Gói thầu: Xây dựng 04 tuyến cáp ngầm (đường Cái Lân, Trần Quốc Nghiễn, Lê Phương, Lê Lợi) tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876531-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 04 tuyến cáp ngầm (đường Cái Lân, Trần Quốc Nghiễn, Lê Phương, Lê Lợi) tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210446095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 09:29:00 đến ngày 2021-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,873,524,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người. phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 04 người.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn . Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông MCD 218
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan bê tông 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 20kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san, ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san, ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xuyên đường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi 1.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng 04 tuyến cáp ngầm (đường Cái Lân, Trần Quốc Nghiễn, Lê Phương, Lê Lợi) tỉnh Quảng Ninh
Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. Liên danh VTK-DongHai - Taicom Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel - Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Xây lắp Viễn thông - Công ty TNHH tư vấn, Thương mại và Dịch vụ Đông Hải


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HẠ TẦNG CỐNG BỂ PHỤC VỤ NGẦM HÓA CÁP VIỄN THÔNG TẠI TUYẾN ĐƯỜNG HẢI QUÂN ĐOẠN TỪ VƯỜN HOA CHÉO ĐẾN NGÃ 3 HẢI QUÂN, P. BÃI CHÁY, TP. HẠ LONG, TỈNH QUẢNG NINH
B Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V1.345mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V5.868mét
C Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V9,198100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V19,9132m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V24,022100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V36,146m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V9,5806m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V354,96m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V581,4954m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V146,3087m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,3887m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V41,4469m3
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V18bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V2bể
13Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ + bê tông dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V13bể
14Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V4bể
15Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ + bê tông dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
16Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V28nắp đan
17Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V15nắp đan
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V33bể
19Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V5bể
20Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V20bể
21Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V13bể
22Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V4bể
23Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
24Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc dưới hèTham khảo Phần II, chương V20bể
25Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông dưới hèTham khảo Phần II, chương V4bể
26Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc dưới đườngTham khảo Phần II, chương V13bể
27Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông dưới đườngTham khảo Phần II, chương V1bể
28Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V4bể
29Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
30Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V70,7157100 m/1ống
31Khoan, lắp đặt ống PVC D110x7, xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V220m
32Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V231,68771 m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V218,0903m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,7683100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,7683100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,6974100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,6974100m3
38Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V226bể
39Xây lắp bệ tủ thuê baoTham khảo Phần II, chương V24bệ
40Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 40/30 mmTham khảo Phần II, chương V5,763100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 65/50 mmTham khảo Phần II, chương V2,5602100m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 85/65 mmTham khảo Phần II, chương V0,5467100m
D Hoàn trả hè đường
E Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V134,882m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V134,882m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V134,882m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V134,882m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V134,882m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V134,882m2
F Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V180,73m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V180,73m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V36,146m3
G Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát Đá xẻ
H Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V177,48m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20 - 25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%.Tham khảo Phần II, chương V0,1775100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V177,48m2
I Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3cmTham khảo Phần II, chương V177,48m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3 /h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,1775100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V177,48m2
J Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V191,611m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V9,5806m3
K Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V11,0482tấn
L CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HẠ TẦNG CỐNG BỂ PHỤC VỤ NGẦM HÓA CÁP VIỄN THÔNG TẠI ĐƯỜNG BAO BIỂN TRẦN QUỐC NGHIỄN (TỪ BIG C ĐẾN BẢO TÀNG QUẢNG NINH), TP HẠ LONG, TỈNH QUẢNG NINH
M Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V193mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V1.115mét
N Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V3,292100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V5,1026m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V2,97100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V9,207m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V977,52m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V181,5534m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V30,7091m3
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V6bể
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V6nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V6bể
11Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V6bể
12Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc dưới hèTham khảo Phần II, chương V6bể
13Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V12,8235100 m/1ống
14Khoan, lắp đặt ống PVC D110x7, xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V181,6m
15Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V58,67651 m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V40,5848m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,7366100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,7366100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3071100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3071100m3
21Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V29bể
22Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 40/30 mmTham khảo Phần II, chương V0,7222100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 50/40 mmTham khảo Phần II, chương V1,7921100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 85/65 mmTham khảo Phần II, chương V6,7912100m
25ống thép mã kẽm D90x2,5Tham khảo Phần II, chương V133m
O Hoàn trả hè đường
P Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V51,026m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V51,026m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V51,026m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V51,026m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V51,026m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V51,026m2
Q Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V46,035m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V46,035m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V9,207m3
R Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát Đá xẻ
S Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V488,76m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20 - 25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%.Tham khảo Phần II, chương V0,4888100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V488,76m2
T Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3cmTham khảo Phần II, chương V488,76m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3 /h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,4888100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V488,76m2
U Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V1,9948tấn
V CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HẠ TẦNG CỐNG BỂ PHỤC VỤ NGẦM HÓA CÁP VIỄN THÔNG TẠI TUYẾN ĐƯỜNG LÊ LƯƠNG, THỊ TRẤN ĐẦM HÀ, HUYỆN ĐẦM HÀ, TỈNH QUẢNG NINH
W Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V930mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V6.447mét
X Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V9,016100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V16,338m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V3,72100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V6,122m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,6605m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTham khảo Phần II, chương V1.401,12m2
7Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V609,42m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V962,1915m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V114,1612m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V40bể
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V22bể
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V84nắp đan
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V40bể
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V22bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V40bể
16Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V22bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc dưới hèTham khảo Phần II, chương V40bể
18Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông dưới hèTham khảo Phần II, chương V22bể
19Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V22bể
20Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V72,3235100 m/1ống
21Khoan, lắp đặt ống PVC D110x7, xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V141m
22Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V115m
23Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầuTham khảo Phần II, chương V30bộ
24Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V316,47561 m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V338,1505m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V6,9471100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V6,9471100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,9624100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,9624100m3
30Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V84bể
31Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 40/30 mmTham khảo Phần II, chương V1,8074100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 85/65 mmTham khảo Phần II, chương V1,4076100m
Y Hoàn trả hè đường
Z Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V163,38m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V163,38m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V163,38m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V163,38m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V163,38m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V163,38m2
AA Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V30,61m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V30,61m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V6,122m3
AB Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
AC Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V304,71m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,3047100m3
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V304,71m2
AD Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V304,71m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,3047100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V304,71m2
AE Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long
AF Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V700,56m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%.Tham khảo Phần II, chương V0,7006100m3
3Lát gạch Hạ Long, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V700,56m2
AG Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V700,56m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20 - 25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,7006100m3
3Lát gạch Hạ Long, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V700,56m2
AH Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V33,21m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,6605m3
AI Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V11,2236tấn
AJ CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HẠ TẦNG CỐNG BỂ PHỤC VỤ NGẦM HÓA CÁP VIỄN THÔNG TẠI ĐƯỜNG LÊ LỢI, NGÔ QUYỀN, TRẦN HƯNG ĐẠO, THỊ XÃ QUẢNG YÊN, TỈNH QUẢNG NINH
AK Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V173mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V2.679mét
AL Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V4,636100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V10,179m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V1,05100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V3,147m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,062m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V82,8m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V379,8768m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V69,3037m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V10bể
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V14nắp đan
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V10bể
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V10bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
16Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc dưới hèTham khảo Phần II, chương V10bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông dưới hèTham khảo Phần II, chương V2bể
18Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
19Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V27,9608100 m/1ống
20Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V143,00051 m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V210,1602m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,9469100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,9469100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,6021100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,6021100m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 100/90 mmTham khảo Phần II, chương V0,3703100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 65/50 mmTham khảo Phần II, chương V1,785100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 85/65 mmTham khảo Phần II, chương V2,6100m
29Ống thép mạ kẽm D113x5 x 2,9Tham khảo Phần II, chương V393,6m
AM Hoàn trả hè đường
AN Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V101,79m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V101,79m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V101,79m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V101,79m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V101,79m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V101,79m2
AO Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V15,735m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V15,735m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V3,147m3
AP Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
AQ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V41,4m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0414100m3
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V41,4m2
AR Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V41,4m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0414100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V41,4m2
AS Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V1,24m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V0,062m3
AT Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V4,3074tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.762E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.111.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người. phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 04 người. 4 . Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5 kw Máy cắt uốn 5 kw3
2 Máy hàn 23 kw Máy hàn 23 kw3
3 Ô tô tự đổ 7 tấn Ô tô tự đổ 7 tấn1
4 Máy cắt bê tông MCD 218 Máy cắt bê tông MCD 2183
5 Máy khoan bê tông 1.5kw Máy khoan bê tông 1.5kw3
6 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw3
7 Đầm cóc Đầm cóc3
8 Máy phát điện 20kW Máy phát điện 20kW3
9 Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T1
10 Máy lu bánh hơi 25T Máy lu bánh hơi 25T1
11 Máy san, ủi 110CV Máy san, ủi 110CV1
12 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
13 Máy khoan xuyên đường Máy khoan xuyên đường1
14 Máy đầm dùi 1.5 kw Máy đầm dùi 1.5 kw3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->