Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 23:11:00 đến ngày 2021-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,966,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.689E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc di dời dây điện trung hạ thế trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tại khu vực trung bộ, kèm biên bản đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.276.402.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.829.206.900 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 8 năm (96 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường (đính kèm bản sao chứng chỉ được công chứng).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 cán bộ vệ sinh môi trường trình độ đại học trở lên chuyên ngành về môi trường có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn và có Giấy chứng nhận kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu là 15 công nhân ngành điện và 05 công nhân ngành xây dựng bậc 3,0/7 trở lên.- Có chứng chỉ nghề tương ứng với chuyên ngành và cấp bậc theo yêu cầu của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T vươn 37m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cốt dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16-60kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá đỡ bành cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bộ đàm cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN CAM LÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Trái phiếu Chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 và Mẫu số 19 Chương IV; 2. Bảng tổng hợp giá dự thầu quy định tại Mẫu số 18B Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III: - Năng lực tài chính: Để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tình trạng năng lực tài chính hiện nay, bao gồm Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các giấy tờ sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và các tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020). 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 7A hoặc 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị Trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3983 510 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tổng hợp – Hành chính - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị Trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3983 510 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Cam Lâm. Địa chỉ: Thị Trấn Cam Đức, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | TIẾP ĐỊA | |||
| C | Tiếp đất trạm TĐT-G3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| D | Tiếp đất trạm TĐT-16 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| E | Tiếp địa TĐLL-06 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| F | TĐXC-08 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| G | TĐXC-08A | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| H | TĐXC-08A-1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| I | TĐXC-14A | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| J | TĐXC-14 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| K | TĐXC-16 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| L | MÓNG KHỐI MK | |||
| M | Móng cột ghép BTLT 8,5m MK 1,2x1,2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3477 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,165 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9867 | m3 |
| N | Móng cột BTLT 14m MT-04 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1333 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2633 | m3 |
| O | MÓNG MGT | |||
| P | Móng cột BTLT 12m MGT 1,7x2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4495 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,122 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0453 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9495 | m3 |
| Q | Móng cột BTLT ghép 14m MGT 1,7x2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4708 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0453 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8908 | m3 |
| R | Móng cột BTLT 14m MGT 1,8x2,2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2583 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2713 | m3 |
| S | MÓNG NEO | |||
| T | Móng neo MNX-01C cột BTLT 14m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Móng néo đúc sẳn M.200 TN-18-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| U | CÁP NGẦM | |||
| V | HCN-01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5424 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,851 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | tấn |
| 7 | Gia công thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,33 | Kg |
| 8 | Tắc kê thép nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| W | HCN-01-LĐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6266 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1366 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,851 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | tấn |
| 7 | Gia công thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,33 | Kg |
| 8 | Tắc kê thép nở M10-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| X | Cọc báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| Y | HCĐ-HKT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Hào cáp kT 1 ngăn 500x500mm thành mỏng đúc sẵn lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| Z | HCLĐ-HKT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, bằng cẩu, trọng lượng >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Hào cáp kT 1 ngăn 500x500mm thành mỏng đúc sẵn lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| AA | BVC-01 | |||
| AB | BVC-01-1 | |||
| AC | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m3 |
| 2 | Móng cột (tạm tính 1.32m3 / 1 móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Móng |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| AD | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| AF | TĐXC-08A | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10cọc |
| 3 | Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,12 | KgSP |
| 4 | Dây đồng trần M.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cốt đồng kiểu ép 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Kẹp cáp đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Kẹp U nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| AG | TĐXC-14A | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,064 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10cọc |
| 3 | Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,224 | KgSP |
| 4 | Dây đồng trần M.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cốt đồng kiểu ép 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Kẹp cáp đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Kẹp U nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| AH | TĐXC-14 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,68 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10cọc |
| 3 | Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,84 | KgSP |
| AI | TĐXC-16 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,168 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10cọc |
| 3 | Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,208 | KgSP |
| AJ | Móng neo MNX-01C cột BTLT 14m | |||
| 1 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây néo cáp thép C.70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Sản xuất chi tiết neo mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3024 | KgSP |
| 4 | Kẹp cáp thép U 12mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Sứ phân cách cỡ 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Rãnh đệm dây chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| AK | BVC-01 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-190/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mét |
| 4 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Ống thép mạ kẽm F250-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | mét |
| 7 | Nút cao su chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Dây đồng trần M.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp U nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bản nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | KgSP |
| AL | Đường dây 22kV từ cột 475-E30/65-3-46 đến cột 475-E30/65-3-51 và từ cột 475-E30/65-3-49 đến cột 475-E30/65-3-49-3; Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-3-48 đến cột 475-E30/65-3-48-1 và đường dây hạ áp TBA T.K169. | |||
| AM | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| AN | Phần giao chéo đường, viễn thông | |||
| 1 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 2 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 3 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 4 | Làm giàn giáo rải dây vượt kênh thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| AO | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | km dây |
| 2 | Thay cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ (chuỗi) |
| 3 | Thay sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | sứ |
| 4 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| AP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | km dây |
| 2 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | km dây |
| 3 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 4 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 7 | Thu hồi chống sét van chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ (chuỗi) |
| 9 | Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ (chuỗi) |
| AQ | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| AR | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Mét |
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 70mm2 AWBCC-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Mét |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV630A-25kA/1s(Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém xiên, kèm giá lắp trên đỉnh cột và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ DCL-24kV630A-25kA/1s(Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-AT-24P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 7 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 8 | Khóa néo dây AC, ACSR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 9 | Khóa néo cho dây dẫn trần Khóa néo 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Khóa néo ép cho dây dẫn bọc AT 75 G 28/45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Dây composite buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 12 | Chống sét van Polymer.(Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 13 | Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 14 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 15 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 16 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 17 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 18 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc CĐR-185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Đầu nối đứng CDB…86G.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Đai thép không rĩ 20x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Mét |
| 21 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 22 | Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Mét |
| 23 | Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 24 | Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 25 | Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 26 | Ổ khóa cần thao tác của DCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Biển tên cho thiết bị đóng cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Biển |
| 28 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 29 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cột |
| 30 | Liên kết cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| AS | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| AT | Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-22-46 đến cột 475-E30/65-22-47. | |||
| AU | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| AV | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | km dây |
| AW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | km dây |
| 2 | Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ (chuỗi) |
| 3 | Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| AX | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AY | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 70mm2 AWBCC-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Mét |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV630A-25kA/1s(Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Khóa néo 3 bulong dây trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Chống sét van Polymer.(Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Cách điện đứng Polymer-24kV, có kẹp dây (kẹp được dây trần hoặc dây bọc có tiết diện từ 50mm2-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 11 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 12 | Đai thép không rĩ 20x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 13 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 14 | Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 15 | Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 16 | Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 17 | Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 18 | Ổ khóa cần thao tác của DCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Biển tên cho thiết bị đóng cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Biển |
| 20 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 21 | Liên kết cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AZ | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| BA | Nhánh rẽ 22kV từ cột 477-E28/89-1-11 đến cột 477-E28/89-1-13. | |||
| BB | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| BC | Phần giao chéo đường, viễn thông | |||
| 1 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| BD | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | km dây |
| BE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | km dây |
| 2 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sứ |
| BF | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| BG | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV630A-25kA/1s(Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Khóa néo 3 bulong dây trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Chống sét van Polymer.(Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 11 | Đai thép không rĩ 20x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 12 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 13 | Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 14 | Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 15 | Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 16 | Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 17 | Ổ khóa cần thao tác của DCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Biển tên cho thiết bị đóng cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Biển |
| 19 | Cột BTLT 12m ứng lực trước PC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 20 | Liên kết cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| BH | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| BI | Đường dây 22kV từ cột 477-E28/94 đến cột 477-E28/96. | |||
| BJ | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| BK | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | km dây |
| 2 | Thay cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ (chuỗi) |
| BL | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | km dây |
| 2 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | sứ |
| BM | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| BN | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 50mm2 AWBCC-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 95mm2 AWBCC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV630A-25kA/1s(Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Khóa néo cho dây dẫn trần Khóa néo 5 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Chống sét van Polymer.(Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 9 | Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 10 | Đai thép không rĩ 20x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 11 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 12 | Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mét |
| 13 | Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 14 | Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 15 | Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 16 | Ổ khóa cần thao tác của DCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Biển tên cho thiết bị đóng cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Biển |
| 18 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| BO | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| BP | Đường dây trung áp thuộc xuất tuyến 477-E28 từ vị trí cột 477-E28/89-43A đến vị trí cột 477-E28/89-45A. | |||
| BQ | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| BR | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | km dây |
| BS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | km dây |
| 2 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi chằng néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ (chuỗi) |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sứ |
| BT | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| BU | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 95mm2 AWBCC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Mét |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV630A-25kA/1s(Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-T-24P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Khóa néo dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Chống sét van Polymer.(Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 10 | Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 11 | Đai thép không rĩ 20x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Mét |
| 12 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 13 | Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 14 | Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 15 | Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 16 | Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 17 | Ổ khóa cần thao tác của DCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Biển tên cho thiết bị đóng cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Biển |
| 19 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 20 | Liên kết cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| BV | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| BW | Đường dây trung áp thuộc xuất tuyến 477-E28 từ vị trí cột 477-E28/85-39-23 đến vị trí cột 477-E28/85-39-26. | |||
| BX | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| BY | Phần giao chéo đường, viễn thông | |||
| 1 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| BZ | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | km dây |
| CA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | km dây |
| 2 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi xà thép cho cột đỡ, chụp đầu cột, ghế thao tác, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi xà thép cho cột néo, trọng lượng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi cách điện polymer/composite/silicon đứng trung thế và hạ thế 15-22kV ở cột tròn lắp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ (chuỗi) |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 35kV trung thế và hạ thế ở cột tròn, thay trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sứ |
| CB | Lắp đặt Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| CC | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Dây nhôm bọc cách điện XLPE chống thấm -12,7/22(24)kV; tiết diện 70mm2 AWBCC-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Mét |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-24kV cách điện Polymer lưỡi chém đứng, kèm giá lắp và cần thao tác phù hợp cho BTLT ghép 14m và phụ kiện đấu nối trọn bộ. DCL-24kV630A-25kA/1s(Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cách điện chuỗi Polymer-24kV cho dây bọc (cho dây dẫn tiết diện 70mm2) CN-24PT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Khóa néo dây trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Chống sét van Polymer.(Kèm bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm đấu nối trọn bộ) CSV-18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực CSV cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 10 | Đầu cốt ép đồng - nhôm 2 lỗ kèm bulong Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 11 | Đai thép không rĩ 20x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Mét |
| 12 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 13 | Dây đồng trần bắt tiếp địa M-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 14 | Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 15 | Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 16 | Ống PVC bảo vệ dây tiếp địa f27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 17 | Ổ khóa cần thao tác của DCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Biển tên cho thiết bị đóng cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Biển |
| 19 | Cột BTLT 14m ứng lực trước PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 20 | Liên kết cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| CD | Phần xà | |||
| 1 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| CE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| CF | Tiếp địa TĐLL-06 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,364 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10cọc |
| 3 | Gia công thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,004 | KgSP |
| 4 | Dây đồng trần M.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cốt đồng kiểu ép 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| CG | BVC-01-1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mét |
| 4 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Ống thép mạ kẽm F168-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | mét |
| 7 | Nút cao su chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Dây đồng trần M.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Kẹp U nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bản nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | KgSP |
| CH | Đường dây 0,4kV từ cột B083/6 đến cột B083/9-TBA T.K083. | |||
| CI | Lắp đặt | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| CJ | Phần nhánh rẽ sau công tơ | |||
| 1 | Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt khung rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| CK | Tháo lắp lại công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp lại hộp điện kế ( | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Tháo lắp lại hộp điện kế (>3 điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| CL | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Thay dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | km dây |
| 2 | Thay dây đồng (M), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | km dây |
| 3 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | km |
| 4 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | km |
| CM | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi khung rack hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | km |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | km |
| 6 | Thu hồi dây nhôm (A), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | km dây |
| 7 | Thu hồi dây đồng (M), tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | km dây |
| CN | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Sứ ống chỉ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 2 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mét |
| 3 | Kẹp quai hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong KC -Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 5 | Kẹp U đồng cho dây trần cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 8 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 9 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 10 | Dây đồng trần tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Mét |
| 11 | Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 12 | Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 13 | Kẹp giữ dây Duplex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Kẹp |
| 14 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 15 | Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Mét |
| 16 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 18 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 19 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 20 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 21 | Cột BTLT 8,5m ứng lực trước PC.I-8,5-160-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 22 | LKC-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Rack 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | XHĐC-HA-02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| CO | Đường dây 22kV từ cột 475-E30/65-3-46 đến cột 475-E30/65-3-51 và từ cột 475-E30/65-3-49 đến cột 475-E30/65-3-49-3; Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-3-48 đến cột 475-E30/65-3-48-1 và đường dây hạ áp TBA T.K169. | |||
| CP | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | km |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| CQ | Lắp mới hộp chia dây | |||
| 1 | Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 3 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| CR | Phần nhánh rẽ sau công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt 2hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Cố định dây dẫn dọc bê tông, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431 | m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | tấn |
| CS | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x95). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,44 | Mét |
| 2 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ kèm bulong AL-Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 5 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ kèm bulong Cu-Al Cỡ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 6 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Mét |
| 7 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 8 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cuộn |
| 9 | Cáp 4 lõi đồng bọc đấu nối+trong hộp chia dây CVV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 10 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 0,6/1kV IPC-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 11 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp HDPE-40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 13 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Mét |
| 14 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 15 | Dây đồng trần tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 16 | Đầu cốt ép đồng bắt tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Kẹp U đồng nối tiếp địa Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 18 | Thùng 1 công tơ 1 pha vỏ Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thùng |
| 19 | Áp tô mát 1 pha 30A loại tép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Kẹp giữ dây Duplex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Kẹp |
| 21 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 22 | Khung Rack hạ áp Rack 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 23 | Sứ ống chỉ hạ áp SO-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 24 | Dây cáp nhôm vặn xoắn cách điện XLPE-0,6kV sau công tơ 1 pha LVABC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | Mét |
| 25 | Dây đồng cứng bọc cách điện PVC-0,6kV sau công tơ 1 pha CV-20/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | Mét |
| 26 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 27 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 28 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Mét |
| 29 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Mét |
| 30 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cuộn |
| 31 | Dây đồng mềm bọc cách điện PVC-0,6kV đấu nối nội bộ hộp bảo vệ công tơ CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 32 | Cột BTLT 8,5m ứng lực trước PC.I-8,5-160-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 33 | LKC-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| CT | KT-ABC-2 | |||
| 1 | Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Khóa treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| CU | KN-ABC-2 | |||
| 1 | Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Khóa treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| CV | KNC-ABC-1 | |||
| 1 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| CW | KNC-ABC-2 | |||
| 1 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 4 | XHĐC-HA-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| CX | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CY | Tiếp đất trạm TĐT-G3 | |||
| 1 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | giếng |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 3 | Gia công thép tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,1344 | KgSP |
| CZ | Đường dây 22kV từ cột 475-E30/65-3-46 đến cột 475-E30/65-3-51 và từ cột 475-E30/65-3-49 đến cột 475-E30/65-3-49-3; Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-3-48 đến cột 475-E30/65-3-48-1 và đường dây hạ áp TBA T.K169. | |||
| DA | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10m |
| 6 | Lắp đặt xà Thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | tấn |
| DB | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 50kVA 22±2x2,5%/2x0,23kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sứ |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 5 | CVV 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 6 | CVV 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Xà đỡ sứ (TT 25kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Xà lắp sứ và LA (TT 45kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | Hộp công tơ đo lường trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 11 | TI đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| DC | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV PVC/XLPE-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 2 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 3 | Dây composite buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Chế tạo sẵn |
| 4 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện HDPE F 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 5 | Cáp đồng 4 lõi nhị thứ lắp đặt CVV-4x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 6 | Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp nhị thứ TFP F34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 7 | Đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 8 | Khóa đai thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 9 | Băng keo bọc cách điện hạ áp 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 10 | Dây đồng trần nối tiếp địa M-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 11 | Đầu cốt đồng bắt dây tiếp địa kèm bulong Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Kẹp cáp đồng U bắt dây tiếp địa Cỡ 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 13 | XFL-2-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| DD | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| DE | Đường dây 22kV từ cột 475-E30/65-3-46 đến cột 475-E30/65-3-51 và từ cột 475-E30/65-3-49 đến cột 475-E30/65-3-49-3; Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-3-48 đến cột 475-E30/65-3-48-1 và đường dây hạ áp TBA T.K169. | |||
| DF | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598 | m |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092 | m |
| DG | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ/3 cái |
| 3 | Biển tên cáp ngầm trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Biển |
| 4 | Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092 | Mét |
| 5 | Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092 | Mét |
| 6 | Nút cao su chống thấm HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Nút cao su chống thấm HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Nút loe HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Nút loe HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Mốc bao hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| DH | Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-22-46 đến cột 475-E30/65-22-47. | |||
| DI | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m |
| DJ | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ/3 cái |
| 3 | Biển tên cáp ngầm trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 4 | Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | Mét |
| 5 | Nút cao su chống thấm HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Nút loe HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| DK | Nhánh rẽ 22kV từ cột 477-E28/89-1-11 đến cột 477-E28/89-1-13. | |||
| DL | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | m |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | m |
| DM | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)Kv C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ/3 cái |
| 3 | Biển tên cáp ngầm trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 4 | Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | Mét |
| 5 | Nút cao su chống thấm HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Nút loe HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| DN | Đường dây 22kV từ cột 477-E28/94 đến cột 477-E28/96. | |||
| DO | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241 | m |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426 | m |
| DP | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ/3 cái |
| 3 | Biển tên cáp ngầm trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 4 | Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426 | Mét |
| 5 | Nút cao su chống thấm HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Nút loe HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| DQ | Đường dây trung áp thuộc xuất tuyến 477-E28 từ vị trí cột 477-E28/89-43A đến vị trí cột 477-E28/89-45A. | |||
| DR | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| DS | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ/3 cái |
| 3 | Biển tên cáp ngầm trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 4 | Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | Mét |
| 5 | Nút loe HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| DT | Đường dây trung áp thuộc xuất tuyến 477-E28 từ vị trí cột 477-E28/85-39-23 đến vị trí cột 477-E28/85-39-26. | |||
| DU | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | m |
| DV | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng, bọc XLPE 12,7/22(24)kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm silicon 24kV loại ngoài trời, co lạnh - cho cáp 3 lõi đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ/3 cái |
| 3 | Biển tên cáp ngầm trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 4 | Ống bảo vệ cáp trung áp HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | Mét |
| 5 | Nút loe HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| DW | PHẦN CÁP NGẦM HẠ ÁP | |||
| DX | Đường dây 0,4kV từ cột B083/6 đến cột B083/9-TBA T.K083. | |||
| DY | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m |
| 2 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | m |
| DZ | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV (4x70)mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Biển tên đầu cáp ngầm hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 4 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm hạ áp trọn bộ kèm phụ kiện (băng keo, phụ kiện làm kín, măng sông…) HDPE F 130/100(2 ống trong hào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | Mét |
| 5 | Nút loe phục vụ cho lắp đặt cáp ngầm Cỡ F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Nắp bịt đầu ống chế tạo sẵn Cỡ F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Cọc dấu hiệu cáp ngầm CCN-01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cọc |
| EA | Đường dây 22kV từ cột 475-E30/65-3-46 đến cột 475-E30/65-3-51 và từ cột 475-E30/65-3-49 đến cột 475-E30/65-3-49-3; Nhánh rẽ 22kV từ cột 475-E30/65-3-48 đến cột 475-E30/65-3-48-1 và đường dây hạ áp TBA T.K169. | |||
| EB | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | m |
| 2 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| EC | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi ruột đồng, cách điện XLPE-0,6/1kV, vỏ bọc PVC, có băng giáp thép bảo vệ CXV/DSTA-0,6/1kV (4x95)mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi đồng Cỡ dây (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Biển tên đầu cáp ngầm hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| ED | PHẦN VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ THỦ CÔNG | |||
| 1 | Phần vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Phần bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.689E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc di dời dây điện trung hạ thế trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tại khu vực trung bộ, kèm biên bản đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu (hoặc tài liệu khác chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.276.402.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.829.206.900 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 8 năm (96 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường (đính kèm bản sao chứng chỉ được công chứng).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư). | 8 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 06 năm (72 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (đính kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư). | 6 | 4 |
| 3 | Cán bộ vệ sinh môi trường | 1 | - Có tối thiểu 01 cán bộ vệ sinh môi trường trình độ đại học trở lên chuyên ngành về môi trường có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn và có Giấy chứng nhận kèm theo. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có tối thiểu 01 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán trình độ đại học trở lên có thời gian tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác). | 5 | 3 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 20 | - Có tối thiểu là 15 công nhân ngành điện và 05 công nhân ngành xây dựng bậc 3,0/7 trở lên.- Có chứng chỉ nghề tương ứng với chuyên ngành và cấp bậc theo yêu cầu của HSMT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng 5-10 tấn | 1 |
| 2 | Xe ben | 7-15 tấn | 1 |
| 3 | Xe chở nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 5 | Máy ủi | 130-150CV | 1 |
| 6 | Máy đào đất | Máy đào đất | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 200-250 lít | 1 |
| 9 | Cần cẩu | 25T vươn 37m | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cốt dây dẫn | loại 100T | 1 |
| 11 | Máy phát điện | 16-60kW | 1 |
| 12 | Máy hàn | 23kW | 1 |
| 13 | Tời máy dựng cột | 3 tấn | 1 |
| 14 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 1 |
| 15 | Máy hãm dây | 5 tấn | 1 |
| 16 | Giá đỡ bành cáp | Giá đỡ bành cáp | 1 |
| 17 | Máy bộ đàm cầm tay | Máy bộ đàm cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi