Gói thầu: Thi công xây dựng: Di chuyển đường dây tải điện để giải phóng mặt bằng thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất Nam Sân Bay (giai đoạn 3) tại xã Thanh Minh, thị xã Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Di chuyển đường dây tải điện để giải phóng mặt bằng thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất Nam Sân Bay (giai đoạn 3) tại xã Thanh Minh, thị xã Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 18:44:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,564,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.585.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện, hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng cẩu ≥2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | tích gầu ≥0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng: Di chuyển đường dây tải điện để giải phóng mặt bằng thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất Nam Sân Bay (giai đoạn 3) tại xã Thanh Minh, thị xã Phú Thọ Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất Nam Sân Bay (giai đoạn 3) tại xã Thanh Minh, thị xã Phú Thọ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong Hồ sơ Mời thầu. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, địa chỉ: Ủy ban nhân thị xã Phú Thọ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. SĐT: 02103.820.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Lâm Chức vụ : Chủ tịch UBND thị xã Phú Thọ + Địa chỉ: UBND thị xã Phú Thọ, số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ. + Điện thoại: 0210.820.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN 0,4KV ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng M2ĐCL Loại 1 | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 3 | móng |
| 2 | Móng M2ĐCL Loại 2 | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa rãnh lặp lại | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 1 | hệ thống |
| B | ĐIỆN 0,4 KV (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN) | |||
| 1 | Cột VLT NPC L10-4,3 (Đầu ngọn 190, gốc 323) | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 5 | Cột |
| 2 | Cột VLT NPC L10-5,0 (Đầu ngọn 190, gốc 323) | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 2 | Cột |
| 3 | Ca xe vận chuyển cột | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 1 | Ca |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 7 | cột |
| 5 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 320 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 0,32 | km/dây |
| 7 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 108,08 | kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 0,6 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 0,2103 | 100kg |
| 10 | Móc treo F20 | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 22 | cái |
| 11 | Kẹp xiết | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 22 | cái |
| 12 | Đai thép + Khóa đai | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 44 | cái |
| 13 | Ghíp 3 bu lông | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 18 | cái |
| C | ĐIỆN 35KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng MT-8 (Cột 20m) | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 10 | móng |
| 2 | Móng MTĐ-5(18) ( Cột 18m) | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 1 | móng |
| 3 | Móng MTĐ-5(20) ( Cột 20m) | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 8 | móng |
| 4 | Tiếp địa R2C | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 19 | hệ thống |
| 5 | Rãnh cáp ngầm trung thế qua đường bê tông | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 20 | m |
| 6 | Rãnh cáp ngầm trung thế vỉa hè | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 55 | m |
| D | ĐIỆN 35KV (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 4 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 2 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 2 | 3 pha |
| 4 | Cột VLT NPC L18-13 (Đầu ngọn 190, gốc 430) | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 2 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 2 | cột |
| 6 | Cột VLT NPC L20-14 (Đầu ngọn 190, gốc 456) | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 26 | Cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 26 | cột |
| 8 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-120/19 | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 798,816 | kg |
| 9 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-95/16 | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 246,09 | kg |
| 10 | Dây dẫn bọc cách điện AsXV-150/24-35KV | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 910 | m |
| 11 | Dây dẫn bọc cách điện AsXV-150/24-24KV | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 910 | m |
| 12 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 1,82 | 1 km dây |
| 13 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 1,696 | 1 km dây |
| 14 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 0,631 | 1 km dây |
| 15 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 1 | 1 vị trí vượt |
| 16 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 2 | 1 vị trí vượt |
| 17 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 6 | 1 vị trí vượt |
| 18 | Sứ đứng 35kV đường dò 875 mm | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 32 | quả |
| 19 | Sứ đứng 24kV đường dò 600 mm | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 35 | quả |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 3,2 | 10 sứ |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 3,5 | 10 sứ |
| 22 | Sứ chuỗi Silicon 35 kV - Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >962mm | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 90 | Chuỗi |
| 23 | Sứ chuỗi Silicon 24 kV Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >600mm | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 78 | Chuỗi |
| 24 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 90 | 1 bộ cách điện |
| 25 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kV | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 78 | bộ chuỗi cách điện |
| 26 | Giáp níu | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 111 | Bộ |
| 27 | Ghíp 3 bu lông | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 240 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al các loại | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 52 | Cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 21 | 1 mối |
| 31 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 10 | m |
| 32 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 26 | Cái |
| 33 | Ca xe vận chuyển cột, dây dẫn, phụ kiện | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 2 | Ca |
| 34 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 7.875,224 | kg |
| 35 | Lắp đặt xà | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 27 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 13 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 0,5219 | tấn |
| 39 | Lắp đặt xà | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 11 | bộ |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 13,62 | m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 0,675 | 1000v |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 0,75 | 100m2 |
| 43 | Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 8 | Cái |
| 44 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D190/150 | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 121 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 1,21 | 100m |
| 46 | Ống thép D200 | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 0,4 | 100m |
| 48 | Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5) kV– 3x240 | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 125 | m |
| 49 | Cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/PVC/ DSTA/PVC-W-12/20(24) kV–3x240 | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 125 | m |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 2,5 | 100m |
| 51 | Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV, ĐC-35/240 | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 2 | Cái |
| 52 | Hộp đầu cáp ngoài trời 22kV, ĐC-22/240 | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 2 | Cái |
| 53 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 54 | Dây đay tẩm Bitum | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 4 | m |
| 55 | Tiếp địa R2C | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 19 | HT |
| 56 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 8 | 1 cột |
| 57 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 18 | 1 cột |
| 58 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 27 | 1 bộ |
| 59 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp dưới đất 35kV | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 5,4 | 1 bộ cách điện |
| 60 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây dẫn trên cột thép sắt. điện áp | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 15 | 1 bộ cách điện |
| 61 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 3,27 | 1km / 1dây |
| 62 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 1 | Ca |
| E | THÍ NGHIỆM 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 67 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 168 | bát |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 19 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 15 | sợi |
| F | HOÀN TRẢ SAU THI CÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 34,4776 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzoo KT(40x40)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 430,97 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 74,4 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 132,8 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 560 | m2 |
| 6 | Tháo rỡ và lắp đặt lai tấm đan | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 400 | cấu kiện |
| 7 | Tháo rỡ và lắp đặt lai viên bó vỉa | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 400 | m |
| G | NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | Theo yêu cầu Kỹ thuật và BVTK | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.585.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện, hạng III | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | tải trọng cẩu ≥2,5T | 1 |
| 2 | Xe tải | tải trọng ≥7T | 2 |
| 3 | Máy xúc | tích gầu ≥0.8m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng ≥250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi