Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903940-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210903913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 22:52:00 đến ngày 2021-09-13 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,856,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.78445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75689E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Tân Nghĩa (Điểm 2), huyện Hàm Tân
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Tân Gia Hiếu; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 5 PHÒNG HỌC.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,5215100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II26,9521m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,2808100m3
4Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4013,0685m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4033,0404m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4018,2185m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,0063m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,5m3
9Ván khuôn móng cột0,3944100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,765100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,0758100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5382tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,7704tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2263tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4947tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,5801m3
17Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB402,0844m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1884m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1344m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công235,7669m3
21Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4038,357m3
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4043,45m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4014,1782m2
24Lát gạch terrazzo 400x400mm, PCB408,76m2
25Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB4012,7564m2
26Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600252m2
27Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 nhám84m2
28Ốp Đá da36,225m2
29Bả bằng bột bả vào tường14,1782m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,1782m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,57m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,976m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4032,728m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,8281m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,241100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,1976100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m4,091100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,0256100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3474tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0022tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4152tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,7849tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2079tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,5459tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,2678tấn
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4040,2m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40119,76m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40390,04m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40202,5592m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40131,266m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng131,266m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần714,146m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ714,146m2
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4075,3404m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,1472m3
56Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,0468m3
57Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung55,635m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x60016,72m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40262,046m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40669,5492m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4066,33m2
62Kẻ roon âm tường47,04md
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40197,32m
64Bả bằng bột bả vào tường736,5372m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần66,33m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ328,376m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ474,4912m2
68Lắp dựng lan can5,94m2
69Tay vịn inox D60 dày 1,5mm44,4md
70Inox D32 dày 1,2ly (thanh chống tay vịn)4,3md
71Nắp chụp inox D6032cái
72Nắp chụp inox D3224cái
73Lắp dựng cửa khung nhôm kính92,4m2
74Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô)51,6m2
75Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô)40,8m2
76Lắp dựng hoa sắt cửa66m2
77Hoa sắt bảo vệ cửa66m2
78Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5zem3,4572100m2
79Gia công xà gồ thép1,7022tấn
80Lắp dựng xà gồ thép1,7022tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1201m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,047100m2
83Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,861100m
84Lắp Co nhựa D = 9021cái
85Cầu chắn rác inox D=9021cái
86Cung cấp và lắp đặt đèn đôi 1,2m bóng LED 2x20W 220V20bộ
87Đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W5bộ
88Cung cấp và lắp đặt quạt trần10cái
89Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V12cái
90Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V25cái
91Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện 10A-250V15cái
92Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,422hộp
93Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện22hộp
94Hộp (box) tròn phân dây20hộp
95Hộp (box) vuông phân dây11hộp
96Đinh vít, tắc kê các loại7bịch
97Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A1cái
98Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 15A6cái
99Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 60A1cái
100Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2420m
101Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2244m
102Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm2150m
103Cung cấp và lắp đặt dây đơn, CV 1x11mm2 - cấp nguồn (tạm tính)50m
104Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm275m
105Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm145m
106Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6 modul (đặt âm)1hộp
107Cung cấp và lắp đặt đế MCB + mặt MCB (đặt âm)5hộp
108Lắp công tơ điện1cái
109Băng keo cách điện8cuộn
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA. CẢI TẠO KHỐI 5 PHÒNG HỌC.
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công85,05m2
2Tháo dỡ khung bảo vệ cửa bằng thủ công46,8m2
3Tháo dỡ lan can10,3761m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại472,87m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén15,2535m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén5,3143m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén13,608m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột182,9148m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột314,45m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần414,76m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần59,6128m2
12Vệ sinh sàn428,1328m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại38,9045m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại38,9045m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô38,9045m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô38,9045m3
17Tháo dỡ hệ thống điện cũ5Công
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,086m3
19Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,168m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,666m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402,1m2
22Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB4060,724m2
23Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm397,81m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4040,57m2
25Ốp Đá da59,064m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,1593m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4945100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1229tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1398tấn
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4034,446m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4046,676m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng46,676m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần449,206m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ449,206m2
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7162m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,5492m3
37Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm151,8m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x6004,95m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40152,54m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4015,47m2
41Kẻ roon âm tường32,4md
42Bả bằng bột bả vào tường665,3748m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,4548m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ329,92m2
45Lắp dựng lan can sắt9,796m2
46Lan can sắt9,796m2
47Lắp dựng cửa khung nhôm89,1m2
48Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô)24,3m2
49Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô)64,8m2
50Lắp dựng hoa sắt cửa68,85m2
51Hoa sắt bảo vệ bằng sắt []14x14x1,268,85m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,5125100m2
53Cung cấp và lắp đặt đèn đôi 1,2m bóng LED 2x20W 220V20bộ
54Đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W8bộ
55Cung cấp và lắp đặt quạt trần10cái
56Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường5cái
57Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V14cái
58Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V15cái
59Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện 10A-250V10cái
60Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,417hộp
61Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện17hộp
62Hộp (box) phân dây5hộp
63Đinh vít, tắc kê các loại7bịch
64Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A1cái
65Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 15A7cái
66Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 60A1cái
67Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2420m
68Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2244m
69Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm2150m
70Cung cấp và lắp đặt dây đơn, CV 1x11mm2 - cấp nguồn (tạm tính)104m
71Cung cấp và lắp đặt ống PVC vuông 25x14 luồn dây điện135m
72Cung cấp và lắp đặt ống PVC vuông 30x16 luồn dây điện60m
73Cung cấp và lắp đặt tủ điện 10 modul (đặt nổi)1hộp
74Cung cấp và lắp đặt đế MCB + mặt MCB (đặt nổi)5hộp
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO.
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,0294100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,0169100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,672100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4030,5478m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4096,6349m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4030,418m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4031,4693m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4032,9145m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,6784m3
10Ván khuôn móng cột1,495100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m5,7112100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m4,3084100m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4986100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,5516tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,3893tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5638tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4941tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,2068tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,0257tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1581tấn
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40266,52m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40438,8879m2
23Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4055,308m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4019,6m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng19,6m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần760,7159m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ760,7159m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,628m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,062100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,87m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4076,2439m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402.042,0945m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4045,08m2
34Hàng rào khung thép hộp 50x50x1,4mm + thanh nan thép 14x14x1,2mm219,072m2
35Lắp dựng hàng rào sắt219,072m2
36Lắp dựng cổng khung sắt18,275m2
37Cổng đẩy khung thép hộp 50x100x1,4, dưới ốp thép tấm dày 1,2mm + thanh nan thép 14x14x1,2mm15,05m2
38Cổng mở khung thép hộp 30x60x1,4, dưới ốp thép tấm dày 1,2mm + thanh nan thép 14x14x1,2mm3,225m2
39Bản lề cối3cái
40Bánh xe sắt fi906cái
41Bộ chữ bảng tên trường bằng Inox mạ đồng3,6763m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40415,13m
43Ốp Đá da261,3282m2
44Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán8,135m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần45,08m2
46Bả bằng bột bả vào tường1.772,6313m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,58m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.812,1313m2
49Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,12100m
50Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 902cái
51Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,071100m3
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,9761m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0499100m3
54Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,916m3
55Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB402,268m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,1707m3
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,27m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,648m3
59Ván khuôn móng cột0,032100m2
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,036100m2
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0324100m2
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0361tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0425tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0144tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0648tấn
66Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,744m3
67Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,784m3
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB403,2m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB409m2
70Ốp Đá da4,165m2
71Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB400,44m3
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,408m3
73Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,28m3
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,6886m3
75Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,088100m2
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0408100m2
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,16100m2
78Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2057100m2
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0192tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,057tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0171tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0648tấn
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2409tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0214tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0227tấn
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,6m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB404,08m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB409m2
89Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4019,6756m2
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4023,3316m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng23,3316m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần39,3556m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,3556m2
94Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4508m3
95Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 120x400mm1,332m2
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4018,135m2
97Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4015,895m2
98Kẻ roon trang trí37,1md
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4024,6m
100Bả bằng bột bả vào tường32,698m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,135m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,563m2
103Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền3m2
104Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông)5,4m2
105Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông)5,4m2
106Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông)2,025m2
107Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông)2,025m2
108Lắp dựng hoa sắt cửa3m2
109Hoa sắt cửa thép []14x14x1,2mm3m2
110Bộ đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W1bộ
111Bộ đèn áp trần tròn D200 bóng led 6W4bộ
112Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V2cái
113Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc - mặt 31hộp
114Hộp đế âm đặt công tắc điện1hộp
115Hộp (box) phân dây2hộp
116Đinh vít, tắc kê các loại3bịch
117Cung cấp và lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 10A1cái
118Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm282m
119Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm272m
120Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm25m
121Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm70m
122Đế MCB + mặt MCB (đặt âm)1hộp
123Băng keo cách điện2cuộn
124Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,41m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,084100m3
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY.
1Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy4hộp
2Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT58bình
3Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC loại 4kg8bình
4Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt)4cái
5Bảng tiêu lệnh PCCC4bảng
6Đinh vít, tắc kê nhựa các loại3bịch
7Cung cấp và lắp đặt ống STK D76, dày 3,2mm0,9100m
8Cung cấp và lắp đặt co STK D762cái
9Cung cấp và lắp đặt lơi 90 STK D762cái
10Cung cấp và lắp đặt tê 90 STK D762cái
11Cung cấp và lắp đặt tê 90 giảm STK Dxd=76*652cái
12Lắp nút bịt STK D761cái
13Cung cấp và lắp đặt đèn báo sự cố 2x10W25 đèn
14Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm15 đèn
15Cung cấp và lắp đặt van chặn D602cái
16Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D761cái
17Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D602cái
18Cung cấp và lắp đặt van hút D601cái
19Cung cấp và lắp đặt Y lọc D762cái
20Cung cấp và lắp đặt Y lọc D601cái
21Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D604cái
22Cung cấp và lắp đặt mặt 1 + đế đơn + ổ cắm điện10hộp
23Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2120m
24Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ thị báo phòng25 đèn
25Cuộn vòi chữa cháy2cuộn
26Lăn phun2cái
27Cung cấp và lắp đặt Ống STK D60, dày 3,2mm0,04100m
28Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo khói210 đầu
29Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh11 trung tâm
30Bàn phím1bộ
31Cung cấp và lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn0,45 nút
32Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy0,45 chuông
33Cung cấp và lắp đặt dây CXV/FRT 2x0,75mm2146m
34Điện trở cuối tuyến2cái
35Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây tín hiệu D20116m
36Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây tín hiệu dẹp 20x3052m
37Cung cấp và lắp đặt Máy bơm dầu diesel Q=50m3/h, h>=40m11 máy
38Đào kênh mương, chiều rộng 0,263100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,2592100m3
E HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG - CỘT CỜ.
1Dọn dẹp mặt bằng21,07100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,854,214100m3
3Cát nền295,418m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,761m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0113100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,88m3
7Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB403,384m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,5m2
9Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40210,7m3
10Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB402.107m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,1441m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,8161m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,6148m3
14Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,591m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,175m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,014100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5832m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2112m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,648m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,332m3
21Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,035m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,67m2
23Lát gạch granite 300x300mm bậc tam cấp, XM PCB406,48m2
24Ốp tường trụ, cột - gạch granite 300x300mm, XM PCB402,67m2
25Thanh inox fi89,1 dày 2,5ly2,1Mét
26Thanh inox fi76,3 dày 2ly2,2Mét
27Thanh inox fi48,6 dày 1,5ly2,2Mét
28Thanh inox fi34 dày 1,5ly0,3Mét
29Bản inox hộp 40x80 dày 2,5ly1,8Mét
30Bu lông fi182cái
31Quả cầu inox fi421cái
32Quả cầu inox fi761cái
33Khoen tròn giữ cáp3bộ
34Ròng rọc1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.78445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75689E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 2 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.21
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW2
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10 T1
3 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW3
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW4
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60 kg2
8 Máy đào một gầu công suất ≥ 80kW1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
11 Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW2
12 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->