15Vữa xi măng C10 - Gia cố taluy bằng tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7664m3
16Bê tông chân khay đá 1x2 C20 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,01m3
17Bê tông lót móng C10 dày 10cm - Chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9228m3
18Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm bằng máy đầm đất cầm tay - Chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1638100m3
19Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2 - Chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V128,3429100m
20Cung cấp, lắp đặt bó vỉa chữ "I" bằng bê tông đúc sẵn đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.199,2m
21Bê tông lót móng, đá 1x2 C10 - Bó vỉa chữ "I"Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,98m3
22Cung cấp đất sét - Bó vỉa chữ "I"Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,94m3
23Cung cấp, lắp đặt tiêu quan trắc lún (bao gồm thép tấm 800x800x10mm, ống thép ren D32, ống PVC D100, sơn chống gỉ 03 lớp…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90Cái
F MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI
1Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,1104100m2
2Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V357,7695100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V110,9572100m3
G MẶT ĐƯỜNG DÂN SINH
1Thi công mặt đường bê tông xi măng đá 1x2, C25 dày 16cm (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V361,6912m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7127100m3
H LỀ BỘ HÀNH
1Lát gạch terrazzo 40x40cm tự chèn dày 3,2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V899,4m2
2Vữa xi măng C10 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,988m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8994100m3
I CỌC XI MĂNG ĐẤT CẦU GIỮA
1Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc xi măng đất K≥0.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5849100m3
2Đào cát san lấp thi công lớp đệm cát gia cố xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5088100m3
3Đào đất tạo mặt bằng thi công cọc xi măng đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5216100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5216100m3
5Lớp đệm bê tông xi măng M150 dày 40cm (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V686,56m3
6Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.612,51m
7Khoan không bơm vữa cọc xi măng đất đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2141m
J CỌC XI MĂNG ĐẤT CẦU CẢ LANG
1Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc xi măng đất K≥0.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1571100m3
2Đào cát san lấp thi công lớp đệm cát gia cố xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,16100m3
3Đào đất tạo mặt bằng thi công cọc xi măng đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,0305100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V18,0305100m3
5Lớp đệm bê tông xi măng M150 dày 40cm (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.155,648m3
6Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V16.2261m
7Khoan không bơm vữa cọc xi măng đất đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4211m
K TƯỜNG CHẮN CẦU GIỮA
1Cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4092tấn
2Bê tông tường đá 1x2, C30 tương đương M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,5321m3
3Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3285m3
4Đắp cát phủ đầu cư K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0349100m3
5Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2848100m
6Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nước cao 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V27,246m
7Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước D60, L=0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m
L THOÁT NƯỚC TƯỜNG CHẮN CẦU GIỮA
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D250mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m (bao gồm cút nối T D280, cút nối 90 độ D280…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8256100m
2Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang D320 dày 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
3Cung cấp, lắp đặt tấm BTCT đúc sẵn đá 1x2 C25 (kích thước 45x45x10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
M LAN CAN TƯỜNG CHẮN CẦU GIỮA
1Cung cấp, lắp đặt lan can tường chắn cao H=970mm bằng thép mạ kẽm (bao gồm bu lông các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,74m
N TƯỜNG CHẮN CẦU CẢ LANG
1Cốt thép tường, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V94,0104tấn
2Bê tông tường đá 1x2, C30 tương đương M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V959,1936m3
3Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0544m3
4Đắp cát phủ đầu cừ bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608100m3
5Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,544100m
6Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nước cao 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V104,3m
7Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước D60, L=0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,981100m
O THOÁT NƯỚC TƯỜNG CHẮN CẦU CẢ LANG
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D250mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m (bao gồm cút nối T D280, cút nối 90 độ D280…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4018100m
2Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang D320 dày 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
3Cung cấp, lắp đặt tấm BTCT đúc sẵn đá 1x2 C25 (kích thước 45x45x10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
P LAN CAN TƯỜNG CHẮN CẦU CẢ LANG
1Cung cấp, lắp đặt lan can tường chắn cao H=970mm bằng thép mạ kẽm (bao gồm bu lông các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V427,418m
Q RÃNH DỌC BTCT
1Cung cấp, lắp đặt rãnh BTCT chữ U đúc sẵn đá 1x2 C20, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V226cái
2Bê tông đà dọc đá 1x2, C20 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3015m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép đà dọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3814tấn
4Cung cấp, lắp đặt thép L50x50x5 đà dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7043tấn
5Cung cấp, lắp đặt nắp đan BTCT đúc sẵn kích thước (0,6x0x5x0,1)m, đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V452cái
6Vữa xi măng C10 - Mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2196m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa - Mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9626m2
8Bê tông lót C10 dày 10cm - Móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V22,603m3
9Đắp cát phủ đầu cừ dày 15cm,K≥0,95 - Móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,339100m3
10Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2 - Móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V265,5853100m
11Đào móng công trình - Móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2765100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2765100m3
13Đắp cát công trình độ chặt K≥0,98 - Móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6952100m3
14Bê tông cửa xả, đá 1x2, C20 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,86m3
15Bê tông lót móng C10 dày 10cm - cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
16Đắp cát công trình, độ chặt K≥0,95 - cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0172100m3
17Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2 - cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V7,18100m
18Đào móng công trình - cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3144100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3144100m3
20Đắp cát công trình, K≥0,98 - cửa xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848100m3
R THOÁT NƯỚC NGANG
1Cung cấp, lắp đặt ống bê tông đúc sẵn D1500, L=3m, H30 (bao gồm nối cống bằng gioăng cao su và vữa xi măng C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5đoạn ống
2Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D1500, L=2m, H30 (bao gồm nối cống bằng gioăng cao su và vữa xi măng C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
3Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D1200, L=3m, H30 (bao gồm nối cống bằng gioăng cao su và vữa xi măng C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
4Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D1000, L=3m, H30 (bao gồm nối cống bằng gioăng cao su và vữa xi măng C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9đoạn ống
5Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D1000, L=4m, H30 (bao gồm nối cống bằng gioăng cao su và vữa xi măng C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
6Bê tông đầu cống, đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3967m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2425tấn
8Bê tông lót C10 - đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3389m3
9Đắp cát phủ đầu cừ dày 15cm, K≥0,95 - đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0801100m3
10Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2 - đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V216,9238100m
11Cung cấp, lắp đặt móng cống BTCT đúc sẵn đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
12Bê tông móng cống đá 1x2 C20 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7365m3
13Bê tông lót móng cống C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2585m3
14Đắp cát phủ đầu cừ, độ chặt K≥0,95 - móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1539100m3
15Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2 - móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V566,3876100m
S GIA CỐ THƯỢNG, HẠ LƯU MÁI TALUY
1Cung cấp, lắp đặt tấm BTCT đúc sẵn (kích thước 40x40x8cm) đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.983viên
2Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1932m3
3Đá hộc xếp khan dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V94,89m3
4Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,508100m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm, K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7699100m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm, K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8548100m3
7Đắp bao tải đất (tận dụng từ đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m3
8Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,536100m
9Bê tông chân khay, đá 1x2, C20 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,635m3
10Bê tông lót móng C10 - chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2724m3
11Đắp cát công trình, K≥0,95- chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0491100m3
12Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2- chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V180,9171100m
T HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V257,1925m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V647,2188m2
3Sơn trắng - đỏ trên lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V660,9856m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V243,128m2
5Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
6Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại tròn cạnh 90 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
7Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 125x150cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 135x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 65x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo thép ống D90/86mm, L=3,17m (bao gồm chụp nhựa ngăn nước, thép hình 340x40x3, L40x40x3, bulong D13, sơn trắng - đỏ 01 lót 02 lớp…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo thép ống D90/86mm, L=3,29m (bao gồm chụp nhựa ngăn nước, thép hình 340x40x3, L40x40x3, bulong D13, sơn trắng - đỏ 01 lót 02 lớp…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo thép ống D90/86mm, L=3,24m (bao gồm chụp nhựa ngăn nước, thép hình 340x40x3, L40x40x3, bulong D13, sơn trắng - đỏ 01 lót 02 lớp…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo thép ống D90/86mm, L=3,62m (bao gồm chụp nhựa ngăn nước, thép hình 340x40x3, L40x40x3, bulong D13, sơn trắng - đỏ 01 lót 02 lớp…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
15Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo thép ống D90/86mm, L=4,12m (bao gồm chụp nhựa ngăn nước, thép hình 340x40x3, L40x40x3, bulong D13, sơn trắng - đỏ 01 lót 02 lớp…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo thép ống D90/86mm, L=3,64m (bao gồm chụp nhựa ngăn nước, thép hình 340x40x3, L40x40x3, bulong D13, sơn trắng - đỏ 01 lót 02 lớp…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo thép ống D90/86mm, L=4,1m (bao gồm chụp nhựa ngăn nước, thép hình 340x40x3, L40x40x3, bulong D13, sơn trắng - đỏ 01 lót 02 lớp…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Bê tông chân cột đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,79m3
19Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu BTCT đá 1x2 C20 (bao gồm sơn trắng, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V291cái
20Bê tông lót móng, đá 1x2 C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,64m3
21Đào móng cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V18,624m3
22Cung cấp, lắp đặt cọc "H" BTCT đá 1x2 C20 (bao gồm sơn trắng, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
23Bê tông lót móng, đá 1x2 C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,918m3
24Cung cấp, lắp đặt cọc "KM" BT đá 1x2 C20 (bao gồm sơn trắng, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Bê tông lót móng, đá 1x2 C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
26Đào móng cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
27Cung cấp, lắp đặt đầu tôn sóng (kích thước 250x310x700mm) (bao gồm thép đệm, bu lông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
28Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dài 3,33m (bao gồm thép đệm, bu lông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24tấm
29Cung cấp, lắp đặt cột thép D114x4.0x1250 (bao gồm mũ cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
30Cung cấp, lắp đặt cột thép D114x4.0x1050Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
31Cung cấp, lắp đặt cột thép D114x4.0x850Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cột
32Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
33Bê tông móng, trụ tôn sóng đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,158m3
34Bê tông lót móng, đá 1x2 C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,416m3
35Đào móng trụ tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,704m3
U KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU GIỮA
1Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DUL "I" L=24,54mMô tả kỹ thuật theo Chương V8dầm
2Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su 250x400x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3Bê tông dầm ngang đá 1x2, C25 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6355tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,143tấn
6Cung cấp, lắp đặt khe co giãn ray thép (bao gồm keo Epoxy, thép tấm, vữa không co ngót C40, vít nở D10…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
7Gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3501tấn
8Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, C25 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0811m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7906tấn
10Cung cấp, lắp đặt tấm đan lề bộ hành BTCT đúc sẵn dày 12cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,38m2
11Cung cấp và lát gạch tezzaroMô tả kỹ thuật theo Chương V58,896m2
12Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,589m3
13Cung cấp, lắp đặt lan can cao H=970mm bằng thép mạ kẽm (bao gồm bu lông các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,16m
14Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D150mm (bao gồm thanh định vị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
15Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang kích thước 400x160x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
16Cung cấp nắp đậy ống thoát nước bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Xây gạch thẻ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,608m3
18Bê tông bệ trụ đèn đá 1x2, C25 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6192m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép bệ trụ đèn, dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép bệ trụ đèn 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0436tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép bệ trụ đèn d>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1616tấn
22Gia công, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn 400x400x20 (bao gồm 4 bu lông D27)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
23Lắp khủyu cong D60 (90 độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6081100m
25Cung cấp và phun chống thấm mặt cầu bằng lớp phòng nước Radcon fomular 07Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6224100m2
26Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 (bao gồm phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,9469m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1407tấn
29Cung cấp và rải thảm bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6224100m2
30Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6224100m2
31Cung cấp, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu bằng BTCT đúc sẵn đá 1x2, C25 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2775100m2
V KẾT CẤU PHẦN DƯỚI CẦU GIỮA
1Bê tông bệ mố đá 1x2, C30 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,276m3
2Bê tông tường thân, tường cánh mố, đá 1x2, C30 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,45m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2065tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3918tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7124tấn
6Bê tông lót mố C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,744m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V567,65m2
8Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4922100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4922100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4146100m3
11Lắp đặt ống thoát nước D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
12Thi công lớp đá dăm đệm, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0585m3
13Vải địa kỹ thuật loại 1, lót nền 12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0019100m2
14Bê tông đá kê gối đá 1x2, C30 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9177m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép đá kê gối dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2026tấn
16Bê tông ụ chống xô, đá 1x2, C30 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4256m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép ụ chống xô dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0251tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép ụ chống xô d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0418tấn
19Cung cấp, lắp đặt neo các loại (cố định, di động) bằng thép D32 mạ kẽm (bao gồm bitum, vữa cường độ cao không co ngót, thép ống dày 3mm…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
W CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP CẦU GIỮA
1Sản xuất và ép cọc BTCT tiết diện 40x40cm đá 1x2, C30 (bao gồm phụ trợ thi công) - cọc thửMô tả kỹ thuật theo Chương V0,986100m
2Sản xuất và ép cọc BTCT tiết diện 40x40cm đá 1x2, C30 (bao gồm phụ trợ thi công) - cọc đại tràMô tả kỹ thuật theo Chương V21,25100m
3Nối cọc BTCT 40x40cm bằng hộp nối (149,7 kg/1 hộp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V188mối nối
4Phá dỡ và vận chuyển đổ đi bê tông đầu cọc BTCT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,528m3
X BẢN QUÁ ĐỘ CẦU GIỮA
1Bê tông bản quá độ đá 1x2, C25 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,663m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo Chương V5,001tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ d> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3635tấn
4Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,222m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0304m2
Y ĐẦU MỐ CẦU GIỮA
1Cung cấp và lát gạch trồng cỏ bằng BTCT đúc sẵn đá 1x2 C20 (kích thước 40x40cm) bằng vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V180viên
2Cung cấp và trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5567m2
3Đắp đất sét bao, K≥90 đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2134100m3
4Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2232100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2232100m3
6Bê tông chân khay đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8413m3
7Thi công lớp đá đệm móng đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5683m3
8Đắp cát công trình, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0433100m3
9Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, L=4,7m/cây, mật độ 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,144100m
Z MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG CẦU GIỮA
1Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5718100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu, K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3861100m3
3Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4826100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0861100m3
5Bê tông mặt đường công vụ C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
AA THANH THẢI VẬT LIỆU CẦU GIỮA
1Tháo dỡ cầu thép tạm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1886tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1554100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1554100m3
AB KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU CẢ LANG
1Cung cấp và lắp đặt dầm BTCT DUL "I" L=33mMô tả kỹ thuật theo Chương V8dầm
2Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su 300x400x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3Bê tông dầm ngang đá 1x2, C25 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,166m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9434tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8345tấn
6Cung cấp, lắp đặt khe co giãn ray thép (bao gồm keo Epoxy, thép tấm, vữa không co ngót C40, vít nở D10…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
7Gia công, lắp đặt cốt thép khe co giãn 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3501tấn
8Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, C25 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9542m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0444tấn
10Cung cấp, lắp đặt tấm đan lề bộ hành BTCT đúc sẵn dày 12cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,5456m2
11Cung cấp và lát gạch tezzaroMô tả kỹ thuật theo Chương V79,2m2
12Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79m3
13Cung cấp, lắp đặt lan can cao H=970mm bằng thép mạ kẽm (bao gồm bu lông các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,44m
14Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D150mm (bao gồm thanh định vị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
15Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang kích thước 400x160x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
16Cung cấp nắp đậy ống thoát nước bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Xây gạch thẻ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,912m3
18Bê tông bệ trụ đèn đá 1x2, C25 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép bệ trụ đèn, dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép bệ trụ đèn 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0476tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép bệ trụ đèn d>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1616tấn
22Gia công, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn 400x400x20 (bao gồ 4 bu lông D27)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
23Lắp khuỷu cong D60 (90 độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC D60/56Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8464100m
25Cung cấp và phun chống thấm mặt cầu bằng lớp phòng nước Radcon fomular 07Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,553100m2
26Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 C30 (bao gồm phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,1481m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7222tấn
29Cung cấp và rải thảm bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,553100m2
30Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,553100m2
31Cung cấp, lắp đặt tấm BTCT đúc sẵn đá 1x2, C25 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8419100m2
AC KẾT CẤU PHẦN DƯỚI CẦU CẢ LANG
1Bê tông bệ mố đá 1x2, C30 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,576m3
2Bê tông tường thân, tường cánh mố, đá 1x2, C30 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,82m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2126tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8102tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1392tấn
6Bê tông lót mố C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,416m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V833,176m2
8Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9344100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0528100m3
10Lắp đặt ống thoát nước D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m
11Thi công lớp đá dăm đệm, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117m3
12Vải địa kỹ thuật loại 1, lót nền 12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038100m2
13Bê tông đá kê gối đá 1x2, C30 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,001m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép đá kê gối dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2128tấn
15Bê tông ụ chống xô, đá 1x2, C30 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4144m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép ụ chống xô dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0251tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép ụ chống xô d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0418tấn
18Cung cấp, lắp đặt neo các loại (cố định, di động) bằng thép D32 mạ kẽm (bao gồm bitum, vữa cường độ cao không co ngót, thép ống dày 3mm…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
AD CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP CẦU CẢ LANG
1Sản xuất và ép cọc BTCT tiết diện 40x40cm đá 1x2, C30 (bao gồm phụ trợ thi công) - cọc thửMô tả kỹ thuật theo Chương V0,976100m
2Sản xuất và ép cọc BTCT tiết diện 40x40cm đá 1x2, C30 (bao gồm phụ trợ thi công) - cọc đại tràMô tả kỹ thuật theo Chương V29,952100m
3Nối cọc BTCT 40x40cm bằng hộp nối (149,7 kg/1 hộp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V264mối nối
4Phá dỡ và vận chuyển đổ đi bê tông đầu cọc BTCT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,504m3
5Bê tông bản quá độ đá 1x2, C25 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,663m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo Chương V5,001tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ d> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3635tấn
8Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,222m3
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0304m2
AE MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG, BÃI ĐÚC DẦM ĐÚC CỌC, BÃI VẬT LIỆU CẦU CẢ LANG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3942100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu, K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9154100m3
3Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4471100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6577100m3
5Bê tông mặt đường công vụ C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
AF CẦU TẠM ĐẢM BẢO GIAO THÔNG CẦU CẢ LANG
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ dàn BAILEY khổ 4m - HL93 (bao gồm dầm gỗ đệm, thép tấm…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,14m
2Làm và thả rọ đá hộc trên cạn KT 1x1x0,5 (HS=1/2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68rọ
3Làm và thả rọ đá hộc trên cạn KT 1x0,5x0,5 (HS=1/4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4rọ
4Đắp đất công trình, K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0595100m3
5Đóng cừ tràm đk ngọn 4,5cm, L=4,5m/cây, mật độ 25cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,318100m
6Vải địa kỹ thuật loại 1, lót nền 12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
AG THANH THẢI VẬT LIỆU CẦU CẢ LANG
1Tháo dỡ cầu thép tạm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1886tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1554100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1554100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2588E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau:+ Hạng mục đường có kết cấu mặt đường láng nhựa (hợp đồng phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Xử lý nền đất yếu bằng cọc đất gia cố xi măng đường kính ≥ 800mm; tường chắn đường vào cầu kết cấu bê tông cốt thép; hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn; hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (sơn đường, cọc tiêu, biển báo).+ Hạng mục cầu (hợp đồng phải thi công toàn bộ cầu) có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93, móng cọc bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70.493.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).- Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu trong bản scan E-HSMT được đăng tải trên hệ thống.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.493.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥211.479.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. (Trong trường hợp liên danh dự thầu thì chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.74
2 Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.74
3 Kỹ sư phụ trách hạng mục đường 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
4 Kỹ sư phụ trách hạng mục cầu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
5 Kỹ sư phụ trách hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
6 Kỹ sư phụ trách hạng mục xử lý nền đất yếu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành địa chất công trình hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
7 Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
8 Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
9 Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
10 Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
11 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
12 Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
13 Nhân sự phụ trách quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
14 Nhân sự quản lý điều tiết giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 25T Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 25 tấn2
2 Cần cẩu 60T Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 60 tấn2
3 Dây chuyền thiết bị thi công cọc xi măng đất bao gồm: Máy khoan cọc đất, Máy bơm vữa xi măng, Máy trộn vữa xi măng - Máy khoan cọc đất đường kính ≥ 800mm- Máy bơm vữa xi măng năng suất ≥ 32m3/h- Máy trộn vữa xi măng dung tích ≥ 1200 lít2
4 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 tấn5
5 Trạm trộn bê tông Năng suất ≥ 60m3/h1
6 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV4
7 Máy san Công suất ≥ 110 CV2
8 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
9 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,25m32
10 Lu tĩnh Trọng lượng ≥ 8,5 tấn2
11 Lu bánh hơi (bánh lốp) Trọng lượng ≥ 16 tấn3
12 Lu rung Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn3
13 Búa đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn2
14 Búa rung Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu2
15 Ô tô chuyển trộn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu2
16 Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu2
17 Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn1
18 Cần cẩu bánh xích Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn2
19 Xe bơm bê tông Năng suất ≥ 50m3/h2
20 Máy ép cọc Lực ép > 150 tấn2
21 Máy phát điện Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu2
22 Máy hàn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu6
23 Máy trộn bê tông Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu4
24 Máy đầm dùi Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu8
25 Thiết bị nấu nhựa Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu1
26 Thiết bị sơn kẻ vạch Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu1
27 Máy thủy bình Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu2
28 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu2
29 Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->