Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí xây dựng (Bổ sung đoạn kè trước Đền Quả Sơn, xã Bồi Sơn) công trình: Xây dựng kè chống sói lở bờ sông Lam đoạn qua các xã huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904110-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí xây dựng (Bổ sung đoạn kè trước Đền Quả Sơn, xã Bồi Sơn) công trình: Xây dựng kè chống sói lở bờ sông Lam đoạn qua các xã huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210903301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ ngân sách huyện; Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 08:54:00 đến ngày 2021-09-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,484,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62105E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.938.940.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (Kỹ thuật xây dựng công trình);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng công trình thủy lợi (Kỹ thuật xây dựng công trình);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 0,5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị DTG ≥ 1,25m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu bánh bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 8,5 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥10 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥16 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị SN ≥6 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Sà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị TT ≥200 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT>=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị TL=70 kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS>=10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cát gạch đá
- Đặc điểm thiết bị CS>=>=1,7Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị CS>=>=1,3Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí xây dựng (Bổ sung đoạn kè trước Đền Quả Sơn, xã Bồi Sơn) công trình: Xây dựng kè chống sói lở bờ sông Lam đoạn qua các xã huyện Đô Lương
Xây dựng kè chống sói lở bờ sông Lam đoạn qua các xã huyện Đô Lương
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ ngân sách huyện; Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Thủy lợi Nghệ An - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng TC-KH huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0984.903.296
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐOẠN TỪ K0+190 -:- K0+370
1BTCT mái kè, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC511,52m3
2BTCT gia cố cơ, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC209,24m3
3BTCT khung giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC96m3
4BTCT bản đáy tường chống, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,5m3
5BTCT thân tường chống, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,35m3
6BTCT bản đáy bậc lên xuống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70,64m3
7BTCT thân tường bậc lên xuống, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9m3
8BTCT mặt sân, dầm sân nghỉ M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,28m3
9BTCT đúc sẵn ống buy M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,94m3
10BTCT đoạn bo mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,91m3
11BTCT bến rửa M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,2m3
12Bê tông gia cố mặt kè M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,79m3
13Bê tông cọc neo thuyền M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,85m3
14Ván khuôn thép mái kèChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,6775100m2
15Ván khuôn thép gia cố cơChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6232100m2
16Ván khuôn thép khung giằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,2995100m2
17Ván khuôn thép bản đáy tường chắnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3428100m2
18Ván khuôn thép thân tường chắnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,536100m2
19Ván khuôn thép bản đáy bậc lên xuốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2813100m2
20Ván khuôn thép thân tường bậc lên xuốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,384100m2
21Ván khuôn thép mặt sân, dầm sân nghỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3592100m2
22Ván khuôn thép ống buy đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1275100m2
23Ván khuôn thép bo máiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4934100m2
24Ván khuôn thép bến rửaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7778100m2
25Ván khuôn thép gia cố mặt kèChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2868100m2
26Ván khuôn thép cọc neo thuyềnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0448100m2
27Cốt thép khung giằng, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3352tấn
28Cốt thép khung giằng, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5086tấn
29Cốt thép mái kè, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4213tấn
30Cốt thép bậc mái kè, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9876tấn
31Cốt thép bậc mái kè, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,072tấn
32Cốt thép cơ kè tại CT 16,5, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5579tấn
33Cốt thép cơ kè tại CT 16,5, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4138tấn
34Cốt thép cơ kè tại CT 11,5, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7284tấn
35Cốt thép cơ kè tại CT 11,5, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4159tấn
36Cốt thép khóa mái, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0541tấn
37Cốt thép khóa mái, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5884tấn
38Cốt thép bến rửa, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0744tấn
39Cốt thép bến rửa, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6344tấn
40Cốt thép bến thuyền, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5339tấn
41Cốt thép bến thuyền, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1847tấn
42Cốt thép ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2175tấn
43Cốt thép ống buy, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6945tấn
44Cốt thép bản đáy tường, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2806tấn
45Cốt thép thân tường, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3711tấn
46Cốt thép bo mái kè, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0559tấn
47Cốt thép bo mái kè, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5662tấn
48Dăm lót 2x4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC506,2m3
49Vải lọcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,8100m2
50Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, - Đường kính 50mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2376100m
51Đá hộc lèn chặt bằng máy đầm 9T (80% đá hộc, 20% đá 4x6 chèn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.676,2m3
52Đá hộc xếp ống buyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,3m3
53Đá hộc thả rốiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11.327m3
54Làm và thả rọ đá mã kẽm, loại 2x1x0,5m dưới nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.2471 rọ
55Làm phao thép thả rọChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC179,7610m3 đá thả
56Lót bạt xác rắnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.871m2
57Kẻ chỉ mạch nghệ thuậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.288m
58Khớp nối bao tải nhựa đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC135m2
59Lắp đặt ống buy bằng cần cẩu 6TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC151cấu kiện
60Chặt câyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cây
61Đóng cọc bạch đàn D>10cm bằng máy đào 0,5m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC407,7100m
62Cột đứng D60 InoxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC84m
63Dây xích D8 InoxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC312m
64Qủa cầu D80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC105quả
65Thép bản đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC111kg
66Bu lông neoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC420cái
67Lắp đặt lan canChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC156m
68ống thép mã kẽm D100, dày 4,5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2m
69Qủa cầu D150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2quả
70Lan can CT+19,50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,8m
71Tay vịn từ CT 16,5 -:- 11,5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,4m
72Lát đá chống trơn (Đá xanh băm nhám)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC718m2
73ốp đá lát xanh băm nhámChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60m2
74Đá xanh đen bó vỉa xung quanh sân trước tại CT 19,5 (kt 100x30x15cm)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62m
75Đá xanh đen bó vỉa xung quanh bồn cây của sân trước tại CT 19,5 (kt 100x30x20cm)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,8m
76Vữa lót trước sân bến thuyền, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC323m2
77Cát lót sân trước bến thuyềnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,6m3
78Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,66100m3
79Vận chuyển bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,66100m3
80Vận chuyển bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,66100m3/1km
81Đào đất móng công trình bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,17100m3
82Đào đá lớp 5 công trình bằng máy đào 1,25m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,07100m3
83Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC53,244100m3
84Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,916100m3
85Mua đất tại mỏ đất (KL đất x hệ số 1,13)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.961,08m3
86BTCT bản đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,67m3
87BTCT tường cống, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,3m3
88BTCT giằng ngang M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,32m3
89BTCT tấm nắp M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,02m3
90Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,39m3
91Ván khuôn thép bản đáy cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4448100m2
92Ván khuôn thép thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6856100m2
93Ván khuôn thép giằng ngangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,063100m2
94Ván khuôn thép tấm nắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0624100m2
95Cốt thép cống đoạn 1, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1592tấn
96Cốt thép cống đoạn 1, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2956tấn
97Cốt thép tấm đan cống đoạn 1Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0954tấn
98Cốt thép cống đoạn 2, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1319tấn
99Cốt thép cống đoạn 2, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2195tấn
100Cốt thép tấm đan cống đoạn 2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0954tấn
101Cốt thép cống đoạn 3, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2797tấn
102Cốt thép cống đoạn 3, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,45tấn
103Cốt thép tấm đan cống đoạn 3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0954tấn
104Khớp nối bao tải nhựa đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,14m2
105Lắp đặt tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121cấu kiện
106Phá dỡ cống cũ bằng cơ giớiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2m3
107Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,48100m3
108Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0478100m3
109Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy từ bãi vật liệu)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7322100m3
110Mua đất tại mỏ đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC82,7386m3
111BTCT bản đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,56m3
112BTCT tường cống, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,96m3
113BTCT giằng ngang M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,91m3
114BTCT tấm nắp M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,35m3
115Bê tông đoạn nối cống cũ, phần bản đáy, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,81m3
116Bê tông đoạn nối cống cũ, phần tường, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,4m3
117Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,51m3
118Ván khuôn thép bản đáy cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7987100m2
119Ván khuôn thép tường cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,0178100m2
120Ván khuôn thép giằng ngangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1797100m2
121Ván khuôn thép tấm nắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,261100m2
122Cốt thép cống đoạn 1, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,212tấn
123Cốt thép cống đoạn 1, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,391tấn
124Cốt thép tấm đan cống đoạn 1Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1496tấn
125Cốt thép cống đoạn 2,3, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4524tấn
126Cốt thép cống đoạn 2,3, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8564tấn
127Cốt thép tấm đan cống đoạn 2,3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2991tấn
128Cốt thép cống đoạn 4, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1534tấn
129Cốt thép cống đoạn 4, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2521tấn
130Cốt thép tấm đan cống đoạn 4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1122tấn
131Cốt thép cống đoạn 5, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3156tấn
132Cốt thép cống đoạn 5, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5535tấn
133Cốt thép tấm đan cống đoạn 5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0561tấn
134Khớp nối bao tải nhựa đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,7m2
135Lắp đặt tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC291cấu kiện
136Phá dỡ cống cũ bằng cơ giớiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2m3
137Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,42100m3
138Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7133100m3
139Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Lấy từ bãi vật liệu)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2467100m3
140Mua đất tại mỏ đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC140,8771m3
B KÈ ĐOẠN TỪ K0+370-:- K0+490
1BTCT khung giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74,67m3
2BTCT mái kè M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC202,17m3
3BTCT bến rửa M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,5m3
4Bê tông gia cố mặt kè M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,23m3
5Bê tông đường xuống bến rửa M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,7m3
6Ván khuôn thép khung giằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,6774100m2
7Ván khuôn thép bến rửaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1046100m2
8Ván khuôn thép gia cố mặt kèChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2088100m2
9Ván khuôn thép đường xuống bến rửaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0438100m2
10Cốt thép khung giằng, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0385tấn
11Cốt thép khung giằng, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7248tấn
12Cốt thép mái kè, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4388tấn
13Cốt thép bến rửa, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1363tấn
14Cốt thép bến rửa, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6165tấn
15Dăm lót 2x4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC191,6m3
16Vải lọcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,57100m2
17Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, - Đường kính 50mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,76100m
18Đá hộc lèn chặt bằng máy đầm 9T (80% đá hộc, 20% đá 4x6 chèn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.333,1m3
19Đá hộc thả rốiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC706,3m3
20Làm và thả rọ đá mã kẽm, loại 2x1x0,5m dưới nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6181 rọ
21Làm phao thép thả rọChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,94410m3 đá thả
22Lót bạt xác rắnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC457m2
23Tạo mạch nghệ thuậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.848m
24Khớp nối bao tải nhựa đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45m2
25Chặt câyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40cây
26Phát quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,18100m2
27Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20bụi
28Đóng cọc bạch đàn D>10cm bằng máy đào 0,5m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54100m
29Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,02100m3
30Vận chuyển bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,02100m3
31Vận chuyển bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,02100m3/1km
32Đào đất công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,47100m3
33Vận chuyển đất cấp 1 bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,47100m3
34Vận chuyển đất cấp 1 bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,47100m3/1km
35Đào đất móng công trình bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,05100m3
36Đào đá lớp 5 công trình bằng máy đào 1,25m3 (đất cấp 4)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,17100m3
37Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,085100m3
38Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,565100m3
39Mua đất tại mỏ đất (KL đất x hệ số 1,13 )Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,45m3
40BTCT bản đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,9m3
41BTCT tường cống, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,95m3
42BTCT giằng ngang M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,32m3
43BTCT tấm nắp M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,34m3
44Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,35m3
45Ván khuôn thép bản đáy cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,307100m2
46Ván khuôn thép tường cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5465100m2
47Ván khuôn thép giằng ngangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0648100m2
48Ván khuôn thép tấm nắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,048100m2
49Cốt thép cống đoạn 1, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,048tấn
50Cốt thép cống đoạn 1, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0791tấn
51Cốt thép tấm đan cống đoạn 1Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,038tấn
52Cốt thép cống đoạn 2, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0847tấn
53Cốt thép cống đoạn 2, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1623tấn
54Cốt thép tấm đan cống đoạn 2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0665tấn
55Cốt thép cống đoạn 3, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1534tấn
56Cốt thép cống đoạn 3, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2451tấn
57Cốt thép tấm đan cống đoạn 3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0101tấn
58Cốt thép cống đoạn cửa ra, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0947tấn
59Cốt thép cống đoạn cửa ra, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1614tấn
60Cốt thép tấm đan cống đoạn cửa raChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0475tấn
61Khớp nối bao tải nhựa đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,68m2
62Lắp đặt tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC171cấu kiện
63Phá dỡ cống cũ bằng cơ giớiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2m3
64Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,79100m3
65Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Sử dụng lại đất đào)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,56100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62105E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.938.940.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (Kỹ thuật xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi (Kỹ thuật xây dựng công trình);55
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng công trình thủy lợi (Kỹ thuật xây dựng công trình);33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích DTG ≥ 0,5m3, đang hoạt động tốt1
2 Máy đào một gầu, bánh xích DTG ≥ 1,25m3, đang hoạt động tốt1
3 Máy ủi CS ≥ 110 CV, đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ TT ≥ 7T , đang hoạt động tốt3
5 Lu bánh bánh thép tự hành TT ≥ 8,5 tấn, đang hoạt động tốt2
6 Lu bánh thép TT ≥10 T, đang hoạt động tốt1
7 Lu bánh thép TT ≥16 T, đang hoạt động tốt1
8 Cần cẩu bánh hơi SN ≥6 T, đang hoạt động tốt1
9 Sà lan công trình TT ≥200 T, đang hoạt động tốt1
10 Máy trộn Bê tông DT>=250 lít, đang hoạt động tốt2
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt1
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt2
13 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) TL=70 kg, đang hoạt động tốt1
14 Máy hàn CS>=23Kw, đang hoạt động tốt1
15 Máy cắt uốn thép CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
16 Máy phát điện CS>=10kVA, đang hoạt động tốt1
17 Máy cát gạch đá CS>=>=1,7Kw, đang hoạt động tốt1
18 Máy cưa gỗ cầm tay CS>=>=1,3Kw, đang hoạt động tốt1
19 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
20 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
21 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->