Gói thầu: Phá dỡ công trình cũ, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xây dựng, thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, thi công và lắp đặt trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Phá dỡ công trình cũ, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xây dựng, thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, thi công và lắp đặt trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 23:41:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,685,015,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.605504659E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục:(i) Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, điện, nước, chống mối.(ii) Thi công xây dựng công trình trạm biến áp(iii) Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC.(Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong các Văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách thi công hạng mục trạm biến áp cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình hoặc giám sát thi công đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp ít nhất 01 công trình cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hạng mục xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hạng mục điện – cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, Điện - cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hạng mục chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục trạm biến áp cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thang tời |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí; tự động hóa; điện hoặc điện tử. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình, còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị hệ thống nước nóng trung tâm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Dại học chuyên ngành điện; hệ thống điện; cơ khí hoặc tự động hóa.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Công nhân có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông. Có bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và được đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy bơm bê tông ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc đào ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy bơm thuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Phá dỡ công trình cũ, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xây dựng, thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, thi công và lắp đặt trạm biến áp Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Hoa Sữa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoạt động trong phạm vi thi công (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC. - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 430.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ công trình phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,312 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2314 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0374 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2477 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2477 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2532 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,1165 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,6908 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2532 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5733 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5733 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Cải tạo các khối nhà hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,7377 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4392 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4863 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,0222 | m3 |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 87,986 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 87,986 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | m3 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 22 | Vách kính cường lực 10mm màu trắng, khung nhôm hệ keo chịu lực (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 23 | Lát đá len cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn tiết diện gạch 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện gạch 300x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,391 | m2 |
| 26 | Gia công khung inox đỡ bàn đá | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung inox đỡ bàn đá | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,917 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,179 | m2 |
| 29 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.268,3511 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4.882,0522 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3.049,9016 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7.931,9538 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.268,3511 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,9787 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 792,8332 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2378 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2378 | 100m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn tiết diện gạch 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 792,8332 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 600x120mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,5626 | m2 |
| 41 | Sàn VINYL kháng khuẩn, phối màu dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 73 | m2 |
| 42 | Nẹp góc và nẹp kết thúc chân tường sàn vinyl | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,92 | md |
| 43 | Lớp mút xốp PE Poam chống ẩm tráng bạc dày 3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.528,9425 | m2 |
| 44 | Lát gỗ công nghiệp dày 12mm, độ cứng AC4, chịu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.528,9425 | m2 |
| 45 | Phào gỗ chân tường cao 9cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 767,04 | md |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,752 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,7818 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 461,2761 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 461,2761 | 1m2 |
| 51 | Sơn PU tay vịn gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 102,332 | m |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3069 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0784 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7109 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1824 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1824 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,427 | m2 |
| 61 | Xẻ rãnh chống trượt bậc cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,32 | m |
| 62 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7722 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,966 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,966 | m2 |
| 67 | Gia công lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8555 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 70 | Láng granitô nền sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 71 | Xẻ rãnh chống trơn nền granito | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| C | Hạng mục: Cải tạo điện + nước khối hiện trạng | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 600x400x200 (vỏ tủ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube chiếu sáng học đường 2x18W, kích thước 1236x240x90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led tube, 18W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x35)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 12 | Máng cáp nhựa gen bán nguyệt D80 - 22 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp phân dây 3 ngả, 4 ngả | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | hộp |
| 16 | Cút nối, đầu nối điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 17 | Kẹp ống D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 18 | Tủ Aptomat 6 modul | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đèn tuýp led treo trần (chiếu sáng học đường), 2x18W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tuýp gắn tường, 1x18W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 18W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần 75W + hộp số | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp phân dây 3 ngả, 4 ngả | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 40 | Cút nối, đầu nối điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 41 | Kẹp ống D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 42 | Kẹp ống D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, D21 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần nhà vệ sinh, 240x240 - 28W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thông gió mềm D150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 50 | Lắp đặt cửa gió đơn, cửa gió nhựa tròn 125s | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt lavabo trẻ em tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương gắn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8205 | m2 |
| 58 | Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm vẽ màu, nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 59 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 64 | Khử trùng ống nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê ba đầu ren trong D20-1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30 lít | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van chặn, ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Khử trùng ống nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê ba đầu ren trong D20-1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20-1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Thoát sàn inox D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/76 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Xiphong thoát sàn D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Kết cấu khối nhà xây mới | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,1492 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,6305 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5022 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2847 | tấn |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 184 | 1 mối nối |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,1514 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 125,9414 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,6485 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3015 | 100m |
| 10 | Thuê cọc dẫn ép âm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1196 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,6208 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0693 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2665 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2665 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,905 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0366 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2686 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,8628 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,1379 | tấn |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,6792 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,4488 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7845 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93,8218 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,7359 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,1346 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,0971 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4947 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | tấn |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9633 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,0445 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6666 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1149 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1848 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 44 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,7937 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 170,595 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 170,595 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,6422 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | m3 |
| 53 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8878 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | m3 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm trong và ngoài bể tách mỡ (sử dụng sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,4808 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7934 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,2068 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3838 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0173 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,3622 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,7619 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,3144 | m3 |
| 68 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,405 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0076 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5805 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,6441 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,2024 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5611 | 100m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 124,4375 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,5317 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,6675 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4691 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,7632 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 276,9143 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4743 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4567 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4202 | tấn |
| 83 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,9106 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2222 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3246 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 87 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2184 | m3 |
| E | Hạng mục: Kiến trúc nhà xây mới | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 414,2645 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,4779 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,196 | m3 |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.941,4915 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,7075 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 963,4157 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.800,2468 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.049,3936 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 331,5318 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.012,608 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4.862,2484 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.366,655 | m2 |
| 13 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,251 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn đen | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 705,0204 | m2 |
| 15 | Thi công trần nhôm Caro cell 150x150x0,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 705,0204 | m2 |
| 16 | Trần mica trắng dày 3mm họa tiết trang trí trần Caro cell, viền bọc Alumium màu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,55 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,1837 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,1837 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,1837 | m2 |
| 20 | Thi công trần nhôm U-shaped vân gỗ KT 30x50x0,6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,3467 | m2 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6224 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,2574 | m3 |
| 23 | Lát đá len cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,407 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 927,4591 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn tiết diện gạch 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 258,2466 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 600x120mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,2986 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic tiết diện gạch 600x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 135,2394 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 705,0204 | m2 |
| 29 | Lớp mút xốp PE Poam chống ẩm tráng bạc dày 3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 705,0204 | m2 |
| 30 | Lát gỗ công nghiệp dày 12mm, độ cứng AC4, chịu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 705,0204 | m2 |
| 31 | Phào nhựa giả gỗ chân tường cao 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250,74 | m |
| 32 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7491 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,7216 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7491 | tấn |
| 35 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,7128 | m2 |
| 36 | Thảm trải nỉ sàn sân khấu màu đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,7128 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 185,0641 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 144,3961 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 có trộn phụ gia chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 505,0934 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,5302 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 807,5857 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,5302 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,0624 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 600 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,47 | md |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,7591 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 239,0683 | m2 |
| 47 | Xẻ rãnh chống trượt bậc cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.293,18 | m |
| 48 | Tay vịn gỗ tham khảo gỗ lim Nam phi 70x55 đã bao gồm sơn PU | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 134,565 | m |
| 49 | Tay vịn gỗ tròn tham khảo gỗ lim Nam phi D40 đã bao gồm sơn PU | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 106,14 | m |
| 50 | Gia công lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0705 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 135,9202 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 157,338 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 203,922 | m2 |
| 54 | Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm vẽ màu, nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,676 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn tiết diện gạch 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 140,0331 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic tiết diện gạch 600x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 349,984 | m2 |
| 57 | Gia công khung inox đỡ bàn đá | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2791 | tấn |
| 58 | Lắp dựng khung inox đỡ bàn đá | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,046 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,2174 | m2 |
| 60 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 143,3472 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,94 | m2 |
| 64 | Vách kính cố định, nhôm dày 1,4mm, kính 6,38mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 65 | Vách kính cố định, nhôm hệ, kính an toàn 10,38mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 382,145 | m2 |
| 66 | Vách kính cường lực 10mm màu trắng, khung nhôm hệ keo chịu lực (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 67 | Vách kính cố định kính an toàn 10,38 mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,2563 | m2 |
| 68 | Cửa đi 2 cánh mở quay, thép công nghiệp chống cháy 60 phút | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 102,24 | m2 |
| 69 | Bản lề cờ (5 lỗ - inox201 - D12) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 70 | Bản lề khuỷu (inox201 - D10) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 71 | Tay co thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 72 | Tay đẩy Panic loại đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 73 | Khóa cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 74 | Vách cửa chớp cố định, nhôm hệ dày 1,4mm (bao gồm cả lắp đựng và phụ kiện cơ khí) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,065 | m2 |
| 75 | Lưới chắn côn trùng cho vách cửa chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,065 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 109,305 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7422 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,0144 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1179 | m3 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 116,7957 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 116,7957 | m2 |
| 83 | Gia công lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,983 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 509,1764 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 307,439 | m2 |
| 86 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2077 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 89 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8274 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8274 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,6092 | m2 |
| 92 | Xẻ rãnh chống trơn trượt bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 157,92 | md |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 có trộn phụ gia chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 94 | Vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 95 | Vỉ nhựa trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 96 | Đổ đất màu trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,0194 | m3 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2749 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Cấp điện + điện nhẹ + chiếu sáng + chống sét khối xây mới | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 1000x800x350 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha...) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x150 (vỏ tủ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 600x400x200 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha...) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Tủ Aptomat 5 modul | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Tủ Aptomat 7 modul | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Tủ Aptomat 8 modul | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 7 | Tủ Aptomat 10 modul | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m - 36W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 397 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 14W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 9W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần 75W đường kính 1,4m + triết áp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 182 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 350 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x120)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (3x150+N95+E50)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-FR (4x16)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x25)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (3x10)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (4x4)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.880 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (3x1,5)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3.740 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 70 | Lắp đặt tê, cút nhựa D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê, cút nhựa D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 535 | hộp |
| 73 | Cút nối, đầu nối điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 74 | Kẹp ống D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, D21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, D27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 78 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m3 |
| 79 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,925 | m3 |
| 80 | Lưới báo hiệu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 81 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 5,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 5,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 11,7mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 11,7mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 88 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 89 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường phòng học, 350x350 - 32W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường phòng hành chính, 250x250 - 20W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần nhà vệ sinh, 240x240 - 28W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống thông gió mềm D150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt cửa gió đơn, cửa gió nhựa tròn 125s | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem xDSL | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 95 | Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6E | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | 10m |
| 96 | Lắp đặt dây cáp ti vi RG6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 97 | Lắp đặt cáp trục điện thoại 2 đôi (4 lõi) trong nhà 2Px0,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | 10m |
| 98 | Lắp đặt cáp tín hiệu loa 2x1Cx1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56 | 10m |
| 99 | Lắp đặt cáp camera CAT6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72 | 10m |
| 100 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 10m |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cái |
| 104 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu 16 cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 105 | Lắp đặt bộ chia truyền hình cáp 1 ra 16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 106 | Bộ phát wifi 3 râu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m |
| 108 | Lắp đặt tê, cút nhựa D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 109 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 110 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,348 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,264 | m3 |
| 112 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 32U | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 113 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Switch 24 cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 114 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Switch POE 16 cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 115 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), Patch Panel 16 cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Patch panel |
| 116 | Lắp đặt dây nhảy quang | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | sợi |
| 117 | Lắp đặt khung giá đấu dây, loại khung giá giá đấu dây nhảy quang (ODF) 16 cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1khung giá |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,838 | m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,412 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 122 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 124 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép, Cột đèn bát giác liền cần đơn; H= 8m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 126 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng đường D-CSD02L/150W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 choá |
| 127 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 128 | Lắp đặt đèn led 150W (đèn pha led L450xW320xH230) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 129 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x340x500 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt cột đèn sân vườn cột đế gang thân nhôm + 4 cầu nhựa D400 + bảng điện cửa cột; lắp dựng bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 131 | Lắp đặt đèn cầu D400 thay mới, bóng đèn 20W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 132 | Lắp đặt hộp kiểm tra và đo điện trở | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 133 | Kéo rải dây tiếp địa đồng M35 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 134 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16, dài 2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 135 | Thanh tiếp địa 40x4mm đồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 136 | Ốc xiết bulong-ecu 12 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét thép tròn đầu mạ đồng D16, dài 1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 139 | Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6mm dài 2,5m mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 140 | Sản xuất lắp đặt thanh tiếp địa 40x4mm đồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 141 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở mạng tiếp đất | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 142 | Ốc siết chặt kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 143 | Bulong M12x35 + Ecu 12 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 144 | Tủ Aptomat 11 modul | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt đèn led 1,2m, 1x18W, gắn trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 158 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 160 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 163 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 112 | m3 |
| 164 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,88 | m3 |
| 166 | Lưới báo hiệu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| G | Hạng mục: Cấp thoát nước khối nhà mới | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo trẻ em (nóng lạnh tự động) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo người lớn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hương sen nóng lạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tay gạt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi gắn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m2 |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước Q = 10m3/h, H=40m (D hút/ D xả: 49/42) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 10 | Bộ báo mực nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 12 | Lắp đặt van cổng, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Van phao cơ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Rọ hút đồng D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Van phao thủy lực D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn, ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 32 | Khử trùng ống nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,72 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn ĐK 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê giảm PPR D32/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê giảm PPR D32/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm PPR D25/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê ba đầu ren trong D20-1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van hai chiều, ĐK 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn, ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m |
| 75 | Khử trùng ống nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren ngoài D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren ngoài D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 98 | Thoát sàn inox D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 99 | Thoát sàn inox D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 125mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Cầu chắn rác DN100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Cầu chắn rác DN80 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/76 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 130 | Xiphong thoát sàn D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 142 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 143 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | 100m3 |
| 147 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 315 | cấu kiện |
| 148 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,606 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | 100m3 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 315 | 1cấu kiện |
| 153 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 155 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 157 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1754 | 100m3 |
| 158 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,1711 | m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7099 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7072 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7072 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7072 | 100m3 |
| 163 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | 100m2 |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,906 | m3 |
| 166 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,6571 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8625 | 100m2 |
| 168 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,346 | m3 |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9639 | tấn |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8912 | 100m2 |
| 171 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,7504 | m3 |
| 172 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 173 | Nắp ghi gang thu nước 105kg hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | nắp |
| 174 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 175 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 115,6245 | m2 |
| 176 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 115,6245 | m2 |
| 177 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,09 | m2 |
| H | Hạng mục: Phòng chống mối | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3974 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,415 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,15 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,15 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240Sc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 557,996 | m2 |
| I | Hạng mục: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Thuê cọc cừ Larsen IV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 936 | md |
| 2 | Hao phí thuê cừ Lasen IV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3.326,4223 | kg |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 100m |
| 5 | Thuê văng chống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11.489,475 | kg |
| 6 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,4895 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3104 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5484 | m3 |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 14 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 15 | Thuê cọc dẫn ép âm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7658 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,3462 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3454 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,7404 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,4265 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (có trộn phụ gia chống thấm). Bê tông móng bể | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,833 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6717 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,1531 | tấn |
| 30 | Lắp đặt băng cản nước Sika Waterbar V-30 hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 31 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm). BT thành bể | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,5705 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9101 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1808 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (có trộn phụ gia chống thấm). Bê tông mặt bể | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,355 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện bằng inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện bằng inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (sử dụng sekatop seal 107 định mức 4,5 kg/m2 hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 690,0339 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 217,2318 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 217,2318 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 257,44 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 257,44 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7079 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3614 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3614 | 100m3 |
| J | Hang mục: Nhà bảo vệ + nhà trạm + cổng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9952 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2544 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5438 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9702 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3133 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4255 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5826 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3403 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0798 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3337 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4107 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5296 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4427 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9916 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,2701 | m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8973 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,9728 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện gạch 600x120mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7408 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 84,1277 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 98,2133 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,39 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,0202 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,0202 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,0202 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 84,1277 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150,6033 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 44 | Vách kính cố định, nhôm hệ, kính 6,38mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0987 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 48 | Gia công cổng sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,8808 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,4748 | m2 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5119 | m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2927 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7784 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7233 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,8083 | m2 |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,644 | m2 |
| 64 | Gắn chữ biển tên trường (chữ inox mạ đồng) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| K | Hạng mục: Sân vườn + bó vỉa cây xanh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sân vườn bằng máy đào 0,8m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2063 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6513 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6513 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 708,51 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,851 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,3404 | 10m |
| 8 | Lát gạch Terrazo 500x500mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.271,51 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9104 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4552 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7812 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 15 | Ốp đá thẻ sần 150x200mm màu vàng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m2 |
| 16 | Đất màu trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,5764 | m3 |
| 17 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Điệp Vàng (đường kính thân 20cm, thân cây cao 4m) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cây/ lần |
| 18 | Trồng cây bóng mát cây phượng hoàng lửa (đường kính thân 20cm, cao 4m) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cây/ lần |
| 19 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính ≤ 6cm (cây dưới 3 năm) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cây/tháng |
| 20 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm không thực hiện cắt tỉa, cây cẩm tú mai | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 21 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm không thực hiện cắt tỉa, cây mai chỉ thiên | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 22 | Trồng, chăm sóc cây cỏ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85 | 1m2/tháng |
| 23 | Duy trì thảm cỏ nhung - Công viên, Vườn hoa, Khu đô thị | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,15 | 100m2/tháng |
| L | Hạng mục: Phá dỡ, cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0841 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2549 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8009 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3538 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,457 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,0275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | 100m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8518 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4715 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3887 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,0864 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,376 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,4624 | m2 |
| 24 | Ốp đá thẻ 70x200, màu vàng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,7544 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt tường rào | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4036 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,8455 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,568 | m2 |
| M | Hạng mục: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 8 | Acquy khô 12V-7Ah | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x0,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm dày 2,6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm dày 3,2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm dày 3,6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/bơm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 46 | Cuộn vòi D50-20m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Lăng phun chữa cháy D13 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 50 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 51 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16bar | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 52 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 54 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cáp điện cho tủ bơm 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện thông số: Q=81 m3/h, H=55 m.c.n | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 61 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel thông số: Q=81 m3/h, H=55 m.c.n | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 62 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt bể nước mồi 500l | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 167,61 | m2 |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m |
| 68 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ ngoài nhà 400x500x180mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Mặt nạ lọc độc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 70 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ ngoài nhà 600x600x180mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Mặt nạ lọc độc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Áo chống cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Búa phá dỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Cuộn dây cứu người | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Thang dây cứu người | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | Hạng mục: cáp ngầm trung thế 22kV | |||
| 1 | Cắt đường bê tông asphanlt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | 1m |
| 2 | Phá bê tông asphanlt, đá dăm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch block | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 222,4 | m2 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,248 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2891 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa xoắn D195/150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 97,6 | m3 |
| 9 | Gạch 220x105x60 làm dấu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4.608 | viên |
| 10 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,608 | 1000v |
| 11 | Tấm đan chịu lực bảo vệ hộp nối cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bảo vệ cáp ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 13 | Băng báo cáp rộng 0.2m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 14 | Rải băng báo hiệu đường cáp ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,56 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 101,44 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0144 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0144 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0144 | 100m3 |
| 20 | Cọc mốc báo cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62 | viên |
| 21 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 cọc |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 511 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 25 | Hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IEC | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Làm hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IEC | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 27 | Đầu cáp Tplugs-24kV-3x240mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu cáp |
| 28 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Bọc cổ cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Tiếp địa đầu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 31 | Biển chỉ dẫn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 33 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 34 | Cấp phối đá dăm loại 2, lớp dày 27cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 1m3 |
| 35 | Cấp phối đá dăm loại 1, lớp dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1m3 |
| 36 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 10m2 |
| 37 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 10m2 |
| 38 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 10m2 |
| 39 | Cát vàng rải đệm, dày 3cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 40 | Lát hè gạch block | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 222,4 | m2 |
| O | Hạng mục: Trạm biến áp cấp điện (trạm biến áp 320kVA-22/0,4kV) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 6 | Khoan cấy thép bằng keo Ramset đường kính D14 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | lỗ |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,77 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m2 |
| 10 | Bu lông móng trạm M27x950 (thép không gỉ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Khung cố dịnh bulong móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,46 | kg |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 17 | Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép hợp bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 19 | Cẩu trục vận chuyển cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 20 | Giá đỡ trụ máy biến áp (1 bộ/105.10kg) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 105,1 | kg |
| 21 | Hộp che cực máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thế | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 26 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 28 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm tiếp địa đường trục | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,52 | kg |
| 29 | Dây tiếp địa M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Dây tiếp địa M95 - tiếp địa trung tính tủ RMU, tủ hạ thế | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 31 | Dây tiếp địa M120 - tiếp địa trung tính máy biến áp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Rải dây thép địa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 m |
| 33 | Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 34 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU đến cực trung thế MBA | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 36 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 38 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 40 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 42 | Bọc cổ cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Tiếp địa đầu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 44 | Đầu cốt đồng M25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt đồng M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 48 | Đầu cốt đồng M95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 50 | Đầu cốt đồng M120 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 52 | Đầu cốt đồng M240 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 54 | Biển tên trạm biến áp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Biển báo an toàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Biển chỉ dẫn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Biển sơ đồ 1 sợi TBA | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 59 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 60 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Thảm cách điện 24kV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Găng tay cách điện 24kV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 63 | Ủng cách điện 24kV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 64 | Khóa tủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Gối đỡ thanh cái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Thanh lai đồng 50x5x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,56 | kg |
| 71 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 10 m |
| 72 | Aptomat 3pha 63A tự dùng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,5 | bộ |
| 74 | Aptomát 3 pha (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 76 | Đắp đất tường rào trạm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông móng tường rào, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 82 | Cát đen đổ nền | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 83 | Sơn phản quang chân tường 2 lớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 84 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 88 | Tường rào inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hàng rào | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m2 |
| 90 | Cửa vào trạm biến áp inox | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5584 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5584 | m2 |
| 92 | Bản lề | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 93 | Khóa cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| P | Hạng mục: Trạm biến áp cấp điện (tuyến cáp hạ thế 0,4kV) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông asphanlt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 116 | 1m |
| 2 | Phá bê tông asphanlt, đá dăm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m3 |
| 4 | Ống nhựa xoắn D130/100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D130/100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m3 |
| 7 | Gạch 220x105x60 làm dấu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.044 | viên |
| 8 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 1000v |
| 9 | Băng báo cáp rộng 0.2m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 10 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | 100m3 |
| 16 | Cọc mốc báo cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-0.6/1kV-4x120mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Đầu cáp hạ thế 4x120mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Bọc cổ cáp hạ thế | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 25 | Đầu cốt đồng M120 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,6 | m2 |
| 28 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,15 | 1 m3 |
| 29 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| Q | Hạng mục: Trạm biến áp cấp điện (kiểm định, thử nghiệm phục vụ công tác đấu nối vào lưới điện) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm đồng vị pha | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 14 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| R | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=81 m3/h, H=55m.c.n | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q=81 m3/h, H=55m.c.n | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| S | Hệ thống nước nóng trung tâm | |||
| 1 | Bơm nhiệt không khí | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm hồi nước nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm tăng áp nước nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ động lực + điều khiển hệ thống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bồn bảo ôn 1000 lít | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tpicece + cảm biến nhiệt độ D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Van tuần hoàn tự động DN20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 8 | Van cân bằng nhiệt tự động DN20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Van cân bằng nhiệt DN50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Van cân bằng nhiệt DN20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Chi phí vận chuyển, cẩu lên mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Chi phí chuyển giao công nghệ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| T | Chi phí mua sắm thiết bị trạm biến áp cấp điện | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV- 3 ngăn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế tổng trọn bộ 630A | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Hệ thống tụ bù 60kVAr | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| U | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (theo hướng dẫn TT09/2019/TT-BXD) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
| V | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
| 2 | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
| W | Thiết bị thang tời | |||
| 1 | Thang tời thực phẩm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Thang |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.605504659E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục:(i) Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, điện, nước, chống mối.(ii) Thi công xây dựng công trình trạm biến áp(iii) Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC.(Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong các Văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Chỉ huy phụ trách thi công hạng mục PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 4 |
| 3 | Chỉ huy phụ trách thi công hạng mục trạm biến áp cấp điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình hoặc giám sát thi công đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp ít nhất 01 công trình cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 4 |
| 4 | Phụ trách thi công hạng mục xây dựng công trình | 2 | + Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách trắc địa | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách hạng mục điện – cơ điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, Điện - cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách hạng mục chống mối | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 9 | Phụ trách hạng mục PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 10 | Kỹ sư phụ trách hạng mục trạm biến áp cấp điện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 11 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 12 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | + là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 13 | Phụ trách lắp đặt thang tời | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí; tự động hóa; điện hoặc điện tử. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình, còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 14 | Phụ trách lắp đặt thiết bị hệ thống nước nóng trung tâm | 1 | + Tốt nghiệp Dại học chuyên ngành điện; hệ thống điện; cơ khí hoặc tự động hóa.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
| 15 | Công nhân | 20 | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Công nhân có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông. Có bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và được đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 2 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 5 | Máy hàn | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 8 | Máy ép cọc ≥ 150T | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 9 | Máy khoan | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 4 |
| 10 | Máy bơm bê tông ≥50m3/h | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 12 | Máy xúc đào ≥ 0,7 m3 | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 13 | Cần trục bánh lốp ≥ 16T | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥7T | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 3 |
| 15 | Máy bơm thuốc | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 16 | Máy phun hóa chất | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 17 | Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. | - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi