Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903225-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210903089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 20:48:00 đến ngày 2021-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,616,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7848492E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởng(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã làm chủ nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chủ nghiệm hoặc cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chủ nghiệm. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách thi công điện đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công điện(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công nước(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành An toàn phòng cháy chữa cháy;+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công phòng cháy(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách trắc địa(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách Vật tư đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách Vật tư(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư Bảo hộ lao động+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thanh quyết toán(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thi công điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Văn bằng tốt nghiệp công nhân nghề sửa chữa điện xí nghiệp hoặc điện dân dụng công nghiệp+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thi công hàn điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Văn bằng tốt nghiệp nghề hàn điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Xây dựng nhà làm việc, nhà ăn cơ quan UBND huyện Lâm Thao
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao , địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và Dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao; Địa chỉ: TT Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Huy (Địa chỉ: Khu 4, thôn Phượng An, xã Phượng Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lâm Thao


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao , địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và Dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao; Địa chỉ: TT Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, máy, cung cấp vật tư: Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biện bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, giám sát xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2018 đến hết quý IV/2020. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và Dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao; Địa chỉ: TT Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lâm Thao – Địa chỉ: TT Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và Dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao – Địa chỉ: TT Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt33,80891m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,2103100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30,8476m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,0533100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt127,8035m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5086100m2
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,6915m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,3309tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,3402tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,2607tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0868tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2444tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9744tấn
14Ván khuôn vách thang máyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2218100m2
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,4394m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,0101m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4185100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0868tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6567tấn
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt28,589m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,5473100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,0011100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,0011100m3/1km
24Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt35,545m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,9833m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4159100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1608tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt751cấu kiện
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,2149m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5363100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2807tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0901tấn
33Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt37,988m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,9235100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7528tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,531tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,9008tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt90,3258m3
39Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,8175100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,4841tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,2813tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,096tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt170,2254m3
44Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15,3189100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,4258tấn
46Bê tông cầu thang máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12,4546m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2455100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2218tấn
49Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,948100m3
50Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,948100m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt65,2274m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt279,095m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt65,0585m3
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt27,5571m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,3046m3
56Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,8283tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,8283tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt261,2721m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,6556100m2
60Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt116,352m
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt285,3966m2
62Ngâm nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt285,3966m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt226,9704m2
64Đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,0492m3
65Lát gạch lá nem 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15,912m2
66Xây tường bằng gạch AAC 10x30x60cm, chiều dày 30cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,7736m3
67Lát bậc cầu thang đá Granit màu đỏ ru bi, màu nâu đỏ, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt144,3078m2
68Lát nền gạch Taicera chịu lực KT 300×600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt358,0904m2
69Lát nền, sàn gạch Poreelain màu trắng KT 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.277,512m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt59,4157m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt331,154m2
72Ốp đá xếp đồng văn vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt20,16m2
73Ốp đá granit tự nhiên xà cừ xanh mắt mèo vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt43,8606m2
74Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vân ngang da hổ vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt68,6734m2
75Ốp đá granit nhân tạo màu trắng poca xám vân gỗ vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt188,5704m2
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt52,6608m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt52,6608m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt52,6608m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.105,6156m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2.117,429m2
81Trát trụ cột, lam đứng, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt500,1076m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt455,36m
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.364,7747m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt170,4948m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt146,364m2
86Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2.617,5366m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.511,1387m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4.128,6753m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.276,1104m2
90Thi công tường bằng tấm thạch cao 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30,72m2
91Gia công hệ khung tăng cường vách ngănTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0975tấn
92Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0975tấn
93Bả bằng bột bả vào vách ngăn thạch caoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt51,72m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt51,72m2
95Vách ngăn Compact khu vệ sinh ( bao gồm cả phụ kiện+ nhân công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt37,2375m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15,9893100m2
97Sản xuất khung giá đỡ INOX cho bàn chậu rửa (bao gồm cả công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt56,3561kg
98Lát mặt bệ đá Granit màu đen kim sa PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,421m2
99Lan can cầu thang bộ tay vịn inox D60Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt36,543md
100Các thanh liên kết với tường (KC 1cái /m) bao gồm cả chụpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt48cái
101Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính an toàn dày 8.38mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt19,98m2
102Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính an toàn dày 8,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt77,28m2
103Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ 2600, kính an toàn dày 8,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt117,36m2
104Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 8,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt44,16m2
105Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30,95m2
106Sản xuất vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 8,38lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt168,993m2
107Hoa sắt cửa sổ inoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.371,4364kg
108Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.371,4364kg
109Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt128,52m2
110Lan can inox khu vách kínhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt442,0563kg
111Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt51,642m2
112Cửa cuốn khe thoáng C70 hợp kim nhôm, độ dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt47,36m2
113Động cơ điện AH500kgTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
114Bộ lưu điện DC, AU-F1000Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
115Tấm aluminium hộp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt23,68md
116Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, bịt kínhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,36m2
117Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,8505m3
118Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt13,701m3
119Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt49,31541m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,2456m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,0399m3
122Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,648m3
123Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,1827m3
124Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt97,7m2
125Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt38,3m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,7327m3
127Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6006tấn
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,0797100m2
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1431cấu kiện
130Tủ mạng RACK 6U+ giá treoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
131Đầu phát Wifi 3 ăng tenTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
132Switch chia mạng planet 16PortTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
133Switch chia mạng planet 8PortTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
134Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt20m
136Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMPTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20Bộ
137Dây cáp quangTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt50m
138Cáp mạng Cat 6ETheo hồ sơ thiết kế phê duyệt500m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt450m
140Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1200, 40wTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt62bộ
141Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1200, 20wTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7bộ
142Lắp đặt đèn led 300x300; 24WTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt70bộ
143Đèn compac 20WTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ
144Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt35cái
145Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt35cái
146Lắp đặt quạt thông gió 40WTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11cái
147Lắp đặt quạt thông gió trên tường (quạt KM40 -1S; 200W)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
148Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt117cái
149Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16cái
150Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt29cái
151Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
152Công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt22cái
153Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt25cái
154Bộ chuyển nguồn ATS 150ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
155Tủ điện 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
156Tủ điện 500x350x200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
157Lắp đặt các automat 3 pha -150ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
158Lắp đặt các automat 3 pha -60ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
159Lắp đặt các automat 3 pha -40ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
160Lắp đặt các automat 2 pha 60ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
161Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
162Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
163Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
164Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt23cái
165Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt65cái
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.730m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.540m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt200m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt80m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt120m
171Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30m
172Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30m
173Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt100m
174Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2.290m
175Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trìTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt40hộp
176Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
177Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
178Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18cái
179Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18cái
180Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt39,21m3
181Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,392100m3
182Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt70m
183Bù dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt48,3kg
184Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt380m
185Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt17cọc
186Đo điện trở công trìnhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1toàn bộ
187Hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt25quả
188Kẹp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,09100m
190Cầu INOX chắn rácTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16cái
191Chếch nhựa fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt32cái
192Tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
193Cút góc nhựa fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
194Đai inox giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt200cái
195Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,15100 m
196Cút góc, cút nối nhựa HDPE fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16cái
197Tê nhựa HDPE fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
198Rắc co HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
199Lắp đặt van một chiều HDPE, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
200Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
201Van phao tự ngắtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
202Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3bể
203Phụ kiện đấu nối với nguồn nướcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1toàn bộ
204Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,18100m
205Tê nhựa PVC fi 110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt22cái
206Cút góc nhựa PVC fi 110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt50cái
207Chếch nhựa PVC fi 110Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
208Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
209Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
210Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
211Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,96100m
212Tê nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt32cái
213Cút góc nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt52cái
214Chếch nhựa PVC fi 90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
215Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt13cái
216Lắp đặt Y nhựa , ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
217Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
218Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,26100m
219Cút góc nhựa PVC fi 60Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16cái
220Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,14100m
221Cút góc PVC fi 34Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30cái
222Tê PVC D34Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
223Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18cái
224Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,91100m
225Tê nhựa PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
226Cút góc fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18cái
227Chếch nhựa fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
228Măng sông fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
229Lắp đặt van khóa PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
230Rắc co PPR fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
231Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
232Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
233Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1100m
234Tê nhựa PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt64cái
235Cút góc nhựa PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt42cái
236Chếch nhựa PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt28cái
237Măng sông PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18cái
238Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14cái
239Van gạt PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
240Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt80cái
241Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16bộ
242Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16bộ
243Xifon chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16bộ
244Dây cấp chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16bộ
245Lắp đặt gương TấmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,4403m2
246Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
247Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5bộ
248Lắp đặt Bình nước nóngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5bộ
249Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14bộ
250Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14cái
251Dây cấp xí bệtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14bộ
252Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
253Van nhấn tiểu nam cảm ứng inax OKUV-30SM (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
254Máy sấy tayTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
255Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III( Quy cách đào: đào cách mép kết cấu 0,2m mở mái =0,5m; Đào thủ công 20%)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,84531m3
256Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4095100m3
257Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,664m3
258Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,0493m3
259Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,203tấn
260Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0812tấn
261Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0694100m2
262Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,462m3
263Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0882100m2
264Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,0324tấn
265Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,9684m3
266Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,204m2
267Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt44,088m2
268Đánh màu tường bểTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt44,088m2
269Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt15m2
270Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,3344m3
271Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2082100m2
272Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,072tấn
273Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt201cấu kiện
274Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20,6313m3
275Vận chuyển đất thừa bỏ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3016100m3
276Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3016100m3/1km
277Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,463tấn
278Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt119,494910m2
279Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt192,066m3
280Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt72,3261tấn
B THANG THOÁT HIỂM:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,0281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,338m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,44m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,048100m2
5Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,9011tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,9011tấn
7Bu lông M16*80Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt36cái
8Bu lông M24*500Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
9Bu lông M16*300Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
10Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3429tấn
11Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt39,717m2
12Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7984tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7984tấn
14Sơn chống cháy kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt132,1896m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt132,18961m2
C HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt31 máy
2Tủ điện máy bơm, dây, phụ kiện trọn bộTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10m
4Bồn mồi nước 100lTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1chiếc
5Bình tích áp 100 lít 10barTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1chiếc
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10kg/cm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3Chiếc
7Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11bộ
8Hộp để họng nước và bình chữa cháy vách tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5bộ
9Hộp để bình chữa cháy vách tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5bộ
10Cuộn vòi D50, đầu nối, lăng phun ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
11Bình chữa cháy MFZL4Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt11cái
12Bình chữa cháy MT3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt22cái
13Hộp để vòi, dây chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
14Đầu đấu nối, dây chữa cháy, lăng phunTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
15Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
16Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,81m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,912100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,96100m3
20Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8100m
21Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8100m
22Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,16100m
23Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,16100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3100m
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt62,14061m2
27Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14cái
28Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
29Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
30Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
31Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14cái
34Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
35Rắc co D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
36Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
37Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
38Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30cái
39Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
40Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
41Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
42Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
43Lắp đặt kép đúc thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
44Lắp đặt kép đúc nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
45Lắp đặt kép đúc thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
46Lắp đặt van phao, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
47Lắp đặt van phao, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
48Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
49Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
50Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
51Lắp đặt van chặn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
52Lắp đặt van chặn, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
53Lắp đặt van chặn, ĐK D25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
54Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cặp bích
55Công tắc dòng chảyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1chiếc
56Co gang BB phi 100Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
57BU đực gang BU-BE phi 100Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
58Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
59Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
60Lắp đặt Y lọc D100Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
61Lắp đặt Y lọc D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
62Lắp đặt rọ hút D100 cho bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2chiếc
63Lắp đặt rọ hút D50 cho bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1chiếc
64Trung tâm báo cháy 10 kênhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
65Lắp đặt hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5Chiếc
66Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt29bộ
67Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt28bộ
68Lắp đặt đèn hướng thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt13bộ
69Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn gắn cửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5bộ
70Lắp đặt đèn sự cố tích điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt17bộ
71Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt9bộ
72Hộp phân dâyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5hộp
73Ống nhựa cứng luồn dây fi 20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt650m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt200m
75Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt600m
76Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 5x 2x0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt80m
77Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt140m
78Lắp đặt ống nhựa gân xoắn fi 40/32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt125m
79Cắt mặt đường bê tông AsphanTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2100m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt19,21m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,192100m3
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,2m3
D BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt19,81461m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,7648100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt9,9484m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt27,8448m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1591100m2
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt25,0734m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,955tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,0732tấn
9Ván khuôn thép, tường,Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,4262100m2
10Ván khuôn thép, sàn máiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,9746100m2
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt19,1872m3
12Băng cản nước Sika P.V.C Waterbar V32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt39,78m
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt85,11m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt149,7672m2
15Quét dung dịch chống thấm bểTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt234,8772m2
16Đánh màu tường bểTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt149,7672m2
17Ống thông khíTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
18Nắp bể bằng thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1kg
19Thang sắt inox xuống bểTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt29kg
20Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,96m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,1544100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,8085100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,8085100m3/1km
24Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7319100m3
25Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7319100m3
E PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt103,76m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt51,44m2
3Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ
5Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
6Tháo dỡ đường ống nước + thiết bị điện, dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5công
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt236,9534m2
8Tháo dỡ xà gồ máiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3công
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt115,4388m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,1265m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt68,0662m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt24,6915m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6173100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6173100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6173100m3/1km
16Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt261,9876m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt261,9876m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt261,9876m3
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,8m2
20Tháo dỡ đường ống nước + thiết bị điện, dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3công
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt22,1227m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,3704m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt12,2138m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,3928m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2098100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2098100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2098100m3/1km
28Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt54,1196m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt54,1196m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt54,1196m3
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt83,52m2
32Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7011tấn
33Tháo dỡ máng nướcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1Công
34Hút bể phốtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bể
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,4835m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8109m3
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,3787m3
38Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,4077m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,4077m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10,4077m3
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy bơm DIEZEN Q=25l/s; H=40mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
2Máy bơm điện Q=25l/s; H=40mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
3Máy bơm điện Q=3m3/h; H=42mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7848492E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởng(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã làm chủ nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chủ nghiệm hoặc cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chủ nghiệm. (Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)51
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 + Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách thi công điện đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công điện(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công nước(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy 1 + Kỹ sư chuyên ngành An toàn phòng cháy chữa cháy;+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công phòng cháy(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)51
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 + Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách trắc địa(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)51
8 Cán bộ phụ trách Vật tư 1 + Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách Vật tư đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách Vật tư(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)31
9 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Kỹ sư Bảo hộ lao động+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)31
10 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Kỹ sư Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán đối với công trình tương tự, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thanh quyết toán(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án)31
11 Công nhân thi công điện 3 + Văn bằng tốt nghiệp công nhân nghề sửa chữa điện xí nghiệp hoặc điện dân dụng công nghiệp+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh21
12 Công nhân thi công hàn điện 2 + Văn bằng tốt nghiệp nghề hàn điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu2
2 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông2
3 Máy trộn vữa Trộn vữa, bê tông2
4 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan bê tông1
5 Máy đầm đất cầm tay đầm đất1
6 Máy đầm bàn đầm bê tông1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi đầm bê tông1
8 Máy hàn sắt thép hàn sắt thép1
9 Máy cắt bê tông cắt bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->