Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904006-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210854327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 (7.500 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 22:32:00 đến ngày 2021-09-12 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,294,691,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.888407E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.406.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.812.568.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc Máy tời
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Mương Mán, huyện Hàm Thuận Nam
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 (7.500 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: 30 - Trần Phú, TT. Thuận Nam, H. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3867224)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lộc Phú; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: 30 - Trần Phú, TT. Thuận Nam, H. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3867224)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: 30 - Trần Phú, TT. Thuận Nam, H. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3867224)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ: 30-Trần Phú, TT. Thuận Nam, H. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam (Địa chỉ : 30 -Trần Phú, thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC - PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V3,0904100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V43,43651m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V2,8028100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V61,4255m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V46,825m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V36,5747m3
7Ván khuôn móng cộtTại Chương V0,665100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V9,175m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V1,255100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V1,3104tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V2,0797tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V15,201m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V1,6095100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3463tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V2,6839tấn
16Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V6,4795m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V72,08m2
18Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40Tại Chương V30,18m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V53,725m2
20Ốp Đá daTại Chương V33,24m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Norco KT: 70x240Tại Chương V8,975m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V7,92m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V7,92m2
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V200,383m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,9327m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V9,658m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V2,8536100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2251tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,7656tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,2536tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,8273tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V33,4486m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V3,5263100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3884tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V3,3637tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,3993tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V3,1561tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V65,29m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V7,8502100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V6,8277tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0785tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V17,6452m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V3,2667100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,3126tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3126tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,8025tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,8025tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,5242m3
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại Chương V0,3586100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1236tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3976tấn
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V115,9496m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V294,0876m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V682,095m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V376,813m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V107,475m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V35,856m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V108,2m
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V135,595m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V1.370,8685m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V411,2606m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V959,608m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V64,7088m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V85,7891m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V7,6804m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V13,1274m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,7912m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,5559m3
69Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,1852m3
70Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,32m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V760,281m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V537,6294m2
73Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,1793m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V81,8m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V37,6m
76Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V977,7794m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V704,19m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V273,5894m2
79Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8lyTại Chương V111,36m2
80Cửa đi nhựa lõi thép dày kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông)Tại Chương V111,36M2
81Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8lyTại Chương V61,44m2
82Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông)Tại Chương V61,44M2
83Lắp dựng cửa nhựa lõi thép lá sách 2 cánhTại Chương V0,96m2
84Cửa sổ nhựa lõi thép dày lá sách 2 cánhTại Chương V0,96M2
85Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V87,72m2
86Hoa sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mmTại Chương V87,72M2
87Cửa sắt khung L30x30x3,5 bịt tole kẽm dày 0,5mmTại Chương V0,64M2
88Lắp dựng cửa khung sắtTại Chương V0,64m2
89Lan can Ram dốc STK D60Tại Chương V12,8m2
90Tay vịn hành lang STK D60 dày 1,4lyTại Chương V22,6Mét
91Thanh chống hành lang STK D20Tại Chương V27,14Mét
92Lắp dựng Tay vịn sắtTại Chương V21,84m2
93Lan can ống Inox Þ60 dày 1,4mmTại Chương V28,4M
94Tay vịn inox D60Tại Chương V4,095m2
95Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40Tại Chương V567,1287m2
96Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm nhám, XM PCB40Tại Chương V36,88m2
97Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm nhám, XM PCB40Tại Chương V68m2
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V476,52m2
99Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 100x600mmTại Chương V17,72m2
100Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40Tại Chương V26,9025m2
101Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu đỏ dày 4.5 zemTại Chương V3,5323100m2
102Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,1815100m2
103Gia công xà gồ STKTại Chương V1,4656tấn
104Lắp dựng xà gồ STKTại Chương V1,4656tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V135,0561m2
106Trần tôn lạnh dày 3,0 zem, khung thép hộpTại Chương V29,92m2
107Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (vl + nhân công)Tại Chương V12,24m2
108Đắp đất màu trồng câyTại Chương V0,634m3
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V9,0228100m2
110Thang sắt lên máiTại Chương V3,6Mét
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTại Chương V0,689100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTại Chương V1,716100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTại Chương V1,168100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTại Chương V0,12100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTại Chương V1,498100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTại Chương V0,77100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTại Chương V0,16100m
118Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60Tại Chương V43cái
119Cầu chắn rác Inox Þ60Tại Chương V2Cái
120Cầu chắn rác Inox Þ90Tại Chương V22Cái
121Lắp đặt Co nhựa D = 114Tại Chương V14cái
122Lắp đặt Tê nhựa D = 114Tại Chương V14cái
123Lắp đặt Co nhựa D = 90Tại Chương V44cái
124Lắp đặt Co nhựa D = 60Tại Chương V30cái
125Lắp đặt Tê nhựa D = 60Tại Chương V35cái
126Lắp đặt Co nhựa D = 42Tại Chương V2cái
127Lắp đặt Co nhựa D = 34Tại Chương V17cái
128Lắp đặt Tê nhựa D = 34Tại Chương V20cái
129Lắp đặt Co nhựa D = 27Tại Chương V80cái
130Lắp đặt Nối giảm Dxd = 60x34Tại Chương V1cái
131Lắp đặt Nối giảm Dxd = 34x27Tại Chương V86cái
132Lắp đặt Nối giảm Dxd = 27x21Tại Chương V8cái
133Van đồng khóa Þ34Tại Chương V11cái
134Van đồng khóa xả cặn Þ34Tại Chương V1cái
135Van đồng khóa 1 chiều Þ34Tại Chương V1cái
136Vòi nước bằng Inox Þ27 WC học sinhTại Chương V56bộ
137Vòi nước bằng Inox Þ27 WC giáo viênTại Chương V3bộ
138Van phao bồn nướcTại Chương V1cái
139Lắp đặt bể nước Inox 2m3Tại Chương V1bể
140Chậu Xí bệt + két nước + vòi xịt học sinhTại Chương V16bộ
141Chậu Xí bệt + két nước + vòi xịt giáo viênTại Chương V2bộ
142Lavabo + gương soiTại Chương V1bộ
143Giá treo Inox 304 Þ21 - L = 1000mmTại Chương V32cái
144Thùng đựng rác bằng nhựa có nắp đậyTại Chương V18cái
145Khay đựng giấy VS InoxTại Chương V18cái
146Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 90Tại Chương V46Cái
147Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiTại Chương V5Bịch
148Lắp đặt quạt trầnTại Chương V23cái
149Đèn Led Tube đôi 1,2M 18Wx2/T8 có máng chụpTại Chương V45bộ
150Đèn Led Tube đơn 1,2M 18Wx1/T8 có mángTại Chương V7bộ
151Đèn Led Tube đơn 0,6M 10Wx1/T8Tại Chương V34bộ
152Đèn áp trần Led bóng 1x18W (Þ225)Tại Chương V17bộ
153Lắp đặt công tắc đơnTại Chương V61cái
154Công tắc đảo chiềuTại Chương V8cái
155Ổ cắm + cầu chìTại Chương V50cái
156Lắp đặt hộp nối, phân dâyTại Chương V41hộp
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V600m
158Băng keo cách điệnTại Chương V12Cuộn
159Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiTại Chương V12Bịch
160Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại Chương V1.350m
161Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Tại Chương V650m
162Lắp đặt dây đơn 6mm2Tại Chương V250m
163Lắp đặt dây đơn 10mm2Tại Chương V80m
164MCB 1 pha 10ATại Chương V10cái
165MCB 1 pha 20ATại Chương V7cái
166MCB 2 pha 63ATại Chương V2cái
167MCB 2 pha 100ATại Chương V1cái
168Đế + Mặt nạ MCBTại Chương V76hộp
169Tủ điện vỏ kim loạiTại Chương V3hộp
170Sứ cách điện + pát treoTại Chương V2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
171Lắp đặt dây cáp Internet RJ 45Tại Chương V110m
172Dây cáp truyền tín hiệu (2x6E)Tại Chương V200m
173SWITCH 8 PORTTại Chương V1cái
174Ổ cắm INTERNETTại Chương V4cái
175Mặt nạ + đế nhựa âm tườngTại Chương V6hộp
176Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTại Chương V70m
177Bộ cắt sétTại Chương V21 bộ
178Modem ADSLTại Chương V1cái
179Bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tườngTại Chương V2Bộ
180Bộ nguồn STABILLZER 500VATại Chương V2Bộ
181Bộ sạc + Acquy dự phòngTại Chương V2Bộ
182Cáp đồng trần nối đất Cu.60mm²Tại Chương V2m
183Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4MTại Chương V2cọc
184Ốc siết cáp bằng đồngTại Chương V2Cái
185Bảng Tiêu lệnh chữa cháyTại Chương V5Bảng
186Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Tại Chương V5Bình
187Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4Tại Chương V5Bình
188Hộp đựng bình chữa cháyTại Chương V5Hộp
189Đinh vít, tắc kê nhựa các loạiTại Chương V5Bịch
190Cầu thu sét bán kính bảo vệ 45mTại Chương V1cái
191Cáp thoát sét M60Tại Chương V20m
192Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng Þ16 - 2,4MTại Chương V10cọc
193Cáp đồng trần nối đất ĐK 60mm²Tại Chương V30m
194Ốc xiếc cáp bằng đồngTại Chương V12Cái
195Chất phụ gia muối dẫn điệnTại Chương V5Kg
196Hộp đo điện trởTại Chương V1Cái
197Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V20m
198Trụ đỡ cầu thu sét L = 3,5mTại Chương V1Trụ
199Cáp thép căng trụ đỡ dày 4lyTại Chương V20M
200Sứ + Tăng đơTại Chương V3Bộ
201Ống sợi thủy tinh Þ60 - L=1,05mTại Chương V1cái
202Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V9,61m3
203Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,096100m3
204Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,1845100m3
205Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V1,584m3
206Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,524m3
207Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,5663m3
208Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,5166m3
209Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,018100m2
210Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,0371tấn
211Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V23,95m2
212Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại Chương V5cái
213Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0461100m3
214Lắp đặt MCB 2P 20ATại Chương V1cái
215Lắp đặt đầu báo khóiTại Chương V16bộ
216Lắp đặt chuông báo cháyTại Chương V0,4bộ
217Lắp đặt nút nhấn báo cháyTại Chương V2bộ
218Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zoneTại Chương V11 trung tâm
219Bộ nguồn Stabllizer 500VaTại Chương V1bộ
220Bộ sạc + acquy dự phòngTại Chương V1bộ
221Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột (2*2,5mm2)Tại Chương V40m
222Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột (2*1.5mm2)Tại Chương V180m
223Lắp đặt ống nhựa PVC D16Tại Chương V90m
224Lắp đặt hộp kỹ thuật(KT 150*150*50mm)Tại Chương V2hộp
225Điện trở cuối tuyếnTại Chương V4cái
226Vật liệu phụ cho báo cháy( Co, te..)Tại Chương V2bộ
227Lắp đặt hộp nối dâyTại Chương V10hộp
228Lắp đặt cáp đồng trần Cu.60mm2Tại Chương V1m
229Đóng cọc tiếp địaTại Chương V1cọc
230Ốc siết cáp bằng đồngTại Chương V1cái
231Lắp đặt đèn báo sự cốTại Chương V7bộ
232Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,0414100m3
233Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V0,26351m3
234Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,026100m3
235Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V0,507m3
236Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,7163m3
237Ván khuôn móng cộtTại Chương V0,0254100m2
238Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0455tấn
239Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,0424tấn
240Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,2696m3
241Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V0,027100m2
242Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0073tấn
243Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0501tấn
244Bu long M16, dài 500Tại Chương V12cái
245Gia công cột bằng thép hìnhTại Chương V0,1538tấn
246Lắp cột thép các loạiTại Chương V0,1538tấn
247Lan can cầu thang thép STK D60x2, thanh chống 20x20x1.6 a100 + sơnTại Chương V15,3m2
248Lắp dựng lan can cầu thang sắtTại Chương V15,3m2
249Cầu thang thép: dầm chịu lực thép I 200x100x5.5, khung bậc thép bản dày 10mm + thép STK 30x30x1.2mm , bu lông neo M16, thép bản làm bậc dày 6mm (Nhân công + VL + sơn)Tại Chương V16,842m2
B CỔNG TƯỜNG RÀO.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,623100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V56,11041m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,5724100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V13,0415m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V0,064m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V20,1343m3
7Ván khuôn móng cộtTại Chương V1,1955100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,4536tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,4952tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V63,4466m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V20,0556m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V4,157100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4498tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V2,1696tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V5,0355m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V0,9765100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1372tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4484tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V7,1594m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,6509m3
21Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,0864m3
22Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,1202m3
23Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,5194m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V223,8726m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V92,8505m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V397,946m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTại Chương V18,3076m2
28Ốp Đá daTại Chương V159,0989m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V490,7965m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V490,7965m2
31Đắp đất màu trồng câyTại Chương V0,3163m3
32Lắp dựng khung thép hàng ràoTại Chương V181,4164m2
33Khung thép hàng rào 14x14x1.2mmTại Chương V181,4164M2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V69,36161m2
35Lắp dựng cổng sắtTại Chương V15,54m2
36Cổng chính sắtTại Chương V15,54M2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V30,64551m2
38Bánh xe sắtTại Chương V12cái
39Khắc bộ chữ chìm trên đá GraniteTại Chương V1bộ
40Bộ đèn trụ cổng hình cầu thủy tinhTại Chương V2bộ
41Công tắc đèn âm 2 cực 10A 250VTại Chương V1cái
42Ngắt điện tự động (MCB) 1 pha 10ATại Chương V1cái
43Đế + mặt nạ nhựa âmTại Chương V1hộp
44Đế + mặt nạ MCBTại Chương V1hộp
45Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại Chương V40m
46Lắp đặt dây đơn 4mm2Tại Chương V100m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V70m
48Băng keo cách điệnTại Chương V1cuộn
49Đinh vít, tắc kê các loạiTại Chương V1bịch
C MÁI CHE.
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V0,4321m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V0,147m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V0,096m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,297m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,0396100m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,36m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V0,36m2
8Gia công cột bằng thép hìnhTại Chương V0,1106tấn
9Gia công cột bằng thép tấmTại Chương V0,0471tấn
10Lắp cột thép các loạiTại Chương V0,1576tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại Chương V0,4643tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại Chương V0,4643tấn
13Gia công xà gồ thépTại Chương V0,6031tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,6031tấn
15Bu lông M12 - L=500Tại Chương V24cái
16Bu lông M10 - L=100Tại Chương V22cái
17Đinh vít, tắc kêTại Chương V10bịch
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V89,80621m2
19Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zemTại Chương V1,57100m2
20Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa Polycacbonate mở đặc ruột dày 10lyTại Chương V0,4781100m2
D THOÁT NƯỚC MƯA.
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,7422100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V0,2614100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITại Chương V0,4808100m3/1km
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Tại Chương V8,303m3
5Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V14,5904m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V217,5236m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V5,0177m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,2669100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V5,4434tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V1161cấu kiện
E SÂN NỀN.
1Cát nềnTại Chương V1.184,3576m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V11,4458100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V70,9294m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V49,6506m3
5Kẻ roon sânTại Chương V709,294M2
F BỂ NƯỚC NGẦM, HỆ THỐNG PCCC.
1Lắp đặt ống STK D76Tại Chương V0,62100m
2Lắp đặt Co STK D = 76Tại Chương V7cái
3Lắp đặt Tê STK D = 76Tại Chương V1cái
4Lắp đặt van 1 chiều D76Tại Chương V2cái
5Lắp đặt Van Khóa D76Tại Chương V2cái
6Máy Bơm điện chữa cháy P=7,5KW - Q=50m³/h, H=60mTại Chương V11 máy
7Máy Bơm Diesel chữa cháy - Q=50m³/h, H=60mTại Chương V11 máy
8Sơn chống sét + sơn đỏTại Chương V3kg
9Hộp đựng vòi chữa cháy:Tại Chương V1hộp
10Vòi chữa cháy (20m)Tại Chương V1cuộn
11Lăng chữa cháyTại Chương V1cái
12Trụ cứu hỏa 02 họng D65 hình V (Trụ cấp nước)Tại Chương V1trụ
13Dây cáp đồng CVV 2x4mm2:Tại Chương V20m
14Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400Tại Chương V1cọc
15Lắp đặt dây CV cáp nguồn (2x6,0mm2)Tại Chương V20m
16Lắp đặt MCB 1P - 20ATại Chương V1cái
17Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTại Chương V11 tủ
18Ngàm ATại Chương V2cái
19Van bướmTại Chương V4cái
20Măng xông D76Tại Chương V2cái
21Ống giảm chấn D76Tại Chương V4bộ
22Rúp bêTại Chương V1cái
23Cao su non quấn ốngTại Chương V3cuộn
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTại Chương V0,4100m
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V12,41m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,124100m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V1,0068100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,3128100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V2,8m3
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V12,1695m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,5907m3
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,3555tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0156tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTại Chương V1,1908100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0642100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,0037tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại Chương V8cái
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V62,772m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V48,2564m2
40Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V62,77m2
41Phụ gia sika R4 (5kg/m3)Tại Chương V60,845kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.888407E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.406.284.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.812.568.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.54
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.32
5 Cán sự phụ trách 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
3 Máy đầm bàn ≥1kW1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
6 Máy đào ≥0,8m31
7 Máy hàn điện ≥23kW1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
9 Máy vận thăng hoặc Máy tời sức nâng ≥0,8T1
10 Máy khoan bê tông ≥0,62kW1
11 Máy ủi ≥110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->