Gói thầu: 01.3 TBA: Xây dựng đường dây 35Kv và trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904306-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài Nguyên và Môi trường Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.3 TBA: Xây dựng đường dây 35Kv và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210904171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bồi thường thiệt hại sự cố môi trường biển của Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Hưng Nghiệp Formosa HàTĩnh (đã bố trí 35.600 triệu đồng tại Quyết định số 2619/QĐ-UBND ngày 13/8/2020 của
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 11:19:00 đến ngày 2021-09-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,838,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện lực. (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải (5 – 12 tấn)
- Đặc điểm thiết bị nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị CÒn sử dụng được, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Pa lăng xích 5 tấn + tó cao 7,5 – 12 m
- Đặc điểm thiết bị CÒn sử dụng được, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị CÒn sử dụng được, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện diesel di dộng 15kVA
- Đặc điểm thiết bị CÒn sử dụng được, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Sở Tài Nguyên và Môi trường Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.3 TBA: Xây dựng đường dây 35Kv và trạm biến áp
Xây dựng hệ thống quan trắc và cảnh báo môi trường biển 04 tỉnh miền trung
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí bồi thường thiệt hại sự cố môi trường biển của Công ty trách nhiệm hữu hạn Gang thép Hưng Nghiệp Formosa HàTĩnh (đã bố trí 35.600 triệu đồng tại Quyết định số 2619/QĐ-UBND ngày 13/8/2020 của
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài Nguyên và Môi trường Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12 - Đường Võ Liêm Sơn - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Tĩnh - Tên đường, phố: Số 12A, đường Võ Liêm Sơn. - Thành phố: Hà Tĩnh. - Số điện thoại: 012393851998
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, dự toán: Liên danh Viện quy hoạch kiến trúc xây dựng Hà Tĩnh – Công ty cổ phần tư vấn công nghiệp Khôi Việt


- Bên mời thầu: Sở Tài Nguyên và Môi trường Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12 - Đường Võ Liêm Sơn - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Tĩnh - Tên đường, phố: Số 12A, đường Võ Liêm Sơn. - Thành phố: Hà Tĩnh. - Số điện thoại: 012393851998


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao công chứng chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Tĩnh - Tên đường, phố: Số 12A, đường Võ Liêm Sơn. - Thành phố: Hà Tĩnh. - Số điện thoại: 012393851998
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thầm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, - Tên đường, phố: số 01 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393.855.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 0392. 240 635; 0393. 608 506 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35kV
1Móng cột MT- 5Theo chương V20Móng
2Móng cột MTK-4Theo chương V6Móng
3Tiếp địa RC-4 (mạ kẽm)Theo chương V26Vị trí
4Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-13Theo chương V32Cột
5Xà đỡ vượt bằng XĐV-35BTheo chương V20Bộ
6Xà néo cột đôi 35kV ngang tuyến XNĐ35-NTheo chương V1Bộ
7Xà néo cột đôi 35kV dọc tuyến XNĐ35-DTheo chương V6Bộ
8Giằng cột đúp GC-16Theo chương V6Bộ
9Dây nhôm lõi thép AC70/11 (bọc mỡ)Theo chương V5.563m
10Sứ đứng Polime PPI-45+ tyTheo chương V126Quả
11Chuỗi sứ néo Polyme CN-35 và phụ kiệnTheo chương V42Chuỗi
12Cặp cáp 70Theo chương V324Cái
13Biển báoTheo chương V26cái
14Kéo dây tại vị trí bẻ gócTheo chương V2Vị trí
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 75kVA-35/0,4kVTheo chương V1Máy
2Cầu chì ống 35kV : IIK-35Theo chương V1Bộ
3Chống sét van ZnO-35kVTheo chương V1Bộ
4Cầu dao cách ly 35kV ngoài trời-CNTheo chương V1Bộ
5Tủ trọn bộ 3 pha 400V - 150A (3 lộ ra)Theo chương V1Tủ
6Sứ đứng Polime PI-45KV + tyTheo chương V15Quả
7Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 3M95+1M50Theo chương V6m
8Dây đồng nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV, AL/XLPE 50/8Theo chương V21m
9Cáp đồng bọc 35kV CX1/WB-50Theo chương V16m
10Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Theo chương V3Cái
11Đầu cốt đồng ĐCM-35Theo chương V4Cái
12Đầu cốt đồng ĐCM-50Theo chương V21Cái
13Đầu cốt đồng ĐCM-95Theo chương V6Cái
14Kẹp cáp nhôm CC-70Theo chương V12Cái
15Cáp đồng CV 1x35 (lắp chống sét Van)Theo chương V3m
16Cáp đồng CV 1x95 (tiếp địa máy biến áp)Theo chương V6m
17Khóa tủ điệnTheo chương V1Cái
18Bộ chụp cực cao thế MBA CC-MBATheo chương V3Cái
19Bộ chụp cực hạ thế MBA CC-MBATheo chương V4Cái
20Bộ chụp 2 đầu cực SI CC-SITheo chương V6Cái
21Bộ chụp đầu cực chống sét van CC-CSVTheo chương V3Cái
22Móng cột MT-4Theo chương V2móng
23Láng nền trạmTheo chương V1Nền
24Hệ thống Tiếp địa TBA 2 cột TĐT-12Theo chương V1HT
25Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-7,2Theo chương V2Cột
26Xà đơn dây kép lệchTheo chương V2Bộ
27Xà lắp cầu chì ống XCC-3Theo chương V1Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian XTG-3Theo chương V2Bộ
29Xà đỡ chống sét van XSI+CSV-3Theo chương V1Bộ
30Xà đỡ cầu dao cách lyTheo chương V1Bộ
31Xà tay giật cầu daoTheo chương V1Bộ
32Xà đỡ chống sét vanTheo chương V1Bộ
33Chi tiết công son đỡ MBA và ghế cách điệnTheo chương V1Bộ
34Chi tiết dầm đỡ, gông, cổ dề, giá đỡ tủ hạ thếTheo chương V1Bộ
35Ghế cách điện (sàn thao tác)Theo chương V1Bộ
36Giá lắp cáp điện hạ thếTheo chương V1Bộ
37Thang sắt TS-3Theo chương V1Bộ
38Dây leo tiếp địa trạmTheo chương V1Bộ
39Biển tên trạm BTT-1Theo chương V1Bộ
40Biển báo nguy hiểm BBNH-1Theo chương V1Bộ
C PHẦN THÍ NGHIỆM
D Thí nghiệm đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtTheo chương V26Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngTheo chương V126quả
3Thí nghiệm cách điện néoTheo chương V42chuỗi
4Thí nghiệm dây dẫnTheo chương V1Mẫu
E Thí nghiệm trạm biến áp
1Thí nghiệm cáp hạ thếTheo chương V1Sơi
2Thí nghiệm MBATheo chương V1Máy
3Thí nghiệm mẫu dầuTheo chương V1mẫu
4Thí nghiệm cầu dao cách lyTheo chương V1Bộ
5Thí nghiệm chống sét vanTheo chương V1Bộ
6Thí nghiệm cầu chìTheo chương V1Bộ
7Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo chương V1HT
8Thí nghiệm cách điện đứngTheo chương V15Quả
9Thí nghiệm át tô mát tổngTheo chương V1Cái
10Thí nghiệm át tô mát nhánhTheo chương V3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện lực. (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên)85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/20151
2 Cần cẩu tải trọng ≥ 7 tấn nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/20151
3 Ô tô tải (5 – 12 tấn) nhà thầu phải cung giấy phép đăng ký máy và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuât và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 và 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/20153
4 Máy hàn điện CÒn sử dụng được, sẵn sàng huy động2
5 Pa lăng xích 5 tấn + tó cao 7,5 – 12 m CÒn sử dụng được, sẵn sàng huy động3
6 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW CÒn sử dụng được, sẵn sàng huy động3
7 Máy phát điện diesel di dộng 15kVA CÒn sử dụng được, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động3
9 Đầm bê tông. Còn sử dụng được, sẵn sàng huy động3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->