Gói thầu: Xây dựng 14 tuyến cáp ngầm xã hội hóa tại Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876524-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 14 tuyến cáp ngầm xã hội hóa tại Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20210446095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 08:18:00 đến ngày 2021-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,748,618,457 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.324E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.848.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người. phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 08 người.
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kw
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kw
- Số lượng tối thiểu 6
3-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông MCD 218
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy khoan bê tông 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 8
6-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 8
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 8
8-Máy phát điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 8
9-Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san, ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san, ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 250l
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi 1.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5 kw
- Số lượng tối thiểu 8
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng 14 tuyến cáp ngầm xã hội hóa tại Thái Bình
Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. Liên danh VTK-DongHai - Taicom Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel - Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Xây lắp Viễn thông - Công ty TNHH tư vấn, Thương mại và Dịch vụ Đông Hải


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN NGẦM CỐNG BỂ TẠI ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG, TP THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH
B Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V660mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V4.327mét
3ống nhựa PVC D56x3,5Tham khảo Phần II, chương V128mét
C Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V2,98100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V6,705m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V5,14100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V18,566m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V939,8124m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V370,8857m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V89,4834m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V82,9671m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V7bể
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V5bể
11Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V25bể
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V67nắp đan
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V7bể
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V30bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V7bể
16Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V30bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V7bể
18Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V30bể
19Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V30bể
20Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V48,8922100 m/1ống
21Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V64vị trí
22Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V144,18531 m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V120,0161m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,2877100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,2877100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,5206100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,5206100m3
28Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V64bể
D Hoàn trả hè đường
E Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V67,05m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V67,05m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V67,05m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V67,05m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V67,05m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V67,05m2
F Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V92,83m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V92,83m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V18,566m3
G Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
H Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V678,72m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V678,72m2
I Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V169,68m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V169,68m2
J Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V7,6567tấn
K CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN NGẦM CỐNG BỂ TẠI ĐƯỜNG TRẦN NHẬT DUẬT, TP THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH
L Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V283mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V1.674mét
3ống nhựa PVC D56x3,5Tham khảo Phần II, chương V106mét
M Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V1,24100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V2,79m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V2,1100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V7,882m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V422,3917m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V150,213m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V37,8252m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V37,8816m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V5bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V12bể
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V34nắp đan
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V17bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V17bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V17bể
15Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V17bể
16Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V17,7909100 m/1ống
17Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V53vị trí
18Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V60,55111 m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V53,7903m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,424100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,424100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,6575100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,6575100m3
24Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V53bể
N Hoàn trả hè đường
O Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V27,9m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V27,9m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V27,9m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V27,9m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V27,9m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V27,9m2
P Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V39,41m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V39,41m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V7,882m3
Q Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
R Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V303,84m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V303,84m2
S Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V75,96m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V75,96m2
T Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V3,0366tấn
U CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN NGẦM CỐNG BỂ TẠI ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU, TP THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH
V Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V91mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V762mét
3ống nhựa PVC D56x3,5Tham khảo Phần II, chương V40mét
W Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,54100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V1,215m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,7100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V2,17m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V152,7248m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V69,209m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V12,9449m3
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V2nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
11Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
12Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
13Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V8,3627100 m/1ống
14Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V20vị trí
15Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V24,66361 m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V21,5525m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4266100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4266100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2294100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2294100m3
21Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V20bể
X Hoàn trả hè đường
Y Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V12,15m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V12,15m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V12,15m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V12,15m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V12,15m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V12,15m2
Z Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V10,85m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V10,85m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V2,17m3
AA Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
AB Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V119,52m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V119,52m2
AC Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V29,88m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V29,88m2
AD Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V1,315tấn
AE CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN NGẦM CỐNG BỂ TẠI ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ, TP THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH
AF Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V187mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V1.165mét
3ống nhựa PVC D56x3,5Tham khảo Phần II, chương V58mét
AG Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,66100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V1,485m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V1,18100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V5,31m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V338,1895m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V115,9529m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V23,545m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V37,8816m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V12bể
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V26nắp đan
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V12bể
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V12bể
16Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V12bể
18Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V12bể
19Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V13,2549100 m/1ống
20Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2vị trí
21Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V29vị trí
22Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V43,51311 m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V37,9887m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1013100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1013100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,454100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,454100m3
28Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V29bể
AH Hoàn trả hè đường
AI Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V14,85m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V14,85m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V14,85m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V14,85m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V14,85m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V14,85m2
AJ Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V26,55m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V26,55m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V5,31m3
AK Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
AL Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V243,84m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V243,84m2
AM Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V60,96m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V60,96m2
AN Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V2,0888tấn
AO CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN NGẦM CỐNG BỂ TẠI ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TRỨ, TP THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH
AP Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V49mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V560mét
3ống nhựa PVC D56x3,5Tham khảo Phần II, chương V18mét
AQ Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,96100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V2,976m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V119,7162m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V57,4828m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,2513m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V3bể
7Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V6nắp đan
8Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
9Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
10Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
11Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
12Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V5,9706100 m/1ống
13Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2vị trí
14Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V29vị trí
15Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V17,86381 m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V16,6127m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3614100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3614100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1535100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1535100m3
21Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V18bể
AR Hoàn trả hè đường
AS Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V14,88m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V14,88m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V2,976m3
AT Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
AU Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V89,76m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V89,76m2
AV Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V22,44m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V22,44m2
AW Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V0,9308tấn
AX CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN NGẦM CỐNG BỂ TẠI ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI HỌC, TP THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH
AY Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V70mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V805mét
3ống nhựa PVC D56x3,5Tham khảo Phần II, chương V25mét
AZ Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,06100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,135m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V1,2100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V3,72m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V165,3162m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V78,7238m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,915m3
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V3bể
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V6nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
11Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
12Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
13Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
14Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V8,5784100 m/1ống
15Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V25vị trí
16Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V29vị trí
17Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V25,24511 m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V23,3044m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4868100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4868100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,21100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,21100m3
23Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V25bể
BA Hoàn trả hè đường
BB Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V1,35m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V1,35m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V1,35m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V1,35m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V1,35m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V1,35m2
BC Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V18,6m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V18,6m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V3,72m3
BD Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
BE Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V126,24m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V126,24m2
BF Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V31,56m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V31,56m2
BG Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V1,3869tấn
BH CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN NGẦM CỐNG BỂ TẠI ĐƯỜNG NGÔ QUANG BÍCH, TP THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH
BI Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V207mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V1.058mét
3ống nhựa PVC D56x3,5Tham khảo Phần II, chương V52mét
BJ Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V0,88100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V1,98m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,98100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V3,85m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTham khảo Phần II, chương V30,6m2
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V306,2755m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V76,6132m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V76,5146m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V25,2544m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V6bể
11Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V8bể
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V28nắp đan
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V14bể
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V14bể
15Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V14bể
16Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V14bể
17Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V12,402100 m/1ống
18Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V26vị trí
19Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V29vị trí
20Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V41,851 m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V44,8403m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,6966100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,6966100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,713100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,713100m3
26Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V26bể
BK Hoàn trả hè đường
BL Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V19,8m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V19,8m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V19,8m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V19,8m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V19,8m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V19,8m2
BM Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V19,25m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V19,25m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V3,85m3
BN Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
BO Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V6,24m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V6,24m2
BP Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V1,56m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V1,56m2
BQ Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
BR Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V131,7m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,1317100m3
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V131,7m2
BS Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V131,7m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,1317100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V131,7m2
BT Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long
BU Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V15,3m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%.Tham khảo Phần II, chương V0,0153100m3
3Lát gạch Hạ Long, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V15,3m2
BV Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V15,3m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20 - 25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0153100m3
3Lát gạch Hạ Long, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V15,3m2
BW Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V1,9587tấn
BX CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN NGẦM CỐNG BỂ TẠI ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN, TP THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH
BY Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V347mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V2.487mét
3ống nhựa PVC D56x3,5Tham khảo Phần II, chương V144mét
BZ Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V2,8100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V6,3m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V3,28100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V3,476m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V2,492m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V474,3809m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V245,7824m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V48,3653m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V25,2544m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V7bể
11Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V8bể
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V30nắp đan
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V15bể
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V15bể
15Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V15bể
16Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V15bể
17Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V27,7843100 m/1ống
18Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V72vị trí
19Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V29vị trí
20Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V84,12751 m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V78,3651m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,734100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,734100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,7557100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,7557100m3
26Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V72bể
CA Hoàn trả hè đường
CB Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V63m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V63m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V63m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V63m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V63m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V63m2
CC Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V17,38m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V17,38m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V3,476m3
CD Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
CE Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V199,2m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V199,2m2
CF Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V49,8m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V49,8m2
CG Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
CH Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V93,9m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0939100m3
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V93,9m2
CI Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V93,9m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0939100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V93,9m2
CJ Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V49,84m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V2,492m3
CK Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V4,382tấn
CL CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN NGẦM CỐNG BỂ TẠI ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM, TP THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH
CM Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V331mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V1.421mét
3ống nhựa PVC D56x3,5Tham khảo Phần II, chương V94mét
CN Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V1,8100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V4,05m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V2,9100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V8,99m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V296,1572m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V144,6783m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V47,4299m3
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V6bể
10Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V14nắp đan
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V6bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V6bể
15Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
16Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V6bể
17Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V6bể
18Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,94100 m/1ống
19Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V17,52100 m/1ống
20Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2vị trí
21Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V47vị trí
22Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V53,58511 m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V46,0802m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,9024100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,9024100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,6886100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,6886100m3
28Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V47bể
CO Hoàn trả hè đường
CP Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V40,5m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V40,5m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V40,5m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V40,5m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V40,5m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V40,5m2
CQ Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V44,95m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V44,95m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V8,99m3
CR Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
CS Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V222,24m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V222,24m2
CT Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V55,56m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V55,56m2
CU Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V2,9193tấn
CV CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH.
CW Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V976mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V6.665mét
3ống nhựa PVC D56x3,5Tham khảo Phần II, chương V370mét
CX Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V4,01100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V9,507m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V12,78100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V37,696m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,6425m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1.443,259m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V663,6274m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V138,6893m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V63,136m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V14,418m3
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ + bê tông dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V5bể
12Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V28bể
13Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V20bể
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V96nắp đan
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V5nắp đan
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V5bể
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V48bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V5bể
19Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V48bể
20Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông dưới hèTham khảo Phần II, chương V48bể
21Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc dưới đườngTham khảo Phần II, chương V5bể
22Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V48bể
23Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V74,9118100 m/1ống
24Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V5vị trí
25Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp vào nhà dânTham khảo Phần II, chương V185vị trí
26Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V233,98561 m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V214,6747m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,8577100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,8577100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,449100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,449100m3
32Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V153bể
CY Hoàn trả hè đường
CZ Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V72,57m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V72,57m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V72,57m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V72,57m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V72,57m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V72,57m2
DA Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V188,48m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V188,48m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V37,696m3
DB Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
DC Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V732m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V732m2
DD Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V183m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V183m2
DE Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
DF Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V204m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,204100m3
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V204m2
DG Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V204m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,204100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V204m2
DH Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V32,85m2
2Đổ bê tông tủ công bằng máy trộn, bê tôngĐổ bê tông tủ công bằng máy trộn, bê tông1,6425m3
DI Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V11,8124tấn
DJ CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ ĐƯỜNG LÊ LỢI, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH.
DK Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V442mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V3.540mét
3ống nhựa PVC D56x3,5Tham khảo Phần II, chương V146mét
DL Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V3,712100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V7,941m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V2,76100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V8,808m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V916,0781m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V386,4726m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V65,0269m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V50,5088m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,7672m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ + bê tông dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V17bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V16bể
13Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V66nắp đan
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V2nắp đan
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V33bể
17Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V33bể
19Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông dưới hèTham khảo Phần II, chương V33bể
20Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc dưới đườngTham khảo Phần II, chương V2bể
21Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V33bể
22Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V39,0392100 m/1ống
23Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2vị trí
24Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp vào nhà dânTham khảo Phần II, chương V73vị trí
25Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V133,03181 m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V116,3295m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,0473100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,0473100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,2331100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,2331100m3
31Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V73bể
DM Hoàn trả hè đường
DN Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V70,41m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V70,41m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V70,41m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V70,41m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V70,41m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V70,41m2
DO Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V44,04m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V44,04m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V8,808m3
DP Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
DQ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V464,64m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V464,64m2
DR Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V116,16m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V116,16m2
DS Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
DT Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V117,3m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,1173100m3
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V117,3m2
DU Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V117,3m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,1173100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V117,3m2
DV Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát Đá xẻ
DW Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V9m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20 - 25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%.Tham khảo Phần II, chương V0,009100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V9m2
DX Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3cmTham khảo Phần II, chương V9m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3 /h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,009100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V9m2
DY Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V6,1211tấn
DZ CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ ĐƯỜNG LÊ THÁNH TÔNG, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH.
EA Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V243mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V1.588mét
3ống nhựa PVC D56x3,5Tham khảo Phần II, chương V104mét
EB Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V2,656100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V5,985m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V3,06100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,36m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V3,3525m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V259,5809m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V170,9081m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V34,679m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V15,784m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,9601m3
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V10bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V5bể
13Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ + bê tông dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V30nắp đan
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V2nắp đan
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V16bể
17Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V15bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
19Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông dưới hèTham khảo Phần II, chương V15bể
20Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông dưới đườngTham khảo Phần II, chương V1bể
21Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V15bể
22Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
23Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V17,951100 m/1ống
24Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp vào nhà dânTham khảo Phần II, chương V52vị trí
25Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V53,42651 m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V52,7916m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1912100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1912100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,5283100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,5283100m3
31Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V52bể
EC Hoàn trả hè đường
ED Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V54,1m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V54,1m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V54,1m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V54,1m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V54,1m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V54,1m2
EE Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,8m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V1,8m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V0,36m3
EF Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
EG Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V11,04m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V11,04m2
EH Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V2,76m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V2,76m2
EI Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
EJ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V88,5m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0885100m3
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V88,5m2
EK Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V88,5m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0885100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V88,5m2
EL Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát Đá xẻ
EM Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V15,6m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20 - 25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%.Tham khảo Phần II, chương V0,0156100m3
3Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V15,6m2
EN Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3cmTham khảo Phần II, chương V15,6m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3 /h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0156100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V15,6m2
EO Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V67,05m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V3,3525m3
EP Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V2,8398tấn
EQ CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ ĐƯỜNG LÝ BÔN, THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH.
ER Vật tư chính A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V519mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V3.353mét
3ống nhựa PVC D56x3,5Tham khảo Phần II, chương V102mét
ES Xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V3,766100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V8,562m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V1,56100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V5,704m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V742,6457m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V299,9269m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V65,4973m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V47,352m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,8836m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ + bê tông dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V12bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V15bể
13Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V54nắp đan
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V1nắp đan
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V27bể
17Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V27bể
19Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông dưới hèTham khảo Phần II, chương V27bể
20Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc dưới đườngTham khảo Phần II, chương V1bể
21Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V27bể
22Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V37,9608100 m/1ống
23Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp vào nhà dânTham khảo Phần II, chương V51vị trí
24Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V110,79851 m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V90,2633m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,4871100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,4871100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1627100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1627100m3
30Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V51bể
ET Hoàn trả hè đường
EU Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V81,12m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V81,12m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V81,12m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V81,12m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V81,12m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V81,12m2
EV Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V28,52m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V28,52m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V5,704m3
EW Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
EX Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V540m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V540m2
EY Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V135m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V135m2
EZ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V5,9472tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.324E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.848.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người. phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 08 người. 8 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5 kw Máy cắt uốn 5 kw6
2 Máy hàn 23 kw Máy hàn 23 kw6
3 Ô tô tự đổ 7 tấn Ô tô tự đổ 7 tấn2
4 Máy cắt bê tông MCD 218 Máy cắt bê tông MCD 2188
5 Máy khoan bê tông 1.5kw Máy khoan bê tông 1.5kw8
6 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw8
7 Đầm cóc Đầm cóc8
8 Máy phát điện 23kW Máy phát điện 23kW8
9 Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T1
10 Máy lu bánh hơi 25T Máy lu bánh hơi 25T1
11 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T1
12 Máy san, ủi 110CV Máy san, ủi 110CV1
13 Máy trộn vữa 250l Máy trộn vữa 250l1
14 Máy đầm dùi 1.5 kw Máy đầm dùi 1.5 kw8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->