Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903692-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XUÂN TRƯỜNG NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210871156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 18:35:00 đến ngày 2021-09-11 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,657,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.597E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 20HP
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XUÂN TRƯỜNG NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà đa năng, nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường THCS xã Giao Thịnh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XUÂN TRƯỜNG NAM ĐỊNH , địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Giao Thịnh, địa chỉ: xã Giao Thịnh, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3.893.089
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK và XD Thịnh Phát 86, địa chỉ: tổ 13, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XUÂN TRƯỜNG NAM ĐỊNH , địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Giao Thịnh, địa chỉ: xã Giao Thịnh, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3.893.089


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng dân dụng; 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 11. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 12. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 13. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Giao Thịnh, địa chỉ: xã Giao Thịnh, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3.893.089
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Ngọc Đóa; Địa chỉ: Xã Giao Thịnh, huyện Giao Thủy,tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3.893.089
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định; địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.8.870.169
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ ĐA NĂNG
B PHẦN MÓNG
1Đào đất móng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V322,2442m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V67,8100m
3Vét bùn đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V18,08m3
4Đắp cát phủ đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V18,08m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3052100m2
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,1169m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2888100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3019tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1106tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8581tấn
11Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,4232m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5386100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2242tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1877tấn
15Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3679m3
16Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9245m3
17Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5279m3
18Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,074m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0256100m2
20Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5384m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2905100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,269tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1467tấn
24Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2119m3
25Lớp vữa lót M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7545m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,446tấn
27Đổ bê tông, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5089m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9326100m3
29Vận chuyển đất, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2898100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,716100m3
31Rải nilong chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V392,1387m2
32Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,8208m3
C PHẦN THÔ
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6926100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6334tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4362tấn
4Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,4501m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,933100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6036tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5002tấn
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,7798m3
9Ván khuôn sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7058100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5399tấn
11Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,7803m3
12Ngâm nước xi măng mái:Chỉ dẫn kỹ thuật chương V191,4196m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V103,0238m2
14Quét dung dịch chống thấm máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V109,5328m2
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9295100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1791tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5705tấn
18Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,2252m3
19Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V110,8955m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2828m3
21Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,2157m3
22Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2903m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V293,3m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V170,58m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V507,6361m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V529,2466m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,4139m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,759m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,8385m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V467,86m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V175,191m
10Vét chỉ lõm trang tríChỉ dẫn kỹ thuật chương V141,82m
11Vét lõm thân cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,702m2
12Đắp VXM M100, sơn chữ "NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG"Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17chữ
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,453m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,6901m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dánChỉ dẫn kỹ thuật chương V84,86m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,5549m2
17Sơn nền sàn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V345,3833m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,7182m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.036,4326m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V556,3384m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,4656100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,921100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,763100m2
E PHẦN CỬA
1Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,048m2
2Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6m2
3Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4m2
4Mua sẵn cửa sổ mở trượt cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18m2
5Mua sẵn thông phong cửa đi, cửa sổ, vách kính cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V99,096m2
6Sản xuất sen hoa inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V323,01kg
7Lắp dựng sen hoa cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V44,7888m2
F PHẦN TAM CẤP, BỒN HOA
1Đào đất móng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,5724m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0919100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0999m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1908m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0638100m3
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8897m3
7Rải nilong chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,029m2
8Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3029m3
9Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,7465m3
10Xây gạch BT 6,0x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9557m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,8944m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,0479m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6378m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,8944m2
G MÁI TÔN
1Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,8266m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,434m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V47,434m2
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4724tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4724tấn
6Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3107tấn
7Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1487tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4594tấn
9Gia công giằng mái thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1557tấn
10Gia công giằng mái thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1638tấn
11Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3195tấn
12Tăng đơ cápChỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
13Ốc siết cápChỉ dẫn kỹ thuật chương V160cái
14Bu lông neo M20x600Chỉ dẫn kỹ thuật chương V56cái
15Bu lông lk M20x80Chỉ dẫn kỹ thuật chương V42cái
16Bu lông lk M12x50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V504cái
17Bu lông nở M12x100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V112cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V401,6652m2
19Lợp tôn chống nóng chống ồn 0,47lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,42100m2
20Tôn mạ màu diềm đầu hồi, diềm chắn nước, úp nóc dày 0.45 khổ 600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V124,96m
21Ke chống bãoChỉ dẫn kỹ thuật chương V2.624cái
22Thang thăm máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
23Cửa tôn thăm máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
H PHẦN NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC, D=34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
2Lắp đặt ống PVC, D=90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72100m
3Lắp đặt chếch PVC, d=90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
4Lắp đặt cút PVC, d=90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
5Cầu chắn rác D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
6Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V42cái
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Kệ đựng bình chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
2Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
3Bình chữa cháy bọt Co2 3kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bình
4Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bình
K PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ ĐA NĂNG
L PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện âm tường, mặt nhựa 4-8 moduleChỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt aptomat 2P-50AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt aptomat 1P-32AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 1P-20AChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
5Lắp đặt hộp aptomat âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
6Đèn Led HIGHBAY UFO 150WChỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
7Thanh treo đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
8Lắp đặt bộ đèn LED BD M16L -36WChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V17cái
10Móc treo quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V17cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + mặtChỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
12Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bảng
13Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bảng
14Mặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
15Mặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1công tắc, 2 ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V23hộp
17Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
18Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V102m
19Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x2.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V310m
20Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
21Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V370m
22Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
M CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
2Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V180m
3Đào đất móng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,5m3
4Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V33m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,5m3
6Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V7cọc
7Bầu sứ chân kim thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V20quả
8Bật sắt đỡ dây thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V120cái
9Kẹp kiểm tra tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
N PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V85,9012m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V66,2258m3
3Tháo dỡ cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V60,52m2
4Tháo dỡ tay vịn cầu thang, lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V1TB
5Đào đất móng, rộng > 3m, sâu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6619m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1832100m3
O PHẦN XÂY LẮP NHÀ HIỆU BỘ
P PHẦN MÓNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V52,75m3
2Đào đất móng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V281,942m3
3Đào đất móng, rộng > 3m, sâu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V260,268m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V95,4334100m
5Vét bùn đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V25,4489m3
6Đắp cát công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V25,4489m3
7Ván khuôn bê tông lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,346100m2
8Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,707m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9921100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5327tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3083tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8921tấn
13Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V89,4495m3
14Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8252m3
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7079100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0762tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2593tấn
18Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4964m3
19Xây gạch BT 6,0 x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,8051m3
20Xây gạch BT 6,0 x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0104m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,8385m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1823m2
23Quét nước xi măng 2 nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,8385m2
24Mua ông thông bể phốtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
25Ngâm nước chống thấm bểChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0177100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0296tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3115m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cấu kiện
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0237100m2
31Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5007m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5067100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2578tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2991tấn
35Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,7417m3
36Lớp vữa lót M75 lót bản tam cấpChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3001m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3222tấn
38Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6002m3
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8117100m3
40Vận chuyển đất, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3501100m3
41Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6513100m3
42Rải nilong chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V257,7542m2
43Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,7754m3
Q PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0526100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3772tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1002tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6313tấn
5Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,9663m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8067100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9776tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7096tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,296tấn
10Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,5309m3
11Ván khuôn sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6278100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,1844tấn
13Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V77,5064m3
14Ngâm nước xi măng dưỡng máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V647,3778m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V97,605m2
16Quét dung dịch chống thấm máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V90,655m2
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8854100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2649tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2135tấn
20Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0505m3
21Xây gạch BT 6,0 x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V110,299m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3857m3
23Xây gạch BT 6,0 x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,0969m3
R PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V480,67m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V562,78m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V489,2712m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V510,4152m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V478,1595m2
6Đắp gờ vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V97,555m
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V260,3m
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V73,48m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.078,36m
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,184m2
11Đắp, sơn con bọ trang trí chắn nắngChỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
12Đắp, sơn con bọ trang trí chân cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
13Đắp, sơn đầu cột hành langChỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
14Vét chỉ lõmChỉ dẫn kỹ thuật chương V490,45m
15Mua sẵn lắp đặt hoa gốmChỉ dẫn kỹ thuật chương V52cái
16Lát nền, sàn bằng gạch granite KT: 600x600mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V482,4942m2
17Lát nền, sàn gạch chống trơn KT:300x300mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,8839m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột KT: 600x860mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,2944m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột kt:120x600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V260,6784m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kt:300x450mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,576m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dánChỉ dẫn kỹ thuật chương V49,2464m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,0605m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.293,1868m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V918,1843m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,5686100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9838100m2
S PHẦN CỬA
1Mua sẵn cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,32m2
2Mua sẵn cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,03m2
3Mua sẵn cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,884m2
4Mua sẵn cửa sổ 1 cánh mở lật nhôm hệ Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,44m2
5Mua sẵn thông phong nhôm hệ Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,32m2
6Mua sẵn vách kính khung nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,6m2
7Sản xuất, gia công inox gia cườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,34kg
8Sản xuất, gia công sen hoa cửa inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V294,4kg
9Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V48,2m2
T CẦU THANG
1Ván khuôn cầu thang thườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2539100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0451tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4082tấn
4Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7145m3
5Xây gạch BT 6,0 x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7834m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,685m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,1335m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V26,8578m2
9Trụ thang gỗ lim Nam PhiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
10Tay vị thang gỗ LimChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,58m
11Sản xuất, gia công lan can inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V69,04kg
12Lắp dựng lan can sắtChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,1517m2
13Sản xuất lắp dựng thang lên máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
14Sản xuất lắp dựng cửa tôn thang lên máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
U MÁI TÔN
1Xây gạch BT 6,0 x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0084m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,483m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2932100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2338tấn
5Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4877m3
6Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0096100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005tấn
8Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0673m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,7819m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,56m
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V38,7819m2
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4639tấn
13Gia công xà gồ thép D12Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0403tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5042tấn
15Lợp mái tôn 0.45lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0685100m2
16Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0.45mm khổ 600Chỉ dẫn kỹ thuật chương V110,968m
17Ke chống bãoChỉ dẫn kỹ thuật chương V2.128cái
V TAM CẤP + BỒN HOA
1Đào đất móng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6754m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8918m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0178100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0339100m2
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0945m3
6Xây gạch BT 6,0 x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8644m3
7Xây gạch BT 6,0 x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8261m3
8Xây gạch BT 6,0 x10,5x22, xây tam cấp chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1624m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,9092m2
W PHẦN NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
X PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống HDPE, D=20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
2Lắp đặt ống PPR, D=20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m
3Lắp đặt ống PPR, D=25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36100m
4Van chặn D20 PPRChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
5Van chặn D25 PPRChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
6Van Phao DN15Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7Van góc DN15Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt cút PPR D=20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt cút PPR, D=25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
11Tê thép ren ngoài D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt tê PPR, d=20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
13Lắp đặt tê PPR, d=25/20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
14Lắp đặt côn PPR, D=25/20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
15Rắcco PPR trơn D20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
16Rắcco PPR trơn D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
17Đai giữ ống inox D20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
18Đai giữ ống inox D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt măng sông HDPE D20 1 đầu renChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt cút HDPE D20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
Y PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC, D=34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
2Lắp đặt ống PVC, D=42mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
3Lắp đặt ống PVC, D=60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m
4Lắp đặt ống PVC, D=90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,92100m
5Lắp đặt ống PVC, D=110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14100m
6Lắp đặt cút PVC, d=42mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt cút PVC, d=60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
8Lắp đặt cút PVC, d=90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
9Lắp đặt chếch PVC, d=60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V19cái
10Lắp đặt chếch PVC, d=90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
11Lắp đặt chếch PVC, d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
12Lắp đặt Y PVC, d=60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt Y PVC, d=110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
14Lắp đặt Y PVC, d=90/60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
15Lắp đặt Y PVC, d=110/60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt côn PVC, d=60/42mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt côn PVC, d=90/60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
18Đầu chụp thông hơi D60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
19Cầu chắn rác D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
20Xi phông thoát sàn D60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
21Đai giữ ống D60mm inox dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
Z PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt chậu LavaboChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
5Lắp đặt vòi rửa LavaboChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
6Lắp đặt gương soiChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
7Xiphong Lavabo (inox)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt vòi tắm hương senChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
9Vòi đồng tay gạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
AA PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Kệ đựng bình chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
2Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
3Bình chữa cháy bọt Co2 3kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bình
4Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bình
AB PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ HIỀU BỘ
AC PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 400x300x150mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2tủ
2Aptomat 2P -100A - 6kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Aptomat 2P -63A - 6kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
4Aptomat 2P - 40A - 6kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
5Aptomat 2P -32A - 6kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
6Aptomat 2P - 20A - 4.5kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
7Hộp 1 aptomat âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V14hộp
8Lắp đặt đèn Led M16, 36WChỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
9Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học treo trần 2x18WChỉ dẫn kỹ thuật chương V20bộ
10Lắp đặt đèn ốp trần 18W, KT: 220x220mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V20bộ
11Lắp đặt bộ đèn Led gắn tường 5WChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
13Móc treo quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
15Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6bảng
18Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6bảng
19Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 2 chấu 16A/250VChỉ dẫn kỹ thuật chương V39cái
20Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V59hộp
21Lắp đặt hộp nối dâyChỉ dẫn kỹ thuật chương V80hộp
22Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
23Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
24Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
25Dây VCTFK 2x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V82m
26Dây VCTFK 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36m
27Dây VCTFK 2x2.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V420m
28Dây VCTFK 2x1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V690m
29Ống nhựa chống cháy SP D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.030m
30Ống nhựa chống cháy SP D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
31Ống nhựa chống cháy SP D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
AD PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack treo tường 6U, KT 320x550x400mm (có quạt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
2Bộ nguồn 300W, 220/12VChỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Modem Cáp quang internetChỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
4Swicth 24 cổngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
5Ổ cắm mạng âm tường RJ45Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Cái
6Cáp mạng Cat6 - 4PChỉ dẫn kỹ thuật chương V160m
7Ống nhựa chống cháy SP D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V130m
8Ống nhựa chống cháy SP D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
AE CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,1 m mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
2Kéo rải dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V186m
3Đào đất móng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V90m3
4Dây nối cọc tiếp địa dẹpChỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V90m3
6Gia công và đóng cọc chống sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V7cọc
7Bầu sứ chân kim thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V18quả
8Bật sắt đỡ dây thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V130cái
9Hộp kiểm tra tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
AF SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
AG SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4352100m3
2Lót nilong chống thấm nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.717,6m2
3Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V171,76m3
4Khe chống nứtChỉ dẫn kỹ thuật chương V505,8m
AH RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V67,6929m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5188100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,9108m3
4Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,2204m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V187,116m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V67,23m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4819100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8449tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,6312m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V222cấu kiện
AI BỒN HOA
1Đào đất móng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7515m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,034100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0776m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6082m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,1136m2
6Quét nước xi măng 3 nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V20,1136m2
7Vận chuyển đất, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0058100m3
8Đắp đất hoàn trảChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9172m3
AJ TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào đất móng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7539m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0433100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1475m3
4Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4291m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,258m2
6Quét nước xi măng 3 nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,258m2
7Vận chuyển đất, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0184100m3
8Đắp đất hoàn trảChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,918m3
AK CỔNG, TƯỜNG RÀO
AL CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,744m3
2Đào đất móng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,17m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6912100m
4Vét bùn đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,288m3
5Đắp cát đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,288m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0146100m2
7Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,413m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,032100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0162tấn
10Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8m3
11Xây gạch bê tông 6,0 x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3394m3
12Xây gạch bê tông 6,0 x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,037m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0634100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0086tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0334tấn
16Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0581m3
17Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0968m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0191100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,004tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0218tấn
21Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2099m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0339100m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0152100m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0064100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0051tấn
26Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,035m3
27Xây gạch bê tông 6,0 x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3148m3
28Xây gạch bê tông 6,0 x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1399m3
29Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7241m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,3458m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,252m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,88m
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2m
34Quét vôi 3 nước trắngChỉ dẫn kỹ thuật chương V18,5978m2
35Sản xuất cổng inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V125kg
36Mua sẵn và lắp đặt mũi mácChỉ dẫn kỹ thuật chương V18chiếc
37Mua sẵn, lắp đặt bản lềChỉ dẫn kỹ thuật chương V6chiếc
38Mua sẵn và lắp đặt bánh xeChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
39Mua sẵn, lắp đặt then cài inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
40Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
41Mua sẵn và lắp đặt khóa cổngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
AM XÂY MỚI TƯỜNG RÀO HOÀN TRẢ
1Đào đất móng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,828m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,042100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3277m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3234m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0618100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0365100m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1645100m2
9Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5976m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,075tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1057tấn
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0845100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0124tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0611tấn
15Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4646m3
16Xây gạch bê tông 6,0 x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8466m3
17Xây gạch bê tông 6,0 x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9048m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,51m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,0764m2
20Quét vôi 3 nước trắngChỉ dẫn kỹ thuật chương V56,5864m2
21Mua thép tường ràoChỉ dẫn kỹ thuật chương V94,85kg
22Mua lưới thép B40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2m
AN TƯỜNG RÀO PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6612m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,308m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0197100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.597E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.31
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 KW1
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 KW2
4 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 KW2
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l2
9 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T2
10 Máy bơm nước Công suất 20HP1
11 Máy đầm cóc Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg1
12 Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->