Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng trưởng tiểu học Bùi Thị Xuân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881734-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng trưởng tiểu học Bùi Thị Xuân
Số hiệu KHLCNT 20210350604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 08:32:00 đến ngày 2021-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,265,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.408E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng, cấp III), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.885.000.000 VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (01 xây dựng, 01 cấp điện, 01 cấp nước)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô sức nâng 16T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước 2kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan đập cáp 40 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng trưởng tiểu học Bùi Thị Xuân
Xây dựng hoàn chỉnh 02 trường tiểu học: Tân Sơn và Bùi Thị Xuân, thành phố Bảo Lộc
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Quang Bích - Tư vấn lập, thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây Dựng. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 492
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 482 Cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đặng Quốc Bảo - ĐT 0902450887
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG (KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG KẾT HỢP KHỐI 04 PHÒNG HỌC, KHU VỆ SINH.)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,769100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,103m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,673m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,222100 m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,903tấn
6Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,872m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,874100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,91tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,898tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,366m3 đất nguyên thổ
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,035m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,825m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,503m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,383100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,455tấn
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,879100 m3
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,763100 m3
20Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,704m3
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,136m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (tầng trệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,244m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m (tầng trệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,879100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m (tầng trệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m (tầng trệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,343tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,694m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,19m3
7Đắp cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V3,672m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( dầm tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,473m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,757100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m (tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m (tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,282tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m (tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
13Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,774m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m (tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,378100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,031tấn
16Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m (tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,901100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m (tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m (tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( dầm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,301m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m ( dầm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,701100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,449tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m ( dầm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,383tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m ( dầm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,865tấn
25Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,902m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m (sàn mái, sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,53100 m2
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m ( sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,784tấn
28Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,276m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100 m2
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,752tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,966m3
33Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,561m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,202100 m2
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,188m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,56m3
38Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,621tấn
39Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V230,12m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V448,342m2
41Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V134,67m2
42Cung cấp lắp đặt ổ khóa bấm vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
43Cung cấp, lắp đặt chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
44Cung cấp, lắp đặt chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
45Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V184cái
46Cung cấp, lắp đặt bản lề cối D18*100, cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V544bộ
47Cung cấp lắp đặt ống Inox 304 lan can, tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V87,55m
C PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,445m3
2Bê tông diềm mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,292m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V2,112tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V2,112tấn
7Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,495tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,496tấn
9Lợp mái, tôn mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V8,557100 m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,432100 m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
D HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V691,092m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.694,607m2
3Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.290,649m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V674,43m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,79m2
6Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,744m2
7Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V293m
8Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,2m
9Lát nền, sàn, gạch Granite nhám tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,33m2
10Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.167,505m2
11Ốp gạch Granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,765m2
12Ốp gạch Granite tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,68m2
13Tô lót bậc cấp, cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,539m2
14Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V61,539m2
15Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ( tường ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V691,092m2
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ( tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.644,842m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.161,333m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V691,092m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3.806,175m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,41m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V108,41m2
22Cung cấp lắp đặt tấm HPL bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V43,005m2
23Cung cấp lắp đặt cửa nhôm bao gồm kính và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V27,12m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V86bộ
2Lắp đặt đèn ống Led 20W tiết kiệm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Lắp đặt đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Lắp đặt tủ điện âm tường TĐ1 (400*250*150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Lắp đặt tủ điện TĐ2 (200*300*150)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
8Lắp đặt MCCB 2 cực - 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt MCCB 2 cực - 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt MCCB 2 cực -15AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt công tắc, loại 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt bộ điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
16Lắp đặt ổ cắm ( loại 3 chầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
18Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
19Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ bốnMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
20Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V90hộp
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.174m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
23Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V424m
24Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
25Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.472m
27Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100 m
2Lắp đặt cút uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt tê uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100 m
5Lắp đặt cút uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt tê uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100 m
8Lắp đặt tê uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt cút uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt co giảm 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100 m
12Lắp đặt cút uPVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Lắp đặt Tê uPVC 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt co giảm uPVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100 m
16Lắp đặt tê uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt cút uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt vòi rửa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi (vòi chậu lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Lắp đặt vòi vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
24Lắp đặt phễu thu nước 200*200 - InoxMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
25Lắp đặt co ren đồng trong uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
26Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,476m3 đất nguyên thổ
30Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,495m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,286m3
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
33Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100 m2
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
37Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100 m3
38Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100 m3
39Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100 m3
G THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơn ( điện thoại )Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơn ( intenet)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
3Lắp đặt dây cáp điện thoại 4*2*0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
4Lắp đặt dây cáp mạng lan chống nhiễu -Cat 5E/đơnMô tả kỹ thuật theo chương V337m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V447m
6Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt ổ cắm intenetMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
8Lắp đặt hộp đấu dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Cung cấp lắp đặt bộ chia TP -Link 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Cung cấp lắp tổng đài điện thoại swich 18 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cung cấp lắp đặt Modum WiFiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
H PHẦN MÓNG (KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,197100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,991m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,355100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,851tấn
6Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,736m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,643tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,576m3 đất nguyên thổ
12Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,232m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,158m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,336m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,988100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,494tấn
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941100 m3
19Đắp đất nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,705100 m3
20Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,84m3
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,051m3
I PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 (tầng trệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,774100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m (tầng trệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m (tầng trệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,879tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m (tầng trệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,567m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,554m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,016m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m ( tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,545100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m (tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m (tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89tấn
12Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( sàn tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,68m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m ( sàn tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,069100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m ( sàn tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,391tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m ( sàn tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
16Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m (tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m (tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m (tầng lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( dầm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,785m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m ( Dầm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,001100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m ( dầm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m ( dầm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,182tấn
25Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( sàn mái, sê nô )Mô tả kỹ thuật theo chương V5,728m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m (sàn mái. Sê nô )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100 m2
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m ( Sê nô )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
28Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,628m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100 m2
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,788m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100 m2
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,981m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,538m3
37Cung cấp lắp đặt ống Inox 304 lan can hiênMô tả kỹ thuật theo chương V22,7m
38Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,849tấn
39Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V121,26m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,079m2
41Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,997m2
42Cung cấp lắp đặt ổ khóa bấm vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
43Cung cấp, lắp đặt chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Cung cấp, lắp đặt chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
45Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
46Cung cấp, lắp đặt bản lề cối D18*100, cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V312bộ
J PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,094m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,725tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,725tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép ( mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,678tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,678tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,234m2
7Cung cấp lắp đặt Buloon D16,L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
8Lợp mái, che tường bằng tôn múi kẽm mạ màu dày 0.4mm + lớp cách nhiệt, chống ồnMô tả kỹ thuật theo chương V3,251100 m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100 m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
K PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V416,177m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V812,448m2
3Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V283,112m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,63m2
5Trát ô văng, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,468m2
6Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,328m2
7Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,4m
8Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
9Lát nền, sàn, gạch Granite nhám tiết diện gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,94m2
10Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch Granite tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,112m2
11Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V478,646m2
12Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,52m2
13Tô lót bậc cấp, cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,828m2
14Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,828m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V416,177m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V786,928m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V523,538m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V416,177m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.310,466m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,832m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V56,832m2
22Cung cấp lắp đặt tấm HPL bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15,135m2
23Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,44100 m2
24Cung cấp lắp đặt chỉ trần tôn lạnh (bao gồm vật liệu nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,8md
25Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung chìm, tấm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V24,94m2
L PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
2Lắp đặt đèn ống Led 18W tiết kiệm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Lắp đặt đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
6Lắp đặt tủ điện âm tường TĐ1 (400*250*150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Lắp đặt tủ điện TĐ2 (200*300*150)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
8Lắp đặt MCCB 2 cực - 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt MCCB 2 cực - 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt MCCB 2 cực -15AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
11Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt công tắc, loại 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt bộ điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
16Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
18Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
19Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ bốnMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
20Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49hộp
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
23Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
24Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V765m
26Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
M PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100 m
2Lắp đặt cút uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt tê uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100 m
5Lắp đặt cút uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt tê uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
8Lắp đặt cút uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt co giảm 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
11Lắp đặt cút uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt Tê uPVC 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt co giảm uPVC D34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100 m
15Lắp đặt tê uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt cút uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt vòi rửa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi (vòi chậu lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đặt vòi vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt phễu thu nước 200*200 - InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt co ren đồng trong uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
25Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,476m3 đất nguyên thổ
29Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,495m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,286m3
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
32Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100 m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100 m3
37Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100 m3
38Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100 m3
N THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đôi (điện thoại + intenet)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
2Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơn ( intenet)Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
3Lắp đặt dây cáp điện thoại 4*2*0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
4Lắp đặt dây cáp mạng lan chống nhiễu -Cat 5E/đơnMô tả kỹ thuật theo chương V176m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V227m
6Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt ổ cắm intenetMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Lắp đặt hộp đấu dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Cung cấp lắp đặt bộ chia TP -Link 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Cung cấp lắp tổng đài điện thoại swich 10 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cung cấp lắp đặt Modum WiFiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
O PHẦN MÓNG (KHỐI NHÀ ĂN, BẾP)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,392100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,624m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
6Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,333m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,417m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,088m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,958tấn
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100 m3
18Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072100 m3
19Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,443m3
20Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,479m3
P PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,653m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,219m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,536m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,811100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,779tấn
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,456m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,012tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V87,96m2
16Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,971m2
17Cung cấp lắp đặt ổ khóa bấm vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Cung cấp, lắp đặt chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Cung cấp, lắp đặt chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
21Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
22Cung cấp, lắp đặt bản lề cối D18*100, cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V247bộ
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,077m2
24Cung cấp lắp dựng cửa nhôm + kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
Q PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,773tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,773tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,337tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,337tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi kẽm mạ màu dày 0,4mm + lớp cách nhiệt, chống ồnMô tả kỹ thuật theo chương V3,256100 m2
6Trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,392100 m2
7Trần chỉ nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V274,4m
R PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,5m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V217,7m2
3Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,12m2
4Ốp gạch Granite tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,32m2
5Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,8m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V175,5m2
7Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V217,7m2
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55,12m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V175,5m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V272,82m2
S PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100 m
2Lắp đặt cút uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt tê uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100 m
5Lắp đặt cút uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt tê uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
8Lắp đặt cút uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
10Lắp đặt cút uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt Tê uPVC 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
13Lắp đặt cút uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt vòi rửa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi (vòi chậu lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt vòi vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt phễu thu nước 200*200 - InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt co ren đồng trong uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
21Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
T PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Huỳnh quang ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Lắp đặt đèn ống Led 18W tiết kiệm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt tủ điện TĐ2 (200*300*150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt MCCB 2 cực -15AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt bộ điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
11Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
12Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V246m
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
U CHỐNG SÉT (CẢI TẠO TỔNG THỂ HẠ TẦNG, PCCC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất mương thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt cáp đồng trần CV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
7Lắp đặt hộp inox kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8SXLD Đế đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9SXLD cáp neo trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8mối
11Trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12SXLD kẹp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
V BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy tự động 8 Zone hệ quy ướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
5Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
6Đèn chiếu khẩn có Accu 2 giờ + ổ cắm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
7Đèn thoát nạn có ACcu 2 giờ + ổ cắm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Điện trở cuối tuyến hệ quy ướcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Còi báo cháy hệ quy ướcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Nút nhấn khẩn hệ quy ướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Đầu báo khói hệ quy ướcMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
12Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt dây điện, loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
W BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,598100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,074m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,153m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,94100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,018tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,899tấn
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,12m2
8Quét Flinkote chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V140,12m2
9Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V21,42m3
10Cung cấp, lắp đặt nắp thăm bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cung cấp, lắp đặt khóa bấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
X CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Máy bơm chữa cháy diezen Q=54m3/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
3Trụ tiếp nước chữa cháy - TomokenMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
4Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà - TomokenMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100 m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m
7Tủ ngoài nhà + 2 vòi D65 dài 30m + 2 lăng AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tủ trong nhà + 2 vòi D50 dài 20m + 1 lăng BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Hho65p + Bình chữa cháy 5Kg CO2 + 8Kg bột ABCMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Van góc chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Nội quy - Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Co STK d114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Tê STK d114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lọc Y d90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lọc Y d60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Chống rung d90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Van 1 chiều d90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Van 1 chiều d60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van khoá d25Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
25Van an toàn d60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt van khoá d114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Mặt bích mù d114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Mặt bích d90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
29Mặt bích d60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V60m
32Lắp đặt phụ kiện hệ thống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1
33Tê hàn d114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Tê hàn d114/d90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Tê hàn d114/d60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Co hàn d90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Y NHÀ CHỨA MÁY BƠM
1Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
3Gia công cấu kiện sắt thép, khung thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
4Lắp dựng cấu kiện sắt thép, khung thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,485m2
6Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100 m2
Z SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO SONG SẮT
1Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V45,13m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,56m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V73,22m2
5Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V71,53m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V71,53m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,22m2
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V36,56m2
AA HÀNG RÀO SONG SẮT XÂY MỚI ( ĐOẠN DE)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,016m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
7Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,318m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100 m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,214m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,522m3
17Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V44,76m2
18Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,76m2
19Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,77m2
20Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56,27m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,52m2
23Miết mạch tường đá, loại lồi vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
AB HÀNG RÀO XÂY GẠCH
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,687100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,356m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,922m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,409100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
7Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,455100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,586m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100 m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,804m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,307m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V607,689m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,67m2
19Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,08m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V823,439m2
AC MÓNG GIA CỐ HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100 m3 đất nguyên thổ
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,662100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,457m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100 m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,461m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,334m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,718tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100 m2
9Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,418m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100 m2
13Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,218m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,752tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,244100 m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,228m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,844100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,897tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V460,876m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,708100 m
AD CỔNG - HÀNG RÀO SONG SẮT ĐOẠN HK
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,362m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100 m2
5Bê tông cổ cột + cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,252m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,671100 m2
9Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
10Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,949m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100 m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,205m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,777m3
17Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V86,04m2
18Lắp dựng hàng rào sắt vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,04m2
19Gia công cấu kiện sắt thép, cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
20Lắp dựng cửa khung sắt,Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54m2
21Cung cấp lắp đặt ổ khóa bấm vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,4m2
23Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m2
24Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,48m
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,58m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V212,4m2
27Cung cấp lắp đặt bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
AE SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,359m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,195m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,892m3
4Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,738m3
5Lát nền sân gạch Teraazoo kích thước gạch 40x40x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V854,76m2
AF MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,691100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,563m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100 m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,904m3
5Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,16m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,966m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V236cái
AG ĐÀI NƯỚC - GIẾNG KHOAN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,732m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100 m3
13Buloong chân cột M22x550Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Sản xuất khung thép bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,058tấn
15Lắp dựng khung thép bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,058tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,42m2
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt van PVC, đường kính van 34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V20m khoan
23Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V50m khoan
24Lắp đặt kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40 kW, đường kính ống 146mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
25LĐ bơm hỏa tiễn 3HP Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Bộ khởi động máy bơm + hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40 kW, đường kính ống 146mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Ống thép nắp giếng D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
29Ốc xiết cáp bằng Inoc 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt nối nen PVC D 42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100 m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
33Dây cáp Inox treo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
34Dây dù treo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
AH SAN LẤP MẶT BẰNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82100 m3
AI TỔNG HỢP ĐẤT VẬN CHUYỂN ĐI ĐỔ
1Đào xúc đất lên ô tô đi đổ kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,305100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,304100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,304100 m3 đất nguyên thổ/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.408E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự (công trình xây dựng dân dụng, cấp III), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.885.000.000 VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.885.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình xây dựng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (01 xây dựng, 01 cấp điện, 01 cấp nước) 3 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân.64
3 Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)64
4 Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (phòng cháy và chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)64
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
2 Máy hàn 23kW Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
3 Ô tô tự đổ 7T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
4 Máy trộn bê tông 250l Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
5 Máy trộn vữa 150l Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
6 Máy ủi 110CV Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
7 Cần trục ô tô sức nâng 16T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
8 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
10 Máy đầm dùi 1,5 kW Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
11 Máy cắt uốn 5 kW Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
12 Máy bơm nước 2kW Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
13 Máy khoan đập cáp 40 kW Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->