Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904092-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210648888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Nghị quyết số 797/NQ-UBTVQH14 ngày 24/10/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 00:30:00 đến ngày 2021-09-22 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,692,869,405 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên. (Các hợp đồng được xét tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 21,0 tỷ VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Các nhân sự phải chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc Giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực, hoặc: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Trong đó: + Công nhân kỹ thuật (thợ nề; mộc, cốp pha; hàn; cấp thoát nước; điện; cơ khí): ≥ 21 người.+ Lái xe tải: ≥ 04 người.+ Vận hành máy thi công: ≥ 05 người.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 30 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu sức nâng ≥ 6 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần cẩu ≥ 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh xích dung tích ≥ 0,7m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích dung tích ≥ 1,25m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép (9-10) tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị (9-10) tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥110cv (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥110cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 10T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt (uốn) thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Kè chống sạt lở bờ biển khu phố 12, 13 và 14 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong - Đoạn từ Km0+450 đến Km1+000
420 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Nghị quyết số 797/NQ-UBTVQH14 ngày 24/10/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Đào tạo và Khoa học Ứng dụng Miền Trung. Địa chỉ: số 115, đường Trần Phú, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bình Thuận. Địa chỉ: 17 Thủ Khoa Huân, Phú Thuỷ, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. Địa chỉ: Số J10 KDC Đông Xuân An, Phường Xuân An, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu nếu các thông tin trên Webform chưa đầy đủ để chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ĐT: 0252. 3825038
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ĐT: 0252. 3825038
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ĐT: 0252. 3825038
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp 1: Phục vụ thi công
1San đất tạo mặt bãi đúc6100m3
2Bê tông mặt bãi đúc đá 2x4, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4100m3
3Phá mặt bãi đúc bằng máy đào 1,25m31100m3
4Xúc hỗn hợp bê tông đổ lên phương tiện vận chuyển1100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m1100m3
6San phế thải0,5100m3
7Phá bê tông ống buy bằng máy đào 1,25m30,26100m3
8Xúc hỗn hợp bê tông gom thành đống (tận dụng đổ ống buy)0,26100m3
9Cấp phối đá dăm mặt đường thi công Dmax37,5mm loại 26100m3
B Hạng mục xây lắp 2: Kè
1Đào cát móng kè chiều rộng 84,05100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9073,77100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9037,15100m3
4Mua cát về đắp32,96100m3
5Đắp bao tải cát120m3
6Mua cát về đổ bao tải1,46100m3
7Đào đất móng kè chiều rộng 8,16100m3
8Vận chuyển đất đào móng C3 cự ly 300m chở về đổ cuối tuyến8,16100m3
9Đắp đất cấp phối nền đường bộ hành bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9510,8100m3
10Mua đất cấp phối về đắp (đất mua tại mỏ Núi Tào)12,2100m3
11Vận chuyển đất cấp phối bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 12,2100m3
12Vận chuyển đất cấp phối bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 48,82100m3
13Vận chuyển đất cấp phối bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III36,61100m3
14Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên954cấu kiện
15Vận chuyển CKĐS ống buy lục lăng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km175,2410 tấn
16Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống954cấu kiện
17Lắp đặt ống buy lục lăng954đoạn ống
18Bốc CKĐS thanh chèn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên477cấu kiện
19Vận chuyển CKĐS thanh chèn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km9,6310 tấn
20Bốc xếp CKĐS thanh chèn có trọng lượng P≤200kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống477cấu kiện
21Lắp đặt CKĐS thanh chèn477cấu kiện
22Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P 39.790cấu kiện
23Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P 39.790cấu kiện
24Vận chuyển CKĐS TSC_178 trọng lượng P 10,0310 tấn
25Lắp đặt CK TSC 178 loại 138.812cấu kiện
26Lắp đặt CK TSC 178 loại 2978cấu kiện
27Bốc xếp CKĐS dầm có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên440cấu kiện
28Vận chuyển CKĐS dầm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km70,2310 tấn
29Bốc xếp CKĐS dầm có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống440cấu kiện
30Lắp dựng CKĐS dầm440cái
31Bốc xếp CKĐS nêm lỗ bắn súng trọng lượng P 45cấu kiện
32Bốc xếp CKĐS nêm lỗ bắn súng trọng lượng P 45cấu kiện
33Vận chuyển CKĐS nêm lỗ bắn súng trọng lượng P 0,410 tấn
34Lắp đặt CKĐS nêm lỗ bắn súng45cấu kiện
35Cát đệm lỗ bắn súng0,06m3
36SXLD cốt thép móng, neo gờ chắn đường kính cốt thép 6,04tấn
37SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 16,09tấn
38SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,32tấn
39SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,4tấn
40SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính 5,97tấn
41SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính 4,68tấn
42SXLD cốt thép CKĐS dầm, nêm chèn đường kính 3,02tấn
43SXLD cốt thép CKĐS dầm đường kính 11,73tấn
44SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tường chắn sóng, móng gờ chắn cát14,33100m2
45SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao 9,07100m2
46SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm19,09100m2
47SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy lục lăng, CKĐS TSC_178, nêm lỗ bắn súng427,74100m2
48SXLD tháo dỡ ván khuôn thanh chèn5,8100m2
49SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt đường4,42100m2
50Bê tông móng, chèn ống Inox rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4708,75m3
51Bê tông đổ bù rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4195,04m3
52Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8146,23m3
53Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4825m3
54Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-422,69m3
55Bê tông thanh chèn ống buy đá 1x2, M300B8 độ sụt 2-443,79m3
56Bê tông ống buy lục lăng chân kè đá 1x2, M300B8 độ sụt 6-8796,53m3
57Bê tông CKĐS dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8280,93m3
58Bê tông CKĐS TSC_178 đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-42.347,2m3
59Bê tông thanh chèn, đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-445,61m3
60BTĐS nêm chèn lỗ bắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-41,82m3
61Bê tông lót tường chắn sóng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-486,91m3
62Trải vải địa kỹ thuật TS80 mái kè115,2100m2
63Đá hộc đổ ống buy D=20-40mm755,71m3
64Dăm lót mái kè đá 1x21.248,38m3
65Giấy dầu 2 lớp221,84m2
66Sơn gờ chắn màu trắng, đỏ283,81m2
67Trải ny lông lót đường bộ hành33100m2
68Ma tít Bi tum chèn khe dọc mặt đường550m
69Ma tít Bi tum chèn khe co, giãn mặt đường660m
70Ốp đá granit màu trắng có chốt bằng inox đá dày 3cm kích thước 0,36x0,386,16m2
71Ống thép inox đường kính O.D 60,3; dày 2,77mm24,3m
72Thép inox đặc D80,0048tấn
73Bốc xếp CKĐS bậc lên xuống trọng lượng P 24cấu kiện
74Bốc xếp CKĐS bậc lên xuống trọng lượng P 24cấu kiện
75Vận chuyển CKĐS bậc lên xuống bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 2,1610 tấn
76Bốc xếp CKĐS loại 1, 2 có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên123cấu kiện
77Vận chuyển CKĐS loại 1, 2 bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km21,7410 tấn
78Bốc xếp CKĐS loại 1, 2 có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống123cấu kiện
79Lắp đặt bậc lên xuống loại 1, 2, 1A147cấu kiện
80SXLD cốt thép móc CKĐS D0,24tấn
81SXLD cốt thép CKĐS BLX đường kính 6,2tấn
82SXLD tháo dỡ ván khuôn bậc lên xuống7,23100m2
83SXLD tháo dỡ ván khuôn móng0,33100m2
84Bê tông ĐS bậc lên xuống đá 1x2, M300B8 độ sụt 2-495,57m3
85Bê tông bậc lên xuống M300B8, đá 1x2 độ sụt 2-426,25m3
86Dăm đệm đá 1x272,3m3
87Trải vải dịa kỹ thuật TS804100m2
88Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-41,47m3
C Hạng mục xây lắp 3: Khóa kè
1Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I30,2100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,909,74100m3
3Đá hộc đổ ống buy D=20-40mm65,83m3
4Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên86cấu kiện
5Vận chuyển CKĐS ống buy lục lăng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km15,810 tấn
6Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống86cấu kiện
7Lắp đặt ống buy lục lăng86đoạn ống
8Bốc CKĐS thanh chèn có trọng lượng P≤200kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên25cấu kiện
9Vận chuyển CKĐS trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,510 tấn
10Bốc xếp CKĐS thanh chèn có trọng lượng P≤200kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống25cấu kiện
11Lắp đặt CKĐS thanh chèn25cấu kiện
12Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P 1.155cấu kiện
13Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P 1.155cấu kiện
14Vận chuyển CKĐS TSC_178 trọng lượng P 1510 tấn
15Lắp đặt CK TSC 178 loại 11.155cấu kiện
16Lắp đặt CK TSC 178 loại 1 bằng thủ công459ck
17Bốc xếp CKĐS dầm có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên19cấu kiện
18Vận chuyển CKĐS dầm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km2,6710 tấn
19Bốc xếp CKĐS dầm có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống19cấu kiện
20Lắp dựng CKĐS dầm19cái
21SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính 0,19tấn
22SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính 0,39tấn
23SXLD cốt thép dầm đường kính 0,11tấn
24SXLD cốt thép CKĐS dầm đường kính 0,46tấn
25SXLD cốt thép neo tường khóa đỉnh kè đường kính cốt thép 0,02tấn
26SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bù0,08100m2
27SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao 0,24100m2
28SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm0,72100m2
29SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy lục lăng, CKĐS18,1100m2
30SXLD tháo dỡ ván khuôn thanh chèn0,3100m2
31Bê tông đổ bù rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-411,68m3
32Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-85,61m3
33Bê tông thanh chèn chân kè đá 1x2, M300 B8độ sụt 2-42,3m3
34Bê tông ống buy lục lăng chân kè đá 1x2, M300B8 độ sụt 6-871,8m3
35Bê tông CKĐS dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-810,69m3
36Bê tông CKĐS TSC_178 đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-468,18m3
37Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-40,48m3
38Trải vải địa kỹ thuật TS804,55100m2
39Dăm lót mái kè đá 1x239,81m3
40Trải ny lông lót đường bộ hành0,25100m2
41Đá hộc xếp khan D70-90cm457m3
42Đá hộc đổ sau khóa kè3,4100m3
43Đổ đá hộc khóa mái D70-90cm3,25100m3
44Trải vải địa kỹ thuật TS8010,61100m2
45Rọ đá bọc nhựa PVC loại rọ 2x1x1 m (mắt lưới 100x120mm, kích thước dây đan 2.7-3.7mm kích thước dây viền 3.4-4.4mm) 1 vách ngăn ở giữa33rọ
46Rọ đá bọc nhựa PVC loại rọ 2x1x0,5 m (mắt lưới 100x120mm, kích thước dây đan 2.7-3.7mm kích thước dây viền 3.4-4.4mm) 1 vách ngăn ở giữa75rọ
D Hạng mục xây lắp 4: Mốc chỉ giới
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1,57100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,36100m3
3Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P 58tấn
4Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P 58tấn
5Vận chuyển CKĐS trọng lượng P 1,210 tấn
6Lắp đặt mốc chỉ giới58cấu kiện
7SXLD cốt thép mốc chỉ giới đường kính 0,29tấn
8SXLD cốt thép mốc chỉ giới đường kính 0,13tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn móng1,28100m2
10SXLD tháo dỡ ván khuôn mốc chỉ giới0,87100m2
11Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-419,14m3
12Bê tông mốc chỉ giới đá 1x2, M300B8 độ sụt 2-45,44m3
13Trải ny lông lót0,42100m2
14Sơn mốc chỉ giới3,631m2
E Hạng mục xây lắp 5: Hệ thống thoát nước
1Bốc xếp CKĐS tấm đan mương trọng lượng P 547cấu kiện
2Bốc xếp CKĐS tấm đan mương trọng lượng P 547cấu kiện
3Vận chuyển CKĐS tấm đan mương trọng lượng P 8,0710 tấn
4Lắp đặt tấm đan mương547cấu kiện
5SXLD cốt thép mương đường kính 7,78tấn
6SXLD cốt thép tấm đan 1,47tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tường chắn sóng, móng gờ chắn cát, đổ bù, hố ga5,44100m2
8SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao 27,83100m2
9SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan1,77100m2
10Bê tông mương thoát nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8240,28m3
11Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4113,86m3
12Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8236,61m3
13Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150B8 độ sụt 2-472,21m3
14Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-432,27m3
15Trải vải địa kỹ thuật TS803,81100m2
16Dăm lọc đá 1x230,42m3
17Giấy dầu 2 lớp117,83m2
18Lắp ống thoát nước D49mm2,03100m
F Hạng mục xây lắp 6: Cống tiêu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,44100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,77100m3
3Mua cát về đắp0,51100m3
4Bốc CKĐS tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên2cấu kiện
5Vận chuyển CKĐS tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,0510 tấn
6Bốc xếp CKĐS tám đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống2cấu kiện
7Lắp đặt tấm đan2cấu kiện
8SXLD cốt thép mương đường kính 0,09tấn
9SXLD cốt thép hố ga đường kính 0,14tấn
10SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,02tấn
11SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,34tấn
12SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,19tấn
13SXLD cốt thép tấm đan 0,01tấn
14SXLD thép bao tấm đan0,12tấn
15SXLD cốt thép ống cống đường kính 0,41tấn
16SXLD cốt thép ống cống đường kính 1,25tấn
17SXLD tháo dỡ ván khuôn cống hộp0,63100m2
18SXLD tháo dỡ ván khuôn móng0,12100m2
19SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao 0,36100m2
20Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-45,46m3
21Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-82,16m3
22Bê tông cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-814,58m3
23Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-40,21m3
24Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-82,98m3
25Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-43,43m3
26Giấy dầu 2 lớp3,47m2
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,56100m3
28Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,81100m3
29Mua cát về đắp0,44100m3
30Bốc CKĐS tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên2cấu kiện
31Vận chuyển CKĐS tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,0510 tấn
32Bốc xếp CKĐS tám đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống2cấu kiện
33Lắp đặt tấm đan2cấu kiện
34SXLD cốt thép mương đường kính 0,09tấn
35SXLD cốt thép hố ga đường kính 0,14tấn
36SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,02tấn
37SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,34tấn
38SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,19tấn
39SXLD cốt thép tấm đan 0,01tấn
40SXLD thép bao tấm đan0,12tấn
41SXLD cốt thép ống cống đường kính 0,41tấn
42SXLD cốt thép ống cống đường kính 1,25tấn
43SXLD tháo dỡ ván khuôn cống hộp0,63100m2
44SXLD tháo dỡ ván khuôn móng0,12100m2
45SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao 0,36100m2
46Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-45,46m3
47Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-82,16m3
48Bê tông cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-814,58m3
49Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-40,21m3
50Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-82,98m3
51Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150B8 độ sụt 2-43,43m3
52Giấy dầu 2 lớp3,47m2
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,56100m3
54Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,81100m3
55Mua cát về đắp0,44100m3
56Bốc CKĐS tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên2cấu kiện
57Vận chuyển CKĐS tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,0510 tấn
58Bốc xếp CKĐS tám đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống2cấu kiện
59Lắp đặt tấm đan2cấu kiện
60SXLD cốt thép mương đường kính 0,09tấn
61SXLD cốt thép hố ga đường kính 0,14tấn
62SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,02tấn
63SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,34tấn
64SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,19tấn
65SXLD cốt thép tấm đan 0,01tấn
66SXLD thép bao tấm đan0,12tấn
67SXLD cốt thép ống cống đường kính 0,41tấn
68SXLD cốt thép ống cống đường kính 1,25tấn
69SXLD tháo dỡ ván khuôn cống hộp0,63100m2
70SXLD tháo dỡ ván khuôn móng0,12100m2
71SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao 0,36100m2
72Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-45,46m3
73Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-82,16m3
74Bê tông cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-814,58m3
75Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-40,21m3
76Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-82,96m3
77Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-43,43m3
78Giấy dầu 2 lớp3,47m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,03%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên. (Các hợp đồng được xét tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 21,0 tỷ VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)).55
2 Kỹ thuật thi công: 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Các nhân sự phải chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển))33
3 Giám sát thi công xây dựng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc Giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (công trình Nông nghiệp và PTNT, tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển))33
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực, hoặc: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.22
5 Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.33
6 Cán bộ trắc địa: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.33
7 Công nhân kỹ thuật: 30 Trong đó: + Công nhân kỹ thuật (thợ nề; mộc, cốp pha; hàn; cấp thoát nước; điện; cơ khí): ≥ 21 người.+ Lái xe tải: ≥ 04 người.+ Vận hành máy thi công: ≥ 05 người.- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 30 người)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) .1
2 Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) .1
3 Cần cẩu sức nâng ≥ 6 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) sức nâng ≥ 6 tấn3
4 Cần cẩu ≥ 10 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) ≥ 10 tấn1
5 Máy đào bánh xích dung tích ≥ 0,7m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) dung tích ≥ 0,7m31
6 Máy đào bánh xích dung tích ≥ 1,25m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) dung tích ≥ 1,25m31
7 Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) ≥ 16 tấn1
8 Máy lu bánh thép (9-10) tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) (9-10) tấn1
9 Máy ủi ≥110cv (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) ≥110cv1
10 Ô tô tự đổ ≥ 10T (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) ≥ 10T3
11 Máy cắt (uốn) thép ≥ 10T2
12 Máy đầm bàn .2
13 Máy khoan bê tông cầm tay .2
14 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít5
15 Máy hàn .3
16 Máy đầm cóc .2
17 Máy đầm dùi .10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->