Gói thầu: Thi công sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn đập hồ chứa nước thôn 6, xã Lộc An. huyện Bảo Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876730-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Thi công sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn đập hồ chứa nước thôn 6, xã Lộc An. huyện Bảo Lâm
Số hiệu KHLCNT 20210744889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-02 11:08:00 đến ngày 2021-09-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,710,170,047 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.184309699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142295E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn;+ Tương tự về quy mô công việc: phù hợp với quy mô theo yêu cầu chương V- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu tỉnh 8T-10T
- Đặc điểm thiết bị mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm đất bằng tay
- Đặc điểm thiết bị mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn đập hồ chứa nước thôn 6, xã Lộc An. huyện Bảo Lâm
Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn đập hồ chứa nước thôn 6, xã Lộc An, huyện Bảo Lâm
22 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh giai đoạn 2020-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Số 9, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HS Thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Khởi Nguyên. – Địa chỉ: 12 Đường Thánh Mẫu, Phường 7, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. - Thẩm định: Sở Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn tỉnh Lâm Đồng – địa chỉ: số 36 Đ. Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; - Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu – Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Số 9, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; -Xác nhận của cơ quan thuế đến thời điểm 31/12/2020 không còn nợ đọng thuế; -Các hợp đồng đã kê khai trong kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; -Cam kết cung cấp tín dụng thực hiện gói thầu; -Bảo đảm dự thầu; - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). -Các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo yêu cầu hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng (Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng (Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633…….)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng (Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633…….)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT - MÁI THƯỢNG LƯU ĐẬP
1Bê tông móng chiều rộng > 250cm, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80,96m3
2Bê tông sàn mái, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật193,37m3
3Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật208,22m2
4Ni lon lót chống mất nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,862100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,739100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,804tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,95tấn
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,085100 m3
9Thi công tầng lọc cátTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,13100 m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật814,21m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,014100 m
B ĐẬP ĐẤT - ĐỈNH ĐẬP
1Bê tông gờ chắn bánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật222,14m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,136100 m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,633100 m3
4Giấy dầu cách lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.306,7m2
5Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật269,18m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,486100 m2
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25m
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật251,34m
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật131,11m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,572tấn
C ĐẬP ĐẤT - MÁI HẠ LƯU ĐẬP
1Bê tông mái, dày ≤ 20cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật96,07m3
2Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật491,8m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn máiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,476100 m2
4Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng (Xếp mặt)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật295,41m3
5Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (xếp đống)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật347,16m3
6Làm tầng lọc đá dămTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật176,82m3
7Làm tầng lọc cát-Đống đáTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật183,29m3
8Rải đất màu trồng cỏ, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật145,39m3 đất nguyên thổ
9Trồng cỏ mái hạTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,6100 m2
D ĐẬP ĐẤT - ĐÀO ĐẮP
1Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,396100 m3 đất nguyên thổ
2Đào bạt mái đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,071100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng ≤ 1,75 T/m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,031100 m3
4Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,435100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,435100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,435100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,999100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,999100 m3 đất nguyên thổ/1km
E ĐẬP ĐẤT - DẪN DÒNG THI CÔNG
1Đắp đê quây bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng ≤ 1,65 T/m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,844100 m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,844100 m3 đất nguyên thổ
3Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,467100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,467100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,467100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Bơm nước tưới bằng máy bơm điezen 120CVTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60ca
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1100 m
8Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen 20CVTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20ca
F TRÀN XẢ LŨ - XÂY LẮP
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật80,49m3
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật375,18m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,26m3
4Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,89m3
5Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật106,52m3
6Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật60,1m3
7Bê tông mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,8m3
8Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,76m3
9Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật86,6m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,052100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,384tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,745tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,812tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,87tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,151tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,479tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,795tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,032tấn
19Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.172,7m2
20Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC O20 vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật86,8m
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật53,84m2
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,17m3
23Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,42m3
24Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,181100 m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bátTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,331100 m
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật166,8m3 đất nguyên thổ
27Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,53100 m3 đất nguyên thổ
28Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,013100 m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật66,34m3
G TRÀN XẢ LŨ - LAN CAN
1Gia công kết cấu thép lan canTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,632tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,161tấn
3Bu lông Ø10 L30Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật100cái
H CỐNG LẤY NƯỚC - PHẦN ĐÀO ĐẮP
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,73100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,737100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,737100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,737100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,958100 m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,763100 m3
I CỐNG LẤY NƯỚC - PHẦN CỐNG LẤY NƯỚC
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,96m3
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,55m3
3Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật44,07m3
4Bê tông mái dày ≤ 20cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-Cửa vàoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,17m3
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,96m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,367100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,702100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,22tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,057tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,56tấn
12Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật55,37m2
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,73m2
14Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51m
J CỐNG LẤY NƯỚC - HẦM CHỨA VAN, BỂ TIÊU NĂNG
1Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 (Hầm van)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,02m3
2Bê tông cốt thép móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 2x4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,1m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 2x4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,45m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,39m3
5Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,31m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,119100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,758100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,414tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,747tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 200 kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 200kgTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36tấn
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,02m2
13Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,4m
K CỐNG LẤY NƯỚC - GIA CỐ HL & CỬA RA & ĐƯỜNG ỐNG DẪN SAU CỐNG
1Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,61m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 2x4Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,52m3
3Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,31m3
5Bê tông mái dày ≤ 20cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,35m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,33m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,79m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,153100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,895100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,056tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,101tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
14Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật93,11m2
15Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 630mm, chiều dày 30mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3100 m
L CỐNG LẤY NƯỚC - NHÀ CHE VAN HẠ LƯU
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,47m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,64m3
3Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,77m3
4Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,722100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,095100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,215100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,012100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,347tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,345tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
13Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,27m3
14Lát gạch thẻ vữa XM Mác 50 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,16m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 50 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,02m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 50 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,44m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật75,37m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật133,82m2
19Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,509100 m2
20Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép (30x30x1mm G=115,72x0,905=104,73)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,105tấn
21Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,04m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,15m2
22Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật34m2
23Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,01m2
M CỐNG LẤY NƯỚC - THIẾT BỊ CƠ KHÍ
1Sản xuất kết cấu thép gối đỡ, tấm lótTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,236tấn
2Sản xuất ống thép D600Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,791tấn
3Lắp đặt van đĩa, đường kính van 600mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Sản xuất kết cấu thép khớp lắp rápTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,777tấn
5Sản xuất kết cấu thép khe lưới chắn rácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
6Sản xuất kết cấu thép lưới chắn rácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
7Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ, thép tấm lót, dầmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,236tấn
8Lắp đặt kết cấu ống thép D600Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,791tấn
9Lắp đặt kết cấu thép khớp lắp rápTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,777tấn
10Lắp đặt kết cấu thép lưới chắn rác, khe lưới chắn rácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,139tấn
11Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ, thép tấm lótTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,236tấn
12Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su (0,38m2=2,085m)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,085m
N NẠO VÉT LÒNG HỒ
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật185,53100 m3 đất nguyên thổ
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật742,118100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật185,53100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật185,53100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật742,118100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật742,118100 m3 đất nguyên thổ/1km
7San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 140CV (20%)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật185,53100 m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,5100 m3
O CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG - KHỐI LƯỢNG XÂY ĐÚC
1Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,18m3
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật73,46m3
3Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,87m3
4Bê tông tấm nắp, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,15m3
5Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8m3
6Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,3m3
7Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật78m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,203100 m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật66m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,3m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,765tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,226tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.184309699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142295E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn;+ Tương tự về quy mô công việc: phù hợp với quy mô theo yêu cầu chương V- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi33
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu tỉnh 8T-10T mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu1
2 Máy đào 0.8m3 mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu4
3 Máy đầm đất bằng tay mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu1
4 Máy hàn 23Kw mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu1
5 Ô tô tự đổ >=7T mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu7
6 Máy trộn bê tông 250L mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu2
7 Máy đầm dùi 1,5KW mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->