Gói thầu: Mở rộng Cầu vào Cảng Cá Roòn xã Cảnh Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch |
| Tên gói thầu | Mở rộng Cầu vào Cảng Cá Roòn xã Cảnh Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Fomosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 18:21:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,271,082,357 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.841E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô công việc: Xây dựng Cầu≥ 02 nhịp giản đơn BTCT, chiều dài cầu ≥ 21m; Móng cọc BTCT M300. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.590.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (vẫn còn hiệu lực). Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, thuỷ lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề, điện, hàn,...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải 7-12 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất, gàu từ 0,5m3-1,6m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi lớn hơn hoặc bằng 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 10T đến 16T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô hoặc thiết bị tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô hoặc thiết bị tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 16T đến 60T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc Robot |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực lớn hơn hoặc bằng 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện lớn hơn hoặc bằng 35KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Mở rộng Cầu vào Cảng Cá Roòn xã Cảnh Dương Xây dựng các công trình phụ trợ phục vụ hoạt động sản xuất thủy sản huyện Quảng Trạch 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Fomosa Hà Tĩnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch.
Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch.
Địa chỉ: Số 383 Quang Trung, thị xã Ba Đồn , tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch. Địa chỉ: Số 383 Quang Trung, thị xã Ba Đồn , tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỐ CẦU (MỐ A1&A2) TRÊN CẠN | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu trên cạn (Công tác bê tông mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,145 | m3 |
| 2 | Bê tông bịt đáy 15Mpa đá 1x2 (Công tác bê tông mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,816 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn (Công tác bê tông mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,85 | m2 |
| 4 | Quét nhựa đường 2 lớp (Công tác bê tông mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,83 | m2 |
| 5 | Bê tông bản dẫn 25MPa đá 1x2 (Bản dẩn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,34 | m3 |
| 6 | Bê tông lót 10MPa, đá 2x4 (Bản dẩn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,59 | m3 |
| 7 | Lót giấy dầu 2 lớp (Bản dẩn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bản dẫn (Bản dẩn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,64 | m2 |
| 9 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,528 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d>18mm (Công tác cốt thép mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,869 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,237 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản dẫn d>18 mm (Công tác cốt thép bản dẩn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,768 | Tấn |
| 15 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 22cm (Kết cấu mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,72 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông mặt đường (Kết cấu mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 17 | Lót giấy dầu 2 lớp (Kết cấu mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m2 |
| 18 | Làm móng CPĐD loại 2 (Kết cấu mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền K98 bằng máy (Kết cấu mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m3 |
| 20 | Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%) (Kết cấu mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,9 | m3 |
| 21 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy (Hoàn trả bê tông tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,922 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,7Km Hoàn trả bê tông tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,922 | m3 |
| 23 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc (Hoàn trả bê tông tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,606 | m3 |
| 24 | Bê tông tường kè M200 đá 1x2 (Hoàn trả bê tông tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,316 | m3 |
| 25 | Bê tông lót M100, đá 2x4 (Hoàn trả bê tông tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,102 | m3 |
| 26 | Dăm sạn đệm đá 4x6 (Hoàn trả bê tông tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | m3 |
| 27 | Đắp đất sét (Hoàn trả bê tông tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,991 | m3 |
| 28 | Lót vãi địa kỹ thuật (Hoàn trả bê tông tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,355 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo D21mm (Hoàn trả bê tông tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,64 | md |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 (Hoàn trả bê tông tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.964,063 | md |
| 31 | Đập bỏ đá hộc xây bằng búa căn (Hoàn trả bê tông tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 7,7Km (Hoàn trả bê tông tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m3 |
| 33 | Ván khuôn kè chắn (Hoàn trả bê tông tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,894 | m2 |
| 34 | Cọc ván thép Larsen L-IV thi công tường chắn khấu hao VL: (1,17%x2+3,5%x4) (Hoàn trả bê tông tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,375 | Md |
| 35 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Hoàn trả bê tông tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.677,5 | Md |
| 36 | Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Hoàn trả bê tông tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.677,5 | Md |
| 37 | Bê tông cọc BTCT 30MPa, đá 1 x 2 (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm M1 L= 7m và M2 L=10.3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,39 | m3 |
| 38 | Cốt thép cọc, xà, dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,868 | Tấn |
| 39 | Cốt thép cọc, xà, dầm, giằng d>18mm (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm M1 L= 7m và M2 L=10.3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,802 | Tấn |
| 40 | Thép tấm thép hình (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm M1 L= 7m và M2 L=10.3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | tấn |
| 41 | Lắp đặt thép tấm thép hình (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm M1 L= 7m và M2 L=10.3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | tấn |
| 42 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm M1 L= 7m và M2 L=10.3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,615 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cọc BTCT (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm M1 L= 7m và M2 L=10.3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,1 | m2 |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô tải thùng 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,475 | tấn |
| 47 | Ép cọc thẳng bê tông cốt thép KT: 35x35cm (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm M1 L= 7m và M2 L=10.3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 48 | Ép cọc xiên bê tông cốt thép KT: 35x35cm (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm M1 L= 7m và M2 L=10.3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346 | m |
| 49 | Ép cọc dẫn thẳng (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm M1 L= 7m và M2 L=10.3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4 | m |
| 50 | Ép cọc dẫn xiên (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm M1 L= 7m và M2 L=10.3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,8 | m |
| 51 | Nhổ cọc dẫn (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm M1 L= 7m và M2 L=10.3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2 | m |
| 52 | Bê tông 30MPa đá 1x2 xà mũ mố, trụ cầu trên cạn (Xà mũ trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 53 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu (Xà mũ trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,596 | m2 |
| 54 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,328 | tấn |
| 55 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d>18mm (Xà mũ trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,097 | tấn |
| 56 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu trên cạn (Thân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,455 | m3 |
| 57 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn (Thân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,85 | m2 |
| 58 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | tấn |
| 59 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d>18mm (Thân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | tấn |
| 60 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu trên cạn (Bệ trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,825 | m3 |
| 61 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn (Bệ trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m2 |
| 62 | Bê tông bịt đáy 15Mpa đá 1x2 (Bệ trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,496 | m3 |
| 63 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 64 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,922 | tấn |
| 65 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d>18mm (Bệ trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | tấn |
| 66 | Bê tông cọc BTCT 30MPa, đá 1 x 2 (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm, trụ L= 9.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,188 | m3 |
| 67 | Cốt thép cọc, xà, dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,985 | Tấn |
| 68 | Cốt thép cọc, xà, dầm, giằng d>18mm (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm, trụ L= 9.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,581 | Tấn |
| 69 | Thép tấm thép hình (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm, trụ L= 9.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 70 | Lắp đặt thép tấm thép hình (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm, trụ L= 9.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 71 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm, trụ L= 9.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,308 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cọc BTCT (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm, trụ L= 9.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,5 | m2 |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô tải thùng 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,969 | tấn |
| 76 | Ép cọc thẳng bê tông cốt thép KT: 35x35cm (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm, trụ L= 9.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 77 | Ép cọc xiên bê tông cốt thép KT: 35x35cm (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm, trụ L= 9.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 78 | Ép cọc dẫn thẳng (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm, trụ L= 9.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m |
| 79 | Ép cọc dẫn xiên (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm, trụ L= 9.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4 | m |
| 80 | Nhổ cọc dẫn (Cọc ép BTCT KT: 35x35cm, trụ L= 9.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,6 | m |
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, 40Mpa đá 1 x 2, độ sụt độ sụt 10-14cm (Dầm chủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc dầm bản rỗng (Dầm chủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,408 | m2 |
| 3 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước (Dầm chủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,335 | tấn |
| 4 | Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cáp (Dầm chủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | md |
| 5 | Cốt thép dầm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,411 | Tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu d >18mm (Dầm chủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | Tấn |
| 7 | Ống tạo rỗng D250 (Dầm chủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532 | md |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,448 | Tấn |
| 9 | Quét 2 lớp keo Epoxy ở đầu dầm (Dầm chủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 10 | Lao lắp dầm bản L=15m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Cẩu lắp dầm cầu L=15M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | dầm |
| 11 | Đường vận chuyển dầm (Cẩu lắp dầm cầu L=15M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | 1dầm |
| 12 | Đắp đất mặt bằng K90 bằng máy (Cẩu lắp dầm cầu L=15M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,5 | m3 |
| 13 | Đào san mặt bằng, thanh thải mặt bằng, đất C3 bằng máy (Cẩu lắp dầm cầu L=15M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,5 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7,7Km (Cẩu lắp dầm cầu L=15M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,5 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống cống BTLT D=1500 ; L = 4 m (H30) (Cẩu lắp dầm cầu L=15M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 16 | Tháo dở ống cống BTCT D=1500 (Cẩu lắp dầm cầu L=15M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 17 | Đắp bao tải cát (Cẩu lắp dầm cầu L=15M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2 | m3 |
| 18 | Đắp cát mặt bằng K90 bằng máy (Cẩu lắp dầm cầu L=15M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,99 | m3 |
| 19 | Đào cát thanh thải bằng máy (Cẩu lắp dầm cầu L=15M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,99 | m3 |
| 20 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy (Cẩu lắp dầm cầu L=15M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 7,7Km (Cẩu lắp dầm cầu L=15M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,99 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản mặt cầu, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,432 | tấn |
| 23 | Vữa bê tông không co ngót 40Mpa (Liên kết mặt & lớp phủ mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 24 | Bê tông 30MPa bản mặt cầu đá 1x2 (Liên kết mặt & lớp phủ mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,074 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bản mặt cầu (Liên kết mặt & lớp phủ mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,28 | m2 |
| 26 | Thép bản mạ kẽm thoát nước (Thoát nước mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép bản mạ kẽm thoát nước (Thoát nước mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 28 | Cốt thép khe co giãn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | Tấn |
| 29 | Lắp đặt khe co giãn răng lược MS-RS22-20A (Khe co giãn mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | Md |
| 30 | Bê tông Vmat Grout 40MPa( tỷ lệ vữa/đá dăm:60/40) (Khe co giãn mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bản mặt cầu (Khe co giãn mặt cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,82 | m2 |
| 32 | Lắp đặt gối cao su bản thép KT(200x150x35)mm (Gối cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 33 | Vữa bê tông không co ngót 40Mpa (Gối cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | m3 |
| 34 | Bê tông 30MPa lan can, gờ chắn đá 1x2 (Gờ chắn lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,232 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lan can, gờ chắn bánh (Gờ chắn lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,76 | m2 |
| 36 | Cốt thép lan can, dải phân cách d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | tấn |
| 37 | Bu long M24 (thép không rỉ) (Gờ chắn lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 38 | Thép tấm mạ kẽm (Gờ chắn lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm (Gờ chắn lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 40 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng (Lan can tay vịn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,828 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thép lan can (Lan can tay vịn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,4 | m2 |
| 42 | Bu lông M16/80 INOX liên kết cấu kiện lan can (Lan can tay vịn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | cái |
| 43 | Bu lông M22x650 INOX liên kết cấu kiện lan can (Lan can tay vịn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| C | PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng K90 bằng máy (Mặt bằng công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876 | m3 |
| 2 | Đào san mặt bằng, thanh thải mặt bằng, đất C2 bằng máy (Mặt bằng công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,7Km (Mặt bằng công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876 | m3 |
| 4 | Sản xuất khung bệ căng cáp (Bệ đúc dầm và căng cáp dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,564 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng & tháo dỡ khung dàn thi công (Bệ đúc dầm và căng cáp dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,564 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | Tấn |
| 7 | Bê tông 25Mpa khối kê dầm đá 1x2 (Bệ đúc dầm và căng cáp dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,452 | m3 |
| 8 | Bê tông 15Mpa bệ kê dầm đá 1x2 (Bệ đúc dầm và căng cáp dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,616 | m3 |
| 9 | Đập bỏ bê tông cũ bằng búa căn (có cốt thép) (Bệ đúc dầm và căng cáp dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,068 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 7,7Km (Bệ đúc dầm và căng cáp dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,068 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bệ đúc dầm (Bệ đúc dầm và căng cáp dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm đá 4x6 (Bệ đúc dầm và căng cáp dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,216 | m3 |
| 13 | Bu long M24 (Bệ đúc dầm và căng cáp dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 14 | Cọc ván thép Larsen L-IV thi công mố LC 2 lần (Hệ đà giáo thi công thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751,5 | Md |
| 15 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Hệ đà giáo thi công thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.503 | Md |
| 16 | Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Hệ đà giáo thi công thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.503 | Md |
| 17 | Sản xuất khung pale thi công mố cầu (LC 2 lần) (Hệ đà giáo thi công thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,25 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng & tháo dỡ khung dàn thi công (Hệ đà giáo thi công thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,499 | Tấn |
| 19 | Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) (Hệ đà giáo thi công thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công (Hệ đà giáo thi công thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 21 | Đào đất C2 bằng máy (Hệ đà giáo thi công thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,82 | m3 |
| 22 | Đắp đảo thi công mố k90 (Hệ đà giáo thi công thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,18 | m3 |
| 23 | Đào san mặt bằng, thanh thải mặt bằng, đất C2 bằng máy (Hệ đà giáo thi công thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,18 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,7Km (Hệ đà giáo thi công thi công mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 858 | m3 |
| 25 | Sản xuất khung sàn đạo thi công trụ cầu (Hệ đà giáo thi công thi công trụ P1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,115 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng & tháo dỡ khung dàn thi công (Hệ đà giáo thi công thi công trụ P1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,115 | Tấn |
| 27 | Cọc ván thép Larsen L-IV thi công trụ (Hệ đà giáo thi công thi công trụ P1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532 | Md |
| 28 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Hệ đà giáo thi công thi công trụ P1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532 | Md |
| 29 | Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Hệ đà giáo thi công thi công trụ P1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532 | Md |
| 30 | Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) (Hệ đà giáo thi công thi công trụ P1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công (Hệ đà giáo thi công thi công trụ P1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 32 | Đắp đảo thi công mố k90 (Hệ đà giáo thi công thi công trụ P1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,54 | m3 |
| 33 | Đào san mặt bằng, thanh thải mặt bằng, đất C2 bằng máy (Hệ đà giáo thi công thi công trụ P1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,54 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,7Km (Hệ đà giáo thi công thi công trụ P1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,54 | m3 |
| 35 | Đào san mặt bằng, thanh thải mặt bằng, đất C2 bằng máy (Hệ đà giáo thi công thi công trụ P1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,02 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,7Km (Hệ đà giáo thi công thi công trụ P1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,02 | m3 |
| D | PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Đập bỏ đá hộc xây bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 2 | Đập bỏ bê tông cũ bằng búa căn (có cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 7,7Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,12 | m3 |
| 4 | Nhổ cọc BTCT mố trên cạn KT: 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| E | CẦU TẠM VÀ TUYẾN TRÁNH | |||
| 1 | Dầm, lan can, thép các loại cầu tạm thi công thời gian 10 tháng (khấu 1.5%*10+5%*1 lần luân chuyển) (Kết cấu phần trên cầu tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,85 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại (Kết cấu phần trên cầu tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,85 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ cầu tạm thép các loại (Kết cấu phần trên cầu tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,85 | Tấn |
| 4 | Gỗ hộp nhóm 3 thi công cầu tạm ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) (Kết cấu phần trên cầu tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,86 | m3 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công (Kết cấu phần trên cầu tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,86 | m3 |
| 6 | Bu lông M16 (Kết cấu phần trên cầu tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | Cái |
| 7 | Bu lông móc cầu M20 (Kết cấu phần trên cầu tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | Cái |
| 8 | Dầm, lan can, thép các loại cầu tạm thi công thời gian 10 tháng (khấu 1.5%*10+5%*1 lần luân chuyển) (Kết cấu phần dưới cầu tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,424 | Tấn |
| 9 | Cọc thép (Khấu hao VL trong 10 tháng (1.17%*10+3.5%*1 lần luân chuyển) (Kết cấu phần dưới cầu tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,01 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng & tháo dỡ khung dàn, sàn đạo thi công trên cạn (Kết cấu phần dưới cầu tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,434 | Tấn |
| 11 | Bu lông M16 (Kết cấu phần dưới cầu tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 12 | Gỗ ván nhóm 3 thi công cầu tạm ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) (Kết cấu phần dưới cầu tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m3 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công (Kết cấu phần dưới cầu tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m3 |
| 14 | Khung giằng, rọ thép, thép các loại cầu tạm thi công thời gian 10 tháng (khấu 1,5%*10+5%*1 lần luân chuyển) (Rọ đá 2x1x1m (trên cạn)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng & tháo dỡ khung dàn, sàn đạo thi công trên cạn (Rọ đá 2x1x1m (trên cạn)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | Tấn |
| 16 | Cốt thép lồng bao rọ đá D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,459 | Tấn |
| 17 | Đá hộc xếp khan (Rọ đá 2x1x1m (trên cạn)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m3 |
| 18 | Dăm sạn đệm đá 4x6 (Rọ đá 2x1x1m (trên cạn)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,376 | m3 |
| 19 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy (Rọ đá 2x1x1m (trên cạn)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,01 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,7Km (Rọ đá 2x1x1m (trên cạn)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,01 | m3 |
| 21 | Đắp đất mặt bằng K90 bằng máy (Rọ đá 2x1x1m (trên cạn)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m3 |
| 22 | Bê tông tường đỉnh M200 đá 1x2 (Rọ đá 2x1x1m (trên cạn)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 23 | Làm móng CPĐD loại 1 (Tuyến tránh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,792 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền K95 bằng máy (Tuyến tránh ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,33 | m3 |
| 25 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đào (Tuyến tránh ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,7Km (Tuyến tránh ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m3 |
| 27 | Đào đất thích hợp bằng máy đào (Tuyến tránh ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,3 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 7,7Km (Tuyến tránh ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,3 | m3 |
| 29 | Dầm, lan can, thép các loại cầu tạm thi công thời gian 10 tháng (khấu 1.5%*10+5%*1 lần luân chuyển) (Tuyến tránh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng & tháo dỡ khung dàn, sàn đạo thi công trên cạn (Tuyến tránh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | Tấn |
| F | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất thích hợp bằng máy đào (Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 7,7Km (Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đào (Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,55 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7,7Km (Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,55 | m3 |
| 5 | Đào đường cũ bằng máy đào (Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,69 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 7,7Km (Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,69 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền K95 bằng máy (Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,13 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền K98 bằng máy (Nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,77 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 22cm (Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,927 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông mặt đường (Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,72 | m2 |
| 11 | Lót giấy dầu 2 lớp (Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,67 | m2 |
| 12 | Làm móng CPĐD loại 2 dày 18cm (Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,01 | m3 |
| 13 | Làm khe co (Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,25 | md |
| 14 | Làm khe giãn (Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | md |
| 15 | Làm khe dọc (Mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | md |
| 16 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật (An toàn giao thông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.841E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô công việc: Xây dựng Cầu≥ 02 nhịp giản đơn BTCT, chiều dài cầu ≥ 21m; Móng cọc BTCT M300. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.590.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (vẫn còn hiệu lực). Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, thuỷ lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. | 3 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 20 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề, điện, hàn,...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ trọng tải 7-12 tấn. | 3 |
| 2 | Máy đào đất | Máy đào đất, gàu từ 0,5m3-1,6m3. | 2 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi lớn hơn hoặc bằng 110CV | 2 |
| 4 | Máy lu | Máy lu 10T đến 16T. | 2 |
| 5 | Ô tô hoặc thiết bị tưới nước | Ô tô hoặc thiết bị tưới nước 5m3 | 1 |
| 6 | Cẩu | Cẩu 16T đến 60T | 2 |
| 7 | Máy ép cọc | Máy ép cọc Robot | 1 |
| 8 | Máy ép thủy lực | Máy ép thủy lực lớn hơn hoặc bằng 130T | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Máy phát điện lớn hơn hoặc bằng 35KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi