Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 (7.500 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 22:32:00 đến ngày 2021-09-12 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,294,691,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.888407E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.406.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.812.568.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Mương Mán, huyện Hàm Thuận Nam 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 (7.500 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: 30 - Trần Phú, TT. Thuận Nam, H. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3867224) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: 30-Trần Phú, TT. Thuận Nam, H. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ : 30 -Trần Phú, thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC - PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 3,0904 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 43,4365 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 2,8028 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 61,4255 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 46,825 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 36,5747 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Tại Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 9,175 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,255 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 1,3104 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 2,0797 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 15,201 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,6095 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3463 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,6839 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 6,4795 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 72,08 | m2 |
| 18 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | Tại Chương V | 30,18 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 53,725 | m2 |
| 20 | Ốp Đá da | Tại Chương V | 33,24 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Norco KT: 70x240 | Tại Chương V | 8,975 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 200,383 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,9327 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 9,658 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,8536 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2251 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,7656 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,2536 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,8273 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 33,4486 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,5263 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3884 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 3,3637 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,3993 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,1561 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 65,29 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 7,8502 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 6,8277 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0785 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 17,6452 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 3,2667 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,3126 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3126 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,8025 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,8025 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,5242 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại Chương V | 0,3586 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1236 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3976 | tấn |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 115,9496 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 294,0876 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 682,095 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 376,813 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 107,475 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 35,856 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 108,2 | m |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 135,595 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 1.370,8685 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 411,2606 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 959,608 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 64,7088 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 85,7891 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,6804 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 13,1274 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,7912 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,5559 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,1852 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 760,281 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 537,6294 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,1793 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 81,8 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 37,6 | m |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 977,7794 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 704,19 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 273,5894 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly | Tại Chương V | 111,36 | m2 |
| 80 | Cửa đi nhựa lõi thép dày kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) | Tại Chương V | 111,36 | M2 |
| 81 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly | Tại Chương V | 61,44 | m2 |
| 82 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) | Tại Chương V | 61,44 | M2 |
| 83 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép lá sách 2 cánh | Tại Chương V | 0,96 | m2 |
| 84 | Cửa sổ nhựa lõi thép dày lá sách 2 cánh | Tại Chương V | 0,96 | M2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 87,72 | m2 |
| 86 | Hoa sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm | Tại Chương V | 87,72 | M2 |
| 87 | Cửa sắt khung L30x30x3,5 bịt tole kẽm dày 0,5mm | Tại Chương V | 0,64 | M2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt | Tại Chương V | 0,64 | m2 |
| 89 | Lan can Ram dốc STK D60 | Tại Chương V | 12,8 | m2 |
| 90 | Tay vịn hành lang STK D60 dày 1,4ly | Tại Chương V | 22,6 | Mét |
| 91 | Thanh chống hành lang STK D20 | Tại Chương V | 27,14 | Mét |
| 92 | Lắp dựng Tay vịn sắt | Tại Chương V | 21,84 | m2 |
| 93 | Lan can ống Inox Þ60 dày 1,4mm | Tại Chương V | 28,4 | M |
| 94 | Tay vịn inox D60 | Tại Chương V | 4,095 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 567,1287 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm nhám, XM PCB40 | Tại Chương V | 36,88 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm nhám, XM PCB40 | Tại Chương V | 68 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 476,52 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 100x600mm | Tại Chương V | 17,72 | m2 |
| 100 | Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40 | Tại Chương V | 26,9025 | m2 |
| 101 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu đỏ dày 4.5 zem | Tại Chương V | 3,5323 | 100m2 |
| 102 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,1815 | 100m2 |
| 103 | Gia công xà gồ STK | Tại Chương V | 1,4656 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ STK | Tại Chương V | 1,4656 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 135,056 | 1m2 |
| 106 | Trần tôn lạnh dày 3,0 zem, khung thép hộp | Tại Chương V | 29,92 | m2 |
| 107 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (vl + nhân công) | Tại Chương V | 12,24 | m2 |
| 108 | Đắp đất màu trồng cây | Tại Chương V | 0,634 | m3 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 9,0228 | 100m2 |
| 110 | Thang sắt lên mái | Tại Chương V | 3,6 | Mét |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Tại Chương V | 0,689 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Tại Chương V | 1,716 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Tại Chương V | 1,168 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Tại Chương V | 1,498 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Tại Chương V | 0,77 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 118 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Tại Chương V | 43 | cái |
| 119 | Cầu chắn rác Inox Þ60 | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 120 | Cầu chắn rác Inox Þ90 | Tại Chương V | 22 | Cái |
| 121 | Lắp đặt Co nhựa D = 114 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa D = 114 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | Tại Chương V | 44 | cái |
| 124 | Lắp đặt Co nhựa D = 60 | Tại Chương V | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa D = 60 | Tại Chương V | 35 | cái |
| 126 | Lắp đặt Co nhựa D = 42 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | Tại Chương V | 17 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa D = 34 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | Tại Chương V | 80 | cái |
| 130 | Lắp đặt Nối giảm Dxd = 60x34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Nối giảm Dxd = 34x27 | Tại Chương V | 86 | cái |
| 132 | Lắp đặt Nối giảm Dxd = 27x21 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 133 | Van đồng khóa Þ34 | Tại Chương V | 11 | cái |
| 134 | Van đồng khóa xả cặn Þ34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 135 | Van đồng khóa 1 chiều Þ34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 136 | Vòi nước bằng Inox Þ27 WC học sinh | Tại Chương V | 56 | bộ |
| 137 | Vòi nước bằng Inox Þ27 WC giáo viên | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 138 | Van phao bồn nước | Tại Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 140 | Chậu Xí bệt + két nước + vòi xịt học sinh | Tại Chương V | 16 | bộ |
| 141 | Chậu Xí bệt + két nước + vòi xịt giáo viên | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lavabo + gương soi | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Giá treo Inox 304 Þ21 - L = 1000mm | Tại Chương V | 32 | cái |
| 144 | Thùng đựng rác bằng nhựa có nắp đậy | Tại Chương V | 18 | cái |
| 145 | Khay đựng giấy VS Inox | Tại Chương V | 18 | cái |
| 146 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 90 | Tại Chương V | 46 | Cái |
| 147 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Tại Chương V | 5 | Bịch |
| 148 | Lắp đặt quạt trần | Tại Chương V | 23 | cái |
| 149 | Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 có máng chụp | Tại Chương V | 45 | bộ |
| 150 | Đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 có máng | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 151 | Đèn Led Tube đơn 0,6M 10Wx1/T8 | Tại Chương V | 34 | bộ |
| 152 | Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225) | Tại Chương V | 17 | bộ |
| 153 | Lắp đặt công tắc đơn | Tại Chương V | 61 | cái |
| 154 | Công tắc đảo chiều | Tại Chương V | 8 | cái |
| 155 | Ổ cắm + cầu chì | Tại Chương V | 50 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Tại Chương V | 41 | hộp |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 600 | m |
| 158 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 12 | Cuộn |
| 159 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Tại Chương V | 12 | Bịch |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 1.350 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 650 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Tại Chương V | 250 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Tại Chương V | 80 | m |
| 164 | MCB 1 pha 10A | Tại Chương V | 10 | cái |
| 165 | MCB 1 pha 20A | Tại Chương V | 7 | cái |
| 166 | MCB 2 pha 63A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 167 | MCB 2 pha 100A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 168 | Đế + Mặt nạ MCB | Tại Chương V | 76 | hộp |
| 169 | Tủ điện vỏ kim loại | Tại Chương V | 3 | hộp |
| 170 | Sứ cách điện + pát treo | Tại Chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 171 | Lắp đặt dây cáp Internet RJ 45 | Tại Chương V | 110 | m |
| 172 | Dây cáp truyền tín hiệu (2x6E) | Tại Chương V | 200 | m |
| 173 | SWITCH 8 PORT | Tại Chương V | 1 | cái |
| 174 | Ổ cắm INTERNET | Tại Chương V | 4 | cái |
| 175 | Mặt nạ + đế nhựa âm tường | Tại Chương V | 6 | hộp |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Tại Chương V | 70 | m |
| 177 | Bộ cắt sét | Tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 178 | Modem ADSL | Tại Chương V | 1 | cái |
| 179 | Bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tường | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 180 | Bộ nguồn STABILLZER 500VA | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 181 | Bộ sạc + Acquy dự phòng | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 182 | Cáp đồng trần nối đất Cu.60mm² | Tại Chương V | 2 | m |
| 183 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4M | Tại Chương V | 2 | cọc |
| 184 | Ốc siết cáp bằng đồng | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 185 | Bảng Tiêu lệnh chữa cháy | Tại Chương V | 5 | Bảng |
| 186 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Tại Chương V | 5 | Bình |
| 187 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Tại Chương V | 5 | Bình |
| 188 | Hộp đựng bình chữa cháy | Tại Chương V | 5 | Hộp |
| 189 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Tại Chương V | 5 | Bịch |
| 190 | Cầu thu sét bán kính bảo vệ 45m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 191 | Cáp thoát sét M60 | Tại Chương V | 20 | m |
| 192 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4M | Tại Chương V | 10 | cọc |
| 193 | Cáp đồng trần nối đất ĐK 60mm² | Tại Chương V | 30 | m |
| 194 | Ốc xiếc cáp bằng đồng | Tại Chương V | 12 | Cái |
| 195 | Chất phụ gia muối dẫn điện | Tại Chương V | 5 | Kg |
| 196 | Hộp đo điện trở | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 20 | m |
| 198 | Trụ đỡ cầu thu sét L = 3,5m | Tại Chương V | 1 | Trụ |
| 199 | Cáp thép căng trụ đỡ dày 4ly | Tại Chương V | 20 | M |
| 200 | Sứ + Tăng đơ | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 201 | Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 202 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 9,6 | 1m3 |
| 203 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 204 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,1845 | 100m3 |
| 205 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,584 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,524 | m3 |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,5663 | m3 |
| 208 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,5166 | m3 |
| 209 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 210 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0371 | tấn |
| 211 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 23,95 | m2 |
| 212 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại Chương V | 5 | cái |
| 213 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 214 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt đầu báo khói | Tại Chương V | 16 | bộ |
| 216 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tại Chương V | 0,4 | bộ |
| 217 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 219 | Bộ nguồn Stabllizer 500Va | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 220 | Bộ sạc + acquy dự phòng | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột (2*2,5mm2) | Tại Chương V | 40 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột (2*1.5mm2) | Tại Chương V | 180 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Tại Chương V | 90 | m |
| 224 | Lắp đặt hộp kỹ thuật(KT 150*150*50mm) | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 225 | Điện trở cuối tuyến | Tại Chương V | 4 | cái |
| 226 | Vật liệu phụ cho báo cháy( Co, te..) | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 227 | Lắp đặt hộp nối dây | Tại Chương V | 10 | hộp |
| 228 | Lắp đặt cáp đồng trần Cu.60mm2 | Tại Chương V | 1 | m |
| 229 | Đóng cọc tiếp địa | Tại Chương V | 1 | cọc |
| 230 | Ốc siết cáp bằng đồng | Tại Chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 232 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 233 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,2635 | 1m3 |
| 234 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 235 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,507 | m3 |
| 236 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,7163 | m3 |
| 237 | Ván khuôn móng cột | Tại Chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0455 | tấn |
| 239 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,0424 | tấn |
| 240 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,2696 | m3 |
| 241 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0073 | tấn |
| 243 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0501 | tấn |
| 244 | Bu long M16, dài 500 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 245 | Gia công cột bằng thép hình | Tại Chương V | 0,1538 | tấn |
| 246 | Lắp cột thép các loại | Tại Chương V | 0,1538 | tấn |
| 247 | Lan can cầu thang thép STK D60x2, thanh chống 20x20x1.6 a100 + sơn | Tại Chương V | 15,3 | m2 |
| 248 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt | Tại Chương V | 15,3 | m2 |
| 249 | Cầu thang thép: dầm chịu lực thép I 200x100x5.5, khung bậc thép bản dày 10mm + thép STK 30x30x1.2mm , bu lông neo M16, thép bản làm bậc dày 6mm (Nhân công + VL + sơn) | Tại Chương V | 16,842 | m2 |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,623 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 56,1104 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,5724 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 13,0415 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,064 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 20,1343 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Tại Chương V | 1,1955 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,4536 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,4952 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 63,4466 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 20,0556 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 4,157 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4498 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,1696 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 5,0355 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,9765 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1372 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4484 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,1594 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,6509 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,0864 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,1202 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,5194 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 223,8726 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 92,8505 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 397,946 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại Chương V | 18,3076 | m2 |
| 28 | Ốp Đá da | Tại Chương V | 159,0989 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 490,7965 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 490,7965 | m2 |
| 31 | Đắp đất màu trồng cây | Tại Chương V | 0,3163 | m3 |
| 32 | Lắp dựng khung thép hàng rào | Tại Chương V | 181,4164 | m2 |
| 33 | Khung thép hàng rào 14x14x1.2mm | Tại Chương V | 181,4164 | M2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 69,3616 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cổng sắt | Tại Chương V | 15,54 | m2 |
| 36 | Cổng chính sắt | Tại Chương V | 15,54 | M2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 30,6455 | 1m2 |
| 38 | Bánh xe sắt | Tại Chương V | 12 | cái |
| 39 | Khắc bộ chữ chìm trên đá Granite | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bộ đèn trụ cổng hình cầu thủy tinh | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Công tắc đèn âm 2 cực 10A 250V | Tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 10A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Đế + mặt nạ nhựa âm | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Đế + mặt nạ MCB | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tại Chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 70 | m |
| 48 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 1 | cuộn |
| 49 | Đinh vít, tắc kê các loại | Tại Chương V | 1 | bịch |
| C | MÁI CHE. | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,432 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 0,147 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,096 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,297 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,36 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 0,36 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Tại Chương V | 0,1106 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Tại Chương V | 0,0471 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Tại Chương V | 0,1576 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại Chương V | 0,4643 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 0,4643 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,6031 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,6031 | tấn |
| 15 | Bu lông M12 - L=500 | Tại Chương V | 24 | cái |
| 16 | Bu lông M10 - L=100 | Tại Chương V | 22 | cái |
| 17 | Đinh vít, tắc kê | Tại Chương V | 10 | bịch |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 89,8062 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 1,57 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa Polycacbonate mở đặc ruột dày 10ly | Tại Chương V | 0,4781 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,7422 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 0,2614 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,4808 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Tại Chương V | 8,303 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 14,5904 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 217,5236 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 5,0177 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,2669 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 5,4434 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 116 | 1cấu kiện |
| E | SÂN NỀN. | |||
| 1 | Cát nền | Tại Chương V | 1.184,3576 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 11,4458 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 70,9294 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 49,6506 | m3 |
| 5 | Kẻ roon sân | Tại Chương V | 709,294 | M2 |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM, HỆ THỐNG PCCC. | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK D76 | Tại Chương V | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co STK D = 76 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê STK D = 76 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều D76 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van Khóa D76 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Máy Bơm điện chữa cháy P=7,5KW - Q=50m³/h, H=60m | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 7 | Máy Bơm Diesel chữa cháy - Q=50m³/h, H=60m | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 8 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Tại Chương V | 3 | kg |
| 9 | Hộp đựng vòi chữa cháy: | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Vòi chữa cháy (20m) | Tại Chương V | 1 | cuộn |
| 11 | Lăng chữa cháy | Tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Trụ cứu hỏa 02 họng D65 hình V (Trụ cấp nước) | Tại Chương V | 1 | trụ |
| 13 | Dây cáp đồng CVV 2x4mm2: | Tại Chương V | 20 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400 | Tại Chương V | 1 | cọc |
| 15 | Lắp đặt dây CV cáp nguồn (2x6,0mm2) | Tại Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P - 20A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Ngàm A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Van bướm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Măng xông D76 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống giảm chấn D76 | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Rúp bê | Tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cao su non quấn ống | Tại Chương V | 3 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 12,4 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,0068 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,3128 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 12,1695 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,5907 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,3555 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0156 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,1908 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0037 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại Chương V | 8 | cái |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 62,772 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 48,2564 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 62,77 | m2 |
| 41 | Phụ gia sika R4 (5kg/m3) | Tại Chương V | 60,845 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.888407E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.406.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.812.568.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc Máy tời | sức nâng ≥0,8T | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥0,62kW | 1 |
| 11 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi