Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 22:52:00 đến ngày 2021-09-13 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,856,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.78445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75689E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Tân Nghĩa (Điểm 2), huyện Hàm Tân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 5 PHÒNG HỌC. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,5215 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 26,952 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,2808 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 13,0685 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,0404 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,2185 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,0063 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,5 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,3944 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,765 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,0758 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5382 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7704 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2263 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4947 | tấn | |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,5801 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,0844 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1884 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1344 | m3 | |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 235,7669 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 38,357 | m3 | |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 43,45 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 14,1782 | m2 | |
| 24 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, PCB40 | 8,76 | m2 | |
| 25 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | 12,7564 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 | 252 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 nhám | 84 | m2 | |
| 28 | Ốp Đá da | 36,225 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 14,1782 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,1782 | m2 | |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,57 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,976 | m3 | |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 32,728 | m3 | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,8281 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,241 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,1976 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,091 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,0256 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3474 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0022 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4152 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,7849 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2079 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,5459 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,2678 | tấn | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,2 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 119,76 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 390,04 | m2 | |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 202,5592 | m2 | |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 131,266 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 131,266 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 714,146 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 714,146 | m2 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 75,3404 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,1472 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,0468 | m3 | |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 55,635 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x600 | 16,72 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 262,046 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 669,5492 | m2 | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 66,33 | m2 | |
| 62 | Kẻ roon âm tường | 47,04 | md | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 197,32 | m | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | 736,5372 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 66,33 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 328,376 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 474,4912 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng lan can | 5,94 | m2 | |
| 69 | Tay vịn inox D60 dày 1,5mm | 44,4 | md | |
| 70 | Inox D32 dày 1,2ly (thanh chống tay vịn) | 4,3 | md | |
| 71 | Nắp chụp inox D60 | 32 | cái | |
| 72 | Nắp chụp inox D32 | 24 | cái | |
| 73 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 92,4 | m2 | |
| 74 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô) | 51,6 | m2 | |
| 75 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô) | 40,8 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 66 | m2 | |
| 77 | Hoa sắt bảo vệ cửa | 66 | m2 | |
| 78 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5zem | 3,4572 | 100m2 | |
| 79 | Gia công xà gồ thép | 1,7022 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7022 | tấn | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 120 | 1m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,047 | 100m2 | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,861 | 100m | |
| 84 | Lắp Co nhựa D = 90 | 21 | cái | |
| 85 | Cầu chắn rác inox D=90 | 21 | cái | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt đèn đôi 1,2m bóng LED 2x20W 220V | 20 | bộ | |
| 87 | Đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W | 5 | bộ | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 10 | cái | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 12 | cái | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | 25 | cái | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | 15 | cái | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | 22 | hộp | |
| 93 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | 22 | hộp | |
| 94 | Hộp (box) tròn phân dây | 20 | hộp | |
| 95 | Hộp (box) vuông phân dây | 11 | hộp | |
| 96 | Đinh vít, tắc kê các loại | 7 | bịch | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A | 1 | cái | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 15A | 6 | cái | |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 60A | 1 | cái | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 420 | m | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 244 | m | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm2 | 150 | m | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, CV 1x11mm2 - cấp nguồn (tạm tính) | 50 | m | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 275 | m | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 145 | m | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6 modul (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt đế MCB + mặt MCB (đặt âm) | 5 | hộp | |
| 108 | Lắp công tơ điện | 1 | cái | |
| 109 | Băng keo cách điện | 8 | cuộn | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA. CẢI TẠO KHỐI 5 PHÒNG HỌC. | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 85,05 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa bằng thủ công | 46,8 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lan can | 10,3761 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 472,87 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 15,2535 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 5,3143 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 13,608 | m3 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 182,9148 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 314,45 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 414,76 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 59,6128 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh sàn | 428,1328 | m2 | |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 38,9045 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 38,9045 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 38,9045 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 38,9045 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 5 | Công | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,086 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,168 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,666 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2,1 | m2 | |
| 22 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | 60,724 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 397,81 | m2 | |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,57 | m2 | |
| 25 | Ốp Đá da | 59,064 | m2 | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,1593 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4945 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1229 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1398 | tấn | |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 34,446 | m2 | |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 46,676 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 46,676 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 449,206 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 449,206 | m2 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7162 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,5492 | m3 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | 151,8 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x600 | 4,95 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 152,54 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 15,47 | m2 | |
| 41 | Kẻ roon âm tường | 32,4 | md | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | 665,3748 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,4548 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 329,92 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | 9,796 | m2 | |
| 46 | Lan can sắt | 9,796 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 89,1 | m2 | |
| 48 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô) | 24,3 | m2 | |
| 49 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly (có chia ô) | 64,8 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 68,85 | m2 | |
| 51 | Hoa sắt bảo vệ bằng sắt []14x14x1,2 | 68,85 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,5125 | 100m2 | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt đèn đôi 1,2m bóng LED 2x20W 220V | 20 | bộ | |
| 54 | Đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W | 8 | bộ | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 10 | cái | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | 5 | cái | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 14 | cái | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | 15 | cái | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | 10 | cái | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | 17 | hộp | |
| 61 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | 17 | hộp | |
| 62 | Hộp (box) phân dây | 5 | hộp | |
| 63 | Đinh vít, tắc kê các loại | 7 | bịch | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A | 1 | cái | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 15A | 7 | cái | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 60A | 1 | cái | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 420 | m | |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 244 | m | |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 6mm2 | 150 | m | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, CV 1x11mm2 - cấp nguồn (tạm tính) | 104 | m | |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC vuông 25x14 luồn dây điện | 135 | m | |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC vuông 30x16 luồn dây điện | 60 | m | |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 10 modul (đặt nổi) | 1 | hộp | |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt đế MCB + mặt MCB (đặt nổi) | 5 | hộp | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,0294 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,0169 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,672 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 30,5478 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 96,6349 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 30,418 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 31,4693 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 32,9145 | m3 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6784 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 1,495 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 5,7112 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,3084 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4986 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,5516 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,3893 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5638 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4941 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,2068 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,0257 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1581 | tấn | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 266,52 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 438,8879 | m2 | |
| 23 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 55,308 | m2 | |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,6 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 19,6 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 760,7159 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 760,7159 | m2 | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,628 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,062 | 100m2 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,87 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 76,2439 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.042,0945 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,08 | m2 | |
| 34 | Hàng rào khung thép hộp 50x50x1,4mm + thanh nan thép 14x14x1,2mm | 219,072 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng hàng rào sắt | 219,072 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cổng khung sắt | 18,275 | m2 | |
| 37 | Cổng đẩy khung thép hộp 50x100x1,4, dưới ốp thép tấm dày 1,2mm + thanh nan thép 14x14x1,2mm | 15,05 | m2 | |
| 38 | Cổng mở khung thép hộp 30x60x1,4, dưới ốp thép tấm dày 1,2mm + thanh nan thép 14x14x1,2mm | 3,225 | m2 | |
| 39 | Bản lề cối | 3 | cái | |
| 40 | Bánh xe sắt fi90 | 6 | cái | |
| 41 | Bộ chữ bảng tên trường bằng Inox mạ đồng | 3,6763 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 415,13 | m | |
| 43 | Ốp Đá da | 261,3282 | m2 | |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 8,135 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 45,08 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.772,6313 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,58 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.812,1313 | m2 | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,12 | 100m | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D = 90 | 2 | cái | |
| 51 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,071 | 100m3 | |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,976 | 1m3 | |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0499 | 100m3 | |
| 54 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,916 | m3 | |
| 55 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,268 | m3 | |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1707 | m3 | |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,27 | m3 | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,036 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0324 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0361 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0425 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0144 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0648 | tấn | |
| 66 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,744 | m3 | |
| 67 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,784 | m3 | |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 3,2 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | 9 | m2 | |
| 70 | Ốp Đá da | 4,165 | m2 | |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,44 | m3 | |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,408 | m3 | |
| 73 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,28 | m3 | |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6886 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,088 | 100m2 | |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0408 | 100m2 | |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,16 | 100m2 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2057 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0192 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,057 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0171 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0648 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2409 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0214 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0227 | tấn | |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,6 | m2 | |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 9 | m2 | |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 19,6756 | m2 | |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,3316 | m2 | |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 23,3316 | m2 | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 39,3556 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,3556 | m2 | |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4508 | m3 | |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 120x400mm | 1,332 | m2 | |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 18,135 | m2 | |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 15,895 | m2 | |
| 98 | Kẻ roon trang trí | 37,1 | md | |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 24,6 | m | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | 32,698 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,135 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,563 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 3 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông) | 5,4 | m2 | |
| 105 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông) | 5,4 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông) | 2,025 | m2 | |
| 107 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly (có chia ô vuông) | 2,025 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3 | m2 | |
| 109 | Hoa sắt cửa thép []14x14x1,2mm | 3 | m2 | |
| 110 | Bộ đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W | 1 | bộ | |
| 111 | Bộ đèn áp trần tròn D200 bóng led 6W | 4 | bộ | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | 2 | cái | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc - mặt 3 | 1 | hộp | |
| 114 | Hộp đế âm đặt công tắc điện | 1 | hộp | |
| 115 | Hộp (box) phân dây | 2 | hộp | |
| 116 | Đinh vít, tắc kê các loại | 3 | bịch | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 10A | 1 | cái | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 82 | m | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 72 | m | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 25 | m | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 70 | m | |
| 122 | Đế MCB + mặt MCB (đặt âm) | 1 | hộp | |
| 123 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 124 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,4 | 1m3 | |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,084 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY. | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 4 | hộp | |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT5 | 8 | bình | |
| 3 | Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC loại 4kg | 8 | bình | |
| 4 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) | 4 | cái | |
| 5 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 4 | bảng | |
| 6 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | 3 | bịch | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D76, dày 3,2mm | 0,9 | 100m | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt co STK D76 | 2 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt lơi 90 STK D76 | 2 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tê 90 STK D76 | 2 | cái | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tê 90 giảm STK Dxd=76*65 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp nút bịt STK D76 | 1 | cái | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo sự cố 2x10W | 2 | 5 đèn | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | 1 | 5 đèn | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt van chặn D60 | 2 | cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D76 | 1 | cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D60 | 2 | cái | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van hút D60 | 1 | cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D76 | 2 | cái | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D60 | 1 | cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D60 | 4 | cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt mặt 1 + đế đơn + ổ cắm điện | 10 | hộp | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | 120 | m | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ thị báo phòng | 2 | 5 đèn | |
| 25 | Cuộn vòi chữa cháy | 2 | cuộn | |
| 26 | Lăn phun | 2 | cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ống STK D60, dày 3,2mm | 0,04 | 100m | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo khói | 2 | 10 đầu | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 30 | Bàn phím | 1 | bộ | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn | 0,4 | 5 nút | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV/FRT 2x0,75mm2 | 146 | m | |
| 34 | Điện trở cuối tuyến | 2 | cái | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây tín hiệu D20 | 116 | m | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây tín hiệu dẹp 20x30 | 52 | m | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm dầu diesel Q=50m3/h, h>=40m | 1 | 1 máy | |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,263 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2592 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG - CỘT CỜ. | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 21,07 | 100m2 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,214 | 100m3 | |
| 3 | Cát nền | 295,418 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,76 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0113 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,88 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,384 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,5 | m2 | |
| 9 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 210,7 | m3 | |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, PCB40 | 2.107 | m2 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,144 | 1m3 | |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,816 | 1m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,6148 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,591 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,175 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5832 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2112 | m3 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,332 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,035 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,67 | m2 | |
| 23 | Lát gạch granite 300x300mm bậc tam cấp, XM PCB40 | 6,48 | m2 | |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - gạch granite 300x300mm, XM PCB40 | 2,67 | m2 | |
| 25 | Thanh inox fi89,1 dày 2,5ly | 2,1 | Mét | |
| 26 | Thanh inox fi76,3 dày 2ly | 2,2 | Mét | |
| 27 | Thanh inox fi48,6 dày 1,5ly | 2,2 | Mét | |
| 28 | Thanh inox fi34 dày 1,5ly | 0,3 | Mét | |
| 29 | Bản inox hộp 40x80 dày 2,5ly | 1,8 | Mét | |
| 30 | Bu lông fi18 | 2 | cái | |
| 31 | Quả cầu inox fi42 | 1 | cái | |
| 32 | Quả cầu inox fi76 | 1 | cái | |
| 33 | Khoen tròn giữ cáp | 3 | bộ | |
| 34 | Ròng rọc | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.78445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75689E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.100.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥ 10 T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 4 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 60 kg | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu | công suất ≥ 80kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 11 | Khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi