Gói thầu: XL01.21 - Bảo trì đệm va tàu, bích neo, hệ thống ray, thông lỗ thoát nước mặt cầu cảng, lỗ thoát nước móc neo chống bão, vệ sinh rãnh trải cáp, sơn gờ chắn xe cảng TC – HICT năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Cảng Container quốc tế Tân Cảng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | XL01.21 - Bảo trì đệm va tàu, bích neo, hệ thống ray, thông lỗ thoát nước mặt cầu cảng, lỗ thoát nước móc neo chống bão, vệ sinh rãnh trải cáp, sơn gờ chắn xe cảng TC – HICT năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của TC-HICT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 18:55:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,969,636,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,500,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có một hợp đồng thi công bảo trì hoặc lắp đặt, sửa chữa đệm va của công trình hàng hải hoặc cảng đường thủy cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy/ cảng đường thủy/ thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình trình thủy/ cảng đường thủy/ thủy lợi hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hàng hải, cảng – đường thủy) cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy/ cảng đường thủy/ thủy lợi- Đã thi công 01 công trình cấp IV trở lên thi công bảo trì hoặc lắp đặt, sửa chữa đệm va của công trình hàng hải hoặc cảng đường thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình thủy/ cảng đường thủy/ thủy lợi hoặc tương đương.Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hoặc chứng chỉ HSE. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy chuẩn, kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Cảng Container quốc tế Tân Cảng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
XL01.21 - Bảo trì đệm va tàu, bích neo, hệ thống ray, thông lỗ thoát nước mặt cầu cảng, lỗ thoát nước móc neo chống bão, vệ sinh rãnh trải cáp, sơn gờ chắn xe cảng TC – HICT năm 2020 Bảo trì hạng mục đệm va tàu; bích neo, hệ thống ray, thông lỗ thoát nước mặt cầu cảng, lỗ thoát nước móc neo chống bão, vệ sinh rãnh trải cáp, sơn gờ chắn xe cảng TC-HICT năm 2020 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của TC-HICT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công công trình giao thông (hàng hải hoặc cảng đường thủy). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (nếu có) + Về hợp đồng tương tự và nhân sự chủ chốt: Cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành các hợp đồng tương tự, văn bằng chứng chỉ của các nhân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Cảng Container Quốc tế Tân Cảng Hải Phòng:
+ Địa chỉ: Khu Đôn Lương, Thị trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, TP. Hải Phòng
+ Điện thoại: (84-225) 3765 499
+ Fax: (84-225) 3273 878 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Cảng Container Quốc tế Tân Cảng Hải Phòng: + Địa chỉ: Khu Đôn Lương, Thị trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, TP. Hải Phòng + Điện thoại: (84-225) 3765 499 + Fax: (84-225) 3273 878 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Cảng Container Quốc tế Tân Cảng Hải Phòng: + Địa chỉ: Khu Đôn Lương, Thị trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, TP. Hải Phòng + Điện thoại: (84-225) 3765 499 + Fax: (84-225) 3273 878 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Cảng Container Quốc tế Tân Cảng Hải Phòng: + Địa chỉ: Khu Đôn Lương, Thị trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, TP. Hải Phòng + Điện thoại: (84-225) 3765 499 + Fax: (84-225) 3273 878 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống đệm hình trụ số 1, số 2 đệm 1450H | |||
| 1 | Tháo dỡ đệm va cẩu lên để bảo dưỡng | Chương V – E-HSMT | 51 | cái |
| 2 | Tháo dỡ các bộ phận đệm: Tháo dỡ tấm panel | Chương V – E-HSMT | 51 | tấm |
| 3 | Tháo dỡ các bộ phận đệm: Tháo dỡ tấm pad nhựa | Chương V – E-HSMT | 510 | tấm |
| 4 | Tháo dỡ các bộ phận đệm: Tháo dỡ xích treo ma ní F38 xích treo phía dưới | Chương V – E-HSMT | 102 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ các bộ phận đệm: Tháo dỡ xích treo ma ní F44 xích treo phía trên | Chương V – E-HSMT | 102 | bộ |
| 6 | - Vệ sinh hà bám tấm panel | Chương V – E-HSMT | 184,416 | m2 |
| 7 | - Làm sạch bề mặt bị gỉ sét tấm khung viền đệm va | Chương V – E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 8 | - Sơn phủ bằng 03 lớp sơn Epoxy tấm khung viền đệm va | Chương V – E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 9 | - Làm sạch bề mặt bị gỉ sé mặt sau tấm panel | Chương V – E-HSMT | 204 | m2 |
| 10 | - Sơn phủ bằng 03 lớp sơn Epoxy mặt sau tấm panel | Chương V – E-HSMT | 408 | m2 |
| 11 | - Làm sạch bề mặt bị gỉ sét mặt trước tấm panel | Chương V – E-HSMT | 102 | m2 |
| 12 | - Sơn phủ bằng 03 lớp sơn Epoxy mặt trước tấm panel | Chương V – E-HSMT | 102 | m2 |
| 13 | - Mạ kẽm nhúng nóng ma ní F38 | Chương V – E-HSMT | 1.119,96 | kg |
| 14 | - Mạ kẽm nhúng nóng xích treo F38 | Chương V – E-HSMT | 7.962,683 | kg |
| 15 | - mạ kẽm nhúng nóng xích treo F44 | Chương V – E-HSMT | 5.663,448 | kg |
| 16 | - mạ kẽm nhúng nóng tăng xích | Chương V – E-HSMT | 3.753,6 | kg |
| 17 | + Bổ sung tấm pad loại 1 | Chương V – E-HSMT | 1 | Tấm |
| 18 | + bổ sung tấm pad loại 2 | Chương V – E-HSMT | 3 | Tấm |
| 19 | + Bổ sung bu lông tấm pad M16 | Chương V – E-HSMT | 24 | bộ |
| 20 | - Đánh gỉ sét và sơn chống ăn mòn toàn bộ chân neo chữ U chôn trong bê tông. | Chương V – E-HSMT | 86,4756 | m2 |
| 21 | + Lắp đặt tấm panel | Chương V – E-HSMT | 51 | tấm |
| 22 | + Lắp đặt tấm pad nhựa | Chương V – E-HSMT | 510 | tấm |
| 23 | + Lắp đặt xích treo ma ní F38 xích treo phía dưới | Chương V – E-HSMT | 102 | bộ |
| 24 | + Lắp đặt xích treo ma ní F44 xích treo phía trên | Chương V – E-HSMT | 102 | bộ |
| 25 | - Lắp đặt đệm va | Chương V – E-HSMT | 51 | bộ |
| B | Hệ thống đệm tàu lamda KT400H-3500L | |||
| 1 | - Vệ sinh hà bám tấm panel + đệm va | Chương V – E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 2 | + Bổ sung tấm pad dày 40mm | Chương V – E-HSMT | 2 | Tấm |
| 3 | + Bổ sung bu lông liên kết tấm pad M16 | Chương V – E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | - Siết lại toàn bộ bu lông M16 liên kết giữa tấm pad và đệm | Chương V – E-HSMT | 924 | bộ |
| 5 | - Siết lại toàn bộ bu lông liên kết đệm vào bê tông | Chương V – E-HSMT | 448 | bộ |
| 6 | - Bổ sung bu lông thép không gỉ M36 liên kết đệm va và bê tông | Chương V – E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Đánh lại số thứ tự đệm | Chương V – E-HSMT | 51 | vi trí |
| C | Hệ thống bích neo | |||
| 1 | Vệ sinh thân bích neo 150T | Chương V – E-HSMT | 13 | m2 |
| 2 | Sơn bảo vệ bích neo bằng sơn chống ăn mòn bích neo 150T | Chương V – E-HSMT | 13 | m2 |
| 3 | Trám vữa phủ bảo vệ bu lông liên kết với cầu tàu (tính dày 2cm) Bích neo 150T | Chương V – E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 4 | Đánh lại số thứ tự bích neo 150T | Chương V – E-HSMT | 26 | vị trí |
| 5 | Vệ sinh thân bích neo 30T | Chương V – E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 6 | Sơn bảo vệ bích neo bằng sơn chống ăn mòn bích neo 30T | Chương V – E-HSMT | 3,85 | m2 |
| D | Hệ thống ray cần trục | |||
| 1 | Vệ sinh rãnh ray | Chương V – E-HSMT | 445,8 | m2 |
| 2 | Thông lỗ thoát nước tại vị trí rãnh ray | Chương V – E-HSMT | 2.972 | lỗ thoát |
| 3 | Kiểm tra cao độ bề mặt ray bằng máy thủy bình | Chương V – E-HSMT | 1.486 | m |
| 4 | Kiểm tra, xiết lại bulông kẹp ray | Chương V – E-HSMT | 9.928 | Cái |
| E | Rãnh trải cáp, hố neo chống bão | |||
| 1 | Vệ sinh rãnh ray | Chương V – E-HSMT | 75 | m2 |
| 2 | Thông lỗ thoát nước rãnh trải cáp, hố neo chống bão | Chương V – E-HSMT | 380 | lỗ thoát |
| F | Rãnh trải cáp, hố neo chống bão | |||
| 1 | - Vệ sinh, rũi tẩy lớp sơn hiện hữu bị bong tróc | Chương V – E-HSMT | 426,5712 | m2 |
| 2 | - Sơn lại bằng sơn phản quang | Chương V – E-HSMT | 426,5712 | m2 |
| 3 | - Sơn lý trình cầu cảng phía trước bến | Chương V – E-HSMT | 38 | vị trí |
| 4 | - Sơn lý trình cầu cảng phía trên gờ chắn xe | Chương V – E-HSMT | 38 | vị trí |
| 5 | - Vệ sinh, rũi tẩy lớp sơn hiện hữu bị bong tróc | Chương V – E-HSMT | 102,6 | m2 |
| 6 | - Sơn lại bằng sơn phản quang | Chương V – E-HSMT | 102,6 | m2 |
| G | Thông lỗ thoát nước d60 bản mặt cầu | |||
| 1 | Thông lỗ thoát nước d60 bản mặt cầu | Chương V – E-HSMT | 1.120 | lỗ |
| H | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V – E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có một hợp đồng thi công bảo trì hoặc lắp đặt, sửa chữa đệm va của công trình hàng hải hoặc cảng đường thủy cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy/ cảng đường thủy/ thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình trình thủy/ cảng đường thủy/ thủy lợi hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hàng hải, cảng – đường thủy) cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy/ cảng đường thủy/ thủy lợi- Đã thi công 01 công trình cấp IV trở lên thi công bảo trì hoặc lắp đặt, sửa chữa đệm va của công trình hàng hải hoặc cảng đường thủy. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình thủy/ cảng đường thủy/ thủy lợi hoặc tương đương.Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hoặc chứng chỉ HSE. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥ 16T | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy nén khí | ≥ 600 m3/h | 1 |
| 4 | Máy thủy chuẩn, kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi