Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210877520-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210877361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư xây dựng, nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 07:20:00 đến ngày 2021-09-12 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,356,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.005E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu trường học
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô Tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Khu trải nghiệm trường mầm non trung tâm xã Tây Giang; Hạng mục: Khu phát triển thể chất, khu trải nghiệm.
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư xây dựng, nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, Emai: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty cổ phần thiết kế đâu tư và xây dựng Thái Huy, Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải; + Tư vấn lập HSMT; thẩm định HSMT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Ủy ban nhân dân xã Tây Giang; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Ủy ban nhân dân xã Tây Giang;


- Bên mời thầu: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, Emai: [email protected]; SĐT: 0901.566.102


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, Emai: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT + KHU TRẢI NGHIỆM
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) chiều dày mặt đường ≤14cmTheo yêu cầu chương V2,88100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V28,35
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V43,0731
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V3,8766100m³
5Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V82,8100m
6Phên nứa:Theo yêu cầu chương V662,4m2
7Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V10,8
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo yêu cầu chương V10,8
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V42,606
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V0,4968100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V1,8184tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V4,5923
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V0,3674100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0221tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V1,0166tấn
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V3,6195100m³
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,972100m³
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,972100m³/km
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V16,956
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V1,3565100m²
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,3309tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V2,2639tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V2,5555
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V0,4646100m²
25Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,0586tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,4403tấn
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V45,9314
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V5,0342100m²
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,3423100m²
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V2,028tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,9545tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V9,937tấn
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V94,5502
34Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trườngTheo yêu cầu chương V1,4048100m³
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu chương V1,4048100m³
36Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu chương V1,4048100m³
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V7,0521100m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V10,7473tấn
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V787,9189
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu chương V787,9189
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V11,0598
42Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V19,7296
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V9,7894
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V2,025100m²
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu chương V1,123tấn
46Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu chương V281cái
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V267,8976
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V176,568
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V547,794
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V705,2146
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V190,488
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V179,36
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V8,4596100m²
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V6,666100m²
55Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu chương V6,666100m²
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V1.019,247
57Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V637,749
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V701,22m
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V109,66m
60Dán gạch vỉ vào các kết cấu bằng keo dánTheo yêu cầu chương V17,74
61Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V0,1574tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V15,0151m²
63Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V42
64Vẽ tranh các câu chuyện cổ tích vào cột, và tường sê nô (tính 1m2/công) chua có vật liệu sơnTheo yêu cầu chương V410,33m2
65Sản xuất lắp dựng chữ hộp INOX vàng gương "KHU PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT"Theo yêu cầu chương V7,37m2
66Gia công thang sắtTheo yêu cầu chương V0,381tấn
67Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu chương V0,381tấn
68Sơn cầu thang, lan canTheo yêu cầu chương V1bộ
69Bộ khuy khóa , chốt cài cửa thang lên máiTheo yêu cầu chương V1bộ
70Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo yêu cầu chương V0,2233
71Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Theo yêu cầu chương V100m
72Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu chương V200m
73Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu chương V450m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo yêu cầu chương V100m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo yêu cầu chương V650m
76Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu chương V1cái
77Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo yêu cầu chương V12cái
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V17bộ
79Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo yêu cầu chương V17cái
80Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu chương V36cái
81Đế ổ cắm công tắcTheo yêu cầu chương V35cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V0,12100m
83Quả cầu chắn rácTheo yêu cầu chương V20cái
84Ni lông lótTheo yêu cầu chương V283,5m2
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V60,8693
86Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu chương V0,0597100m²
87Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V611,4675
88Mua thảm cỏ nhân tạo D30 làm từ nhựa nguyên sinh, chiều cao sợi cỏ 30mm, mật độ 14,7mũi/ m2. Đế PP + NET + SBR LattexTheo yêu cầu chương V611,4675m2
89Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V4,4017
90Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V2,6235
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V4,4017
92Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V16,43
93Dán gạch vỉ vào các kết cấu bằng keo dánTheo yêu cầu chương V16,43
94Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V38,74
95Tháo dỡ bạt che máiTheo yêu cầu chương V125,56m2
96Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,992tấn
97Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,992tấn
98Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V1,9652100m²
99Tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0.45mmTheo yêu cầu chương V44,6m
100Bản lề INOX cửa tônTheo yêu cầu chương V23bộ
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu chương V0,1100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mmTheo yêu cầu chương V4cái
103Phễu thu nướcTheo yêu cầu chương V2cái
104Đai giữ ốngTheo yêu cầu chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.005E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu trường học
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Máy khoan bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Máy cắt uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)1
6 Ô tô Tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)1
7 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)2
8 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)1
9 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->