Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện năm 2021 là: 3.875 triệu đồng; Phần còn lại: Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác trong các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 09:42:00 đến ngày 2021-09-12 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,581,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông; Trong đó: Đường có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô và công việc: Giá trị công việc xây lắp tương tự phải ≥ 6 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình dưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lương công việc và văn bản xác nhân của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu (có giá trị xây lắp ≥ 3,0 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu thầu (có giá trị xây lắp ≥ 3,0 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là đội trưởng thi công (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;+ 01 người chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu thầu (có giá trị xây lắp ≥ 3,0 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu thầu (có giá trị xây lắp ≥ 3,0 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ trắc đạc (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu thầu (có giá trị xây lắp ≥ 3,0 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu thầu (có giá trị xây lắp ≥ 3,0 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua lớp đào tạo về các công việc phù hợp với gói thầu.-Bao gồm : Nề hoàn thiện ≥ 02 người; kỹ thuật xây dựng ≥ 02 người , kỹ thuật cầu đường ≥ 06 người; Sắt thép ≥ 02 người; Thợ cốp pha ≥ 02 người; Vận hành máy công trình ≥ 05 người; Thợ đo đạc khảo sát ≥ 01 người.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng nghề phù hợp, CMTND (hoặc thẻ căn cước).- Tất cả công nhân đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn trong lĩnh vực xây dựng (kèm theo thẻ an toàn lao động và Quyết định công nhận kết quả huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,75m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc lật ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi (bánh lốp)>=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung lực rung >=20tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật …) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện ≥ 15kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe máy tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Đường nguyên liệu Trung Thành Yên Khê đi Thung Coong xã Chi Khê 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện năm 2021 là: 3.875 triệu đồng; Phần còn lại: Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác trong các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm ; +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác ; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104
- Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Hoàng Sỹ Kiện, Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Con Cuông - Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 Cán bộ kỹ thuật: Anh Quân (ĐT: 0917746222) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An - SĐT: Đường dây nóng: 038 3594 554 (trong giờ hành chính) - SĐT: Thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983 037 314 - SĐT: Đường dây nóng Báo đâu thầu: 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp đất cấp I (bao gồm cả vận chuyển đổ đi 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010,816 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III (bao gồm cả vận chuyển đổ đi 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.562,654 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp III (bao gồm cả vận chuyển đổ đi 3km và vân chuyển tận dụng từ đào sang đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.756,836 | m3 |
| 4 | Phá đá nền đường, đá cấp III (bao gồm cả vận chuyển đổ đi 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,6 | m3 |
| 5 | Đào đất chân khay, đất cấp III (bao gồm cả vận chuyển đổ đi 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,062 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.159,03 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân khay K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.776,62 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,49 | m3 |
| 3 | Rải Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,831 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đã dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,831 | 100m2 |
| 5 | Đá hộc ghép vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,67 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 (đường giao dân sinh, bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,84 | m3 |
| 7 | Gờ BTXM Kích thước (0.5x0.25x0.25) (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| C | GIA CỐ TA LUY BẰNG BTXM | |||
| 1 | Gia cố ta luy bằng BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC, RÃNH HỘP QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xây Rãnh gia cố đá hộc xây mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 (rãnh hộp qua đường, bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 5 | Sản xuất và Lắp đặt tấm đan (rãnh hộp qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Cấu kiện |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống số 01 tại lý trình Km0+4.00, khẩu độ B=0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cống số 02 tại lý trình Km0+317.95, khẩu độ B=0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cống số 03 tại lý trình Km0+880.09, khẩu độ D=1,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cống số 04 tại lý trình Km0+950.30, khẩu độ D=1,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cống số 05 tại lý trình Km1+344.91, khẩu độ B=1,50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cống số 06 tại lý trình Km1+571.82, khẩu độ B=0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cống số 07 tại lý trình Km1+696.51, khẩu độ B=1,50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cống số 08 tại lý trình Km2+475.13, khẩu độ B=0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cống số 09 tại lý trình Km3+167.41, khẩu độ B=0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông; Trong đó: Đường có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô và công việc: Giá trị công việc xây lắp tương tự phải ≥ 6 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình dưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lương công việc và văn bản xác nhân của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực); Tài liệu chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu (có giá trị xây lắp ≥ 3,0 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu thầu (có giá trị xây lắp ≥ 3,0 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là đội trưởng thi công (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;+ 01 người chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu thầu (có giá trị xây lắp ≥ 3,0 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu thầu (có giá trị xây lắp ≥ 3,0 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ trắc đạc (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu thầu (có giá trị xây lắp ≥ 3,0 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu thầu (có giá trị xây lắp ≥ 3,0 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Đã qua lớp đào tạo về các công việc phù hợp với gói thầu.-Bao gồm : Nề hoàn thiện ≥ 02 người; kỹ thuật xây dựng ≥ 02 người , kỹ thuật cầu đường ≥ 06 người; Sắt thép ≥ 02 người; Thợ cốp pha ≥ 02 người; Vận hành máy công trình ≥ 05 người; Thợ đo đạc khảo sát ≥ 01 người.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng nghề phù hợp, CMTND (hoặc thẻ căn cước).- Tất cả công nhân đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn trong lĩnh vực xây dựng (kèm theo thẻ an toàn lao động và Quyết định công nhận kết quả huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,75m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật …) | 2 |
| 2 | Máy xúc lật ≥ 1,25m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật …) | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 6 tấn | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật …) | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi (bánh lốp)>=6T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật …) | 1 |
| 5 | Máy lu rung lực rung >=20tấn | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật …) | 2 |
| 6 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật …) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật …) | 5 |
| 8 | Máy ủi ≥ 108 CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật …) | 2 |
| 9 | Máy san tự hành | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định an toàn kỹ thuật …) | 1 |
| 10 | Máy thổi bụi | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép ≥ 3Kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 17 | Máy rải đá dăm | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 20 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 21 | Máy phát điện ≥ 15kva | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 22 | Xe máy tưới nước ≥ 5m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm …) | 1 |
| 23 | Búa căn khí nén | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi