Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí xây dựng (Bổ sung đoạn kè trước Đền Quả Sơn, xã Bồi Sơn) công trình: Xây dựng kè chống sói lở bờ sông Lam đoạn qua các xã huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí xây dựng (Bổ sung đoạn kè trước Đền Quả Sơn, xã Bồi Sơn) công trình: Xây dựng kè chống sói lở bờ sông Lam đoạn qua các xã huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ ngân sách huyện; Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 08:54:00 đến ngày 2021-09-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,484,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62105E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.938.940.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tối thiểu hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (Kỹ thuật xây dựng công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng công trình thủy lợi (Kỹ thuật xây dựng công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG ≥ 0,5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG ≥ 1,25m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Lu bánh bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 8,5 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥10 T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥16 T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | SN ≥6 T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Sà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥200 T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL=70 kg, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cát gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=>=1,7Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=>=1,3Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí xây dựng (Bổ sung đoạn kè trước Đền Quả Sơn, xã Bồi Sơn) công trình: Xây dựng kè chống sói lở bờ sông Lam đoạn qua các xã huyện Đô Lương Xây dựng kè chống sói lở bờ sông Lam đoạn qua các xã huyện Đô Lương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ ngân sách huyện; Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng TC-KH huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0984.903.296 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐOẠN TỪ K0+190 -:- K0+370 | |||
| 1 | BTCT mái kè, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 511,52 | m3 |
| 2 | BTCT gia cố cơ, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 209,24 | m3 |
| 3 | BTCT khung giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 96 | m3 |
| 4 | BTCT bản đáy tường chống, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,5 | m3 |
| 5 | BTCT thân tường chống, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,35 | m3 |
| 6 | BTCT bản đáy bậc lên xuống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70,64 | m3 |
| 7 | BTCT thân tường bậc lên xuống, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,9 | m3 |
| 8 | BTCT mặt sân, dầm sân nghỉ M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58,28 | m3 |
| 9 | BTCT đúc sẵn ống buy M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,94 | m3 |
| 10 | BTCT đoạn bo mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,91 | m3 |
| 11 | BTCT bến rửa M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,2 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố mặt kè M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,79 | m3 |
| 13 | Bê tông cọc neo thuyền M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,85 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mái kè | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,6775 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép gia cố cơ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6232 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép khung giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,2995 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép bản đáy tường chắn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3428 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép thân tường chắn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,536 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép bản đáy bậc lên xuống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2813 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép thân tường bậc lên xuống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,384 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt sân, dầm sân nghỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3592 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép ống buy đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1275 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép bo mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4934 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép bến rửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7778 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép gia cố mặt kè | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2868 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép cọc neo thuyền | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0448 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép khung giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3352 | tấn |
| 28 | Cốt thép khung giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5086 | tấn |
| 29 | Cốt thép mái kè, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4213 | tấn |
| 30 | Cốt thép bậc mái kè, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9876 | tấn |
| 31 | Cốt thép bậc mái kè, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,072 | tấn |
| 32 | Cốt thép cơ kè tại CT 16,5, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5579 | tấn |
| 33 | Cốt thép cơ kè tại CT 16,5, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4138 | tấn |
| 34 | Cốt thép cơ kè tại CT 11,5, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7284 | tấn |
| 35 | Cốt thép cơ kè tại CT 11,5, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4159 | tấn |
| 36 | Cốt thép khóa mái, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0541 | tấn |
| 37 | Cốt thép khóa mái, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5884 | tấn |
| 38 | Cốt thép bến rửa, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0744 | tấn |
| 39 | Cốt thép bến rửa, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6344 | tấn |
| 40 | Cốt thép bến thuyền, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5339 | tấn |
| 41 | Cốt thép bến thuyền, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1847 | tấn |
| 42 | Cốt thép ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2175 | tấn |
| 43 | Cốt thép ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6945 | tấn |
| 44 | Cốt thép bản đáy tường, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2806 | tấn |
| 45 | Cốt thép thân tường, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3711 | tấn |
| 46 | Cốt thép bo mái kè, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0559 | tấn |
| 47 | Cốt thép bo mái kè, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5662 | tấn |
| 48 | Dăm lót 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 506,2 | m3 |
| 49 | Vải lọc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47,8 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, - Đường kính 50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2376 | 100m |
| 51 | Đá hộc lèn chặt bằng máy đầm 9T (80% đá hộc, 20% đá 4x6 chèn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5.676,2 | m3 |
| 52 | Đá hộc xếp ống buy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,3 | m3 |
| 53 | Đá hộc thả rối | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11.327 | m3 |
| 54 | Làm và thả rọ đá mã kẽm, loại 2x1x0,5m dưới nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.247 | 1 rọ |
| 55 | Làm phao thép thả rọ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 179,76 | 10m3 đá thả |
| 56 | Lót bạt xác rắn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.871 | m2 |
| 57 | Kẻ chỉ mạch nghệ thuật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.288 | m |
| 58 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 135 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống buy bằng cần cẩu 6T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | 1cấu kiện |
| 60 | Chặt cây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cây |
| 61 | Đóng cọc bạch đàn D>10cm bằng máy đào 0,5m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 407,7 | 100m |
| 62 | Cột đứng D60 Inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 84 | m |
| 63 | Dây xích D8 Inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 312 | m |
| 64 | Qủa cầu D80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 105 | quả |
| 65 | Thép bản đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 111 | kg |
| 66 | Bu lông neo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 420 | cái |
| 67 | Lắp đặt lan can | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 156 | m |
| 68 | ống thép mã kẽm D100, dày 4,5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | m |
| 69 | Qủa cầu D150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | quả |
| 70 | Lan can CT+19,50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,8 | m |
| 71 | Tay vịn từ CT 16,5 -:- 11,5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,4 | m |
| 72 | Lát đá chống trơn (Đá xanh băm nhám) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 718 | m2 |
| 73 | ốp đá lát xanh băm nhám | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | m2 |
| 74 | Đá xanh đen bó vỉa xung quanh sân trước tại CT 19,5 (kt 100x30x15cm) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 62 | m |
| 75 | Đá xanh đen bó vỉa xung quanh bồn cây của sân trước tại CT 19,5 (kt 100x30x20cm) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,8 | m |
| 76 | Vữa lót trước sân bến thuyền, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 323 | m2 |
| 77 | Cát lót sân trước bến thuyền | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,6 | m3 |
| 78 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,66 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,66 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,66 | 100m3/1km |
| 81 | Đào đất móng công trình bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,17 | 100m3 |
| 82 | Đào đá lớp 5 công trình bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,07 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 53,244 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,916 | 100m3 |
| 85 | Mua đất tại mỏ đất (KL đất x hệ số 1,13) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5.961,08 | m3 |
| 86 | BTCT bản đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,67 | m3 |
| 87 | BTCT tường cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,3 | m3 |
| 88 | BTCT giằng ngang M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,32 | m3 |
| 89 | BTCT tấm nắp M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,02 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,39 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép bản đáy cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4448 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6856 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn thép giằng ngang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,063 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn thép tấm nắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0624 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép cống đoạn 1, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1592 | tấn |
| 96 | Cốt thép cống đoạn 1, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2956 | tấn |
| 97 | Cốt thép tấm đan cống đoạn 1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0954 | tấn |
| 98 | Cốt thép cống đoạn 2, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1319 | tấn |
| 99 | Cốt thép cống đoạn 2, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2195 | tấn |
| 100 | Cốt thép tấm đan cống đoạn 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0954 | tấn |
| 101 | Cốt thép cống đoạn 3, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2797 | tấn |
| 102 | Cốt thép cống đoạn 3, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,45 | tấn |
| 103 | Cốt thép tấm đan cống đoạn 3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0954 | tấn |
| 104 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,14 | m2 |
| 105 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | 1cấu kiện |
| 106 | Phá dỡ cống cũ bằng cơ giới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | m3 |
| 107 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,48 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0478 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy từ bãi vật liệu) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7322 | 100m3 |
| 110 | Mua đất tại mỏ đất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 82,7386 | m3 |
| 111 | BTCT bản đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,56 | m3 |
| 112 | BTCT tường cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54,96 | m3 |
| 113 | BTCT giằng ngang M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,91 | m3 |
| 114 | BTCT tấm nắp M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,35 | m3 |
| 115 | Bê tông đoạn nối cống cũ, phần bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,81 | m3 |
| 116 | Bê tông đoạn nối cống cũ, phần tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,51 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép bản đáy cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7987 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn thép tường cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,0178 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn thép giằng ngang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1797 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn thép tấm nắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,261 | 100m2 |
| 122 | Cốt thép cống đoạn 1, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,212 | tấn |
| 123 | Cốt thép cống đoạn 1, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,391 | tấn |
| 124 | Cốt thép tấm đan cống đoạn 1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1496 | tấn |
| 125 | Cốt thép cống đoạn 2,3, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4524 | tấn |
| 126 | Cốt thép cống đoạn 2,3, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8564 | tấn |
| 127 | Cốt thép tấm đan cống đoạn 2,3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2991 | tấn |
| 128 | Cốt thép cống đoạn 4, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1534 | tấn |
| 129 | Cốt thép cống đoạn 4, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2521 | tấn |
| 130 | Cốt thép tấm đan cống đoạn 4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1122 | tấn |
| 131 | Cốt thép cống đoạn 5, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3156 | tấn |
| 132 | Cốt thép cống đoạn 5, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5535 | tấn |
| 133 | Cốt thép tấm đan cống đoạn 5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0561 | tấn |
| 134 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,7 | m2 |
| 135 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29 | 1cấu kiện |
| 136 | Phá dỡ cống cũ bằng cơ giới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | m3 |
| 137 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,42 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7133 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy từ bãi vật liệu) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2467 | 100m3 |
| 140 | Mua đất tại mỏ đất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 140,8771 | m3 |
| B | KÈ ĐOẠN TỪ K0+370-:- K0+490 | |||
| 1 | BTCT khung giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 74,67 | m3 |
| 2 | BTCT mái kè M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 202,17 | m3 |
| 3 | BTCT bến rửa M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55,5 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mặt kè M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,23 | m3 |
| 5 | Bê tông đường xuống bến rửa M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép khung giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,6774 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép bến rửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1046 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép gia cố mặt kè | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2088 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đường xuống bến rửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0438 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép khung giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0385 | tấn |
| 11 | Cốt thép khung giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7248 | tấn |
| 12 | Cốt thép mái kè, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4388 | tấn |
| 13 | Cốt thép bến rửa, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1363 | tấn |
| 14 | Cốt thép bến rửa, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6165 | tấn |
| 15 | Dăm lót 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 191,6 | m3 |
| 16 | Vải lọc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,57 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, - Đường kính 50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,76 | 100m |
| 18 | Đá hộc lèn chặt bằng máy đầm 9T (80% đá hộc, 20% đá 4x6 chèn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.333,1 | m3 |
| 19 | Đá hộc thả rối | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 706,3 | m3 |
| 20 | Làm và thả rọ đá mã kẽm, loại 2x1x0,5m dưới nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 618 | 1 rọ |
| 21 | Làm phao thép thả rọ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,944 | 10m3 đá thả |
| 22 | Lót bạt xác rắn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 457 | m2 |
| 23 | Tạo mạch nghệ thuật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.848 | m |
| 24 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45 | m2 |
| 25 | Chặt cây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | cây |
| 26 | Phát quang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,18 | 100m2 |
| 27 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | bụi |
| 28 | Đóng cọc bạch đàn D>10cm bằng máy đào 0,5m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54 | 100m |
| 29 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,02 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,02 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,02 | 100m3/1km |
| 32 | Đào đất công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,47 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất cấp 1 bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,47 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp 1 bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,47 | 100m3/1km |
| 35 | Đào đất móng công trình bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,05 | 100m3 |
| 36 | Đào đá lớp 5 công trình bằng máy đào 1,25m3 (đất cấp 4) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,17 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,085 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,565 | 100m3 |
| 39 | Mua đất tại mỏ đất (KL đất x hệ số 1,13 ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,45 | m3 |
| 40 | BTCT bản đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,9 | m3 |
| 41 | BTCT tường cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,95 | m3 |
| 42 | BTCT giằng ngang M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,32 | m3 |
| 43 | BTCT tấm nắp M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,34 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,35 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép bản đáy cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,307 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép tường cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5465 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép giằng ngang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0648 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép tấm nắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,048 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép cống đoạn 1, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,048 | tấn |
| 50 | Cốt thép cống đoạn 1, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0791 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan cống đoạn 1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,038 | tấn |
| 52 | Cốt thép cống đoạn 2, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0847 | tấn |
| 53 | Cốt thép cống đoạn 2, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1623 | tấn |
| 54 | Cốt thép tấm đan cống đoạn 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0665 | tấn |
| 55 | Cốt thép cống đoạn 3, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1534 | tấn |
| 56 | Cốt thép cống đoạn 3, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2451 | tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan cống đoạn 3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0101 | tấn |
| 58 | Cốt thép cống đoạn cửa ra, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0947 | tấn |
| 59 | Cốt thép cống đoạn cửa ra, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1614 | tấn |
| 60 | Cốt thép tấm đan cống đoạn cửa ra | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0475 | tấn |
| 61 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,68 | m2 |
| 62 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | 1cấu kiện |
| 63 | Phá dỡ cống cũ bằng cơ giới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | m3 |
| 64 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,79 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,56 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62105E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.938.940.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tối thiểu hạng III còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (Kỹ thuật xây dựng công trình); | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng công trình thủy lợi (Kỹ thuật xây dựng công trình); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | DTG ≥ 0,5m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | DTG ≥ 1,25m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Lu bánh bánh thép tự hành | TT ≥ 8,5 tấn, đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Lu bánh thép | TT ≥10 T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Lu bánh thép | TT ≥16 T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi | SN ≥6 T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Sà lan công trình | TT ≥200 T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn Bê tông | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | TL=70 kg, đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện | CS>=10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy cát gạch đá | CS>=>=1,7Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy cưa gỗ cầm tay | CS>=>=1,3Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi