Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903985-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210903973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 và vốn cân đối ngân sách huyện, nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 23:22:00 đến ngày 2021-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,988,907,675 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng 2t
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 14kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện 5t
- Đặc điểm thiết bị Tời
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Kéo đường dây 35KV, đường dây 0,4KV, trạm biến áp thôn Tân Thượng, xã Yên Thành, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
6 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 và vốn cân đối ngân sách huyện, nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang , địa chỉ: Tổ 3, TT Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang Địa chỉ: Tổ 2 thị trấn Yên Bình huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang SĐT: 0888089096
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang huyện Bắc Quang tỉnh Hà Giang SĐT: 0911034678


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang , địa chỉ: Tổ 3, TT Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang Địa chỉ: Tổ 2 thị trấn Yên Bình huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang SĐT: 0888089096


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu Báo cáo tài chính
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang Địa chỉ: Tổ 2 thị trấn Yên Bình huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang SĐT: 0888089096
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang Địa chỉ: Tổ 2 thị trấn Yên Bình huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang SĐT: 0888089096
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang huyện Bắc Quang tỉnh Hà Giang SĐT: 0911034678
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Vũ Ngọc Duy Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang Địa chỉ: Tổ 2 thị trấn Yên Bình huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang SĐT: 0888089096
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ
1Móng cột MT-5 Theo tiêu chuẩn chương V16Móng
2Móng néo MN15-5 Theo tiêu chuẩn chương V32Cột
3Cột điện PC.I-14-190-11.0 Theo tiêu chuẩn chương V4Cột
4Cột điện PC.I-14-190-13.0 Theo tiêu chuẩn chương V12Bộ
5Xà néo XN35-2LC Theo tiêu chuẩn chương V2Bộ
6Xà néo XN3T-35 Theo tiêu chuẩn chương V4Bộ
7Xà néo II-35kV Theo tiêu chuẩn chương V1Bộ
8Cổ dề dây néo VT 3T Theo tiêu chuẩn chương V6BỘ
9Dây néo TK70-14 Theo tiêu chuẩn chương V32BỘ
10Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-70/11 Theo tiêu chuẩn chương V4.968M
11Cách điện Polymer 35kV chuỗi néo+PK Theo tiêu chuẩn chương V54CHUỖI
12Cách điện đứng Polymer PPI35kV(cả ty) Theo tiêu chuẩn chương V2QUẢ
13Tiếp địa R2 Theo tiêu chuẩn chương V4 Bộ
14Tiếp địa R-3T Theo tiêu chuẩn chương V4BỘ
15Bột gêm tiếp địa R-3T Theo tiêu chuẩn chương V681,2 Kg
16Ghíp nhôm 3 bu lông A70 Theo tiêu chuẩn chương V6 Cái
17Vị trí bẻ góc Theo tiêu chuẩn chương V7vt
18Vận chuyển thủ công Theo tiêu chuẩn chương V1CT
19Vận chuyển đường dài Theo tiêu chuẩn chương V1CT
20Tủ điện hạ thế TĐ 400V-300ATheo tiêu chuẩn chương V1TỦ
21Chống sét van ZnO-35kVTheo tiêu chuẩn chương V1 bộ
22Cầu chì tự rơi FCO-35kV/8ATheo tiêu chuẩn chương V1 bộ
23Dao cách ly 35kVTheo tiêu chuẩn chương V1BỘ
24Móng cột TBA MT-5 Theo tiêu chuẩn chương V2MÓNG
25Cột điện NPC.I-14-190-9.2 Theo tiêu chuẩn chương V2 Cột
26 Hệ thống tiếp địa TBA Theo tiêu chuẩn chương V1 Bộ
27Bột gêm tiếp địa HT Theo tiêu chuẩn chương V227,2 Kg
28 Xà hãm đầu trạm Theo tiêu chuẩn chương V1 Bộ
29 Xà đỡ sứ trung gian Theo tiêu chuẩn chương V1 Bộ
30 Xà đỡ lắp dao và ống nối cần thao tác Theo tiêu chuẩn chương V1 Bộ
31 Xà đỡ cầu chì rơi Theo tiêu chuẩn chương V1BỘ
32Xà đỡ chống sét van Theo tiêu chuẩn chương V1 Bộ
33Giá đỡ máy biến áp Theo tiêu chuẩn chương V1 Bộ
34Ghế thao tác Theo tiêu chuẩn chương V1 Bộ
35Thang sắt Theo tiêu chuẩn chương V1Bộ
36Giá đỡ tủ điện Theo tiêu chuẩn chương V1 Bộ
37 Giá đỡ cáp hạ thế Theo tiêu chuẩn chương V1 Bộ
38Dây tiếp địa xà, sàn trạm Theo tiêu chuẩn chương V1Bộ
39Cách điện đứng gốm PI-35kV Theo tiêu chuẩn chương V6 Quả
40Cách điện đứng Polymer PPI-35kV+cả ty Theo tiêu chuẩn chương V7 Quả
41Cách điện chuỗi Polymer 35kV Theo tiêu chuẩn chương V3 Chuỗi
42 Thanh dẫn bọc Al/XLPE/PVC4.3/PVC-70mm2 Theo tiêu chuẩn chương V29 M
43Dây đồng mềm nối trung tính MBA M1x95 Theo tiêu chuẩn chương V10M
44Dây đồng mềm nối CSV+ tủ hạ thế M1x35 Theo tiêu chuẩn chương V14M
45Cáp vào tủ hạ thế M3x70+1x50 Theo tiêu chuẩn chương V8M
46Cáp xuất tuyến M3x50+1x25 Theo tiêu chuẩn chương V20M
47 Ống nhựa coắn luồn tiếp địa HDFP-35/25 Theo tiêu chuẩn chương V10M
48Đầu cốt đồng mạ Niken M95 Theo tiêu chuẩn chương V6 Cái
49Đầu cốt đồng mạ Niken M50 Theo tiêu chuẩn chương V10CÁI
50Đầu cốt đồng mạ Niken M35 Theo tiêu chuẩn chương V16CÁI
51Đầu cốt đồng mạ Niken M25 Theo tiêu chuẩn chương V3CÁI
52Ghíp hotline + kẹp quai Theo tiêu chuẩn chương V1BỘ
53Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV Theo tiêu chuẩn chương V4CÁI
54Bịt đầu cực trung áp 35kV Theo tiêu chuẩn chương V3CÁI
55Bịt đầu cực CSV35kV Theo tiêu chuẩn chương V3CÁI
56Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV Theo tiêu chuẩn chương V6CÁI
57Bịt đầu cực LBFCO Theo tiêu chuẩn chương V6CÁI
58Bịt đầu cực sứ đỡ Polymer Theo tiêu chuẩn chương V6CÁI
59Đai thép + khóa Theo tiêu chuẩn chương V6BỘ
60Biển cấm trèo Theo tiêu chuẩn chương V3CÁI
61Biển tên trạm TBA Theo tiêu chuẩn chương V1 Cái
62 Khóa việt tiệp Theo tiêu chuẩn chương V2CÁI
63Băng dính Theo tiêu chuẩn chương V10 Cuộn
64Máy biến áp 180KVA-35/0,4kVTheo tiêu chuẩn chương V1máy
65Móng cột M1-V Theo tiêu chuẩn chương V50Móng
66Móng cột MĐ1-V Theo tiêu chuẩn chương V9Móng
67Cột điện H7.5-380 Theo tiêu chuẩn chương V68 Cột
68 Dây dẫn AV-70 Theo tiêu chuẩn chương V8.528,4 M
69Xà xuất tuyến X402CS-1T Theo tiêu chuẩn chương V2BỘ
70Xà X401V Theo tiêu chuẩn chương V46 Bộ
71Xà X402V Theo tiêu chuẩn chương V4BỘ
72Xà X402VK Theo tiêu chuẩn chương V6BỘ
73 Xà X402VKA Theo tiêu chuẩn chương V4Bộ
74 Cách điện A30 Theo tiêu chuẩn chương V312 Quả
75Ghíp nhôm đa năng 3 bulong A70 Theo tiêu chuẩn chương V128Cái
76 Ghíp đồng nhôm đa năng AM-70/25 Theo tiêu chuẩn chương V24Cái
77Tiếp địa Rll Theo tiêu chuẩn chương V5BỘ
78Vận chuyển thủ công Theo tiêu chuẩn chương V1CT
79Vận chuyển đường dài Theo tiêu chuẩn chương V1CT
B PHẦN NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (PHẦN ĐÀO ĐẤT)
1Móng cột TBA MT-5 Theo tiêu chuẩn chương V2Móng
2Hệ thống tiếp địa TBA Theo tiêu chuẩn chương V1BỘ
3Móng cột M1-V Theo tiêu chuẩn chương V50Móng
4 Móng cột MĐ1-V Theo tiêu chuẩn chương V9Móng
5Tiếp địa Rll Theo tiêu chuẩn chương V5 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 5 tấn Nâng hạ thiết bị1
2 Xe nâng 2t Nâng hạ thiết bị1
3 Máy hàn 14kW Hàn1
4 Máy rải dây rải dây1
5 Tời điện 5t Tời1
6 Máy ép đầu cốt ép đầu cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->