Gói thầu: 01.3 TBA: Xây dựng đường dây 35Kv và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210904306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài Nguyên và Môi trường Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.3 TBA: Xây dựng đường dây 35Kv và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bồi thường thiệt hại sự cố môi trường biển của Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Hưng Nghiệp Formosa HàTĩnh (đã bố trí 35.600 triệu đồng tại Quyết định số 2619/QĐ-UBND ngày 13/8/2020 của |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 11:19:00 đến ngày 2021-09-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,838,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện lực. (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải (5 – 12 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒn sử dụng được, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Pa lăng xích 5 tấn + tó cao 7,5 – 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒn sử dụng được, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒn sử dụng được, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện diesel di dộng 15kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒn sử dụng được, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài Nguyên và Môi trường Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.3 TBA: Xây dựng đường dây 35Kv và trạm biến áp Xây dựng hệ thống quan trắc và cảnh báo môi trường biển 04 tỉnh miền trung 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bồi thường thiệt hại sự cố môi trường biển của Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Hưng Nghiệp Formosa HàTĩnh (đã bố trí 35.600 triệu đồng tại Quyết định số 2619/QĐ-UBND ngày 13/8/2020 của |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Tĩnh
- Tên đường, phố: Số 12A, đường Võ Liêm Sơn.
- Thành phố: Hà Tĩnh.
- Số điện thoại: 012393851998 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thầm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, - Tên đường, phố: số 01 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393.855.581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 0392. 240 635; 0393. 608 506 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35kV | |||
| 1 | Móng cột MT- 5 | Theo chương V | 20 | Móng |
| 2 | Móng cột MTK-4 | Theo chương V | 6 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RC-4 (mạ kẽm) | Theo chương V | 26 | Vị trí |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-13 | Theo chương V | 32 | Cột |
| 5 | Xà đỡ vượt bằng XĐV-35B | Theo chương V | 20 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đôi 35kV ngang tuyến XNĐ35-N | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột đôi 35kV dọc tuyến XNĐ35-D | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Giằng cột đúp GC-16 | Theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 (bọc mỡ) | Theo chương V | 5.563 | m |
| 10 | Sứ đứng Polime PPI-45+ ty | Theo chương V | 126 | Quả |
| 11 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-35 và phụ kiện | Theo chương V | 42 | Chuỗi |
| 12 | Cặp cáp 70 | Theo chương V | 324 | Cái |
| 13 | Biển báo | Theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Kéo dây tại vị trí bẻ góc | Theo chương V | 2 | Vị trí |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 75kVA-35/0,4kV | Theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Cầu chì ống 35kV : IIK-35 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35kV | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 35kV ngoài trời-CN | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ trọn bộ 3 pha 400V - 150A (3 lộ ra) | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Sứ đứng Polime PI-45KV + ty | Theo chương V | 15 | Quả |
| 7 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 3M95+1M50 | Theo chương V | 6 | m |
| 8 | Dây đồng nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV, AL/XLPE 50/8 | Theo chương V | 21 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc 35kV CX1/WB-50 | Theo chương V | 16 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng ĐCM-35 | Theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng ĐCM-50 | Theo chương V | 21 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp cáp nhôm CC-70 | Theo chương V | 12 | Cái |
| 15 | Cáp đồng CV 1x35 (lắp chống sét Van) | Theo chương V | 3 | m |
| 16 | Cáp đồng CV 1x95 (tiếp địa máy biến áp) | Theo chương V | 6 | m |
| 17 | Khóa tủ điện | Theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bộ chụp cực cao thế MBA CC-MBA | Theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Bộ chụp cực hạ thế MBA CC-MBA | Theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Bộ chụp 2 đầu cực SI CC-SI | Theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Bộ chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Móng cột MT-4 | Theo chương V | 2 | móng |
| 23 | Láng nền trạm | Theo chương V | 1 | Nền |
| 24 | Hệ thống Tiếp địa TBA 2 cột TĐT-12 | Theo chương V | 1 | HT |
| 25 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-7,2 | Theo chương V | 2 | Cột |
| 26 | Xà đơn dây kép lệch | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Xà lắp cầu chì ống XCC-3 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3 | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ chống sét van XSI+CSV-3 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà tay giật cầu dao | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ chống sét van | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Chi tiết công son đỡ MBA và ghế cách điện | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Chi tiết dầm đỡ, gông, cổ dề, giá đỡ tủ hạ thế | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Ghế cách điện (sàn thao tác) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Giá lắp cáp điện hạ thế | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Thang sắt TS-3 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Dây leo tiếp địa trạm | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Biển tên trạm BTT-1 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Biển báo nguy hiểm BBNH-1 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| D | Thí nghiệm đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Theo chương V | 26 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo chương V | 126 | quả |
| 3 | Thí nghiệm cách điện néo | Theo chương V | 42 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm dây dẫn | Theo chương V | 1 | Mẫu |
| E | Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo chương V | 1 | Sơi |
| 2 | Thí nghiệm MBA | Theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm mẫu dầu | Theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Thí nghiệm cách điện đứng | Theo chương V | 15 | Quả |
| 9 | Thí nghiệm át tô mát tổng | Theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm át tô mát nhánh | Theo chương V | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện lực. (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên) | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 | 1 |
| 2 | Cần cẩu tải trọng ≥ 7 tấn | nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 | 1 |
| 3 | Ô tô tải (5 – 12 tấn) | nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 | 3 |
| 4 | Máy hàn điện | CÒn sử dụng được, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Pa lăng xích 5 tấn + tó cao 7,5 – 12 m | CÒn sử dụng được, sẵn sàng huy động | 3 |
| 6 | Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | CÒn sử dụng được, sẵn sàng huy động | 3 |
| 7 | Máy phát điện diesel di dộng 15kVA | CÒn sử dụng được, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động | 3 |
| 9 | Đầm bê tông. | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi