Gói thầu: Thi công sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn đập hồ chứa nước thôn 6, xã Lộc An. huyện Bảo Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210876730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn đập hồ chứa nước thôn 6, xã Lộc An. huyện Bảo Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-02 11:08:00 đến ngày 2021-09-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,710,170,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.184309699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142295E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn;+ Tương tự về quy mô công việc: phù hợp với quy mô theo yêu cầu chương V- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu tỉnh 8T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn đập hồ chứa nước thôn 6, xã Lộc An. huyện Bảo Lâm Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn đập hồ chứa nước thôn 6, xã Lộc An, huyện Bảo Lâm 22 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2020-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; -Xác nhận của cơ quan thuế đến thời điểm 31/12/2020 không còn nợ đọng thuế; -Các hợp đồng đã kê khai trong kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; -Cam kết cung cấp tín dụng thực hiện gói thầu; -Bảo đảm dự thầu; - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). -Các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo yêu cầu hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm.
Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm.
Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Tất Thành – Thị trấn Lộc Thắng – huyện Bảo Lâm- tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng (Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng (Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633…….) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng (Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633…….) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT - MÁI THƯỢNG LƯU ĐẬP | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,96 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 193,37 | m3 |
| 3 | Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 208,22 | m2 |
| 4 | Ni lon lót chống mất nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,862 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,739 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,804 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | tấn |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,085 | 100 m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc cát | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,13 | 100 m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 814,21 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,014 | 100 m |
| B | ĐẬP ĐẤT - ĐỈNH ĐẬP | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 222,14 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,136 | 100 m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,633 | 100 m3 |
| 4 | Giấy dầu cách ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.306,7 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 269,18 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | 100 m2 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 251,34 | m |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 131,11 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,572 | tấn |
| C | ĐẬP ĐẤT - MÁI HẠ LƯU ĐẬP | |||
| 1 | Bê tông mái, dày ≤ 20cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96,07 | m3 |
| 2 | Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 491,8 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,476 | 100 m2 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng (Xếp mặt) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 295,41 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (xếp đống) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 347,16 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc đá dăm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 176,82 | m3 |
| 7 | Làm tầng lọc cát-Đống đá | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 183,29 | m3 |
| 8 | Rải đất màu trồng cỏ, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 145,39 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Trồng cỏ mái hạ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | 100 m2 |
| D | ĐẬP ĐẤT - ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,396 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào bạt mái đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,071 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng ≤ 1,75 T/m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,031 | 100 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,435 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,435 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,435 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,999 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,999 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| E | ĐẬP ĐẤT - DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đê quây bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng ≤ 1,65 T/m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,844 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,844 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,467 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,467 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,467 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Bơm nước tưới bằng máy bơm điezen 120CV | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | ca |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 8 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm diezen 20CV | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ca |
| F | TRÀN XẢ LŨ - XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,49 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 375,18 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,26 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,89 | m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 106,52 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,1 | m3 |
| 7 | Bê tông mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,6 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,052 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,384 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,745 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,812 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,87 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,795 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,032 | tấn |
| 19 | Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.172,7 | m2 |
| 20 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC O20 vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,8 | m |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,84 | m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,17 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,42 | m3 |
| 24 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,181 | 100 m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | 100 m |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,53 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,013 | 100 m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,34 | m3 |
| G | TRÀN XẢ LŨ - LAN CAN | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,632 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 3 | Bu lông Ø10 L30 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| H | CỐNG LẤY NƯỚC - PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,73 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,737 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,737 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,737 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,958 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,763 | 100 m3 |
| I | CỐNG LẤY NƯỚC - PHẦN CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,55 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,07 | m3 |
| 4 | Bê tông mái dày ≤ 20cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-Cửa vào | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,17 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,367 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,702 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | tấn |
| 12 | Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,37 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,73 | m2 |
| 14 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| J | CỐNG LẤY NƯỚC - HẦM CHỨA VAN, BỂ TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 (Hầm van) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 2x4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 2x4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,39 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,758 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,747 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 200 kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 200kg | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m2 |
| 13 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m |
| K | CỐNG LẤY NƯỚC - GIA CỐ HL & CỬA RA & ĐƯỜNG ỐNG DẪN SAU CỐNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 2x4 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,31 | m3 |
| 5 | Bê tông mái dày ≤ 20cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,79 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,895 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 14 | Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,11 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 630mm, chiều dày 30mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100 m |
| L | CỐNG LẤY NƯỚC - NHÀ CHE VAN HẠ LƯU | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,77 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,27 | m3 |
| 14 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 50 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 50 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,02 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 50 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,44 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,37 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,82 | m2 |
| 19 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,509 | 100 m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép (30x30x1mm G=115,72x0,905=104,73) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,04m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,15 | m2 |
| 22 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,01 | m2 |
| M | CỐNG LẤY NƯỚC - THIẾT BỊ CƠ KHÍ | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép gối đỡ, tấm lót | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 2 | Sản xuất ống thép D600 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,791 | tấn |
| 3 | Lắp đặt van đĩa, đường kính van 600mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép khớp lắp ráp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,777 | tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép khe lưới chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép lưới chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ, thép tấm lót, dầm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu ống thép D600 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,791 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép khớp lắp ráp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,777 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép lưới chắn rác, khe lưới chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ, thép tấm lót | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 12 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su (0,38m2=2,085m) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,085 | m |
| N | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 185,53 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 742,118 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 185,53 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 185,53 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 742,118 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 742,118 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 140CV (20%) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 185,53 | 100 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,5 | 100 m3 |
| O | CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG - KHỐI LƯỢNG XÂY ĐÚC | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,46 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,87 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,15 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m3 |
| 7 | Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,203 | 100 m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,3 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,226 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.184309699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142295E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn;+ Tương tự về quy mô công việc: phù hợp với quy mô theo yêu cầu chương V- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu tỉnh 8T-10T | mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào 0.8m3 | mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu | 4 |
| 3 | Máy đầm đất bằng tay | mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn 23Kw | mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >=7T | mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu | 7 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5KW | mô tả đặc điểm, công năng sử dung và khả năng huy động thiết bị phục vụ gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi