Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210882967-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210659553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 23:11:00 đến ngày 2021-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,966,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.689E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc di dời dây điện trung hạ thế trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tại khu vực trung bộ, kèm biên bản đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.276.402.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.829.206.900 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 8 năm (96 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường (đính kèm bản sao chứng chỉ được công chứng).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 cán bộ vệ sinh môi trường trình độ đại học trở lên chuyên ngành về môi trường có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn và có Giấy chứng nhận kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu là 15 công nhân ngành điện và 05 công nhân ngành xây dựng bậc 3,0/7 trở lên.- Có chứng chỉ nghề tương ứng với chuyên ngành và cấp bậc theo yêu cầu của HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe chở nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 130-150CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 200-250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 25T vươn 37m
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép đầu cốt dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị loại 100T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 16-60kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Giá đỡ bành cáp
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy bộ đàm cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình

120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Trái phiếu Chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM , địa chỉ: Thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Xây dựng Điện – Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật Xây dựng Nam An; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Định giá Thăng Long. Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà COMA, số 125D Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư thương mại và Xây dựng hạ tầng Thái Dương.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM , địa chỉ: Thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 và Mẫu số 19 Chương IV; 2. Bảng tổng hợp giá dự thầu quy định tại Mẫu số 18B Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III: - Năng lực tài chính: Để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tình trạng năng lực tài chính hiện nay, bao gồm Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các giấy tờ sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và các tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020). 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 7A hoặc 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị Trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3983 510
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tổng hợp – Hành chính - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị Trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3983 510
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị Trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B TIẾP ĐỊA
C Tiếp đất trạm TĐT-G3
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
D Tiếp đất trạm TĐT-16
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
E Tiếp địa TĐLL-06
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
F TĐXC-08
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
G TĐXC-08A
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
H TĐXC-08A-1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
I TĐXC-14A
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
J TĐXC-14
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
K TĐXC-16
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
L MÓNG KHỐI MK
M Móng cột ghép BTLT 8,5m MK 1,2x1,2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3477m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,165m3
5Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9867m3
N Móng cột BTLT 14m MT-04
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,1333m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,59m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0109tấn
7Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2633m3
O MÓNG MGT
P Móng cột BTLT 12m MGT 1,7x2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4495m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,122m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0453tấn
7Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9495m3
Q Móng cột BTLT ghép 14m MGT 1,7x2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4708m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0453tấn
7Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,8908m3
R Móng cột BTLT 14m MGT 1,8x2,2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,2583m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,437m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0395tấn
7Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2713m3
S MÓNG NEO
T Móng neo MNX-01C cột BTLT 14m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,736m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,736m3
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Móng néo đúc sẳn M.200 TN-18-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
U CÁP NGẦM
V HCN-01
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5424m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,851m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0587tấn
7Gia công thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,33Kg
8Tắc kê thép nở M10-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
W HCN-01-LĐ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6266m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1366100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,851m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0587tấn
7Gia công thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,33Kg
8Tắc kê thép nở M10-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
X Cọc báo hiệu cáp ngầm
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0195100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0029tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
Y HCĐ-HKT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,97m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,305m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Hào cáp kT 1 ngăn 500x500mm thành mỏng đúc sẵn lòng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
Z HCLĐ-HKT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,67m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,035m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Hào cáp kT 1 ngăn 500x500mm thành mỏng đúc sẵn lòng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
AA BVC-01
AB BVC-01-1
AC Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V22,44m3
2Móng cột (tạm tính 1.32m3 / 1 móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Móng
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
4Xây móng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
5Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
6Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
AD PHẦN LẮP ĐẶT
AE PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
AF TĐXC-08A
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,6kg
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810cọc
3Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V133,12KgSP
4Dây đồng trần M.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cốt đồng kiểu ép 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Kẹp cáp đồng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Kẹp U nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
AG TĐXC-14A
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,064kg
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,410cọc
3Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V224,224KgSP
4Dây đồng trần M.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cốt đồng kiểu ép 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Kẹp cáp đồng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Kẹp U nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
11Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
AH TĐXC-14
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,68kg
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,410cọc
3Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V216,84KgSP
AI TĐXC-16
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,168kg
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610cọc
3Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V247,208KgSP
AJ Móng neo MNX-01C cột BTLT 14m
1Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Dây néo cáp thép C.70Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
3Sản xuất chi tiết neo mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3024KgSP
4Kẹp cáp thép U 12mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
5Sứ phân cách cỡ 12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Rãnh đệm dây chằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
AK BVC-01
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
3Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-190/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10mét
4Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
5Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6Ống thép mạ kẽm F250-4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5mét
7Nút cao su chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Dây đồng trần M.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Kẹp U nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Bản nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08KgSP
AL Đường dây 22kV từ cột 475-E30/65-3-46 đến cột 475-E30/65-3-51 và từ cột 475-E30/65-3-49 đến cột 475-E30/65-3-49-3; Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-3-48 đến cột 475-E30/65-3-48-1 và đường dây hạ áp TBA T.K169.
AM Lắp đặt
1Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m
5Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
8Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
AN Phần giao chéo đường, viễn thông
1Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
2Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
3Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
4Làm giàn giáo rải dây vượt kênh thủy lợiMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
AO Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,465km dây
2Thay cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ (chuỗi)
3Thay sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12sứ
4Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ (3 pha)
AP Phần thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576km dây
2Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,741km dây
3Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
4Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
5Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
6Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ (3 pha)
7Thu hồi chống sét van chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ (chuỗi)
9Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ (chuỗi)
AQ Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
AR Mua sắm vật tư
1Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Mét
2Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 70mm2 AWBCC-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V42Mét
3Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV630A-25kA/1s(Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém xiên, kèm giá lắp trên đỉnh cột và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ DCL-24kV630A-25kA/1s(Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-AT-24PMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
6Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
7Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
8Khóa néo dây AC, ACSRMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
9Khóa néo cho dây dẫn trần Khóa néo 3 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
10Khóa néo ép cho dây dẫn bọc AT 75 G 28/45Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
11Dây composite buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
12Chống sét van Polymer.(Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
13Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
14Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
15Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
16Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V42Cái
17Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
18Cụm đấu rẽ cho dây bọc CĐR-185Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
19Đầu nối đứng CDB…86G..Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
20Đai thép không rĩ 20x0,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48Mét
21Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
22Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V56Mét
23Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
24Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
25Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
26Ổ khóa cần thao tác của DCLMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
27Biển tên cho thiết bị đóng cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Biển
28Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
29Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cột
30Liên kết cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
AS Phần xà
1Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
5Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
AT Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-22-46 đến cột 475-E30/65-22-47.
AU Lắp đặt
1Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
7Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
AV Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45km dây
AW Phần thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,291km dây
2Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ (chuỗi)
3Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
AX Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
AY Mua sắm vật tư
1Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 70mm2 AWBCC-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V21Mét
2Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV630A-25kA/1s(Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PTMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
4Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
5Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
6Khóa néo 3 bulong dây trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Chống sét van Polymer.(Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
8Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
11Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
12Đai thép không rĩ 20x0,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32Mét
13Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
14Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Mét
15Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
16Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
17Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
18Ổ khóa cần thao tác của DCLMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
19Biển tên cho thiết bị đóng cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Biển
20Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
21Liên kết cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
AZ Phần xà
1Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
BA Nhánh rẽ 22kV từ cột 477-E28/89-1-11 đến cột 477-E28/89-1-13.
BB Lắp đặt
1Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
6Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
BC Phần giao chéo đường, viễn thông
1Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
BD Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135km dây
BE Phần thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,279km dây
2Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3sứ
BF Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
BG Mua sắm vật tư
1Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
2Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV630A-25kA/1s(Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PTMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
4Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
5Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
6Khóa néo 3 bulong dây trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Chống sét van Polymer.(Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
8Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
9Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
10Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
11Đai thép không rĩ 20x0,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
12Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
13Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
14Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
15Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
16Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
17Ổ khóa cần thao tác của DCLMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Biển tên cho thiết bị đóng cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Biển
19Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
20Liên kết cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
BH Phần xà
1Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
BI Đường dây 22kV từ cột 477-E28/94 đến cột 477-E28/96.
BJ Lắp đặt
1Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
6Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
BK Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147km dây
2Thay cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ (chuỗi)
BL Phần thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294km dây
2Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5sứ
BM Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
BN Mua sắm vật tư
1Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Mét
2Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 95mm2 AWBCC-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
3Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV630A-25kA/1s(Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Khóa néo cho dây dẫn trần Khóa néo 5 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
5Chống sét van Polymer.(Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
6Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
8Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
9Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
10Đai thép không rĩ 20x0,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32Mét
11Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
12Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Mét
13Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
14Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
15Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Mét
16Ổ khóa cần thao tác của DCLMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Biển tên cho thiết bị đóng cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Biển
18Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
BO Phần xà
1Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
BP Đường dây trung áp thuộc xuất tuyến 477-E28 từ vị trí cột 477-E28/89-43A đến vị trí cột 477-E28/89-45A.
BQ Lắp đặt
1Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
7Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
BR Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147km dây
BS Phần thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315km dây
2Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Thu hồi chằng néoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ (chuỗi)
7Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4sứ
BT Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
BU Mua sắm vật tư
1Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 95mm2 AWBCC-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Mét
2Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV630A-25kA/1s(Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-T-24PMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
4Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
5Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
6Khóa néo dây bọcMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Chống sét van Polymer.(Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
8Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
9Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
10Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
11Đai thép không rĩ 20x0,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18Mét
12Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
13Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Mét
14Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
15Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
16Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Mét
17Ổ khóa cần thao tác của DCLMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Biển tên cho thiết bị đóng cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Biển
19Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
20Liên kết cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
BV Phần xà
1Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
BW Đường dây trung áp thuộc xuất tuyến 477-E28 từ vị trí cột 477-E28/85-39-23 đến vị trí cột 477-E28/85-39-26.
BX Lắp đặt
1Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
7Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
BY Phần giao chéo đường, viễn thông
1Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
BZ Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,342km dây
CA Phần thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,351km dây
2Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ (chuỗi)
6Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3sứ
CB Lắp đặt Phần xà
1Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
CC Mua sắm vật tư
1Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 70mm2 AWBCC-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Mét
2Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV630A-25kA/1s(Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PTMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
4Chuỗi Polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
5Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
6Khóa néo dây trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Chống sét van Polymer.(Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
8Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
9Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
10Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
11Đai thép không rĩ 20x0,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18Mét
12Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
13Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Mét
14Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
15Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
16Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Mét
17Ổ khóa cần thao tác của DCLMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Biển tên cho thiết bị đóng cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Biển
19Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
20Liên kết cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
CD Phần xà
1Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
CE PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
CF Tiếp địa TĐLL-06
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,364kg
2Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610cọc
3Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V95,004KgSP
4Dây đồng trần M.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cốt đồng kiểu ép 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Kẹp cáp đồng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
CG BVC-01-1
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m
3Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10mét
4Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
5Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6Ống thép mạ kẽm F168-4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5mét
7Nút cao su chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Dây đồng trần M.35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Kẹp U nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Bản nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08KgSP
CH Đường dây 0,4kV từ cột B083/6 đến cột B083/9-TBA T.K083.
CI Lắp đặt
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
CJ Phần nhánh rẽ sau công tơ
1Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt khung rackMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
CK Tháo lắp lại công tơ
1Tháo lắp lại hộp điện kế (Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
2Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
CL Phần tháo lắp lại
1Thay dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,153km dây
2Thay dây đồng (M), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051km dây
3Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033km
4Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149km
CM Phần thu hồi
1Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Thu hồi cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
3Thu hồi khung rack hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066km
5Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026km
6Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,246km dây
7Thu hồi dây đồng (M), tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082km dây
CN Mua sắm vật tư
1Sứ ống chỉ hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
2Dây nhôm buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V2Mét
3Kẹp quai hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
4Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
5Kẹp U đồng cho dây trần cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
6Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
7Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
8Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
9Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cuộn
10Dây đồng trần tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Mét
11Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
12Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
13Kẹp giữ dây DuplexMô tả kỹ thuật theo Chương V6Kẹp
14Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
15Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80Mét
16Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
17Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
18Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
19Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
20Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cuộn
21Cột BTLT 8,5m ứng lực trước PC.I-8,5-160-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
22LKC-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
23Rack 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
24XHĐC-HA-02Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
CO Đường dây 22kV từ cột 475-E30/65-3-46 đến cột 475-E30/65-3-51 và từ cột 475-E30/65-3-49 đến cột 475-E30/65-3-49-3; Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-3-48 đến cột 475-E30/65-3-48-1 và đường dây hạ áp TBA T.K169.
CP Lắp đặt
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
CQ Lắp mới hộp chia dây
1Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
3Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
CR Phần nhánh rẽ sau công tơ
1Lắp đặt 2hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Lắp đặt khung rackMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
5Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V431m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0025tấn
CS Mua sắm vật tư
1Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x95).Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,44Mét
2Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
3Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
4Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
5Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
6Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V48Mét
7Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
8Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cuộn
9Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Mét
10Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
11Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
12Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Mét
13Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V16Mét
14Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
15Dây đồng trần tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
16Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
17Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
18Thùng 1 công tơ 1 pha vỏ CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V1Thùng
19Áp tô mát 1 pha 30A loại tépMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
20Kẹp giữ dây DuplexMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kẹp
21Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
22Khung Rack hạ áp Rack 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
23Sứ ống chỉ hạ áp SO-0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
24Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240Mét
25Dây đồng cứng bọc cách điện PVC-0,6kV sau công tơ 1 pha CV-20/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V190Mét
26Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
27Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V34Cái
28Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V76Mét
29Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V76Mét
30Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cuộn
31Dây đồng mềm bọc cách điện PVC-0,6kV đấu nối nội bộ hộp bảo vệ công tơ CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Mét
32Cột BTLT 8,5m ứng lực trước PC.I-8,5-160-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
33LKC-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
CT KT-ABC-2
1Giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
2Khóa treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
CU KN-ABC-2
1Giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
2Khóa treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
CV KNC-ABC-1
1Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
2Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
3Nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
CW KNC-ABC-2
1Giá mócMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
2Khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
3Nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
4XHĐC-HA-01Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
CX PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CY Tiếp đất trạm TĐT-G3
1Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo Chương V3giếng
2Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V83m
3Gia công thép tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,1344KgSP
CZ Đường dây 22kV từ cột 475-E30/65-3-46 đến cột 475-E30/65-3-51 và từ cột 475-E30/65-3-49 đến cột 475-E30/65-3-49-3; Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-3-48 đến cột 475-E30/65-3-48-1 và đường dây hạ áp TBA T.K169.
DA Lắp đặt
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
4Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
5Lắp đặt ống PVC bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V3,210m
6Lắp đặt xà ThépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0399tấn
DB Phần tháo lắp lại
1Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 50kVA
22±2x2,5%/2x0,23kV
Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Chống sét van 18kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cách điện đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4sứ
4Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
5CVV 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
6CVV 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
7Xà đỡ sứ (TT 25kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
8Xà lắp sứ và LA (TT 45kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
9Hộp công tơ đo lường trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
10Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
11TI đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
DC Mua sắm vật tư
1Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV PVC/XLPE-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Mét
2Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
3Dây composite buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V8Chế tạo sẵn
4Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện HDPE F 105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Mét
5Cáp đồng 4 lõi nhị thứ lắp đặt CVV-4x3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
6Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp nhị thứ TFP F34Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
7Đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
8Khóa đai thép không rĩMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
9Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
10Dây đồng trần nối tiếp địa M-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
11Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
12Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
13XFL-2-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
DD PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP
DE Đường dây 22kV từ cột 475-E30/65-3-46 đến cột 475-E30/65-3-51 và từ cột 475-E30/65-3-49 đến cột 475-E30/65-3-49-3; Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-3-48 đến cột 475-E30/65-3-48-1 và đường dây hạ áp TBA T.K169.
DF Lắp đặt
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V598m
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.092m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.092m
DG Mua sắm vật tư
1Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V598Mét
2Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ/3 cái
3Biển tên cáp ngầm trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4Biển
4Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.092Mét
5Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.092Mét
6Nút cao su chống thấm HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
7Nút cao su chống thấm HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
8Nút loe HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Nút loe HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
10Mốc bao hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
DH Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-22-46 đến cột 475-E30/65-22-47.
DI Lắp đặt
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V128m
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V202m
DJ Mua sắm vật tư
1Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V128Mét
2Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ/3 cái
3Biển tên cáp ngầm trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
4Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V202Mét
5Nút cao su chống thấm HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Nút loe HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
DK Nhánh rẽ 22kV từ cột 477-E28/89-1-11 đến cột 477-E28/89-1-13.
DL Lắp đặt
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V149m
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V249m
DM Mua sắm vật tư
1Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)Kv C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V149Mét
2Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ/3 cái
3Biển tên cáp ngầm trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
4Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V249Mét
5Nút cao su chống thấm HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Nút loe HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
DN Đường dây 22kV từ cột 477-E28/94 đến cột 477-E28/96.
DO Lắp đặt
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V241m
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V426m
DP Mua sắm vật tư
1Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V241Mét
2Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ/3 cái
3Biển tên cáp ngầm trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
4Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V426Mét
5Nút cao su chống thấm HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Nút loe HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
DQ Đường dây trung áp thuộc xuất tuyến 477-E28 từ vị trí cột 477-E28/89-43A đến vị trí cột 477-E28/89-45A.
DR Lắp đặt
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
DS Mua sắm vật tư
1Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140Mét
2Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ/3 cái
3Biển tên cáp ngầm trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
4Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V230Mét
5Nút loe HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
DT Đường dây trung áp thuộc xuất tuyến 477-E28 từ vị trí cột 477-E28/85-39-23 đến vị trí cột 477-E28/85-39-26.
DU Lắp đặt
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V182m
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V304m
DV Mua sắm vật tư
1Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V182Mét
2Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ/3 cái
3Biển tên cáp ngầm trên trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
4Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V304Mét
5Nút loe HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
DW PHẦN CÁP NGẦM HẠ ÁP
DX Đường dây 0,4kV từ cột B083/6 đến cột B083/9-TBA T.K083.
DY Lắp đặt
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V113m
2Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V194m
DZ Mua sắm vật tư
1Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV
(4x70)mm²
Mô tả kỹ thuật theo Chương V113Mét
2Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Biển tên đầu cáp ngầm hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
4Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện (băng keo, phụ kiện làm kín, măng sông…) HDPE F 130/100(2 ống trong hào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V194Mét
5Nút loe phục vụ cho lắp đặt cáp ngầm Cỡ F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Nắp bịt đầu ống chế tạo sẵn Cỡ F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
7Cọc dấu hiệu cáp ngầm CCN-01Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cọc
EA Đường dây 22kV từ cột 475-E30/65-3-46 đến cột 475-E30/65-3-51 và từ cột 475-E30/65-3-49 đến cột 475-E30/65-3-49-3; Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-3-48 đến cột 475-E30/65-3-48-1 và đường dây hạ áp TBA T.K169.
EB Lắp đặt
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V276m
2Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
EC Mua sắm vật tư
1Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV
(4x95)mm²
Mô tả kỹ thuật theo Chương V276Mét
2Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Biển tên đầu cáp ngầm hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
ED PHẦN VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Phần vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn gói
2Phần bốc dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.689E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc di dời dây điện trung hạ thế trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tại khu vực trung bộ, kèm biên bản đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.276.402.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.829.206.900 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 8 năm (96 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường (đính kèm bản sao chứng chỉ được công chứng).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).86
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).64
3 Cán bộ vệ sinh môi trường 1 - Có tối thiểu 01 cán bộ vệ sinh môi trường trình độ đại học trở lên chuyên ngành về môi trường có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).53
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn và có Giấy chứng nhận kèm theo.53
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).53
6 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 20 - Có tối thiểu là 15 công nhân ngành điện và 05 công nhân ngành xây dựng bậc 3,0/7 trở lên.- Có chứng chỉ nghề tương ứng với chuyên ngành và cấp bậc theo yêu cầu của HSMT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng 5-10 tấn1
2 Xe ben 7-15 tấn1
3 Xe chở nước ≥ 5m31
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
5 Máy ủi 130-150CV1
6 Máy đào đất Máy đào đất1
7 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
8 Máy trộn bê tông 200-250 lít1
9 Cần cẩu 25T vươn 37m1
10 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T1
11 Máy phát điện 16-60kW1
12 Máy hàn 23kW1
13 Tời máy dựng cột 3 tấn1
14 Máy kéo dây Máy kéo dây1
15 Máy hãm dây 5 tấn1
16 Giá đỡ bành cáp Giá đỡ bành cáp1
17 Máy bộ đàm cầm tay Máy bộ đàm cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->