Gói thầu: XL 21-07 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình cho dự án “XDM dây chống sét đường Nguyễn Văn Bứa (đoạn từ Ngã 3 Giồng đến Cầu Lớn) và Đặng Công Bỉnh (đến ranh giới Bình Chánh)”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL 21-07 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình cho dự án “XDM dây chống sét đường Nguyễn Văn Bứa (đoạn từ Ngã 3 Giồng đến Cầu Lớn) và Đặng Công Bỉnh (đến ranh giới Bình Chánh)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 11:29:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,855,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.21283513E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.442567025E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.598.973 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥673.197.946 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện đường dây và trạm biến áp tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình phù hợp với gói thầu. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu/công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu/ công trình) cấp IV trở lên cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện đường dây và trạm biến áp tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (phần chuyên điện) của ít nhất 01 gói thầu/công trình cấp IV trở lên cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (phần xây dựng) của ít nhất 01 gói thầu/công trình phù hợp với phần công việc đảm nhận của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | iv)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.v)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh tại mục (*) thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | iv)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.v)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh tại mục (*) thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | iv)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.v)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh tại mục (*) thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | iv)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.v)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh tại mục (*) thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | iv)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.v)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh tại mục (*) thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
XL 21-07 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình cho dự án “XDM dây chống sét đường Nguyễn Văn Bứa (đoạn từ Ngã 3 Giồng đến Cầu Lớn) và Đặng Công Bỉnh (đến ranh giới Bình Chánh)” XDM dây chống sét đường Nguyễn Văn Bứa (đoạn từ Ngã 3 Giồng đến Cầu Lớn) và Đặng Công Bỉnh (đến ranh giới Bình Chánh) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38.916.034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38.916.034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư (Phòng 406) – Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22.155.225, Fax: (028) 38.916.034 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư (Phòng 406) – Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22.155.225, Fax: (028) 38.916.034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp vật tư Hạng mục trung thế | |||
| 1 | boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo QCKT đính kèm | 122 | Cái |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo QCKT đính kèm | 520,03 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo QCKT đính kèm | 266 | Cái |
| 4 | Dây chống sét 50 mm2 | Theo QCKT đính kèm | 4.336,326 | Mét |
| 5 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Theo QCKT đính kèm | 399 | Bộ |
| 6 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Theo QCKT đính kèm | 18 | Bộ |
| 7 | Ốc siết cáp bằng sắt (kẹp splitbolt) | Nhà thầu phát biểu | 266 | Cái |
| 8 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu phát biểu | 133 | Mét |
| 9 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo QCKT đính kèm | 544 | Cái |
| 10 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Nhà thầu phát biểu | 133 | Cái |
| 11 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo QCKT đính kèm | 266 | Cái |
| 12 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo QCKT đính kèm | 22 | Cái |
| B | Lắp đặt hạng mục trung thế | |||
| 1 | Lắp dây chống sét TK50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4.336,326 | Mét |
| 2 | Lắp bộ tiếp địa dây chống sét | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 133 | bộ |
| 3 | Lắp bộ Uclevis + sứ ống chỉ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 122 | bộ |
| 4 | Lắp đà Poteles 2.4m đôi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 11 | bộ |
| C | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (cáp điện) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6,6293 | tấn |
| 2 | Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 ( sứ các loại) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,0366 | tấn |
| 3 | Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (phụ kiện) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5,3675 | tấn |
| D | Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | hợp đồng |
| E | Chi phí thuê máy phát điện | |||
| 1 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 160 Kva | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Lượt |
| 2 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 250 Kva | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Lượt |
| 3 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 450 Kva | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Lượt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.21283513E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.442567025E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.598.973 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥673.197.946 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện đường dây và trạm biến áp tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình phù hợp với gói thầu. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu/công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu/ công trình) cấp IV trở lên cùng loại. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) | 1 | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện đường dây và trạm biến áp tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (phần chuyên điện) của ít nhất 01 gói thầu/công trình cấp IV trở lên cùng loại. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương.•Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (phần xây dựng) của ít nhất 01 gói thầu/công trình phù hợp với phần công việc đảm nhận của gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | iv)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.v)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh tại mục (*) thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu. | 1 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực | iv)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.v)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh tại mục (*) thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu. | 2 |
| 3 | Sào thao tác trung thế | iv)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.v)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh tại mục (*) thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu. | 1 |
| 4 | Sào tiếp địa | iv)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.v)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh tại mục (*) thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu | 1 |
| 5 | Bộ tiếp địa trung thế | iv)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.v)(*). Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.(**). Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh tại mục (*) thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi