Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 và vốn cân đối ngân sách huyện, nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 23:22:00 đến ngày 2021-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,988,907,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng 2t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện 5t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Kéo đường dây 35KV, đường dây 0,4KV, trạm biến áp thôn Tân Thượng, xã Yên Thành, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 và vốn cân đối ngân sách huyện, nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu Báo cáo tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang
Địa chỉ: Tổ 2 thị trấn Yên Bình huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang
SĐT: 0888089096 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang Địa chỉ: Tổ 2 thị trấn Yên Bình huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang SĐT: 0888089096 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang huyện Bắc Quang tỉnh Hà Giang SĐT: 0911034678 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Vũ Ngọc Duy Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang Địa chỉ: Tổ 2 thị trấn Yên Bình huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang SĐT: 0888089096 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | Theo tiêu chuẩn chương V | 16 | Móng |
| 2 | Móng néo MN15-5 | Theo tiêu chuẩn chương V | 32 | Cột |
| 3 | Cột điện PC.I-14-190-11.0 | Theo tiêu chuẩn chương V | 4 | Cột |
| 4 | Cột điện PC.I-14-190-13.0 | Theo tiêu chuẩn chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Xà néo XN35-2LC | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà néo XN3T-35 | Theo tiêu chuẩn chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Xà néo II-35kV | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cổ dề dây néo VT 3T | Theo tiêu chuẩn chương V | 6 | BỘ |
| 9 | Dây néo TK70-14 | Theo tiêu chuẩn chương V | 32 | BỘ |
| 10 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Theo tiêu chuẩn chương V | 4.968 | M |
| 11 | Cách điện Polymer 35kV chuỗi néo+PK | Theo tiêu chuẩn chương V | 54 | CHUỖI |
| 12 | Cách điện đứng Polymer PPI35kV(cả ty) | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | QUẢ |
| 13 | Tiếp địa R2 | Theo tiêu chuẩn chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa R-3T | Theo tiêu chuẩn chương V | 4 | BỘ |
| 15 | Bột gêm tiếp địa R-3T | Theo tiêu chuẩn chương V | 681,2 | Kg |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo tiêu chuẩn chương V | 6 | Cái |
| 17 | Vị trí bẻ góc | Theo tiêu chuẩn chương V | 7 | vt |
| 18 | Vận chuyển thủ công | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | CT |
| 19 | Vận chuyển đường dài | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | CT |
| 20 | Tủ điện hạ thế TĐ 400V-300A | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | TỦ |
| 21 | Chống sét van ZnO-35kV | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV/8A | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | bộ |
| 23 | Dao cách ly 35kV | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | BỘ |
| 24 | Móng cột TBA MT-5 | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | MÓNG |
| 25 | Cột điện NPC.I-14-190-9.2 | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | Cột |
| 26 | Hệ thống tiếp địa TBA | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Bột gêm tiếp địa HT | Theo tiêu chuẩn chương V | 227,2 | Kg |
| 28 | Xà hãm đầu trạm | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ lắp dao và ống nối cần thao tác | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu chì rơi | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | BỘ |
| 32 | Xà đỡ chống sét van | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ máy biến áp | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Ghế thao tác | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Thang sắt | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ tủ điện | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Dây tiếp địa xà, sàn trạm | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Cách điện đứng gốm PI-35kV | Theo tiêu chuẩn chương V | 6 | Quả |
| 40 | Cách điện đứng Polymer PPI-35kV+cả ty | Theo tiêu chuẩn chương V | 7 | Quả |
| 41 | Cách điện chuỗi Polymer 35kV | Theo tiêu chuẩn chương V | 3 | Chuỗi |
| 42 | Thanh dẫn bọc Al/XLPE/PVC4.3/PVC-70mm2 | Theo tiêu chuẩn chương V | 29 | M |
| 43 | Dây đồng mềm nối trung tính MBA M1x95 | Theo tiêu chuẩn chương V | 10 | M |
| 44 | Dây đồng mềm nối CSV+ tủ hạ thế M1x35 | Theo tiêu chuẩn chương V | 14 | M |
| 45 | Cáp vào tủ hạ thế M3x70+1x50 | Theo tiêu chuẩn chương V | 8 | M |
| 46 | Cáp xuất tuyến M3x50+1x25 | Theo tiêu chuẩn chương V | 20 | M |
| 47 | Ống nhựa coắn luồn tiếp địa HDFP-35/25 | Theo tiêu chuẩn chương V | 10 | M |
| 48 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo tiêu chuẩn chương V | 6 | Cái |
| 49 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo tiêu chuẩn chương V | 10 | CÁI |
| 50 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | Theo tiêu chuẩn chương V | 16 | CÁI |
| 51 | Đầu cốt đồng mạ Niken M25 | Theo tiêu chuẩn chương V | 3 | CÁI |
| 52 | Ghíp hotline + kẹp quai | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | BỘ |
| 53 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo tiêu chuẩn chương V | 4 | CÁI |
| 54 | Bịt đầu cực trung áp 35kV | Theo tiêu chuẩn chương V | 3 | CÁI |
| 55 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo tiêu chuẩn chương V | 3 | CÁI |
| 56 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo tiêu chuẩn chương V | 6 | CÁI |
| 57 | Bịt đầu cực LBFCO | Theo tiêu chuẩn chương V | 6 | CÁI |
| 58 | Bịt đầu cực sứ đỡ Polymer | Theo tiêu chuẩn chương V | 6 | CÁI |
| 59 | Đai thép + khóa | Theo tiêu chuẩn chương V | 6 | BỘ |
| 60 | Biển cấm trèo | Theo tiêu chuẩn chương V | 3 | CÁI |
| 61 | Biển tên trạm TBA | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | Cái |
| 62 | Khóa việt tiệp | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | CÁI |
| 63 | Băng dính | Theo tiêu chuẩn chương V | 10 | Cuộn |
| 64 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4kV | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | máy |
| 65 | Móng cột M1-V | Theo tiêu chuẩn chương V | 50 | Móng |
| 66 | Móng cột MĐ1-V | Theo tiêu chuẩn chương V | 9 | Móng |
| 67 | Cột điện H7.5-380 | Theo tiêu chuẩn chương V | 68 | Cột |
| 68 | Dây dẫn AV-70 | Theo tiêu chuẩn chương V | 8.528,4 | M |
| 69 | Xà xuất tuyến X402CS-1T | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | BỘ |
| 70 | Xà X401V | Theo tiêu chuẩn chương V | 46 | Bộ |
| 71 | Xà X402V | Theo tiêu chuẩn chương V | 4 | BỘ |
| 72 | Xà X402VK | Theo tiêu chuẩn chương V | 6 | BỘ |
| 73 | Xà X402VKA | Theo tiêu chuẩn chương V | 4 | Bộ |
| 74 | Cách điện A30 | Theo tiêu chuẩn chương V | 312 | Quả |
| 75 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulong A70 | Theo tiêu chuẩn chương V | 128 | Cái |
| 76 | Ghíp đồng nhôm đa năng AM-70/25 | Theo tiêu chuẩn chương V | 24 | Cái |
| 77 | Tiếp địa Rll | Theo tiêu chuẩn chương V | 5 | BỘ |
| 78 | Vận chuyển thủ công | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | CT |
| 79 | Vận chuyển đường dài | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | CT |
| B | PHẦN NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN ĐÀO ĐẤT) | |||
| 1 | Móng cột TBA MT-5 | Theo tiêu chuẩn chương V | 2 | Móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA | Theo tiêu chuẩn chương V | 1 | BỘ |
| 3 | Móng cột M1-V | Theo tiêu chuẩn chương V | 50 | Móng |
| 4 | Móng cột MĐ1-V | Theo tiêu chuẩn chương V | 9 | Móng |
| 5 | Tiếp địa Rll | Theo tiêu chuẩn chương V | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu 5 tấn | Nâng hạ thiết bị | 1 |
| 2 | Xe nâng 2t | Nâng hạ thiết bị | 1 |
| 3 | Máy hàn 14kW | Hàn | 1 |
| 4 | Máy rải dây | rải dây | 1 |
| 5 | Tời điện 5t | Tời | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | ép đầu cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi