Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng đường dây 35kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210900711-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐIỆN LỰC 3
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng đường dây 35kV
Số hiệu KHLCNT 20210876663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 18:45:00 đến ngày 2021-09-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 886,893,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.330340244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có một trong các công việc như: xây dựng mới, sửa chữa, tháo dỡ và thu hồi công trình đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên. - Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V:+ Nhà thầu phải có số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.825.447 VNĐ (V) (70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.241.650.694 VNĐ (V). - Loại, cấp công trình: Công trình công nghiệp, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.825.447 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.241.650.894 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) gồm:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm đã từng làm các công việc tương tự như: xây dựng mới, sửa chữa, tháo dỡ và thu hồi công trình đường dây từ cấp điện áp 22kV trở lên gồm:(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình.(ii) Có văn bản xác nhận của Nhà thầu đã từng làm Chỉ huy trưởng 02 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng và kiêm nhiệm công tác phụ trách an toàn lao động:01 người Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) gồm:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan chuyên ngành Điện, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm đã từng làm các công việc tương tự như: xây dựng mới, sửa chữa, tháo dỡ và thu hồi công trình đường dây từ cấp điện áp 22kV trở lên gồm:(i) Đã là cán bộ kỹ thuật và cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình.(ii) Có văn bản xác nhận của Nhà thầu đã từng là cán bộ kỹ thuật và cán bộ phụ trách an toàn 02 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: 05 công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) gồm:(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông > 250l-500l
- Đặc điểm thiết bị Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kìm ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Palăng kéo
- Đặc điểm thiết bị Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời kéo dây (dùng căng dây, lấy độ võng)
- Đặc điểm thiết bị Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo kinh vĩ (dùng đo đạt tuyến, đo độ võng)
- Đặc điểm thiết bị Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dựng cột (tó 3 chân)
- Đặc điểm thiết bị Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Mễ ra dây
- Đặc điểm thiết bị Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Puly
- Đặc điểm thiết bị Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
12-Kìm cắt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐIỆN LỰC 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng đường dây 35kV
Di dời đoạn đường dây 35kV NMTĐ Đa Krông 1
02 Tháng
E-CDNT 3 Vốn tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐIỆN LỰC 3 , địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3, văn phòng giao dịch số 182 Hoàng Diệu, phường Hải Châu 2, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212546; Fax: 0236. 2221000. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3, văn phòng giao dịch số 182 Hoàng Diệu, phường Hải Châu 2, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212545; Fax: 0236. 2221000.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3 số 182 Hoàng Diệu, phường Hải Châu 2, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Hòa Hưng; địa chỉ: số 50 Đặng Dung, phường 2, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không áp dụng; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3 số 182 Hoàng Diệu, phường Hải Châu 2, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐIỆN LỰC 3 , địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3, văn phòng giao dịch số 182 Hoàng Diệu, phường Hải Châu 2, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212546; Fax: 0236. 2221000. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3, văn phòng giao dịch số 182 Hoàng Diệu, phường Hải Châu 2, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212545; Fax: 0236. 2221000.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1- File scan giấy đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; 2- File scan thỏa thuận liên danh (nếu có); 3- File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); 4- File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); 5- File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; 6- File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu; bản cam kết bảo vệ môi trường; bản cam kết thực hiện đền bù phục vụ thi công; bản cam kết bảo hành và chất lượng công trình; cam kết tuân thủ quy định về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3, văn phòng giao dịch số 182 Hoàng Diệu, phường Hải Châu 2, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212546; Fax: 0236. 2221000. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3, văn phòng giao dịch số 182 Hoàng Diệu, phường Hải Châu 2, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212545; Fax: 0236. 2221000.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3, văn phòng giao dịch số 182 Hoàng Diệu, phường Hải Châu 2, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212545; Fax: 0236. 2221000.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3, văn phòng giao dịch số 182 Hoàng Diệu, phường Hải Châu 2, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212546; Fax: 0236. 2221000.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mua sắm VTTB và thi công xây dựng/lắp đặt
1Cột BTLT 20m, loại lực đầu cột 13 kN (NPC.I-20-190-13)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5Cột
2Móng MT-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5Móng
3Móng néo MN15-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Móng
4Xà néo II: NII-3.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Bộ
5Xà đỡ thẳng mạch kép: XĐT-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
6Cổ dề đỡ dây chống sét: CDC-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
7Cổ dề góc: CDG-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Bộ
8Tiếp địa LR-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2Bộ
9Khóa néo dây ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt36Bộ
10Khóa đỡ dây ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6Bộ
11Khóa đỡ dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
12Khóa néo dây chống sét dạng nêmMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6Bộ
13Cách điện đứng 35kV Line PostMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18Bộ
14Chuỗi cách điện đỡ thủy tinh 4 bátMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6Chuỗi
15Chuỗi cách điện néo thủy tinh 4 bátMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt36Chuỗi
16Dây néo trung áp TK70-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12Sợi
17Dây néo trung áp TK70-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6Sợi
18Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt240Mét
19Dây chống sét TK50Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt46Mét
20Đầu cốt ép dây chống sét ĐC-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7Cái
21Ống nối dây dẫn ACSR-120/19 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6Bộ
22Ống nối dây chống sét TK50Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Bộ
B Phần thi công tháo dỡ và lắp đặt lại vật tư có sẵn
1Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4.476Mét
2Dây chống sét TK50Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt746Mét
C Phần thi công tháo dỡ thu hồi
1Cột BTLT 20m (cắt gốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Cột
2Xà thép XDTK-3BMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
3Xà thép NII-3.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
4Xà thép XN-DCS-3.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
5Cổ dề đỡ dây chống sét CDĐ-CSMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
6Chuỗi cách điện đỡ, néo polymer 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15bộ
7Chuỗi cách điện đỡ, néo thủy tinh 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15bộ
8Khóa đỡ, néo dây nhôm lõi thép 120/19mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30bộ
9Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6bộ
10Khóa đỡ, néo dây chống sét TK50Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5bộ
11Cổ dề thẳng CDT-145, góc CDG-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
12Dây néo trung áp TK70-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4Sợi
13Dây néo trung áp TK70-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V-E-HSMT/ Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.330340244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có một trong các công việc như: xây dựng mới, sửa chữa, tháo dỡ và thu hồi công trình đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên. - Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V:+ Nhà thầu phải có số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.825.447 VNĐ (V) (70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.241.650.694 VNĐ (V). - Loại, cấp công trình: Công trình công nghiệp, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.825.447 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.241.650.894 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) gồm:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm đã từng làm các công việc tương tự như: xây dựng mới, sửa chữa, tháo dỡ và thu hồi công trình đường dây từ cấp điện áp 22kV trở lên gồm:(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình.(ii) Có văn bản xác nhận của Nhà thầu đã từng làm Chỉ huy trưởng 02 công trình.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng và kiêm nhiệm công tác phụ trách an toàn lao động:01 người Kỹ sư điện 1 Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) gồm:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan chuyên ngành Điện, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm đã từng làm các công việc tương tự như: xây dựng mới, sửa chữa, tháo dỡ và thu hồi công trình đường dây từ cấp điện áp 22kV trở lên gồm:(i) Đã là cán bộ kỹ thuật và cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình.(ii) Có văn bản xác nhận của Nhà thầu đã từng là cán bộ kỹ thuật và cán bộ phụ trách an toàn 02 công trình.32
3 Công nhân kỹ thuật: 05 công nhân kỹ thuật. 5 Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) gồm:(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục sức nâng ≥ 10 tấn Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.1
2 Ô tô tải trọng ≥ 10 tấn Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.1
3 Máy trộn bê tông > 250l-500l Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.1
4 Kìm ép đầu cốt thủy lực Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.1
5 Máy đầm dùi bê tông Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.1
6 Palăng kéo Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.1
7 Tời kéo dây (dùng căng dây, lấy độ võng) Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.2
8 Máy đo kinh vĩ (dùng đo đạt tuyến, đo độ võng) Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.1
9 Bộ dựng cột (tó 3 chân) Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.1
10 Mễ ra dây Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.2
11 Puly Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.5
12 Kìm cắt thủy lực Ngoài các thiết bị thi công chủ yếu phục vụ thi công gói thầu, Nhà thầu phải nêu cụ thể các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... số lượng tối thiểu phải đảm bảo để phục vụ trong quá trình thi công.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->