Gói thầu: Phá dỡ công trình cũ, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xây dựng, thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, thi công và lắp đặt trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901028-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Phá dỡ công trình cũ, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xây dựng, thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, thi công và lắp đặt trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210881300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 23:41:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,685,015,532 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.605504659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục:(i) Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, điện, nước, chống mối.(ii) Thi công xây dựng công trình trạm biến áp(iii) Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC.(Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong các Văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách thi công hạng mục trạm biến áp cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình hoặc giám sát thi công đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp ít nhất 01 công trình cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách thi công hạng mục xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách hạng mục điện – cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, Điện - cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách hạng mục chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục trạm biến áp cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt thang tời
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí; tự động hóa; điện hoặc điện tử. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình, còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt thiết bị hệ thống nước nóng trung tâm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Dại học chuyên ngành điện; hệ thống điện; cơ khí hoặc tự động hóa.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Công nhân có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông. Có bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và được đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy bơm bê tông ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc đào ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy bơm thuốc
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
17-Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản.
- Đặc điểm thiết bị - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Phá dỡ công trình cũ, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị xây dựng, thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, thi công và lắp đặt trạm biến áp
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Hoa Sữa
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển xây dựng Miền Bắc - Công ty cổ phần phòng cháy chữa cháy Việt Nam - Công ty cổ phần điện lực Sông Hồng. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC-DT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP DVL-E&C; Địa chỉ: Số 30, ngõ 462, ngách 10, đường Bưởi, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoạt động trong phạm vi thi công (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC. - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 430.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ công trình phụ trợ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,312m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1699tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,2314m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,0374m3
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,5m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2477tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1561tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,75m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,44m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2477tấn
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,32m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2532m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,1165m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,6908m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2532m3
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5733100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5733100m3
B Hạng mục: Cải tạo các khối nhà hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,7377m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,6m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14m2
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1474100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1474100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4392m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0059100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0085100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0727100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,363m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,008tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4863m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,0222m3
15Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V87,986m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V87,986m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,008tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1859m3
21Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,32m2
22Vách kính cường lực 10mm màu trắng, khung nhôm hệ keo chịu lực (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,12m2
23Lát đá len cửa điChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,297m2
24Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn tiết diện gạch 600x600mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14m2
25Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện gạch 300x600mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,391m2
26Gia công khung inox đỡ bàn đáChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
27Lắp dựng khung inox đỡ bàn đáChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,917m2
28Lát đá mặt bệ các loạiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,179m2
29Thi công trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.268,3511m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4.882,0522m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3.049,9016m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7.931,9538m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.268,3511m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,9787100m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V792,8332m2
37Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2378100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2378100m3
39Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn tiết diện gạch 600x600mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V792,8332m2
40Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 600x120mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,5626m2
41Sàn VINYL kháng khuẩn, phối màu dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V73m2
42Nẹp góc và nẹp kết thúc chân tường sàn vinylChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,92md
43Lớp mút xốp PE Poam chống ẩm tráng bạc dày 3mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.528,9425m2
44Lát gỗ công nghiệp dày 12mm, độ cứng AC4, chịu nướcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.528,9425m2
45Phào gỗ chân tường cao 9cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V767,04md
46Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,04m2
47Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,752m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,7818m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V461,2761m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V461,27611m2
51Sơn PU tay vịn gỗChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V102,332m
52Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3069m3
53Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0031100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0031100m3
55Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0843tấn
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0784m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,7109m3
58Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,1824m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,1824m2
60Lát đá bậc tam cấpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,427m2
61Xẻ rãnh chống trượt bậc cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70,32m
62Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0284100m3
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,81m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7722m3
65Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,966m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,966m2
67Gia công lan canChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4815tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,85551m2
69Lắp dựng lan can thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,96m2
70Láng granitô nền sànChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,1m2
71Xẻ rãnh chống trơn nền granitoChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,1m2
C Hạng mục: Cải tạo điện + nước khối hiện trạng
1Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 600x400x200 (vỏ tủ)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21 tủ
2Lắp đặt đèn led tube chiếu sáng học đường 2x18W, kích thước 1236x240x90mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led tube, 18WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34bộ
4Lắp đặt công tắc 1 chiều đôiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều bốnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36hộp
7Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x35)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8m
8Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x35)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8m
9Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V420m
10Lắp đặt dây đơn dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V420m
11Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V850m
12Máng cáp nhựa gen bán nguyệt D80 - 22Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V136m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V850m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8m
15Lắp đặt hộp phân dây 3 ngả, 4 ngảChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65hộp
16Cút nối, đầu nối điệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80cái
17Kẹp ống D16Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V220cái
18Tủ Aptomat 6 modulChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
19Lắp đặt đèn tuýp led treo trần (chiếu sáng học đường), 2x18WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16bộ
20Lắp đặt đèn tuýp gắn tường, 1x18WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt đèn led ốp trần, 18WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14bộ
22Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt công tắc 1 chiều đôiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp đặt công tắc 1 chiều bốnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt quạt trần 75W + hộp sốChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10hộp
27Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
28Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
29Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
30Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
31Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90m
32Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90m
33Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V350m
34Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt các automat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V350m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
39Lắp đặt hộp phân dây 3 ngả, 4 ngảChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32hộp
40Cút nối, đầu nối điệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35cái
41Kẹp ống D16Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cái
42Kẹp ống D32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, D21Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
44Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
45Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
46Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
47Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
48Lắp đặt quạt thông gió âm trần nhà vệ sinh, 240x240 - 28WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt ống thông gió mềm D150Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5m
50Lắp đặt cửa gió đơn, cửa gió nhựa tròn 125sChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
51Tháo dỡ bệ xíChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
52Tháo dỡ chậu rửaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt xí bệt trẻ emChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
55Lắp đặt lavabo trẻ em tự độngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
56Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em tự độngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt gương gắn tườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8205m2
58Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm vẽ màu, nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,48m2
59Lắp đặt van PPR, ĐK 25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,15100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m
62Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,15100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m
64Khử trùng ống nướcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m
65Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt tê ba đầu ren trong D20-1/2"Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2"Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30 lítChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt van chặn, ĐK 20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1100m
75Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1100m
76Khử trùng ống nướcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1100m
77Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt tê ba đầu ren trong D20-1/2"Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20-1/2"Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
81Thoát sàn inox D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m
87Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/76Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/60Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt cút nhựa uPVC D76Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
98Xiphong thoát sàn D42Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
D Hạng mục: Kết cấu khối nhà xây mới
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,1492tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,6305tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5022tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2847tấn
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1841 mối nối
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,1514100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V125,9414m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,6485100m
9Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3015100m
10Thuê cọc dẫn ép âmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,75m3
12Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0475100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0475100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,1196100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,6208m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0693100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2665100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2665100m3
19Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,905100m2
20Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,0366100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2686tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,8628tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,1379tấn
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,6792m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,4488m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7845m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V93,8218m3
28Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,7359m3
29Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,1346m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,0971m3
31Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1564100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4947tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3024tấn
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9633m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,0445m3
36Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0606100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6666m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1149100m2
41Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1503tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1848m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
44Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,7937m3
45Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V170,595m2
46Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V170,595m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,6422m2
48Ngâm nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bể
49Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0146100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,013tấn
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2296m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2553m3
53Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8878m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0057100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0202m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
58Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1157m3
60Quét dung dịch chống thấm trong và ngoài bể tách mỡ (sử dụng sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,4808m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7934m2
62Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,2068m2
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3838tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0173tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,3622tấn
66Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,7619100m2
67Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49,3144m3
68Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,405m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,0076tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5805tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,6441tấn
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,2024100m2
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5611100m2
74Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V124,4375m3
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,5317m3
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,6675100m2
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4691100m2
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,7632tấn
79Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V276,9143m3
80Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4743100m2
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4567tấn
82Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4202tấn
83Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,9106m3
84Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2222100m2
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3246tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,406tấn
87Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,2184m3
E Hạng mục: Kiến trúc nhà xây mới
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V414,2645m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,4779m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,196m3
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.941,4915m2
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71,7075m2
6Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V963,4157m2
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.800,2468m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.049,3936m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V331,5318m2
10Trát trần, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.012,608m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4.862,2484m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.366,655m2
13Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,251m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn đenChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V705,0204m2
15Thi công trần nhôm Caro cell 150x150x0,5mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V705,0204m2
16Trần mica trắng dày 3mm họa tiết trang trí trần Caro cell, viền bọc Alumium màuChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,55m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50,1837m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50,1837m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50,1837m2
20Thi công trần nhôm U-shaped vân gỗ KT 30x50x0,6mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,3467m2
21Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6224100m3
22Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,2574m3
23Lát đá len cửa điChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,407m2
24Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V927,4591m2
25Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn tiết diện gạch 600x600mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V258,2466m2
26Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic 600x120mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71,2986m2
27Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic tiết diện gạch 600x300mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V135,2394m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V705,0204m2
29Lớp mút xốp PE Poam chống ẩm tráng bạc dày 3mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V705,0204m2
30Lát gỗ công nghiệp dày 12mm, độ cứng AC4, chịu nướcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V705,0204m2
31Phào nhựa giả gỗ chân tường cao 90mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V250,74m
32Gia công hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7491tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,72161m2
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7491tấn
35Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,7128m2
36Thảm trải nỉ sàn sân khấu màu đỏChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,7128m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V185,0641m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V144,3961m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 có trộn phụ gia chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V505,0934m2
40Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,5302tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V807,58571m2
42Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,5302tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,0624100m2
44Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 600Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65,47md
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,7591m3
46Lát đá bậc cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V239,0683m2
47Xẻ rãnh chống trượt bậc cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.293,18m
48Tay vịn gỗ tham khảo gỗ lim Nam phi 70x55 đã bao gồm sơn PUChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V134,565m
49Tay vịn gỗ tròn tham khảo gỗ lim Nam phi D40 đã bao gồm sơn PUChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V106,14m
50Gia công lan canChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0705tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V135,92021m2
52Lắp dựng lan can sắtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V157,338m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V203,922m2
54Vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm vẽ màu, nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ, khóa, chân đế...)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,676m2
55Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn tiết diện gạch 600x600mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V140,0331m2
56Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic tiết diện gạch 600x300mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V349,984m2
57Gia công khung inox đỡ bàn đáChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2791tấn
58Lắp dựng khung inox đỡ bàn đáChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,046m2
59Lát đá mặt bệ các loạiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,2174m2
60Thi công trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V143,3472m2
61Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100,8m2
62Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,04m2
63Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,94m2
64Vách kính cố định, nhôm dày 1,4mm, kính 6,38mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,24m2
65Vách kính cố định, nhôm hệ, kính an toàn 10,38mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V382,145m2
66Vách kính cường lực 10mm màu trắng, khung nhôm hệ keo chịu lực (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,96m2
67Vách kính cố định kính an toàn 10,38 mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,2563m2
68Cửa đi 2 cánh mở quay, thép công nghiệp chống cháy 60 phútChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V102,24m2
69Bản lề cờ (5 lỗ - inox201 - D12)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V162cái
70Bản lề khuỷu (inox201 - D10)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54cái
71Tay co thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33cái
72Tay đẩy Panic loại đơnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33cái
73Khóa cửaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33cái
74Vách cửa chớp cố định, nhôm hệ dày 1,4mm (bao gồm cả lắp đựng và phụ kiện cơ khí)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,065m2
75Lưới chắn côn trùng cho vách cửa chớpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,065m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V109,305m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7422tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,01441m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V47,25m2
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,1179m3
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V116,7957m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V116,7957m2
83Gia công lan canChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,983tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V509,17641m2
85Lắp dựng lan can thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V307,439m2
86Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0219100m3
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2077m3
88Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
89Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8274m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8274m2
91Lát đá bậc tam cấpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,6092m2
92Xẻ rãnh chống trơn trượt bậc tam cấpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V157,92md
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 có trộn phụ gia chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,21m2
94Vải địa kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,21m2
95Vỉ nhựa trồng câyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,21m2
96Đổ đất màu trồng câyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,0194m3
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,2749100m2
F Hạng mục: Cấp điện + điện nhẹ + chiếu sáng + chống sét khối xây mới
1Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 1000x800x350 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha...)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x150 (vỏ tủ)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5hộp
3Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 600x400x200 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha...)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
4Tủ Aptomat 5 modulChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3hộp
5Tủ Aptomat 7 modulChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
6Tủ Aptomat 8 modulChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11hộp
7Tủ Aptomat 10 modulChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m - 36WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50bộ
9Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V397bộ
10Lắp đặt đèn led ốp trần, 14WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V75bộ
11Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 9WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V78bộ
12Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V113cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều đơnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
14Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
17Lắp đặt quạt trần 75W đường kính 1,4m + triết ápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54cái
18Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V182hộp
19Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
21Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33cái
22Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28cái
23Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
25Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
27Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 350 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x120)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15m
37Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (3x150+N95+E50)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35m
38Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V85m
39Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V85m
40Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-FR (4x16)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
41Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x16)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
42Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V175m
43Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V175m
44Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V110m
45Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x25)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V110m
46Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90m
47Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90m
48Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
49Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
50Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V220m
51Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V220m
52Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25m
53Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25m
54Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150m
55Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150m
56Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (3x10)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40m
57Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40m
58Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (4x4)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12m
59Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12m
60Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.880m
61Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V680m
62Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V680m
63Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V430m
64Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V430m
65Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (3x1,5)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V180m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3.740m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V700m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V350m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38m
70Lắp đặt tê, cút nhựa D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V400cái
71Lắp đặt tê, cút nhựa D32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V220cái
72Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngảChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V535hộp
73Cút nối, đầu nối điệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V300cái
74Kẹp ống D20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V320cái
75Lắp đặt măng sông nhựa D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V200cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, D21mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V250m
77Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, D27mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
78Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,8m3
79Đắp móng đường ống bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,925m3
80Lưới báo hiệu cápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V85m
81Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 5,9mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m
82Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 5,9mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m
83Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,98100m
84Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,98100m
85Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 11,7mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m
86Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 11,7mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m
87Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,98100m
88Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,98100m
89Lắp đặt quạt thông gió âm tường phòng học, 350x350 - 32WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
90Lắp đặt quạt thông gió âm tường phòng hành chính, 250x250 - 20WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt quạt thông gió âm trần nhà vệ sinh, 240x240 - 28WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
92Lắp đặt ống thông gió mềm D150Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
93Lắp đặt cửa gió đơn, cửa gió nhựa tròn 125sChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
94Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem xDSLChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
95Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6EChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4010m
96Lắp đặt dây cáp ti vi RG6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3010m
97Lắp đặt cáp trục điện thoại 2 đôi (4 lõi) trong nhà 2Px0,5Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1510m
98Lắp đặt cáp tín hiệu loa 2x1Cx1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5610m
99Lắp đặt cáp camera CAT6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7210m
100Lắp đặt dây cáp quang 4FOChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V610m
101Lắp đặt ổ cắm mạngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V141 cái
102Lắp đặt ổ cắm tiviChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V121 cái
103Lắp đặt ổ cắm điện thoạiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51 cái
104Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại tín hiệu 16 cổngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2thiết bị
105Lắp đặt bộ chia truyền hình cáp 1 ra 16Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 cái
106Bộ phát wifi 3 râuChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11100m
108Lắp đặt tê, cút nhựa D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V250cái
109Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,6m3
110Đắp móng đường ống bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,348m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,264m3
112Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 32UChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 tủ
113Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Switch 24 cổngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
114Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Switch POE 16 cổngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
115Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), Patch Panel 16 cổngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21 Patch panel
116Lắp đặt dây nhảy quangChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10sợi
117Lắp đặt khung giá đấu dây, loại khung giá giá đấu dây nhảy quang (ODF) 16 cổngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11khung giá
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,838m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,242m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,412m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,184m3
122Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cọc
123Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4m
124Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
125Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép, Cột đèn bát giác liền cần đơn; H= 8mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cột
126Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng đường D-CSD02L/150WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21 choá
127Lắp bảng điện cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bảng
128Lắp đặt đèn led 150W (đèn pha led L450xW320xH230)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
129Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x340x500Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
130Lắp đặt cột đèn sân vườn cột đế gang thân nhôm + 4 cầu nhựa D400 + bảng điện cửa cột; lắp dựng bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51 cột
131Lắp đặt đèn cầu D400 thay mới, bóng đèn 20WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20bộ
132Lắp đặt hộp kiểm tra và đo điện trởChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
133Kéo rải dây tiếp địa đồng M35Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8m
134Đóng cọc đồng tiếp địa D16, dài 2,5mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cọc
135Thanh tiếp địa 40x4mm đồngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
136Ốc xiết bulong-ecu 12Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
137Lắp đặt kim thu sét thép tròn đầu mạ đồng D16, dài 1,5mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
138Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V180m
139Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6mm dài 2,5m mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cọc
140Sản xuất lắp đặt thanh tiếp địa 40x4mm đồngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
141Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở mạng tiếp đấtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2hộp
142Ốc siết chặt kim thu sétChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
143Bulong M12x35 + Ecu 12Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
144Tủ Aptomat 11 modulChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
145Lắp đặt đèn led 1,2m, 1x18W, gắn trầnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
146Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
147Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25m
155Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
156Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
157Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15m
158Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15m
159Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150m
160Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150m
161Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V250m
162Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V250m
163Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V112m3
164Đắp móng đường ống bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,16m3
165Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70,88m3
166Lưới báo hiệu cápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V400m
G Hạng mục: Cấp thoát nước khối nhà mới
1Lắp đặt xí bệt trẻ emChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30bộ
2Lắp đặt xí bệt người lớnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt lavabo trẻ em (nóng lạnh tự động)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39bộ
4Lắp đặt lavabo người lớn tự độngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em tự độngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21bộ
6Lắp đặt hương sen nóng lạnhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tay gạtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt gương soi gắn tườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,92m2
9Lắp đặt máy bơm nước Q = 10m3/h, H=40m (D hút/ D xả: 49/42)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 máy
10Bộ báo mực nướcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bể
12Lắp đặt van cổng, ĐK 40mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4Cái
13Van phao cơChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt van một chiều, ĐK 50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
16Rọ hút đồng D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
18Van phao thủy lực D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van chặn, ĐK 50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1100 m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,05100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,92100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,85100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,05100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,92100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,85100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1100m
32Khử trùng ống nướcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,72100m
33Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
36Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cái
37Lắp đặt van PPR, ĐK 32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
38Lắp đặt van PPR, ĐK 25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
39Lắp đặt van chặn ĐK 25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
40Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
43Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
44Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
45Lắp đặt tê giảm PPR D32/25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cái
46Lắp đặt tê giảm PPR D32/20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
47Lắp đặt tê giảm PPR D25/20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt tê ba đầu ren trong D20-1/2"Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2"Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60cái
55Lắp đặt măng sông PPR D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
56Lắp đặt măng sông PPR D40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
57Lắp đặt măng sông PPR D32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
58Lắp đặt van một chiều, ĐK 50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt van một chiều, ĐK 40mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt van hai chiều, ĐK 32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt van một chiều, ĐK 32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt van chặn, ĐK 20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,55100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,55100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,15100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,45100m
70Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,55100m
71Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3100m
72Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,75100m
73Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,15100m
74Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,75100m
75Khử trùng ống nướcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,5100m
76Lắp đặt măng sông PPR D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
77Lắp đặt măng sông PPR D40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt măng sông PPR D32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt măng sông PPR D20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120cái
94Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài D40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren ngoài D32Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren ngoài D20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40cái
98Thoát sàn inox D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45cái
99Thoát sàn inox D42Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
100Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 125mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
101Cầu chắn rác DN100Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 90mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
103Cầu chắn rác DN80Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt ống nhựa uPVC D140Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6100m
106Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,92100m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,75100m
108Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2100m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4100m
110Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,32100m
111Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V72cái
112Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
113Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
114Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V75cái
115Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/76Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
116Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
117Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
118Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V68cái
119Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65cái
120Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70cái
121Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48cái
122Lắp đặt cút nhựa uPVC D125Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
123Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40cái
124Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42cái
125Lắp đặt cút nhựa uPVC D76Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48cái
126Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35cái
127Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62cái
128Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60cái
129Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
130Xiphong thoát sàn D42Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40cái
131Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D125Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
132Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
133Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
134Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
135Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
136Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
137Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
138Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D76Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
139Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
140Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
141Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D76Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
142Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,35m3
143Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,84m3
144Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0919100m3
145Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0919100m3
146Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0919100m3
147Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V315cấu kiện
148Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,606m3
149Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1161100m3
150Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1161100m3
151Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1161100m3
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3151cấu kiện
153Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0417100m2
154Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,03tấn
155Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,196m3
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
157Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1754100m3
158Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,1711m3
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7099100m3
160Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7072100m3
161Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7072100m3
162Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7072100m3
163Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2925100m2
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,044m3
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,906m3
166Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,6571m3
167Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8625100m2
168Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,346m3
169Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9639tấn
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8912100m2
171Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,7504m3
172Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V130cái
173Nắp ghi gang thu nước 105kg hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10nắp
174Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,56m2
175Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V115,6245m2
176Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V115,6245m2
177Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,09m2
H Hạng mục: Phòng chống mối
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3974100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,415m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,15m3
4Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240ScChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,15m3
5Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240ScChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V557,996m2
I Hạng mục: Bể nước ngầm
1Thuê cọc cừ Larsen IVChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V936md
2Hao phí thuê cừ Lasen IVChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3.326,4223kg
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,36100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,36100m
5Thuê văng chốngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11.489,475kg
6Lắp dựng giằng thép bu lôngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,4895tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,186tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,293tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,027tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,067tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3104100m2
12Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5484m3
13Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,43100m
14Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,41100m
15Thuê cọc dẫn ép âmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,25m3
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0025100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0025100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,7658100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,3462m3
21Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,128100m2
22Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3454100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1083tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,7404tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,4265m3
26Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (có trộn phụ gia chống thấm). Bê tông móng bểChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,833m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,6717100m2
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0699tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,1531tấn
30Lắp đặt băng cản nước Sika Waterbar V-30 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V109m
31Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm). BT thành bểChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,5705m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9101tấn
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1808100m2
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (có trộn phụ gia chống thấm). Bê tông mặt bểChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,355m3
38Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0064100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,13m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện bằng inoxChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện bằng inoxChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (sử dụng sekatop seal 107 định mức 4,5 kg/m2 hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V690,0339m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V217,2318m2
46Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V217,2318m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V257,44m2
48Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V257,44m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V88m2
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7079100m3
51Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,3614100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,3614100m3
J Hang mục: Nhà bảo vệ + nhà trạm + cổng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1892100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9952m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2544100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2371100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0956tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5438tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,28m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9702m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3133m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4255m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1193100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0799100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0799100m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5826100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3403tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0798m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3337m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,281100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0717tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4107tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,5296m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,625tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4427100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,9916m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0311100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1628m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,2701m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,019100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8973m3
32Lát nền, sàn gạch Ceramic tiết diện gạch 600x600mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,9728m2
33Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện gạch 600x120mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7408m2
34Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V84,1277m2
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V98,2133m2
36Trát trần, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,39m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,0202m2
38Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,0202m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,0202m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V84,1277m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150,6033m2
42Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,96m2
43Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,86m2
44Vách kính cố định, nhôm hệ, kính 6,38mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,0987m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,0241m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,86m2
48Gia công cổng sắtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9944tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,88081m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,4748m2
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,5119m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
53Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0207100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0207100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2927m3
56Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7784m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7233m3
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2495m3
62Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,8083m2
63Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,644m2
64Gắn chữ biển tên trường (chữ inox mạ đồng)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1tb
K Hạng mục: Sân vườn + bó vỉa cây xanh
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,5m3
2Phá dỡ sân vườn bằng máy đào 0,8m3Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2063100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6513100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6513100m3
5Rải nilon chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V708,51m2
6Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70,851m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,340410m
8Lát gạch Terrazo 500x500mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.271,51m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,9104m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4552m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,348m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7812m3
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0413100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0413100m3
15Ốp đá thẻ sần 150x200mm màu vàngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,48m2
16Đất màu trồng câyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,5764m3
17Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây Điệp Vàng (đường kính thân 20cm, thân cây cao 4m)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61 cây/ lần
18Trồng cây bóng mát cây phượng hoàng lửa (đường kính thân 20cm, cao 4m)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71 cây/ lần
19Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính ≤ 6cm (cây dưới 3 năm)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cây/tháng
20Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm không thực hiện cắt tỉa, cây cẩm tú maiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V610 cây(khóm)/tháng
21Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm không thực hiện cắt tỉa, cây mai chỉ thiênChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V610 cây(khóm)/tháng
22Trồng, chăm sóc cây cỏ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V851m2/tháng
23Duy trì thảm cỏ nhung - Công viên, Vườn hoa, Khu đô thịChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70,15100m2/tháng
L Hạng mục: Phá dỡ, cải tạo hàng rào
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,0841m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2549m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0734100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0685100m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8009tấn
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3538100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,054100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,457m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,0275m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,054100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,594m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,193100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1948100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1948100m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8518m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4715m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0909100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3887m3
21Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,0864m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,376m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,4624m2
24Ốp đá thẻ 70x200, màu vàngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,7544m2
25Gia công hoa sắt tường ràoChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4036tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,84551m2
27Lắp dựng hoa sắt tường ràoChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,568m2
M Hạng mục: Hệ thống PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V610 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,910 đầu
4Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,65 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
8Acquy khô 12V-7AhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.150m
10Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V950m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25m
12Lắp đặt ống ghen mềm D20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt cáp báo cháy 10x0,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F32/25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40m
15Lắp đặt hộp chia ngả D20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V136cái
16Lắp đặt đèn thoát nạnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,45 đèn
17Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
18Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8hộp
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4100m3
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm dày 2,6mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2,9mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm dày 3,2mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,26100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm dày 3,6mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,72100m
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45cái
29Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26cái
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/bơmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32cặp bích
37Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
38Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van 50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8hộp
46Cuộn vòi D50-20mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cuộn
47Lắp đặt khớp nối tren trong D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt khớp nối đầu vói D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
49Lăng phun chữa cháy D13Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cuộn
50Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3hộp
51Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16barChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cuộn
52Lăng phun chữa cháy A-D19Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
53Bình chữa cháy ABC-8KGChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48cái
54Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ d=100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cái
58Lắp đặt nội quy tiêu lệnhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt cáp điện cho tủ bơm 4 ruột 3x25+1x16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
60Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện thông số: Q=81 m3/h, H=55 m.c.nChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 máy
61Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel thông số: Q=81 m3/h, H=55 m.c.nChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 máy
62Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
63Lắp đặt bể nước mồi 500lChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
64Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V167,61m2
66Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,54100m
67Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,72100m
68Hộp đựng phương tiện phá dỡ ngoài nhà 400x500x180mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
69Mặt nạ lọc độcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V240cái
70Hộp đựng phương tiện phá dỡ ngoài nhà 600x600x180mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
71Mặt nạ lọc độcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
72Áo chống cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
73Búa phá dỡChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
74Cuộn dây cứu ngườiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
75Thang dây cứu ngườiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
N Hạng mục: cáp ngầm trung thế 22kV
1Cắt đường bê tông asphanltChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V161m
2Phá bê tông asphanlt, đá dămChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,84m3
3Phá dỡ nền gạch blockChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V222,4m2
4Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,248m3
5Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2891100m3
6Ống nhựa xoắn D195/150Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V510m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,1100m
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V97,6m3
9Gạch 220x105x60 làm dấuChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4.608viên
10Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,6081000v
11Tấm đan chịu lực bảo vệ hộp nối cápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3tấm
12Lắp đặt tấm đan bảo vệ cáp ngầmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3tấm
13Băng báo cáp rộng 0.2mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V552m
14Rải băng báo hiệu đường cáp ngầmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,104100m2
15Đắp đất đầm chặt rãnh cápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V86,56m3
16Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V101,44m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0144100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0144100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0144100m3
20Cọc mốc báo cápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62viên
21Lắp đặt cọc mốc báo cápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V621 cọc
22Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V511m
23Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,1100m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,01100m
25Hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IECChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
26Làm hộp nối cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2- TC IECChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 hộp nối (3 pha)
27Đầu cáp Tplugs-24kV-3x240mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3đầu cáp
28Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31 đầu cáp (3 pha)
29Bọc cổ cápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
30Tiếp địa đầu cápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9m
31Biển chỉ dẫn cápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp biển chỉ dẫn cápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31 bộ
33Ca xe vận chuyển vật tưChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1ca
34Cấp phối đá dăm loại 2, lớp dày 27cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7281m3
35Cấp phối đá dăm loại 1, lớp dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,961m3
36Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6410m2
37Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6410m2
38Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6410m2
39Cát vàng rải đệm, dày 3cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0667100m3
40Lát hè gạch blockChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V222,4m2
O Hạng mục: Trạm biến áp cấp điện (trạm biến áp 320kVA-22/0,4kV)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,93m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,171100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1524tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,21m3
6Khoan cấy thép bằng keo Ramset đường kính D14Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22lỗ
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,17m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,77m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,29m2
10Bu lông móng trạm M27x950 (thép không gỉ)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
11Khung cố dịnh bulong móngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,46kg
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,66m3
13Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,27m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0327100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0327100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0327100m3
17Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép hợp bộChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1trụ
18Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1tấn
19Cẩu trục vận chuyển cộtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1ca
20Giá đỡ trụ máy biến áp (1 bộ/105.10kg)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V105,1kg
21Hộp che cực máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
22Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
23Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thếChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1tấn
25Đào đất rãnh tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,2m3
26Cọc tiếp địa V63*63*6*2500Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cọc
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V110 cọc
28Thép dẹt 40x4 mạ kẽm tiếp địa đường trụcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,52kg
29Dây tiếp địa M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15m
30Dây tiếp địa M95 - tiếp địa trung tính tủ RMU, tủ hạ thếChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5m
31Dây tiếp địa M120 - tiếp địa trung tính máy biến ápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
32Rải dây thép địaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,510 m
33Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,2m3
34Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU đến cực trung thế MBAChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24m
35Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V241 m
36Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24m
37Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V241 m
38Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15m
39Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V151 m
40Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
41Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
42Bọc cổ cápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
43Tiếp địa đầu cápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6m
44Đầu cốt đồng M25Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
46Đầu cốt đồng M50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
48Đầu cốt đồng M95Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
50Đầu cốt đồng M120Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
52Đầu cốt đồng M240Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
54Biển tên trạm biến ápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
55Biển báo an toànChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
56Biển chỉ dẫn cápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
57Biển sơ đồ 1 sợi TBAChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt biển báoChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61 bộ
59Bình bọt chữa cháy CO2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bình
60Tủ đựng bình chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
61Thảm cách điện 24kVChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
62Găng tay cách điện 24kVChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1đôi
63Ủng cách điện 24kVChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1đôi
64Khóa tủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
65Bộ sấy đầu cáp cảm ứngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
66Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMUChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
67Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
68Bộ đo xa cho tủ hạ thế trạm biến áp (có SMS)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
69Gối đỡ thanh cáiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
70Thanh lai đồng 50x5x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,56kg
71Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3210 m
72Aptomat 3pha 63A tự dùngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
73Giá đỡ tụ bù và phụ kiệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,5bộ
74Aptomát 3 pha (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1kg
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,23m3
76Đắp đất tường rào trạmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,15m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
79Đổ bê tông móng tường rào, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,03m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,52m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8m2
82Cát đen đổ nềnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,69m3
83Sơn phản quang chân tường 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4m2
84Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,08m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
88Tường rào inoxChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0844tấn
89Lắp dựng hàng ràoChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,158m2
90Cửa vào trạm biến áp inoxChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5584m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5584m2
92Bản lềChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
93Khóa cửaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
94Ca xe vận chuyển vật tưChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2ca
P Hạng mục: Trạm biến áp cấp điện (tuyến cáp hạ thế 0,4kV)
1Cắt đường bê tông asphanltChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1161m
2Phá bê tông asphanlt, đá dămChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,12m3
3Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,2m3
4Ống nhựa xoắn D130/100Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V72m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D130/100Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,72100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,18m3
7Gạch 220x105x60 làm dấuChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.044viên
8Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0441000v
9Băng báo cáp rộng 0.2mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V116m
10Rải băng báo hiệu cáp ngầmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,232100m2
11Đắp đất đầm chặt rãnh cápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,02m3
12Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,18m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1218100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1218100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1218100m3
16Cọc mốc báo cápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt cọc mốc báo cápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
18Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-0.6/1kV-4x120mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V78m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,72100m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
21Đầu cáp hạ thế 4x120mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
22Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
23Bọc cổ cáp hạ thếChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
24Tiếp địa đầu cáp hạ thếChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16bộ
25Đầu cốt đồng M120Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
27Vải địa kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,6m2
28Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,151 m3
29Ca xe vận chuyển thiết bịChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1ca
Q Hạng mục: Trạm biến áp cấp điện (kiểm định, thử nghiệm phục vụ công tác đấu nối vào lưới điện)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3sợi
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4sợi
4Thí nghiệm chống sét van điện áp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
8Thí nghiệm biến dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
9Thí nghiệm Ampemet loại ACChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
10Thí nghiệm Vonmet loại ACChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
11Thí nghiệm mạch thiết bị đo xaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hệ thống
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4sợi
13Thí nghiệm đồng vị phaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1vị trí
14Thí nghiệm dò cáp ngầmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1sợi
R Thiết bị PCCC
1Trung tâm báo cháy 8 kênhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=81 m3/h, H=55m.c.nChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q=81 m3/h, H=55m.c.nChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Tủ
S Hệ thống nước nóng trung tâm
1Bơm nhiệt không khíChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Bơm hồi nước nóngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Bơm tăng áp nước nóngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Tủ động lực + điều khiển hệ thốngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Bồn bảo ôn 1000 lítChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Tpicece + cảm biến nhiệt độ D20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10Bộ
7Van tuần hoàn tự động DN20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10Bộ
8Van cân bằng nhiệt tự động DN20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10Bộ
9Van cân bằng nhiệt DN50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Van cân bằng nhiệt DN20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Chi phí vận chuyển, cẩu lên máiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Chi phí chuyển giao công nghệChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Bộ
T Chi phí mua sắm thiết bị trạm biến áp cấp điện
1Máy biến áp 320kVA-22/0,4kVChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Máy
2Tủ RMU 24kV- 3 ngănChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Tủ hạ thế tổng trọn bộ 630AChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Hệ thống tụ bù 60kVArChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Tủ
U Chi phí quản lý mua sắm thiết bị
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (theo hướng dẫn TT09/2019/TT-BXD)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1mục
V Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm
1Chi phí lắp đặt thiết bịChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1mục
2Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1mục
W Thiết bị thang tời
1Thang tời thực phẩmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Thang
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.605504659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục:(i) Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, điện, nước, chống mối.(ii) Thi công xây dựng công trình trạm biến áp(iii) Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC.(Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong các Văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.54
2 Chỉ huy phụ trách thi công hạng mục PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.54
3 Chỉ huy phụ trách thi công hạng mục trạm biến áp cấp điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình hoặc giám sát thi công đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp ít nhất 01 công trình cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.54
4 Phụ trách thi công hạng mục xây dựng công trình 2 + Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
5 Phụ trách trắc địa 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
6 Phụ trách cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
7 Phụ trách hạng mục điện – cơ điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, Điện - cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
8 Phụ trách hạng mục chống mối 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
9 Phụ trách hạng mục PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
10 Kỹ sư phụ trách hạng mục trạm biến áp cấp điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
11 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
12 Phụ trách thanh quyết toán 1 + là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
13 Phụ trách lắp đặt thang tời 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí; tự động hóa; điện hoặc điện tử. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình, còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
14 Phụ trách lắp đặt thiết bị hệ thống nước nóng trung tâm 1 + Tốt nghiệp Dại học chuyên ngành điện; hệ thống điện; cơ khí hoặc tự động hóa.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
15 Công nhân 20 Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Công nhân có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông. Có bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và được đào tạo an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
2 Máy nén khí ≥ 360m3/h - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
3 Máy cắt gạch đá - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh3
4 Máy cắt uốn - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
5 Máy hàn - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh4
6 Máy đầm dùi - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh3
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
8 Máy ép cọc ≥ 150T - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
9 Máy khoan - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh4
10 Máy bơm bê tông ≥50m3/h - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
12 Máy xúc đào ≥ 0,7 m3 - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
13 Cần trục bánh lốp ≥ 16T - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
14 Ô tô tự đổ ≥7T - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh3
15 Máy bơm thuốc - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
16 Máy phun hóa chất - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
17 Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. - Các thiết bị máy móc thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê thiết bị (Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).- Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->