Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903823-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210903788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 21:45:00 đến ngày 2021-09-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,476,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.865E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 14,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện CS >= 5.Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp
Chỉnh trang đô thị, hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Mường Tè năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường , địa chỉ: Số nhà 076, đường Chu Văn An, tổ 2, phường Đoàn Kết, TP. Lai Châu, Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: _ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu - Bên Mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và ĐTXD Đạt Phát - Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH MTV An Nghĩa - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV An Nghĩa - Tư vấn thẩm định E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường , địa chỉ: Số nhà 076, đường Chu Văn An, tổ 2, phường Đoàn Kết, TP. Lai Châu, Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: _ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu - Bên Mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: _ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu - Bên Mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Khu phố 3 thị trấn Mường Tè ĐT: 02133.881.666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: tổ 02, P. Đoàn Kết, TP. Lai Châu, T. Lai Châu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Khu phố 10, thị trấn Mường Tè
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng chào
1Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50)Mô tả kỹ thuật chương V586,1m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-A(4x50)Mô tả kỹ thuật chương V0,586km/dây
3Kẹp hãm 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V24cái
4Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x50mm2Mô tả kỹ thuật chương V24cái
5Má ốp treo cáp fi 16Mô tả kỹ thuật chương V24cái
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V51,2m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,4100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V8,2m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,8m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,43100m3
11Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-10-3,2KNMô tả kỹ thuật chương V10cột
12Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật chương V22bộ
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V12,544m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,784m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1792tấn
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,288100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V8,64m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,8m3
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật chương V0,210 cọc
20Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật chương V0,0432100kg
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V4,7m3
22Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,3663tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,3663tấn
24Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,4412tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,4412tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V12,144m2
27SXLD Aluminum composite ngoài trời chống cháyMô tả kỹ thuật chương V99,75m2
28Khoan lỗ bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật chương V14.214lỗ
29SXLD Decal PP cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V133,24m2
30Lắp đèn Led D5 đế nhựa 8mm đúc nhựa chống nướcMô tả kỹ thuật chương V284,28100 bóng
31Bộ nguồn 5A-40A ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V48bộ
32Lắp bộ điều khiển nhấp nháyMô tả kỹ thuật chương V21bộ
33Lắp đặt tủ điện ngoài trời H400 x W300 x D200mmMô tả kỹ thuật chương V41 tủ
34Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V200m
35Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V410m
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mmMô tả kỹ thuật chương V4,9m2
37Biển đèn led chạy chữ ma trậnMô tả kỹ thuật chương V47,08m2
38Đấu nối hệ thống điện chiếu sáng ngang đường vào hệ thống điện lướiMô tả kỹ thuật chương V2vị trí
39Trống đồngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
B Cổng vào bờ hồ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật chương V0,374m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V11,968m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,748m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,21tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,126100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V3,98m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V15,976m3
8Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,7497tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,7497tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V10,19m2
11SXLD Aluminum composite ngoài trời chống cháyMô tả kỹ thuật chương V18m2
12Khoan lỗ bằng công nghệ CNCMô tả kỹ thuật chương V1.750lỗ
13SXLD Decal PP cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V18m2
14Lắp đèn Led D5 đế nhựa 8mm đúc nhựa chống nướcMô tả kỹ thuật chương V35100 bóng
15Bộ nguồn 5A-40A ngoài trờiMô tả kỹ thuật chương V4bộ
16Lắp bộ điều khiển nhấp nháyMô tả kỹ thuật chương V11bộ
17Lắp đặt tủ điện ngoài trời H400 x W300 x D200mmMô tả kỹ thuật chương V11 tủ
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V70m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Mô tả kỹ thuật chương V150m
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mmMô tả kỹ thuật chương V8,38m2
21Biển đèn led chạy chữ ma trận hai mặt khích thước 3200x700Mô tả kỹ thuật chương V4,48m2
22Đấu nối hệ thống điện chiếu sáng ngang đường vào hệ thống điện lướiMô tả kỹ thuật chương V1vị trí
C Trang trí cầu tái định cư
1Lắp đèn Led full cho trụ dây văngMô tả kỹ thuật chương V97,82100 bóng
2Lắp đèn Led full cho 2 bên thành cầuMô tả kỹ thuật chương V57,94100 bóng
3Luồn dây cáp lụa D8mmMô tả kỹ thuật chương V816m
4Thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1mm 440m~74 cây)Mô tả kỹ thuật chương V0,799tấn
5Lắp đặt ống thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1mm liên kết với ghen nhựaMô tả kỹ thuật chương V1.296m
6Gen nhựaMô tả kỹ thuật chương V1.296m
7Tăng đơ, khóa cáp, Móc chốt 2 điểm đầu dâyMô tả kỹ thuật chương V80bộ
8Lắp mạch điều khiển Led full T8000Mô tả kỹ thuật chương V161bộ
9Lắp mạch điều khiển Led full T4000Mô tả kỹ thuật chương V161bộ
10Nguồn 5V/60AMô tả kỹ thuật chương V33bộ
11Lắp đặt tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật chương V81 tủ
12Lắp đặt dây dẫn 1x1,1mmMô tả kỹ thuật chương V815m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật chương V1.600m
14Băng dính điện (Nano)Mô tả kỹ thuật chương V200cuộn
15Vật tư phụ:- Ke, vít, Nở sắt D6Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
16Lắp đặt cổ dề liên kết cột đèn với thành cầuMô tả kỹ thuật chương V8cái
17Lắp đặt cổ dề liên kết điểm đầu mỗi dây văngMô tả kỹ thuật chương V80cái
18Lắp đặt cổ dề liên kết điểm cuối mỗi dây văngMô tả kỹ thuật chương V80cái
D Trang trí cầu Mường Tè 1
1Lắp đèn Led fullColorMô tả kỹ thuật chương V68,4100 bóng
2Nguồn 5V/60AMô tả kỹ thuật chương V15bộ
3Lắp đặt tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật chương V41 tủ
4Lắp mạch điều khiển Led full T4000Mô tả kỹ thuật chương V21bộ
5Thép hộp mạ kẽm 25x25x1,4mmMô tả kỹ thuật chương V0,5904tấn
6Gen nhựaMô tả kỹ thuật chương V574m
7Lắp đặt dây dẫn 1x1,1mmMô tả kỹ thuật chương V574m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật chương V300m
9Vật tư phụ:- Ke, vít, Nở sắt D6Mô tả kỹ thuật chương V1
E Trang trí Cầu Nậm Cấu mới
1Lắp đèn Led full cho trụ dây văngMô tả kỹ thuật chương V217,1100 bóng
2Luồn dây cáp lụa D8mmMô tả kỹ thuật chương V1.138m
3Thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1mm 440m~74 cây)Mô tả kỹ thuật chương V1,134tấn
4Lắp đặt ống thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1mm liên kết với ghen nhựaMô tả kỹ thuật chương V1.838m
5Gen nhựaMô tả kỹ thuật chương V1.838m
6Tăng đơ, khóa cáp, Móc chốt 2 điểm đầu dâyMô tả kỹ thuật chương V80bộ
7Lắp mạch điều khiển Led full T8000Mô tả kỹ thuật chương V201bộ
8Lắp mạch điều khiển Led full T4000Mô tả kỹ thuật chương V201bộ
9Nguồn 5V/60AMô tả kỹ thuật chương V40bộ
10Lắp đặt tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật chương V201 tủ
11Lắp đặt dây dẫn 1x1,1mmMô tả kỹ thuật chương V1.138m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật chương V1.600m
13Băng dính điện (Nano)Mô tả kỹ thuật chương V200cuộn
14Vật tư phụ:- Ke, vít, Nở sắt D6Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
15Lắp đặt cổ dề liên kết cột đèn với thành cầuMô tả kỹ thuật chương V6cái
16Lắp đặt cổ dề liên kết điểm đầu mỗi dây văngMô tả kỹ thuật chương V12cái
17Lắp đặt cổ dề liên kết điểm cuối mỗi dây văngMô tả kỹ thuật chương V80cái
F Trang trí Led vòng xuyến 1
1Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 18 đến 24 mMô tả kỹ thuật chương V0,420 bóng
2Lắp đèn Led full cho trụ dây văngMô tả kỹ thuật chương V46,08100 bóng
3Luồn dây cáp lụa D8mmMô tả kỹ thuật chương V384m
4Thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1mm 440m~74 cây)Mô tả kỹ thuật chương V0,263tấn
5Lắp đặt ống thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1mm liên kết với ghen nhựaMô tả kỹ thuật chương V384m
6Gen nhựaMô tả kỹ thuật chương V384m
7Tăng đơ, khóa cáp, Móc chốt 2 điểm đầu dâyMô tả kỹ thuật chương V20bộ
8Lắp mạch điều khiển Led full T8000Mô tả kỹ thuật chương V21bộ
9Lắp mạch điều khiển Led full T4000Mô tả kỹ thuật chương V21bộ
10Nguồn 5V/60AMô tả kỹ thuật chương V10bộ
11Lắp đặt tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật chương V41 tủ
12Lắp đặt dây dẫn 1x1,1mmMô tả kỹ thuật chương V384m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật chương V300m
14Băng dính điện (Nano)Mô tả kỹ thuật chương V60cuộn
15Vật tư phụ:- Ke, vít, Nở sắt D6Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
16Lắp đặt cổ dề liên kết điểm đầu của mỗi dây văng trênMô tả kỹ thuật chương V2cái
17Móng néo MN 7-5Mô tả kỹ thuật chương V20cái
G Trang trí Led vòng xuyến 2
1Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 18 đến 24 mMô tả kỹ thuật chương V0,420 bóng
2Lắp đèn Led full cho trụ dây văngMô tả kỹ thuật chương V36,36100 bóng
3Luồn dây cáp lụa D8mmMô tả kỹ thuật chương V303m
4Thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1mmMô tả kỹ thuật chương V0,187tấn
5Lắp đặt ống thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1mm liên kết với ghen nhựaMô tả kỹ thuật chương V187m
6Gen nhựaMô tả kỹ thuật chương V303m
7Tăng đơ, khóa cáp, Móc chốt 2 điểm đầu dâyMô tả kỹ thuật chương V20bộ
8Lắp mạch điều khiển Led full T8000Mô tả kỹ thuật chương V21bộ
9Lắp mạch điều khiển Led full T4000Mô tả kỹ thuật chương V21bộ
10Nguồn 5V/60AMô tả kỹ thuật chương V20bộ
11Lắp đặt tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật chương V21 tủ
12Lắp đặt dây dẫn 1x1,1mmMô tả kỹ thuật chương V249m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật chương V260m
14Băng dính điện (Nano)Mô tả kỹ thuật chương V50cuộn
15Vật tư phụ:- Ke, vít, Nở sắt D6Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
16Lắp đặt cổ dề liên kết điểm đầu của mỗi dây văng trênMô tả kỹ thuật chương V2cái
17Móng néo MN 7-5Mô tả kỹ thuật chương V20cái
H Cải tạo sửa chữa
1Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật chương V1020 bóng
2Thay bóng đèn cầu vỉa hè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V120 bóng
3Thay quả cầu nhựa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V101 quả
4Thay bóng đèn trang trí giữa dải phân cáchMô tả kỹ thuật chương V0,520 bóng
5Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50)Mô tả kỹ thuật chương V89,1m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật chương V0,0891km/dây
7Cáp vặn xoắn ABC-A(4x16)Mô tả kỹ thuật chương V89,1m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật chương V0,0891km/dây
9Kẹp hãm 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V13cái
10Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x50mm2Mô tả kỹ thuật chương V10cái
11Bịt đầu cáp cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
12Má ốp treo cáp fi 16Mô tả kỹ thuật chương V13cái
13Lắp chóa + Bóng chiếu sáng led 200WMô tả kỹ thuật chương V121 choá
14Luồn dây lên đèn Dây đồng dẹt mềm Cu/XLPE/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V0,36100 m
15Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật chương V121 cần đèn
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật chương V4,608m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,12100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,7738m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,4356m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V0,024100m3
21Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-10-3,2KNMô tả kỹ thuật chương V3cột
22Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật chương V8bộ
23Côliê giữ cần đèn chiếu sáng cột cao 10mMô tả kỹ thuật chương V12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.865E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Đại học53
3 Kỹ thuật thi công 1 Đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ô tô vận chuyển >= 7 tấn2
2 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít2
4 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW2
5 Biến thế hàn xoay chiều Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 14,0 kW1
6 Biến thế hàn xoay chiều Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 23,0 kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW1
8 Máy phát điện Máy phát điện CS >= 5.Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->