Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 21:45:00 đến ngày 2021-09-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,476,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.865E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 14,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện CS >= 5.Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp Chỉnh trang đô thị, hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Mường Tè năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
_ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu
- Bên Mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Khu phố 3 thị trấn Mường Tè ĐT: 02133.881.666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: tổ 02, P. Đoàn Kết, TP. Lai Châu, T. Lai Châu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khu phố 10, thị trấn Mường Tè |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cổng chào | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 586,1 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-A(4x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,586 | km/dây |
| 3 | Kẹp hãm 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 5 | Má ốp treo cáp fi 16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m3 |
| 11 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-10-3,2KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 12 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,544 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,784 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1792 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,64 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0432 | 100kg |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7 | m3 |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3663 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3663 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4412 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4412 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,144 | m2 |
| 27 | SXLD Aluminum composite ngoài trời chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 99,75 | m2 |
| 28 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật chương V | 14.214 | lỗ |
| 29 | SXLD Decal PP cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 133,24 | m2 |
| 30 | Lắp đèn Led D5 đế nhựa 8mm đúc nhựa chống nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 284,28 | 100 bóng |
| 31 | Bộ nguồn 5A-40A ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 32 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời H400 x W300 x D200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 tủ |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 410 | m |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9 | m2 |
| 37 | Biển đèn led chạy chữ ma trận | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,08 | m2 |
| 38 | Đấu nối hệ thống điện chiếu sáng ngang đường vào hệ thống điện lưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | vị trí |
| 39 | Trống đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| B | Cổng vào bờ hồ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,374 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,968 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,748 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,98 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,976 | m3 |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7497 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7497 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,19 | m2 |
| 11 | SXLD Aluminum composite ngoài trời chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 12 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.750 | lỗ |
| 13 | SXLD Decal PP cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 14 | Lắp đèn Led D5 đế nhựa 8mm đúc nhựa chống nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | 100 bóng |
| 15 | Bộ nguồn 5A-40A ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời H400 x W300 x D200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,38 | m2 |
| 21 | Biển đèn led chạy chữ ma trận hai mặt khích thước 3200x700 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,48 | m2 |
| 22 | Đấu nối hệ thống điện chiếu sáng ngang đường vào hệ thống điện lưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | vị trí |
| C | Trang trí cầu tái định cư | |||
| 1 | Lắp đèn Led full cho trụ dây văng | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,82 | 100 bóng |
| 2 | Lắp đèn Led full cho 2 bên thành cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,94 | 100 bóng |
| 3 | Luồn dây cáp lụa D8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 816 | m |
| 4 | Thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1mm 440m~74 cây) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,799 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1mm liên kết với ghen nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.296 | m |
| 6 | Gen nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.296 | m |
| 7 | Tăng đơ, khóa cáp, Móc chốt 2 điểm đầu dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| 8 | Lắp mạch điều khiển Led full T8000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | 1bộ |
| 9 | Lắp mạch điều khiển Led full T4000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | 1bộ |
| 10 | Nguồn 5V/60A | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 815 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.600 | m |
| 14 | Băng dính điện (Nano) | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | cuộn |
| 15 | Vật tư phụ:- Ke, vít, Nở sắt D6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cổ dề liên kết cột đèn với thành cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cổ dề liên kết điểm đầu mỗi dây văng | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 18 | Lắp đặt cổ dề liên kết điểm cuối mỗi dây văng | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| D | Trang trí cầu Mường Tè 1 | |||
| 1 | Lắp đèn Led fullColor | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,4 | 100 bóng |
| 2 | Nguồn 5V/60A | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 tủ |
| 4 | Lắp mạch điều khiển Led full T4000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1bộ |
| 5 | Thép hộp mạ kẽm 25x25x1,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5904 | tấn |
| 6 | Gen nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 574 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 574 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 9 | Vật tư phụ:- Ke, vít, Nở sắt D6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bô |
| E | Trang trí Cầu Nậm Cấu mới | |||
| 1 | Lắp đèn Led full cho trụ dây văng | Mô tả kỹ thuật chương V | 217,1 | 100 bóng |
| 2 | Luồn dây cáp lụa D8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.138 | m |
| 3 | Thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1mm 440m~74 cây) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,134 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1mm liên kết với ghen nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.838 | m |
| 5 | Gen nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.838 | m |
| 6 | Tăng đơ, khóa cáp, Móc chốt 2 điểm đầu dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| 7 | Lắp mạch điều khiển Led full T8000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1bộ |
| 8 | Lắp mạch điều khiển Led full T4000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1bộ |
| 9 | Nguồn 5V/60A | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.138 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.600 | m |
| 13 | Băng dính điện (Nano) | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | cuộn |
| 14 | Vật tư phụ:- Ke, vít, Nở sắt D6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cổ dề liên kết cột đèn với thành cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cổ dề liên kết điểm đầu mỗi dây văng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cổ dề liên kết điểm cuối mỗi dây văng | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| F | Trang trí Led vòng xuyến 1 | |||
| 1 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 18 đến 24 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 20 bóng |
| 2 | Lắp đèn Led full cho trụ dây văng | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,08 | 100 bóng |
| 3 | Luồn dây cáp lụa D8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 384 | m |
| 4 | Thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1mm 440m~74 cây) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,263 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1mm liên kết với ghen nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 384 | m |
| 6 | Gen nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 384 | m |
| 7 | Tăng đơ, khóa cáp, Móc chốt 2 điểm đầu dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp mạch điều khiển Led full T8000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1bộ |
| 9 | Lắp mạch điều khiển Led full T4000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1bộ |
| 10 | Nguồn 5V/60A | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 384 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 14 | Băng dính điện (Nano) | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cuộn |
| 15 | Vật tư phụ:- Ke, vít, Nở sắt D6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cổ dề liên kết điểm đầu của mỗi dây văng trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Móng néo MN 7-5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| G | Trang trí Led vòng xuyến 2 | |||
| 1 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 18 đến 24 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 20 bóng |
| 2 | Lắp đèn Led full cho trụ dây văng | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,36 | 100 bóng |
| 3 | Luồn dây cáp lụa D8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 303 | m |
| 4 | Thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,187 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép hộp mạ kẽm 13x26x1,1mm liên kết với ghen nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 187 | m |
| 6 | Gen nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 303 | m |
| 7 | Tăng đơ, khóa cáp, Móc chốt 2 điểm đầu dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp mạch điều khiển Led full T8000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1bộ |
| 9 | Lắp mạch điều khiển Led full T4000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1bộ |
| 10 | Nguồn 5V/60A | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 249 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 14 | Băng dính điện (Nano) | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cuộn |
| 15 | Vật tư phụ:- Ke, vít, Nở sắt D6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cổ dề liên kết điểm đầu của mỗi dây văng trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Móng néo MN 7-5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| H | Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 20 bóng |
| 2 | Thay bóng đèn cầu vỉa hè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 20 bóng |
| 3 | Thay quả cầu nhựa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1 quả |
| 4 | Thay bóng đèn trang trí giữa dải phân cách | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 20 bóng |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50) | Mô tả kỹ thuật chương V | 89,1 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0891 | km/dây |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x16) | Mô tả kỹ thuật chương V | 89,1 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0891 | km/dây |
| 9 | Kẹp hãm 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 10 | Kẹp (ghíp) nối xuyên cách điện 2BL cỡ dây 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Bịt đầu cáp cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Má ốp treo cáp fi 16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp chóa + Bóng chiếu sáng led 200W | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1 choá |
| 14 | Luồn dây lên đèn Dây đồng dẹt mềm Cu/XLPE/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100 m |
| 15 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1 cần đèn |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,608 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7738 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4356 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m3 |
| 21 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-10-3,2KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 22 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 23 | Côliê giữ cần đèn chiếu sáng cột cao 10m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.865E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Đại học | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Ô tô vận chuyển >= 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW | 2 |
| 5 | Biến thế hàn xoay chiều | Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 14,0 kW | 1 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều | Biến thế hàn xoay chiều - CS >= 23,0 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Máy phát điện CS >= 5.Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi