Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876563-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210733599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:43:00 đến ngày 2021-09-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,698,829,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục nhà khung BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2.- Trong 3 năm trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công hoặc giám sát thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công hoặc giám sát thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Loại thiết bị: Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Loại thiết bị: Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Loại thiết bị: Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Loại thiết bị: Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Loại thiết bị: Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Loại thiết bị: Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
16-Loại thiết bị: Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây lắp)
Xây mới 04 phòng học Trường mầm non Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Phú Kiến Thành; + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng - Hội xây dựng Đồng Nai; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng Quốc Tế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 4 LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V4,989100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V3,887100m3
3Cung cấp đất đắp nền:Theo chương V159,335m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,042100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V20,978m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo chương V80,783m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,796100m2
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V8,424m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,987100m2
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chương V19,44m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V3,212100m2
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V21,263m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V2,228100m2
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V43,38m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V4,338100m2
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V86,526m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V9,853100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V2,734m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,26100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V24,127m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V3,239100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,251tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V4,369tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V0,071tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,481tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V4,132tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,503tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V2,753tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,074tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V6,227tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V1,159tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V6,838tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,116tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,4tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V1,407tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V1,328tấn
37Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V0,574m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V1,476m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,117m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V31,35m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V132,163m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V1,899m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V4,99m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo chương V30,579m3
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 6x13Theo chương V59,752m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6x13Theo chương V236,238m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400Theo chương V12,77m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo chương V325,448m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400Theo chương V188,304m2
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V321,884m2
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V425,171m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V564,912m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V543,454m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V373,54m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V769,485m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V255,365m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V192,545m2
58Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V152,28m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V990,083m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V1.686,479m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V425,171m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.251,391m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V106,4m
64Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400Theo chương V702,24m2
65Lát nền, sàn, gạch Ceramic 250x250Theo chương V73,575m2
66Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400z400Theo chương V3,6m2
67Lát đá bậc cầu thangTheo chương V25,933m2
68Lát đá bậc tam cấpTheo chương V6,612m2
69Cung cấp cửa đi khung sắt tráng kẽm, kính + hoa sắtTheo chương V60,48m2
70Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện, kính dày 5ly, hệ 700Theo chương V45,74m2
71Cung cấp cửa sổ khung sắt tráng kẽm, kính + hoa sắtTheo chương V94,56m2
72Cung cấp cửa sổ khung sắt kính tráng kẽm (không có hoa sắt)Theo chương V9,145m2
73Sơn cửa sắt, vách kính bằng sơn mạ kẽmTheo chương V182,625m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V209,925m2
75Cung cấp ổ khóa cửaTheo chương V31bộ
76Cung cấp vách kính khung sắt tráng kẽm, kính dày 5lyTheo chương V18,44m2
77Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V18,44m2
78Cung cấp lan can cầu thang inoxTheo chương V11,793m
79Cung cấp lan can hành lang inox cao 3,05mTheo chương V4,4m
80Cung cấp lan can hành lang inox cao 1,05mTheo chương V75,2m
81Cung cấp tay vịn lan can hành lang inox cao 0,15mTheo chương V6,9m
82Cung cấp lan can ram dốc inoxTheo chương V3,55m
83Lắp dựng lan can sắtTheo chương V106,337m2
84Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩmTheo chương V73,575m2
85CCLL picture trang trí mặt tiềnTheo chương V1Bộ
86Gia công xà gồ thépTheo chương V1,746tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,746tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V4,264100m2
89Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V7,574100m2
90CCLD thang lên máiTheo chương V1bộ
91MCB 2P-C/63A-16KaTheo chương V1cái
92MCB 2P-C/40A-10KaTheo chương V3cái
93MCB 2P-C/25A-6KaTheo chương V6cái
94RCBO 2P-C/25A-30mA + đế gắn MCBTheo chương V6cái
95MCB 1P-C/16A-6KaTheo chương V34cái
96Mặt công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều -16ATheo chương V1cái
97Mặt công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều -16ATheo chương V2cái
98Mặt công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều -16ATheo chương V6cái
99Mặt công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều -16ATheo chương V18cái
100Mặt công tắc ba, hạt công tắc 1 chiều -16ATheo chương V2cái
101Lắp đặt máng cáp + nắp sơn tĩnh điện 100x75x1,2mmTheo chương V10m
102Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V80hộp
103Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo chương V6hộp
104Tủ điện tổng KT 600x500x210mmTheo chương V1hộp
105Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 12 moduleTheo chương V1hộp
106Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 8 moduleTheo chương V4hộp
107Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện âm 8 moduleTheo chương V2hộp
108Cáp đồng CV 1.5mm2Theo chương V1.550m
109Cáp đồng CV 2.5mm2Theo chương V1.050m
110Cáp đồng CV 4mm2Theo chương V950m
111Cáp đồng CV 10mm2Theo chương V15m
112Cáp đồng CV 2x10mm2Theo chương V15m
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20Theo chương V750m
114Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25Theo chương V650m
115Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32Theo chương V12m
116Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 4 pairTheo chương V300m
117Cáp tivi RG6 2 lõi bạcTheo chương V250m
118Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V29bộ
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V23bộ
120Đèn Led gắn áp trần D220-15WTheo chương V21bộ
121Lắp đặt quạt trầnTheo chương V19cái
122Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi âm tường + mặtTheo chương V28bảng
123Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V12cái
124Bộ chống sét lan truyềnTheo chương V1Bộ
125Lắp đặt ổ cắm tiviTheo chương V4cái
126Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Theo chương V6cái
127Router switch 8 portTheo chương V1bộ
128Bộ chia tín hiệu tivi 1 vào 8 raTheo chương V1bộ
129Lắp đặt quạt hút gió thải gắn tường 180m3/h, 220 - D300x300Theo chương V2cái
130Ống ga bọc bảo ôn fi 9.35/15.7Theo chương V0,2100m
131Ống thoát nước ngưng máy lạnh upvcD21Theo chương V0,25100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V1,71100m
133Lắp đặt co lơi PVC D90Theo chương V76cái
134Lắp đặt cầu chắn rác inox D120Theo chương V19cái
135Lắp đặt Lavabo + vòiTheo chương V21bộ
136Lắp đặt kệ kínhTheo chương V21cái
137Lắp đặt gương soiTheo chương V21cái
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V21bộ
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + chân đếTheo chương V1bể
140Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 + chân đếTheo chương V1bể
141Van phao điện D42Theo chương V2cái
142Van phao cơ D42Theo chương V2cái
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V0,68100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V0,34100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V1,1100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V0,75100m
147Lắp đặt co PVC D42Theo chương V8cái
148Lắp đặt co PVC D34Theo chương V16cái
149Lắp đặt co PVC D27Theo chương V16cái
150Lắp đặt co PVC D21Theo chương V75cái
151Lắp đặt co thu PVC D27/21Theo chương V28cái
152Lắp đặt côn thu PVC D34/27Theo chương V4cái
153Lắp đặt Tê thu uPVC đk42/34Theo chương V8cái
154Lắp đặt Tê thu uPVC đk34/27Theo chương V4cái
155Lắp đặt Tê thu uPVC đk34/21Theo chương V6cái
156Lắp đặt Tê thu uPVC đk27/21Theo chương V68cái
157Co răng trong, PVC D21Theo chương V75cái
158Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V42cái
159Lắp đặt van 2 chiều đồng D42Theo chương V4cái
160Lắp đặt van 2 chiều đồng D34Theo chương V2cái
161Lắp đặt van 2 chiều đồng D27Theo chương V5cái
162Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo chương V21cái
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V0,21100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V0,98100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,36100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V1,13100m
167Co PVC D60Theo chương V9cái
168Co PVC D42Theo chương V4cái
169Co lơi PVC D42Theo chương V18cái
170Co lơi PVC D60Theo chương V48cái
171Co lơi PVC D90Theo chương V6cái
172Co lơi PVC D114Theo chương V66cái
173Tê cong PVC D60/42Theo chương V5cái
174Chữ Y PVC D60Theo chương V22cái
175Chữ Y PVC D114Theo chương V44cái
176Chữ Y giảm uPVC đk90/60Theo chương V10cái
177Chữ Y giảm uPVC đk114/60Theo chương V10cái
178Tê chếch D90x50Theo chương V5cái
179Tê chếch D114x60Theo chương V9cái
180Tê bảo vệ ống thông hơi D60Theo chương V5cái
181Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo chương V33cái
182Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo chương V16bộ
183Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ emTheo chương V16cái
184Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V16cái
185Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V5bộ
186Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V5cái
187Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V5cái
188Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V5bộ
189Lắp đặt chậu tiểu trẻ emTheo chương V8bộ
190CCLD máng rửa tayTheo chương V4bộ
191Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,252100m3
192Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,066100m3
193Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,924m3
194Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,8m3
195Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,6m3
196Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,02100m2
197Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V1,516tấn
198Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V5,837m3
199Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V38,72m2
200Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo chương V6,4m2
201Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V4cái
B SÂN ĐƯỜNG, THẢM CỎ
1Đắp đất pha cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,418100m3
2Thi công móng cấp phối đá 0x4Theo chương V0,418100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V20,9m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TerrazoTheo chương V209m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V2,485m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V2,549m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,51100m2
8Cung cấp đất mùnTheo chương V28m3
9Đắp đất mùn trồng cỏTheo chương V0,28100m3
10Trồng cỏ chỉ nhậtTheo chương V2,8100m2
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,322100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V9,3m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,229100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V0,35100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V0,89100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V0,08100m
7Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mmTheo chương V4cái
8Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mmTheo chương V6cái
9Lắp đặt co lơi nhựa, đường kính 42mmTheo chương V2cái
10Lắp đặt co thu nhựa, đường kính cút 27x21mmTheo chương V4cái
11Lắp đặt tê uPVC 42x42Theo chương V2cái
12Lắp đặt tê uPVC 27x27Theo chương V1cái
13Lắp đặt tê uPVC 27x21Theo chương V4cái
14Lắp đặt van đồng 2 chiều D40Theo chương V5cái
15Lắp đặt van đồng 1 chiều D40Theo chương V3cái
16Bơm điện Q=5m3/h, H=35mTheo chương V2cái
17Bơm chìm giếng khoan 4HPTheo chương V1cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V2cái
19Lắp đặt Racco D40Theo chương V1cái
20Lắp đặt Crephin D40Theo chương V2cái
21Lắp đặt vòi tưới đồng D21Theo chương V8bộ
22Lắp đặt co ren trong D21Theo chương V8cái
23Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVTheo chương V1lần
24Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo chương V60m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V0,6100m
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V0,403m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,879m3
28Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V4,96m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,051m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,006tấn
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,074100m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,276100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,495100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V0,781100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V3,124100m3/km
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V7,776m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,173100m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V4,32m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,259100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V0,499tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V108cấu kiện
42Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo chương V36,266m3
43Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V183,6m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V32,4m2
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,087100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,041100m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,541m3
48Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,025100m2
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,424m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,026100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V0,027tấn
52Gia công xà gồ thépTheo chương V0,008tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,008tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo chương V2,093m3
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V7,46m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,085m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V5cấu kiện
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,211100m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V0,054m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,152100m3
61Lắp đặt ống uPVC D114Theo chương V0,32100m
62Lắp đặt ống uPVC D90Theo chương V0,2100m
D BỂ NƯỚC NGẦM 140M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V2,912100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,019100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V5,6m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V16,432m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,095100m2
6Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo chương V34,4m
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V24,64m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V2,377100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V0,864m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V0,173100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V1,72m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,172100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V5,328m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,444100m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V124m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V40m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V164,72m2
18SXLD nắp thăm bểTheo chương V1cái
19SXLD thang thăm bểTheo chương V1bộ
20Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V0,673tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V6,343tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,4m3
23Gia công khung sắt nhà che máy bơmTheo chương V18,648m2
24Lắp dựng khung sắt nhà chư máy bơmTheo chương V18,648m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V18,648m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo chương V0,067100m2
E CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V3,375m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V1,511m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,019100m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo chương V0,2100m
5Lắp đèn led pha 100W, IP66Theo chương V4bộ
6Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4Cx25mm2 - 0,6/1KVTheo chương V90m
7Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2 - 0,6/1KVTheo chương V20m
8Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2Cx16mm2 - 0,6/1KVTheo chương V95m
9Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2Cx4mm2 - 0,6/1KVTheo chương V110m
10Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1Cx16mm2 - 0,6/1KVTheo chương V115m
11Lắp đặt máng nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 80x50mmTheo chương V85m
12Lắp đặt ống PVC gân D25Theo chương V105m
13Lắp đặt tủ điện tổng MSB.1 (KT:600x500x210mm)Theo chương V1tủ
14Lắp đặt MCCP 3 pha 100A - 15KATheo chương V2cái
15Lắp đặt MCCP 3 pha 80A - 15KATheo chương V1cái
16Lắp đặt MCCP 2 pha 63A - 10KATheo chương V1cái
17Lắp đặt MCCP 2 pha 20A - 10KATheo chương V1cái
18Phụ kiện lắp đặtTheo chương V1tbộ
19Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng phi 16 dài 2,4mTheo chương V3cọc
20Kẹp cọc nối đấtTheo chương V6cái
21Kéo rải dây đồng trần Cu/25mm2Theo chương V40m
22Đầu cose tiếp địaTheo chương V3cái
23Bulong, đai ốc, long đènTheo chương V3bộ
24Mối hàn cadweldTheo chương V6mối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục nhà khung BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2.- Trong 3 năm trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công hoặc giám sát thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách thi công hoặc giám sát thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Trong 3 năm trở lại đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
2 Loại thiết bị: Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) Đặc điểm thiết bị: (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
3 Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
4 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
5 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông, trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Loại thiết bị: Máy hàn kim loại Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
8 Loại thiết bị: Máy cắt thép, uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
9 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
10 Loại thiết bị: Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
11 Loại thiết bị: Máy khoan Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
12 Loại thiết bị: Máy cắt gạch, đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
13 Loại thiết bị: Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
14 Loại thiết bị: Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
15 Loại thiết bị: Giàn giáo Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt100
16 Loại thiết bị: Ván khuôn Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->