Gói thầu: Xây dựng 04 tuyến cáp ngầm ( QL 279, Giếng đáy, Trần Hưng Đạo, Trần Nhân Tông), tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876528-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 04 tuyến cáp ngầm ( QL 279, Giếng đáy, Trần Hưng Đạo, Trần Nhân Tông), tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210446095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 08:56:00 đến ngày 2021-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,727,444,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.418E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.309.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.618.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người. phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn . Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 04 người
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông MCD 218
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan bê tông 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 20kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san, ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san, ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xuyên đường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi 1.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy xiết đinh
- Đặc điểm thiết bị Máy xiết đinh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng 04 tuyến cáp ngầm ( QL 279, Giếng đáy, Trần Hưng Đạo, Trần Nhân Tông), tỉnh Quảng Ninh
Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. Liên danh VTK-DongHai - Taicom Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel - Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Xây lắp Viễn thông - Công ty TNHH tư vấn, Thương mại và Dịch vụ Đông Hải


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ TỪ NGÃ TƯ AO CÁ ĐẾN NGÃ 3 ĐƯỜNG 279, PHƯỜNG HÀ KHẨU, TP. HẠ LONG, TỈNH QUẢNG NINH
B Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V2.256mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V17.529mét
C Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V37,5100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V147,92m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V688,0084m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V250,7748m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V121,68m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ + bê tông dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V50bể
7Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V50nắp đan
8Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V50bể
9Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V50bể
10Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc dưới đườngTham khảo Phần II, chương V50bể
11Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V193,9706100 m/1ống
12Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V88vị trí
13Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V222,50921 m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V410,6663m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,4411100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,4411100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,0117100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,0117100m3
19Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V404bể
20Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 40/30 mmTham khảo Phần II, chương V8,2416100m
D Hoàn trả hè đường
E Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V514,6m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V514,6m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V102,92m3
F Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V30,061tấn
G CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HẠ TẦNG CỐNG BỂ NGÃ 3 CHỢ BA LAN ĐẾN NGÃ 3 BƯU ĐIỆN KÊNH ĐỒNG, P. GIẾNG ĐÁY, TP. HẠ LONG, TỈNH QUẢNG NINH
H Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V938mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V3.210mét
I Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V16,234100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V62,36m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V188,5996m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V110,2805m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V46,2384m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ + bê tông dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V19bể
7Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V19nắp đan
8Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V19bể
9Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V19bể
10Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc dưới đườngTham khảo Phần II, chương V19bể
11Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V40,6667100 m/1ống
12Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V30vị trí
13Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V76,03561 m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V127,3756m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1796100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1796100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,2517100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,2517100m3
19Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V98bể
20Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 40/30 mmTham khảo Phần II, chương V1,9992100m
J Hoàn trả hè đường
K Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V226,3m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V226,3m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V45,26m3
L Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V6,3815tấn
M CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HẠ TẦNG CỐNG BỂ PHỤC VỤ CHỈNH TRANG MỞ RỘNG ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO KÉO DÀI NỐI VỚI ĐƯỜNG TRÁNH PHÁI NAM, TP UÔNG BÍ, TỈNH QUẢNG NINH
N Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V439mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V1.233mét
O Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V4,03100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V9,0675m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V1,68100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V3,038m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,5425m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V85,2m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V184,2334m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V62,0414m3
9Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V16,3922100 m/1ống
10Khoan, lắp đặt ống PVC D110x7, xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V27m
11Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V81,1231 m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V104,0267m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,0325100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,0325100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,542100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,542100m3
17Xây lắp bệ tủ thuê baoTham khảo Phần II, chương V15bệ
18Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 65/50 mmTham khảo Phần II, chương V1,8666100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 85/65 mmTham khảo Phần II, chương V11,3689100m
20ống thép mạ kẽm D113,5x2,9Tham khảo Phần II, chương V12m
P Khoan qua đường sắt
Q Vật tư B cấp
1Ray P43, L=12,5m phÕ liÖuTham khảo Phần II, chương V21thanh
2Tµ vÑt gç N2 16x22x350cmTham khảo Phần II, chương V25thanh
3Tµ vÑt gç N2 14x22x250cmTham khảo Phần II, chương V64thanh
4S¾t gãc 90x90x286 (+3%)Tham khảo Phần II, chương V539,1kg
5Bul«ng D22, L=1300Tham khảo Phần II, chương V150c¸i
6Cäc gç 10x10x280cmTham khảo Phần II, chương V14c¸i
7Cäc gç 10x10x200cmTham khảo Phần II, chương V14c¸i
8V¸n gç 20x5x250Tham khảo Phần II, chương V55c¸i
9Gç 3x5x10cmTham khảo Phần II, chương V14c¸i
10Gç 3x5x30cmTham khảo Phần II, chương V98c¸i
11Gç 5x10cmTham khảo Phần II, chương V6m
12§inh cramp«ngTham khảo Phần II, chương V150c¸i
13§inh ®Øa D8, L=200Tham khảo Phần II, chương V100c¸i
14§inh 10cmTham khảo Phần II, chương V4kg
15ThÐp D3Tham khảo Phần II, chương V5kg
R Máy thi công
1M¸y xiÕt ®inhTham khảo Phần II, chương V1ca
2M¸y ®Çm cãcTham khảo Phần II, chương V3ca
3M¸y ®Çm rungTham khảo Phần II, chương V3c¸i
S Phần khối lượng khoan
1§µo, xóc ®¸ bal¸t ra khái ph¹m vi nÒn ®­êngTham khảo Phần II, chương V16,3m3
2Kª lãt gèi chång nÒ b»ng ®¸ 2,5x5,0Tham khảo Phần II, chương V2m3
3L¾p ®Æt, xÕp tµ vÑt chång nÒ gèiTham khảo Phần II, chương V64th
4Th¸o dì tµ vÑt bªt«ng K1Tham khảo Phần II, chương V18thanh
5L¾p ®Æt tµ vÑt gç 16x22x350Tham khảo Phần II, chương V25thanh
6L¾p ®Æt dÇm bã rayTham khảo Phần II, chương V11,3tÊn
7§µo ®Êt hè ®µo ®Ó l¾p ®Æt ®­êng èng trong ph¹m vi gi÷a 2 thanh ray vµ ra mçi bªn 1.5m =4m dµiTham khảo Phần II, chương V1,09m3
8Lµm t­êng ch¾n ®Êt b»ng gç v¸nTham khảo Phần II, chương V27,5m2
9§¾p ®Êt c«ng tr×nhTham khảo Phần II, chương V4,45m3
10§iÒu hoµ l¹i ®¸ 2,5x5Tham khảo Phần II, chương V16,3m3
11Th¸o dì tµ vÑt gèiTham khảo Phần II, chương V64thanh
12Th¸o dì dÇm bã rayTham khảo Phần II, chương V11,3tÊn
13Th¸o dì tµ vÑt gç 16x22x350Tham khảo Phần II, chương V25thanh
14L¾p ®Æt tµ vÑt BT K1Tham khảo Phần II, chương V18thanh
15N©ng dËt chÌn ®­êng TVBT 1mTham khảo Phần II, chương V56thanh
16KiÓm tra sau thi c«ng trong 7 ngµy (0,5c«ng/ngµy)Tham khảo Phần II, chương V3,5c«ng
17Phßng vÖ ®­êng s¾tTham khảo Phần II, chương V5c«ng
T Hoàn trả hè đường
U Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V90,675m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V90,675m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V90,675m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V90,675m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V90,675m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V90,675m2
V Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V15,19m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V15,19m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V3,038m3
W Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
X Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V42,6m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0426100m3
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V42,6m2
Y Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V42,6m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0426100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mới42,6m2
Z Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V10,85m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V0,5425m3
AA Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V2,5826tấn
AB CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG HẠ TẦNG CỐNG BỂ PHỤC VỤ NGẦM HÓA CÁP VIỄN THÔNG TẠI TUYẾN ĐƯỜNG TRẦN NHÂN TÔNG ĐOẠN TỪ CẦU SÔNG SINH (NÚT GIAO THÔNG NGÃ 6) ĐẾN NGÃ 3 BỆNH VIỆN VIỆT NAM THỤY ĐIỂN, TP UÔNG BÍ, TỈNH QUẢNG NINH
AC Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V773mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V2.508mét
AD Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V2,602100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V5,831m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V11,26100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V33,542m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,495m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V265,8m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V388,6225m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V88,626m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,4396m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V6bể
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ + bê tông dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V6nắp đan
13Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V1nắp đan
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V7bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V6bể
16Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc dưới hèTham khảo Phần II, chương V6bể
18Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc dưới đườngTham khảo Phần II, chương V1bể
19Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V32,1667100 m/1ống
20Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V165,46211 m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V202,6327m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,3846100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,3846100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,8644100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,8644100m3
26Xây lắp bệ tủ thuê baoTham khảo Phần II, chương V56bệ
27Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 65/50 mmTham khảo Phần II, chương V9,7104100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống 85/65 mmTham khảo Phần II, chương V25,6836100m
AE Hoàn trả hè đường
AF Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V56,03m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V56,03m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V56,03m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V56,03m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V56,03m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V56,03m2
AG Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V167,71m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V167,71m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V33,542m3
AH Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
AI Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V132,9m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,1329100m3
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V132,9m2
AJ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V132,9m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,1329100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V132,9m2
AK Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V9,9m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V0,495m3
AL Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V5,0529tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.418E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.309.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.618.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người. phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 . Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 04 người 4 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5 kw Máy cắt uốn 5 kw3
2 Máy hàn 23 kw Máy hàn 23 kw3
3 Ô tô tự đổ 7 tấn Ô tô tự đổ 7 tấn1
4 Máy cắt bê tông MCD 218 Máy cắt bê tông MCD 2183
5 Máy khoan bê tông 1.5kw Máy khoan bê tông 1.5kw3
6 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw3
7 Đầm cóc Đầm cóc3
8 Máy phát điện 20kW Máy phát điện 20kW3
9 Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T1
10 Máy lu bánh hơi 25T Máy lu bánh hơi 25T1
11 Máy san, ủi 110CV Máy san, ủi 110CV1
12 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
13 Máy khoan xuyên đường Máy khoan xuyên đường1
14 Máy đầm dùi 1.5 kw Máy đầm dùi 1.5 kw3
15 Máy xiết đinh Máy xiết đinh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->